Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà học bộ môn và lớp học - Trường TH THCS Hang Kia A, xã Hang Kia, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà học bộ môn và lớp học - Trường TH THCS Hang Kia A, xã Hang Kia, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:09:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,783,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34946E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1 kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23 kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=70kgNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lítNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150 lítNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7 tấnNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=0,8 tấnNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,7058 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bậc tam cấp băng bằng thủ công, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,9401 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 17,1973 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 30,6629 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 6,9195 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0409 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,1439 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2, Chương V | 0,9421 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1179 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2, Chương V | 1,2057 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,6329 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mục 2, Chương V | 0,629 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 30,5437 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 16,8515 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 1,326 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,3892 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,3892 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 16,5572 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, Chương V | 8,7472 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 19,061 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 48,5486 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,668 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,8981 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1562 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,5864 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,5524 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2128 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,8102 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2107 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,2917 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 3,3546 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,3728 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,1779 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 1,2656 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 1,7328 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 4,4801 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,5795 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục 2, Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 39,112 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 56,9449 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 3,4432 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,6844 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,6638 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,6704 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 157,3705 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,6704 | tấn |
| 47 | Bu lông M14 | Mục 2, Chương V | 240 | cái |
| 48 | Lợp Tôn liên doanh dày 0.4mm | Mục 2, Chương V | 2,6937 | 100m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 301,4705 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 611,292 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 74,3318 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 75,8382 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 448,01 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 132,5208 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 345,04 | m |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 17,2725 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,3672 | m2 |
| 58 | Láng chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 29,9096 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch sika chống thấm sê nô | Mục 2, Chương V | 29,9096 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 335,1764 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát ) | Mục 2, Chương V | 1.209,472 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát ) | Mục 2, Chương V | 433,9913 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 5,1858 | 100m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,8813 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 18,7387 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 45,6 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 25,2 | m2 |
| 68 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 57,12 | m2 |
| 69 | Trụ cầu thang Inox | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 70 | Gia công lan can Inox | Mục 2, Chương V | 0,3254 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Mục 2, Chương V | 23,4636 | m2 |
| 72 | Tủ aptomat âm tường | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mục 2, Chương V | 40 | hộp |
| 74 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Mục 2, Chương V | 52 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 83 | Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W-220V | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 84 | Đèn tuýp led đôi 1.2m -40W-220V | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 85 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Mục 2, Chương V | 11 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 600 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 380 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 225 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 55 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 57 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 95 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 96 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Mục 2, Chương V | 45 | m |
| 97 | Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 | Mục 2, Chương V | 8 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2, Chương V | 4 | cọc |
| 99 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 3,96 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 3,96 | m3 |
| 101 | Ống thép D90 dày 1,0mm | Mục 2, Chương V | 0,01 | 100m |
| 102 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Mục 2, Chương V | 0,48 | 100m |
| 103 | Cút PVC Tiền phong D90 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 104 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 105 | Bát thu D110/100 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 106 | Đai ống Inox | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 107 | Cầu ngăn rác | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 108 | Ống xả tràn PVC D32 | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 109 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Bình khí CO2(MT3) | Mục 2, Chương V | 4 | bình |
| 112 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 113 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 0,3722 | m3 |
| 114 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 0,0827 | m3 |
| 115 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 0,3051 | 100m2 |
| 116 | Tháo dỡ xà gồ nhà lớp học 2 tầng hiện có ( dài 2,7m) | Mục 2, Chương V | 2 | công |
| 117 | Phá dỡ tạo mặt bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mục 2, Chương V | 4 | ca |
| 118 | Vẩn chuyển đổ thải bằng Ô tô tự đổ 7tấn | Mục 2, Chương V | 6 | ca |
| 119 | Máy hút bể phốt cũ | Mục 2, Chương V | 1 | gói |
| B | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ : | Mục 2, Chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 9,416 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 2,2488 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 0,3188 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,2336 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,953 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1452 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 2, Chương V | 24,6064 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 6,5373 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 2,9905 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục 2, Chương V | 3,1198 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 13,0198 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 2, Chương V | 30,5668 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 2, Chương V | 30,5668 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 28,248 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 2, Chương V | 73,8192 | m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 1,102 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ hoa bê tông | Mục 2, Chương V | 0,0792 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 1,5822 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 0,1914 | m3 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 94,385 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 304,3004 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mục 2, Chương V | 10,912 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mục 2, Chương V | 10,7012 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát trần | Mục 2, Chương V | 25,9212 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mục 2, Chương V | 27,888 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 88,2818 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 13,104 | m2 |
| 30 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô | Mục 2, Chương V | 11,5978 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mục 2, Chương V | 5 | công |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 2, Chương V | 13,7041 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 2, Chương V | 13,7041 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, vữa BT M200 | Mục 2, Chương V | 0,4466 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,3129 | 100kg |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Mục 2, Chương V | 5,3988 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 33,4706 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600mm | Mục 2, Chương V | 73,8192 | m2 |
| 39 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục 2, Chương V | 110,2 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 94,385 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 291,2204 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 10,912 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 10,7012 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 25,9212 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 27,888 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 11,5978 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục 2, Chương V | 11,5978 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 6,3497 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Mục 2, Chương V | 82,6069 | m2 |
| 50 | Vệ sinh , sửa lại bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 5 | công |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 327,8428 | m2 |
| 52 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 133,185 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 15,18 | m2 |
| 54 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 9,6 | m2 |
| 55 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn | Mục 2, Chương V | 5,148 | m2 |
| 56 | Tủ aptomat âm tường | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mục 2, Chương V | 6 | hộp |
| 58 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Mục 2, Chương V | 24 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 64 | Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W-220V | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 339 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 85 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 73 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D60 | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 74 | Cút PVC Tiền phong D60 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 75 | Bát thu D90/60 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 76 | Đai ống Inox | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 77 | Cầu ngăn rác | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 78 | Ống xả tràn PVC D32 | Mục 2, Chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Ống cấp nước PPR D20x2.3 | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 81 | Măng sông D20 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 82 | Măng sông D25 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 83 | Cút PPR D20 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 84 | Cút PPR D25 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 85 | Kép 25/21 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 86 | Van PPR D25 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi nước D20 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 93 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90 | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 94 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D110 | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Cút PVC Tiền phong D90 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 96 | Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 97 | Tê chếch PVC Tiền phong D110 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 98 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 15,984 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 2,43 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 2,964 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,4188 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,4906 | m3 |
| 6 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 46,818 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,6928 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,1347 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục 2, Chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 40 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào) | Mục 2, Chương V | 5,328 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 2,5 | m3 |
| 15 | Ni lông lớp | Mục 2, Chương V | 50 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 5 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 14,85 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,65 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,1975 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 4,9005 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 4,95 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,726 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0103 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0605 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,1064 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 8,3824 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 141,7152 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột,, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 10,296 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 152,0112 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34946E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất >=1 kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất >=23 kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Tải trọng >=70kgNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lítNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150 lítNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7 tấnNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 0,62kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | Tải trọng >=0,8 tấnNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi