Gói thầu: Sửa chữa tầu tuần tra CA35-6869
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tầu tuần tra CA35-6869 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846991 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ATGT 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:22:00 đến ngày 2021-08-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,102,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa tàu giá trị >500 triệu đồng và 01 hợp đồng đóng mới tàu có giá trị trên 8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế và sửa chữa tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công sửa chữa tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn (2/7) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn (3/7) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 500A điều chỉnh vô cực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công lên xuống đà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 2 | Công bắn cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 319,93 | |
| 3 | Nắn sửa lại lan can, gia cố xung quanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Φ 32 x 3,2 ly | 50 | |
| 4 | Công phun sơn 5 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.599,65 | |
| 5 | Sơn chống rỉ KUA 602 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 200 | |
| 6 | Sơn chống rỉ KUA 606 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 200 | |
| 7 | Sơn phủ KHA 303 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 200 | |
| 8 | Sơn trung gian FẠJ034 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 200 | |
| 9 | Sơn chống hà BQA 624 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 200 | |
| 10 | Dung môi GTA 220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 60 | |
| 11 | Dung môi GTA 007 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 40 | |
| 12 | Sơn trắng 1 thành phần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 20 | |
| 13 | Vệ sinh, phun sơn lại nội thất tàu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 190,41 | |
| 14 | Vệ sinh các hầm, két | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 494,592 | |
| 15 | Cắt tháo bàn bếp cũ KT: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 16 | Làm mới khung bàn bếp hợp kim nhôm KT 0,8x 0,8 x 1,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 17 | Lát đá mặt bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,96 | |
| 18 | Bồn rửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 19 | Vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 20 | Chống thấm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 21 | Lát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 22 | Bồn vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 23 | Ống vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 24 | Téc nước inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 25 | Lắp giường đơn gấp KT(1,9 x 0,9) khung nhôm & Gỗ CN) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 26 | Nâng cao gờ hầm bể nước KT 450x650x150 (hợp kim nhôm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 27 | Công & Vật tư làm mới lại hệ thống nước sinh hoạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 28 | Ống nhựa D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 60 | |
| 29 | Ống nhựa D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 10 | |
| 30 | Cút, chếch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 30 | |
| 31 | Van nhựa 27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 32 | Van xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 33 | Vòi sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 34 | Vòi rủa bát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 35 | Giọ bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 36 | Phao cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 37 | Phao bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 38 | Keo PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tuýp | 10 | |
| 39 | Thanh chống cửa hầm khoang lái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 40 | Cắt thay của kính lùa bằng khung nhôm KT 0,8x 0,7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 41 | Dàn bạt sau lái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 42 | Kim phun | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 43 | Keo tạo gioăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tuýp | 4 | |
| 44 | Long den dầu Φ 8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 24 | |
| 45 | Gioăng mặt máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 46 | Xéc măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 47 | Phớt ghít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 24 | |
| 48 | Gioăng cổ hút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 49 | Gioăng cổ xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 50 | Bìa amiang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2 | |
| 51 | Bìa cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2 | |
| 52 | Bầu lọc dầu bôi trơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 53 | Dầu Diezen rửa máy, chạy thử tầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 300 | |
| 54 | Công đại tu máy chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | |
| 55 | Thay dầu máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 100 | |
| 56 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa căn chỉnh đồng bộ hệ thống lái (2 bánh lái, trợ lực thủy lực) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 57 | Thay gối đỡ trục bánh lái (Φ80) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 58 | Ép lại ty ô dầu thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 59 | Dầu thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Lít | 50 | |
| 60 | Sửa chữa trục láp, chân vịt tầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 61 | Công tháo lắp trục láp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 62 | Nắn sửa, cân chỉnh lại chân vịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 63 | Hàn đắp, tiện láng cổ xoa trục láp, căn chỉnh trục láp trên máy (Trục Φ100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 64 | Thay gối đỡ trục láp (Φ100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 65 | Bảo dưỡng động cơ tời neo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 66 | Công bảo dưỡng hệ thống điện toàn tàu, ( hệ thống điện 24VDC & 220V) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 67 | Đèn hành trình xanh, đỏ, trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 68 | Đèn chiếu 360° | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 69 | Đèn xoay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 70 | Đèn pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 71 | Bình ắc quy 200AH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 8 | |
| 72 | Dây điện 2x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 300 | |
| 73 | Dây điện 2x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 400 | |
| 74 | Dây điện 2x0.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 300 | |
| 75 | Ghen luồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 300 | |
| 76 | Bóng điện 24v | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 15 | |
| 77 | Bóng điện 220v | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 15 | |
| 78 | Đui bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 30 | |
| 79 | Bóng tuýp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 80 | Đèn ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 81 | Hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 35 | |
| 82 | Hạt ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 35 | |
| 83 | Mặt hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 30 | |
| 84 | Đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 20 | |
| 85 | Bình điện đồng nai 180AHSử dụng khởi động máy tầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 2 | |
| 86 | Bảo dưỡng động cơ lai & máy phát điện (Cumins60HP) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 87 | Dây đồng trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 25 | |
| 88 | Dây cáp chằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 10 | |
| 89 | Cáp nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 40 | |
| 90 | Bộ phụ kiện lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 91 | Dịch vụ sửa chữa vỉ main, sửa chữa vỉ công suất, hiệu chỉnh công suất máy MH/HF M710 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị | 1 | |
| 92 | Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, hiệu chỉnh thông số máy đo sâu LS 4100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị | 1 | |
| 93 | Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, tích hợp hải đồ máy định vị vệ tinh GP 32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị | 1 | |
| 94 | Dịch vụ kiển tra, sửa chữa, bảo dưỡng rada hàng hải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị | 1 | |
| 95 | Dịch vụ làm lại dây anten thu phát tại tàu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị | 1 | |
| 96 | Máy VHF cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 97 | Đồng hồ đo nghiêng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 98 | Làm cầu thang hông lên xuống tầu 3 bậc bằng hợp kim nhôm KT: (0,4 x 2,5m) x 3 bậc. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa tàu giá trị >500 triệu đồng và 01 hợp đồng đóng mới tàu có giá trị trên 8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế và sửa chữa tàu thủy | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công sửa chữa tàu | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế tàu thủy | 5 | 3 |
| 3 | Thợ hàn (2/7) | 1 | - Có bằng nghề | 3 | 1 |
| 4 | Thợ hàn (3/7) | 1 | - Có bằng nghề | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn 500A điều chỉnh vô cực | 10 |
| 2 | Máy nén khí | Công suất 75kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi