Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843899-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng T và T
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210830795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 15:05:00 đến ngày 2021-08-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,242,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc một cửa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9459100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5101m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V95,9100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,344m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9325100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,456m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1291tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,73tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,5266m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2367100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0801tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8207tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,38m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2596100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0925tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3674tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2847m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,735100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3675100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3675100m3
22Đắp cát bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6055100m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7367100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1236tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1334tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1598tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,318m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9932100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2019tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3512tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7654tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6619m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7594100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1841tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2703m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1381100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5993m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4723100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5642tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5192m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,239m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8555m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7519m3
47Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0797m3
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0626tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0626tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1765100m2
51Lợp tôn úp nóc (Tôn khổ rộng 300 dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,62m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m
53Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Phễu chắn rác nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Cầu chắn rác bằng Inox D90-110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,755m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,755m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3902m3
60Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,8643m2
61Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 125x500mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9325m2
62Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2446m2
63Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V62,6111m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,1805m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,9156m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,0493m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9904m2
68Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,7026m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,4289m2
70Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,73m
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,56m
72Trát gờ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V436,8735m2
74Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V367,5094m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,2302m2
76Con tiện bê tông mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V48con
77Đắp logo ngôi saoMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
78Thi công đắp chữ: NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA UBND XÃ CHI LĂNG NAM HUYỆN THANH MIỆNMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
79Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V20,04m
80Khuôn cửa KT 60x250 (cả nẹp, phun PU) gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,04m
81Cửa đi khung gỗ lim Nam Phi dày 60mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2512m2
82Phụ kiện tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Phụ kiện khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Bản lề InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
85Cửa đi nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,141m2
86Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
87Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh KinlongMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
88Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh KinlongMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh KinlongMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
90Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,8kg
91Lắp đặt Đèn LED ốp trần mỏng tròn 18W (D220x18)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
92Lắp đặt Đèn LED ốp trần mỏng vuông 18W (220x220x18)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
93Lắp đặt tủ điện tổng chứa 14-18 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
94Lắp đặt aptomat (MCB) 2 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt các automat (RCBO) 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
98Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
99Lắp đặt đế nhựa ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
100Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
101Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
102Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
103Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
104Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
107Máy điều hòa 1 chiều Inverter 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
108Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
109Ống đồng bảo ôn đôi (ống dày 0.71mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
110Lắp đặt aptomat (MCB) 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
111Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
112Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
113Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
115Vải bọc bảo ôn (1mét ống = 1 mét vải bọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,0925m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0049m3
118Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2109100m3
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2109100m3
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227100m2
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5925m3
122Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8682m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2625100m2
124Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4685tấn
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3709m3
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1101cấu kiện
127Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,0826m2
128Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2254m2
129Ni long lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V37m2
130Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m3
B Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3384m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1934100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8125100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,425m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1604100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4115tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8901m3
10Xây móng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6127m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0921100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1107tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0131m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1262100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175100m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1326tấn
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5472m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2462m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0357tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2062tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0164m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2017100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2517tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2091tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2348m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4077100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7851tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7919m3
36Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,237m3
37Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9997m3
38Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,102m2
39Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,258m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,9536m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,9664m2
42Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6983m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,6519m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,9664m2
45Vách ngăn compact day 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26m2
46Cửa đi nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,98m2
47Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
48Phụ kiện cửa đi, mở quay 1 cánh KinlongMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
49Phụ kiện cửa sổ, mở hất 1 cánh KinlongMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,9805m2
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8133m3
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732100m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233100m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124tấn
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
57Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6174m3
58Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1122m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1429m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151100m3
66Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0662100m3
67Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0662100m3
68Lắp đặt đế nhựa hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
69Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
70Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
71Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Lắp đặt mặt chứa automatMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m
81Thoát sàn Inox 304, KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
82Chếch uPVC - D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Ba chạc 45 độ uPVC - D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
84Chếch uPVC - D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
85Chếch uPVC - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
86Chếch uPVC - D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Ba chạc 45 độ uPVC - D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
88Lắp đặt côn nhựa uPVC, ĐK 90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Lắp đặt côn nhựa uPVC, ĐK 110x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Lắp đặt côn nhựa uPVC, ĐK 60x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
94Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
96Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
97Lắp đặt chậu rửa + chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
98Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
99Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
101Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
106Lắp đặt côn nhựa PPR D40-25, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
107Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
111Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D25-3,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Lắp đặt rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
113Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
114Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
116Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ 02 công trình từ cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, xúc ≥ 0,5m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
3 Đầm bàn ≥ 1,5kw2
4 Đầm dùi ≥ 1,5kw2
5 Đầm cóc ≥ 70kg1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy trộn vữa ≥ 150l1
9 Máy hàn điện ≥ 23kw1
10 Máy bơm nước ≥ 0,75Kw2
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw2
12 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kw2
13 Máy vận thăng ≥ 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->