Gói thầu: Gói thầu 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH PHÒNG GIAO DỊCH CẦU KÈ, CHI NHÁNH BIDV TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Điều lệ và chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:07:00 đến ngày 2021-08-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,920,096,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *GHI CHÚ: Trong vòng 01 năm: nhà thầu không đang có hợp đồng vi phạm quy định về thời gian lập hồ sơ quyết toán hợp đồng và hành vi này không bị BIDV nhắc nhở đến lần thứ 2.Trong vòng 03 năm, nhà thầu không vi phạm 1 trong các trường hợp sau: Bị BIDV quyết định chấm dứt hợp đồng trước thời hạn, trừ các trường hợp nhà thầu có quyền chấm dứt hợp đồng theo quy định;Chậm quyết toán hợp đồng mà BIDV phải chủ động tập hợp hồ sơ, tài liệu để thực hiện thủ tục quyết toán hợp đồng;Bị phạt lớn hơn 10% giá trị hợp đồng;Để xảy ra tai nạn lao động, cháy nổ có thiệt hại về người và tài sản;Trong thời gian bảo hành phải sửa chữa sai sót, khiếm khuyết hư hỏng mà BIDV yêu cầu bằng văn bản đến lần thứ 3 nhưng không khắc phục sửa chữa. Trong vòng 05 năm, nhà thầu không vi phạm 1 trong các trường hợp sau: Thực hiện chậm tiến độ hợp đồng mà BIDV phải chủ động tập hợp hồ sơ, tài liệu để thực hiện thủ tục quyết toán hợp đồng;Có kết luận của cơ quan có thẩm quyền xác định nhà thầu vi phạm chất lượng hoặc xảy ra sự cố về chất lượng công trình;Thực hiện chậm tiến độ 3 hợp đồng, trong đó có hợp đồng chậm quá 10% tiến độ thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: xây dựng, kiến trúc, kinh tế xây dựng(tính theo ngày cấp bằng đại học).- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Các chứng chỉ nêu trên có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc, kinh tế xây dựng.(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử viễn thông(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện, mạng LAN, điện thoại, camera, chống sét lan truyền của 01 công trình trụ sở ngân hàng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình trụ sở ngân hàng là công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: cấp thoát nước(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công về cấp thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: kỹ thuật trắc địa – bản đồ.(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).Đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: bảo hộ lao động(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh bảo vệ môi trường (chứng chỉ nêu trên có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu).- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh bảo vệ môi trường của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: kinh tế xây dựng, xây dựng(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).Đã trực tiếp làm cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc trước - lực ép: ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + giấy kiểm định/ hợp đồng thuê + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích - sức nâng: ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + giấy kiểm định/ hợp đồng thuê + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/ hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + giấy hiệu chuẩn/ hợp đồng thuê + giấy hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/ hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/ hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận + giấy kiểm định/ hợp đồng thuê + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/ hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/ hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/ hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/ hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 12-Cây chống thép (3.2-4.0m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/ hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Máy hàn ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/ hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan ≥ 0.45 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/ hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/ hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/ hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận + giấy kiểm định/ hợp đồng thuê + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy dán cạnh tự động (đồ gỗ công nghiệp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/ hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + giấy kiểm định/ hợp đồng thuê + giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,18 | 100m |
| 2 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | 1mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc BTCT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0625 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3253 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7699 | m3 |
| 6 | Beton móng đá 1x2 M300 rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2866 | m3 |
| 7 | Beton cổ cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6793 | m3 |
| 8 | Beton cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8735 | m3 |
| 9 | Beton tường đá 1x2 M300 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6333 | m3 |
| 10 | Beton xà dầm đá 1x2 M300 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,899 | m3 |
| 11 | Beton sàn đá 1x2 M300 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,9082 | m3 |
| 12 | Beton cầu thang 1x2 M250 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0449 | m3 |
| 13 | Beton lanh tô, giằng tường, ô văng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9306 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,075 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0919 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6121 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3307 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7345 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,096 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1529 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0138 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,448 | m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,26 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0354 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7312 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,744 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép tường đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4832 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2692 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7327 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7194 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3026 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3515 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6961 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9851 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1083 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0411 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép sàn mái đk >10mm h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2667 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3428 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1389 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0397 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2708 | tấn |
| 44 | Đắp đất mặt bằng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,789 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 6km ( Ảnh hưởng công tác trên ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3174 | 100m3/1km |
| 46 | Xây tường bó nền gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ bê không nung 4x8x18 h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,025 | m3 |
| 47 | Xây tường 20 gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18 h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,3929 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8061 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18 h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4514 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,53 | m2 |
| 51 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 791,3433 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,891 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,1442 | m2 |
| 54 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,83 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,2 | m |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8 | m2 |
| 57 | Chống thấm bằng sika 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,24 | m2 |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,48 | m2 |
| 59 | Làm vách thạch cao 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4325 | m2 |
| 60 | Bả matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.124,1102 | m2 |
| 61 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,7252 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,902 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.148,9334 | m2 |
| 64 | Lát sàn vệ sinh gạch granite 30x30 nhám vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,78 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữaM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,985 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granite 30x30 vữaM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,68 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9 | m2 |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3719 | m2 |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,08 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường gạch ceramic kích thước gạch 10x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,06 | m2 |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,56 | m2 |
| 73 | Ốp viền tường gạch granite 10x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,72 | m2 |
| 74 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,945 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp dựng tấm ốp hợp kim nhôm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,628 | m2 |
| 76 | Cung cấp lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,0886 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,0886 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chịu ẩm khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,78 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,86 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,125 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa cuốn lá nhôm dày 1ly (Mitadoor) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp đặt mô tơ + phụ kiện cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 84 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực 10ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính cường lực 10ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng 8ly, dán decan, pano nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,58 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 8ly, dán decan, pano nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,58 | m2 |
| 90 | Cung cấp bông sắt sơn dầu bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,76 | m2 |
| 91 | Lắp dựng bông sắt sơn dầu bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,76 | m2 |
| 92 | Cung cấp khoá tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 93 | Cung cấp phụ kiện bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,27 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,27 | m2 |
| 96 | Cung cấp vách kính khung nhôm chìm kính an toàn 8,38ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1 | m2 |
| 97 | Cung cấp vách kính khung nhôm kính thường 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,4125 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,5125 | m2 |
| 99 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9947 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9947 | tấn |
| 101 | Cung cấp bulong M18 Gr 8.8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | con |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,2827 | m2 |
| 103 | Lợp mái, che tường bằng tôn 9 sóng vuông màu xanh dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6171 | 100m2 |
| 104 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4 | m2 |
| 105 | Cung cấp khung thép đỡ bàn lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 106 | Cung cấp lắp đặt cầu thang lên mái inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | m |
| 107 | Cung cấp lắp đặt cửa thăm cầu thang lên mái inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,538 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,367 | 100m |
| 2 | Đắp cát đềm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,741 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,893 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,741 | m3 |
| 5 | Beton móng đá 1x2 M250 rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5011 | m3 |
| 6 | Beton cổ cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,268 | m3 |
| 7 | Beton cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,628 | m3 |
| 8 | Beton đà kiềng đá 1x2 M250 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,464 | m3 |
| 9 | Beton xà dầm đá 1x2 M250 (BT thương phẩm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0886 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,761 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,632 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7882 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9026 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát nâng nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,2 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,062 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0801 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3687 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1945 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5297 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch thẻ bê tông 4x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9146 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thẻ bê tông 4x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3208 | m3 |
| 26 | Trát tường bể phốt chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,62 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu bể phốt dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,53 | m2 |
| 28 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,53 | m2 |
| 29 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2898 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0585 | 100m2 |
| 31 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 32 | Đắp đất mặt bằng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5091 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 6km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3839 | 100m3/1km |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8402 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8402 | tấn |
| 36 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,3517 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5937 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,635 | m |
| 39 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18 h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9576 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3131 | m3 |
| 41 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,538 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,8874 | m2 |
| 43 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5801 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,24 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,079 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0855 | m2 |
| 48 | Chống thấm bằng sika 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9545 | m2 |
| 49 | Bả matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,905 | m2 |
| 50 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,319 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,3249 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,8991 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch granite 30x30 nhám vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0855 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữaM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6325 | m2 |
| 55 | Lát sân, nền nhà xe gạch terrazzo 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường gạch ceramic kích thước gạch 10x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4375 | m2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3514 | m2 |
| 58 | Ốp viền tường gạch granite 10x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,623 | m2 |
| 59 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng tấm ốp hợp kim nhôm dày 4mm khung sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5625 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng trần alu 4ly màu trắng, xương sắt 25x25x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6325 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa cổng xếp inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,16 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa cổng xếp inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,16 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt mô tơ + phụ kiện cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2125 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2125 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 69 | Cung cấp khoá tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Cung cấp khoá cửa bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Cung cấp vách kính khung nhôm kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3125 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3125 | m2 |
| 73 | Cung cấp song sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1829 | m2 |
| 74 | Lắp dựng song sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1829 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1829 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh HPL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,935 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4269 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | MCB 1P-16A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 2 | MCB 1P-20A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 3 | MCB 2P-25A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 4 | MCB 3P - 32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3P - 60A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P - 80A 16kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | RCCB 4P-40A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Contactor 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | ATS 3P 150A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Bộ đèn báo pha và cầu chì 5a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ volt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bộ chống sét lan truyền 3P-40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Busbar và phụ kiện tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Vỏ tủ điện tổng sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | MCB 1P-16A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | MCB 1P-20A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | MCB 3P - 32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | MCCB 3P - 60A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | RCCB 4P-40A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Đồng hồ volt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Busbar và phụ kiện tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Vỏ tủ điện tầng sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 24 | Đèn led panel âm trần 600x600, 36w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | bộ |
| 25 | Đèn led đơn gắn nổi 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Đèn led đơn gắn nổi 1,2m chống cháy nổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Đèn led vuông 300x300 âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Đèn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 29 | Đèn downlight d114 âm trần 9-12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 30 | Đèn emergency 2x8w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Đèn exit 8w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 32 | Quạt hút d250 ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Ổ cắm đa năng trên quầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 34 | Công tắc mặt đơn một chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Công tắc mặt đôi một chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Công tắc mặt ba một chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Công tắc mặt bốn một chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Công tắc mặt đơn hai chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Ổ cắm điện 3 chấu, mặt đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 40 | Cu/PVC 1Cx1.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 41 | Cu/PVC 1Cx2.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.400 | m |
| 42 | Cu/PVC 1Cx4.0mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 43 | Cu/PVC 1Cx16mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 44 | Cu/XLPE/PVC 1Cx16mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 45 | Cu/XLPE/PVC 1Cx35mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 46 | Thang cáp 200x100x1,2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 47 | Trunking 200x50x1.2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 48 | Trunking 150x50x1.2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 49 | Tê trunking 200x200x200x50x1.2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Tê trunking 150x150x150x50x1.2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Co xuống tủ trunking 200x200x200x50x1.2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Co xuống tủ trunking 150x150x150x50x1.2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Ống pvc d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 54 | Ống pvc d25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | m |
| 55 | Ống pvc d32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 56 | Ống pvc d90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 57 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 58 | Cọc đồng tiếp địa sắt mạ đồng d16-l2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 59 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| D | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Ổ cắm đa năng cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 2 | Cáp 4 pairs utp cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 3 | Dây điện cấp nguồn phát bộ wif i2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 4 | Ống PVC d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 5 | Thang cáp 200x100x1.2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 6 | Trunking 200x50x1.2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 7 | Trunking 150x50x1.2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | m |
| 8 | Tê trunking 200x200x200x50x1.2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Co ngang trunking 200x200x50x1.2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Co ngang trunking 150x150x50x1.2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Co xuống tủ trunking 200x200x200x50x1.2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Giảm trunking 200x150x50x1.2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Thiết bị cắt sét 1pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị cắt lọc sét mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 16 | Cọc đồng tiếp địa sắt mạ đồng d16-l2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 18 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mối |
| E | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cáp mạng UTP 4 đôi cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 2 | Ống PVC d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m |
| 2 | Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | 100m |
| 3 | Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 4 | Ống đồng Þ15.9 dày 0.81mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100m |
| 5 | Cách nhiệt ống đống Þ6.4 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m |
| 6 | Cách nhiệt ống đống Þ9.5 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | 100m |
| 7 | Cách nhiệt ống đống Þ12.7 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 8 | Cách nhiệt ống đống Þ15.9 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100m |
| 9 | Ống nước ngưng uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 10 | Ống nước ngưng uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 11 | Ống nước ngưng uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 13 | Cách nhiệt ống nước ngưng D27 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 14 | Cách nhiệt ống nước ngưng D34 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 15 | Co uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 16 | Co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Co uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lơi uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lơi uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | T uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | T uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | T uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Nối giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Nối giảm uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Cáp điện điều khiển Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 940 | m |
| 26 | Cáp điện nguồn Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246 | m |
| 27 | Cáp điện nguồn Cu/PVC 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 405 | m |
| 28 | Ống điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 29 | Ống điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 30 | Gas xạc bổ sung (r22) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | kg |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 3 | T cầu sắt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Phễu thu sàn vệ sinh 150x150/D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác D60(nhà xe, nhà bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Van khoá D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Van khoá D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Khớp nối mềm D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Van phao điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Nối ren ngoài PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Nối ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 22 | Đồng hồ nước D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bồn nước Inox Sơn Hà 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 24 | Bồn nước Inox Sơn Hà 1.5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 25 | Rờ le điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Ống PPR D32x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | 100m |
| 27 | Ống PPR D25x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 28 | Ống PPR D20x1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 29 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Tê chuyển PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Tê chuyển PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | T chuyển PPR D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 33 | Co 90 PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 34 | Co 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 35 | Co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Nối PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Tê ren PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Co ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 39 | Nút bịt ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 40 | Côn giảm PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Côn giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Nối PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 43 | Nối PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 44 | Ống uPVC D168x7,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 45 | Ống uPVC D114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m |
| 46 | Ống uPVC D90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 47 | Ống uPVC D60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 48 | Ống uPVC D42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 49 | Ống uPVC D34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 50 | Co uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 51 | Co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Co uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 53 | Tê thông hơi D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Y chuyển uPVC D168/114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Y chuyển uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Y chuyển uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 60 | Lơi uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 61 | Lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 62 | Lơi uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 63 | Côn giảm uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Côn giảm uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 65 | Côn giảm uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Côn giảm uPVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 67 | Bịt xả D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Bịt xả D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Nút bít uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Nút bít uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Nút bít uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 72 | Nối uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Nối uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 74 | Nối uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 75 | Nối uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đầu báo khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Điện trở cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 8 | Dây cáp điện 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 9 | Kim thu sét hiện đại LIVA MODEL:LAP-CX040 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 11 | Cáp đồng trần thoát sét 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mối |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| I | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Chuông báo động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Nút nhấn báo động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Công tắc từ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Đầu báo hống ngoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Đầu báo chấn động điện tử | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Khóa điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cu/PVC 2Cx1.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 8 | Ống pvc d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| J | MẶT DỰNG LOGO BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Gia công khung săt gia cố bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung sắt gia cố bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8 | m2 |
| 4 | Ốp alumium mặt bảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8 | m2 |
| 5 | CCLĐ bộ logo BIDV gắn bảng theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,534 | m2 |
| 6 | CCLĐ bộ chữ "NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM" và địa chỉ thoe thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led module trong chữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | bộ |
| 8 | Bộ nguồn đèn led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| K | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Chu vi hào chống mối bên trong tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,41 | m3 |
| 2 | Diện tích chống mối nền tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173 | m2 |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy MT3 và MF4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 2 | Bộ tiêu lệnh nội quy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 4zone (Hochiki HCV4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Bình acquy lưu điện 12V, 7Ah | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Trung tâm báo động 4zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ phát không dây wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ lưu điện UPS 3KVA online | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Patch panel 36 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Switch 48 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ rack 42U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Camera loại bán cầu hồng ngoại IP 4MP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 12 | Camera loại bán cầu hồng ngoại IP 2MP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 13 | Camera loại thân dài hồng ngoại IP 2MP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 14 | Màn hình quan sát 50inch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ nguồn 12V 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Bộ |
| 16 | Hệ thống lưu trữ trên đầu ghi hình chuyên dụng có hỗ trợ RAID 5+ sử dụng phần mềm quản lý 28 camera | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Ổ cứng chuyên dụng 10TB SEAGATE SKYHAWK ST6000VX0023 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 18 | Switch POE 36 port Unifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Máy lạnh loại âm trần Cassette CSL : 5.0HP (Inverter) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 20 | Máy lạnh loại âm trần Cassette CSL : 4.0HP (Inverter) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Máy lạnh loại treo tường CSL : 1.5HP (Inverter) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 22 | Bộ hồng ngoại cửa tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt mô tơ + phụ kiện cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 24 | Kim thu sét hiện đại LIVA MODEL:LAP-CX040 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Bơm nước N=1.5Kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Cửa kho tiền | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 27 | Cửa gian điệm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 28 | Khung thông gió bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | |
| M | THIẾT BỊ NỘI THẤT TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Quầy giao dịch khách hàng làm bằng MDF hoàn thiện laminate, mặt đá nhân tạo màu trắng, gắn đèn dài 1.2 m ánh sáng trắng, chân viền alu màu bạc xước, kiếng cường lực dày 10 mm dán decal xanh đỏ, bao gồm bàn phím (module thẳng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Quầy giao dịch khách hàng làm bằng MDF hoàn thiện laminate, mặt đá nhân tạo màu trắng, gắn đèn dài 1.2 m ánh sáng trắng, chân viền alu màu bạc xước, kiếng cường lực dày 10 mm dán decal xanh đỏ, bao gồm bàn phím (module góc, tim bàn là 1,75m ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn phụ quầy giao dịch chất liệu MDF hoàn thiện laminate | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Ghế xoay nhân viên, tay nhựa, lưng lưới màu xanh dương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Ghế khách hàng chân quỳ mạ, lưới màu xanh dương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu thấp, chất liệu MDF hoàn thiện laminate | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Vách logo, MDF sơn trắng, gắn đèn hắt ánh sáng trắng trên dưới vách logo; Tấm mica xanh viền trên dưới vách logo; Dán PP hình bản đồ thế giới ( hình do chủ đầu tư cung cấp ); Bộ chữ BIDV bằng mica nổi 2 cm theo nhận diện thương hiệu; Logo bằng mica nổi 2 cm theo nhận diện thương hiệu; Dòng chữ "CHIA SẺ CƠ HỘI, HỢP TÁC THÀNH CÔNG" bằng mica đen nổi 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 8 | Vách Internet banking, khung MDF gắn kính laminate, khay bàn phím chất liệu MDF hoàn thiên laminate, bao gồm khung nhôm gắn đèn led, khay mica đựng tờ rơi, chữ internet banking mica trong đúc nguyên khối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | vách |
| 9 | Ghế đôn internet banking, đệm ghế bọc vải nỉ màu xanh thương hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Poster treo tường, khuôn bo bằng cốt MDF 3 lớp sơn lacquer màu xanh theo nhận diện, nền biển gỗ MDF 9mm hoàn thiện kính laminate 6,38 màu trắng sữa hậu dán decan, bao gồm 2 khung đèn led (hình poster do chủ đầu tư cung cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Băng chờ 3 chỗ khung xương gỗ, bọc vải nỉ màu xanh thương hiệu, chân viền Alu xước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | băng |
| 12 | Bàn viết chất liệu gỗ MDF hoàn thiện sơn lacker trắng mờ, mặt bàn bằng gỗ laminate kết hợp kính Temper dày 10mm, chân bàn gỗ MDF hoàn thiện aluminium màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Kệ tờ rơi chất liệu MDF sơn màu trắng, xanh, khung mica gắn brochure, dán logo BIDV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Bàn lấy số thứ tự, chất liệu laminate, chân viền alu xước, mặt kiếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Quầy CRS chất liệu MDF sơn màu trắng xanh hoàn thiện laminate dày 18mm & 25mm, gắn logo BIDV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Vách quầy CRS chất liệu MDF sơn màu trắng xanh hoàn thiện laminate dày 18mm, gắn logo BIDV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bàn tư vấn: Mặt bàn cốt MDF hoàn thiện laminate LK 9005 LN màu vàng sáng, cắt uốn bo tròn cạnh dày 50mm; Yếm bàn tấm MDF trang trí soi lỗ hoàn thiện sơn màu nhũ bạc; Bàn có vách ngăn cao 1250, vách dưới cao 850 bằng gỗ MDF hoàn thiện sơn lacquer trắng mờ, vách trên kính temper dày 10ly dám film xanh 2 mặt Bàn bao gồm tủ phụ đi kèm, phụ kiện tiêu chuẩn; Hệ bàn đồng mầu với quầy giao dịch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *GHI CHÚ: Trong vòng 01 năm: nhà thầu không đang có hợp đồng vi phạm quy định về thời gian lập hồ sơ quyết toán hợp đồng và hành vi này không bị BIDV nhắc nhở đến lần thứ 2.Trong vòng 03 năm, nhà thầu không vi phạm 1 trong các trường hợp sau: Bị BIDV quyết định chấm dứt hợp đồng trước thời hạn, trừ các trường hợp nhà thầu có quyền chấm dứt hợp đồng theo quy định;Chậm quyết toán hợp đồng mà BIDV phải chủ động tập hợp hồ sơ, tài liệu để thực hiện thủ tục quyết toán hợp đồng;Bị phạt lớn hơn 10% giá trị hợp đồng;Để xảy ra tai nạn lao động, cháy nổ có thiệt hại về người và tài sản;Trong thời gian bảo hành phải sửa chữa sai sót, khiếm khuyết hư hỏng mà BIDV yêu cầu bằng văn bản đến lần thứ 3 nhưng không khắc phục sửa chữa. Trong vòng 05 năm, nhà thầu không vi phạm 1 trong các trường hợp sau: Thực hiện chậm tiến độ hợp đồng mà BIDV phải chủ động tập hợp hồ sơ, tài liệu để thực hiện thủ tục quyết toán hợp đồng;Có kết luận của cơ quan có thẩm quyền xác định nhà thầu vi phạm chất lượng hoặc xảy ra sự cố về chất lượng công trình;Thực hiện chậm tiến độ 3 hợp đồng, trong đó có hợp đồng chậm quá 10% tiến độ thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tối thiểu 05 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: xây dựng, kiến trúc, kinh tế xây dựng(tính theo ngày cấp bằng đại học).- Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Các chứng chỉ nêu trên có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc, kinh tế xây dựng.(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử viễn thông | 1 | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử viễn thông(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).Đã từng trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện, mạng LAN, điện thoại, camera, chống sét lan truyền của 01 công trình trụ sở ngân hàng là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình trụ sở ngân hàng là công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: cấp thoát nước(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công về cấp thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động.(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: kỹ thuật trắc địa – bản đồ.(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).Đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: bảo hộ lao động(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ chứng nhận chuyên môn an toàn lao động, vệ sinh bảo vệ môi trường (chứng chỉ nêu trên có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu).- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh bảo vệ môi trường của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình | 1 | Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành: kinh tế xây dựng, xây dựng(tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng).Đã trực tiếp làm cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc trước - lực ép: ≥ 150 T | Hóa đơn + giấy kiểm định/ hợp đồng thuê + giấy kiểm định | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích - sức nâng: ≥ 10 T | Hóa đơn + giấy kiểm định/ hợp đồng thuê + giấy kiểm định | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hóa đơn/ hợp đồng thuê | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Hóa đơn + giấy hiệu chuẩn/ hợp đồng thuê + giấy hiệu chuẩn | 1 |
| 5 | Máy cắt thép ≥ 5kw | Hóa đơn/ hợp đồng thuê | 2 |
| 6 | Máy uốn thép ≥ 5kw | Hóa đơn/ hợp đồng thuê | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Giấy chứng nhận + giấy kiểm định/ hợp đồng thuê + giấy kiểm định | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn/ hợp đồng thuê | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Hóa đơn/ hợp đồng thuê | 2 |
| 10 | Cốp pha | Hóa đơn/ hợp đồng thuê | 200 |
| 11 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | Hóa đơn/ hợp đồng thuê | 20 |
| 12 | Cây chống thép (3.2-4.0m) | Hóa đơn/ hợp đồng thuê | 500 |
| 13 | Máy hàn ≥ 23 kw | Hóa đơn/ hợp đồng thuê | 2 |
| 14 | Máy khoan ≥ 0.45 kw | Hóa đơn/ hợp đồng thuê | 2 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Hóa đơn/ hợp đồng thuê | 2 |
| 16 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hóa đơn/ hợp đồng thuê | 2 |
| 17 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 5 tấn | Giấy chứng nhận + giấy kiểm định/ hợp đồng thuê + giấy kiểm định | 2 |
| 18 | Máy dán cạnh tự động (đồ gỗ công nghiệp) | Hóa đơn/ hợp đồng thuê | 1 |
| 19 | Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 T | Hóa đơn + giấy kiểm định/ hợp đồng thuê + giấy kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi