Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng T và T |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:05:00 đến ngày 2021-08-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,242,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc một cửa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9459 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5101 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,344 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9325 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,456 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1291 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5266 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2367 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8207 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2596 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0925 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3674 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2847 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3675 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3675 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6055 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7367 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1334 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1598 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,318 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9932 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2019 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3512 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7654 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6619 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7594 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1841 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2703 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5993 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4723 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5642 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5192 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,239 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8555 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7519 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0797 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0626 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0626 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1765 | 100m2 |
| 51 | Lợp tôn úp nóc (Tôn khổ rộng 300 dày 0,42mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,62 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Phễu chắn rác nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác bằng Inox D90-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,755 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,755 | m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3902 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8643 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 125x500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9325 | m2 |
| 62 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2446 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6111 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,1805 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,9156 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0493 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9904 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,7026 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4289 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,73 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,56 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,8735 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,5094 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,2302 | m2 |
| 76 | Con tiện bê tông mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | con |
| 77 | Đắp logo ngôi sao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 78 | Thi công đắp chữ: NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA UBND XÃ CHI LĂNG NAM HUYỆN THANH MIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 79 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | m |
| 80 | Khuôn cửa KT 60x250 (cả nẹp, phun PU) gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | m |
| 81 | Cửa đi khung gỗ lim Nam Phi dày 60mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2512 | m2 |
| 82 | Phụ kiện tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Phụ kiện khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Bản lề Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,141 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 90 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8 | kg |
| 91 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần mỏng tròn 18W (D220x18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần mỏng vuông 18W (220x220x18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 14-18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt aptomat (MCB) 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat (RCBO) 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt đế nhựa ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 107 | Máy điều hòa 1 chiều Inverter 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 109 | Ống đồng bảo ôn đôi (ống dày 0.71mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 110 | Lắp đặt aptomat (MCB) 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 115 | Vải bọc bảo ôn (1mét ống = 1 mét vải bọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0925 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0049 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2109 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2109 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5925 | m3 |
| 122 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8682 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2625 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4685 | tấn |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3709 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | 1cấu kiện |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,0826 | m2 |
| 128 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2254 | m2 |
| 129 | Ni long lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m2 |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3384 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1934 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8125 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4115 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5226 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8901 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6127 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0921 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1107 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0131 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1262 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1326 | tấn |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5472 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2462 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2062 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0164 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2017 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2517 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2091 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2348 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4077 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7851 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7919 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,237 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9997 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,102 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,258 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9536 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9664 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6983 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6519 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9664 | m2 |
| 45 | Vách ngăn compact day 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi, mở quay 1 cánh Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ, mở hất 1 cánh Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9805 | m2 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8133 | m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6174 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1429 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt đế nhựa hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 69 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 70 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt mặt chứa automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 81 | Thoát sàn Inox 304, KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Chếch uPVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Ba chạc 45 độ uPVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 84 | Chếch uPVC - D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Chếch uPVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Chếch uPVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Ba chạc 45 độ uPVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, ĐK 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-25, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR D25-3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, xúc | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Đầm bàn | ≥ 1,5kw | 2 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw | 2 |
| 5 | Đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23kw | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | ≥ 0,75Kw | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5kw | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,7kw | 2 |
| 13 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi