Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà học bộ môn và lớp học - Trường TH THCS Hang Kia A, xã Hang Kia, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846978-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà học bộ môn và lớp học - Trường TH THCS Hang Kia A, xã Hang Kia, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210833179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 15:09:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,783,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34946E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kgNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lítNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lítNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7 tấnNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=0,8 tấnNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,7058100m3
2Đào đất bậc tam cấp băng bằng thủ công, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,9401m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V17,1973m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V30,6629m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V6,9195m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0409tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,1439tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2, Chương V0,9421tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1179tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2, Chương V1,2057tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,6329100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMục 2, Chương V0,629100m2
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V30,5437m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V16,8515m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V1,326100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,3892100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,3892100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V16,5572m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V8,7472m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V19,061m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V48,5486m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V3,668m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V2,8981m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1562tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V2,5864tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,5524tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2128tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V4,8102tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2107tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,2917tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V3,3546tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,3728tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,1779tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V1,2656100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V1,7328100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V4,4801100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,tấm đanMục 2, Chương V0,5795100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục 2, Chương V0,234100m2
39Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V39,112m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V56,9449m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V3,4432m3
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V1,6844m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V1,6638m3
44Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V1,6704tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V157,3705m2
46Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V1,6704tấn
47Bu lông M14Mục 2, Chương V240cái
48Lợp Tôn liên doanh dày 0.4mmMục 2, Chương V2,6937100m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V301,4705m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V611,292m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V74,3318m2
52Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V75,8382m2
53Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V448,01m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V132,5208m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V345,04m
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V17,2725m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V26,3672m2
58Láng chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V29,9096m2
59Quét dung dịch sika chống thấm sê nôMục 2, Chương V29,9096m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V335,1764m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát )Mục 2, Chương V1.209,472m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát )Mục 2, Chương V433,9913m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V5,1858100m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V0,8813tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V18,7387m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V45,6m2
67Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V25,2m2
68Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V57,12m2
69Trụ cầu thang InoxMục 2, Chương V2cái
70Gia công lan can InoxMục 2, Chương V0,3254tấn
71Lắp dựng lan can inoxMục 2, Chương V23,4636m2
72Tủ aptomat âm tườngMục 2, Chương V2cái
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mục 2, Chương V40hộp
74Đế âm tường kích thước 60x80Mục 2, Chương V52hộp
75Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V32cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMục 2, Chương V18cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V12cái
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V8cái
79Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V2cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V2cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V6cái
83Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W-220VMục 2, Chương V12bộ
84Đèn tuýp led đôi 1.2m -40W-220VMục 2, Chương V12bộ
85Đèn lốp ốp trần bóng led 10WMục 2, Chương V11bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V16cái
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V600m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2, Chương V380m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, Chương V225m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, Chương V55m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2, Chương V57m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2, Chương V25m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mục 2, Chương V50m
94Lắp đặt kim thu sét phi 16Mục 2, Chương V5cái
95Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mmMục 2, Chương V25m
96Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mmMục 2, Chương V45m
97Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4Mục 2, Chương V8m
98Gia công và đóng cọc chống sétMục 2, Chương V4cọc
99Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V3,96m3
100Đắp đất nền móng công trìnhMục 2, Chương V3,96m3
101Ống thép D90 dày 1,0mmMục 2, Chương V0,01100m
102Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Mục 2, Chương V0,48100m
103Cút PVC Tiền phong D90Mục 2, Chương V12cái
104Măng sông PVC Tiền phong D90Mục 2, Chương V6cái
105Bát thu D110/100Mục 2, Chương V6cái
106Đai ống InoxMục 2, Chương V24cái
107Cầu ngăn rácMục 2, Chương V6cái
108Ống xả tràn PVC D32Mục 2, Chương V0,15100m
109Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCCMục 2, Chương V2bộ
110Hộp đựng bình chữa cháyMục 2, Chương V2bộ
111Bình khí CO2(MT3)Mục 2, Chương V4bình
112Bình bột chữa cháy (MFZ4)Mục 2, Chương V2bình
113Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V0,3722m3
114Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mục 2, Chương V0,0827m3
115Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V0,3051100m2
116Tháo dỡ xà gồ nhà lớp học 2 tầng hiện có ( dài 2,7m)Mục 2, Chương V2công
117Phá dỡ tạo mặt bằng bằng máy đào 0,8m3Mục 2, Chương V4ca
118Vẩn chuyển đổ thải bằng Ô tô tự đổ 7tấnMục 2, Chương V6ca
119Máy hút bể phốt cũMục 2, Chương V1gói
B CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V0,36100m2
2Tháo dỡ xà gồ :Mục 2, Chương V2công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V9,416m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V2,2488m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V0,3188m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMục 2, Chương V1,2336m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục 2, Chương V0,953m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMục 2, Chương V0,1452m3
9Tháo dỡ trần nhựaMục 2, Chương V24,6064m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V6,5373m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V2,9905m3
12Phá dỡ móng các loại, móng gạchMục 2, Chương V3,1198m3
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMục 2, Chương V13,0198m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục 2, Chương V30,5668m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMục 2, Chương V30,5668m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V28,248m2
17Tháo dỡ trần nhựaMục 2, Chương V73,8192m2
18Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V1,102100m2
19Phá dỡ hoa bê tôngMục 2, Chương V0,0792m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V1,5822m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V0,1914m3
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V94,385m2
23Phá lớp vữa trát tường tường trong nhàMục 2, Chương V304,3004m2
24Phá lớp vữa trát cột, trụMục 2, Chương V10,912m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầmMục 2, Chương V10,7012m2
26Phá lớp vữa trát trầnMục 2, Chương V25,9212m2
27Phá lớp vữa trát sê nôMục 2, Chương V27,888m2
28Phá dỡ nền gạch lá nemMục 2, Chương V88,2818m2
29Tháo dỡ gạch ốp tườngMục 2, Chương V13,104m2
30Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nôMục 2, Chương V11,5978m2
31Tháo dỡ hệ thống điện nướcMục 2, Chương V5công
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục 2, Chương V13,7041m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMục 2, Chương V13,7041m3
34Bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, vữa BT M200Mục 2, Chương V0,4466m3
35Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,3129100kg
36Ván khuôn tấm đanMục 2, Chương V5,3988m2
37Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Mục 2, Chương V33,4706m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600mmMục 2, Chương V73,8192m2
39Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMục 2, Chương V110,2m2
40Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V94,385m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V291,2204m2
42Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V10,912m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Mục 2, Chương V10,7012m2
44Trát trần, vữa XM M75Mục 2, Chương V25,9212m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục 2, Chương V27,888m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V11,5978m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục 2, Chương V11,5978m2
48Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mục 2, Chương V6,3497m2
49Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75Mục 2, Chương V82,6069m2
50Vệ sinh , sửa lại bậc tam cấpMục 2, Chương V5công
51Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V327,8428m2
52Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V133,185m2
53Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V15,18m2
54Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V9,6m2
55Cửa lùa nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoànMục 2, Chương V5,148m2
56Tủ aptomat âm tườngMục 2, Chương V1cái
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mục 2, Chương V6hộp
58Đế âm tường kích thước 60x80Mục 2, Chương V24hộp
59Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V15cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V8cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V3cái
62Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V3cái
64Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W-220VMục 2, Chương V6bộ
65Đèn lốp ốp trần bóng led 10WMục 2, Chương V8bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V3cái
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V339m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2, Chương V85m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, Chương V45m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, Chương V10m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2, Chương V10m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2, Chương V50m
73Ống thoát nước PVC Tiền phong D60Mục 2, Chương V0,12100m
74Cút PVC Tiền phong D60Mục 2, Chương V6cái
75Bát thu D90/60Mục 2, Chương V3cái
76Đai ống InoxMục 2, Chương V9cái
77Cầu ngăn rácMục 2, Chương V3cái
78Ống xả tràn PVC D32Mục 2, Chương V0,06100m
79Ống cấp nước PPR D20x2.3Mục 2, Chương V0,2100m
80Ống cấp nước PPR D25x2.3Mục 2, Chương V0,3100m
81Măng sông D20Mục 2, Chương V4cái
82Măng sông D25Mục 2, Chương V8cái
83Cút PPR D20Mục 2, Chương V2cái
84Cút PPR D25Mục 2, Chương V12cái
85Kép 25/21Mục 2, Chương V6cái
86Van PPR D25Mục 2, Chương V6cái
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V3bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V3bộ
89Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V3bộ
90Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V3cái
91Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, Chương V3bộ
92Lắp đặt vòi nước D20Mục 2, Chương V3cái
93Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90Mục 2, Chương V0,15100m
94Ống thoát nước PVC Tiền Phong D110Mục 2, Chương V0,1100m
95Cút PVC Tiền phong D90Mục 2, Chương V12cái
96Tê chếch PVC Tiền phong D90Mục 2, Chương V3cái
97Tê chếch PVC Tiền phong D110Mục 2, Chương V3cái
98Măng sông PVC Tiền phong D90Mục 2, Chương V8cái
99Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMục 2, Chương V3cái
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V15,984m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V2,43m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V2,964m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V3,4188m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V0,4906m3
6Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V46,818m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,6928m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục 2, Chương V0,1347tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục 2, Chương V0,0977100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V40cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào)Mục 2, Chương V5,328m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,1066100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,1066100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V2,5m3
15Ni lông lớpMục 2, Chương V50m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V5m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V14,85m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,65m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V5,1975m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V4,9005m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V4,95m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,726m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0103tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0605tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,066100m2
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V1,1064m3
27Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V8,3824m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V141,7152m2
29Trát trụ, cột,, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V10,296m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục 2, Chương V152,0112m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34946E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1 kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
3 Máy hàn Công suất >=23 kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
4 Máy đầm cóc Tải trọng >=70kgNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT1
5 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lítNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
7 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lítNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7 tấnNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
9 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m3Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT1
10 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kwNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
12 Máy vận thăng hoặc tời Tải trọng >=0,8 tấnNhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->