Gói thầu: Sửa chữa tầu tuần tra CA35-6869

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847043-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Sửa chữa tầu tuần tra CA35-6869
Số hiệu KHLCNT 20210846991
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí ATGT 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 15:22:00 đến ngày 2021-08-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,102,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa tàu giá trị >500 triệu đồng và 01 hợp đồng đóng mới tàu có giá trị trên 8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế và sửa chữa tàu thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công sửa chữa tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế tàu thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ hàn (2/7)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn (3/7)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 500A điều chỉnh vô cực
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công lên xuống đà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tàu 1
2 Công bắn cát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 319,93
3 Nắn sửa lại lan can, gia cố xung quanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Φ 32 x 3,2 ly 50
4 Công phun sơn 5 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.599,65
5 Sơn chống rỉ KUA 602 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật lít 200
6 Sơn chống rỉ KUA 606 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật lít 200
7 Sơn phủ KHA 303 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật lít 200
8 Sơn trung gian FẠJ034 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật lít 200
9 Sơn chống hà BQA 624 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật lít 200
10 Dung môi GTA 220 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật lít 60
11 Dung môi GTA 007 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật lít 40
12 Sơn trắng 1 thành phần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật lít 20
13 Vệ sinh, phun sơn lại nội thất tàu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 190,41
14 Vệ sinh các hầm, két Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 494,592
15 Cắt tháo bàn bếp cũ KT: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
16 Làm mới khung bàn bếp hợp kim nhôm KT 0,8x 0,8 x 1,2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
17 Lát đá mặt bếp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 0,96
18 Bồn rửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
19 Vòi rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
20 Chống thấm sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1
21 Lát nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1
22 Bồn vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
23 Ống vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
24 Téc nước inox 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
25 Lắp giường đơn gấp KT(1,9 x 0,9) khung nhôm & Gỗ CN) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
26 Nâng cao gờ hầm bể nước KT 450x650x150 (hợp kim nhôm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
27 Công & Vật tư làm mới lại hệ thống nước sinh hoạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tàu 1
28 Ống nhựa D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m 60
29 Ống nhựa D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m 10
30 Cút, chếch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 30
31 Van nhựa 27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 5
32 Van xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
33 Vòi sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
34 Vòi rủa bát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
35 Giọ bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
36 Phao cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
37 Phao bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
38 Keo PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tuýp 10
39 Thanh chống cửa hầm khoang lái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
40 Cắt thay của kính lùa bằng khung nhôm KT 0,8x 0,7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4
41 Dàn bạt sau lái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1
42 Kim phun Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 12
43 Keo tạo gioăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tuýp 4
44 Long den dầu Φ 8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 24
45 Gioăng mặt máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
46 Xéc măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật bộ 12
47 Phớt ghít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 24
48 Gioăng cổ hút Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 12
49 Gioăng cổ xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 12
50 Bìa amiang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 2
51 Bìa cao su Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 2
52 Bầu lọc dầu bôi trơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
53 Dầu Diezen rửa máy, chạy thử tầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Lít 300
54 Công đại tu máy chính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật máy 2
55 Thay dầu máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật lít 100
56 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa căn chỉnh đồng bộ hệ thống lái (2 bánh lái, trợ lực thủy lực) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
57 Thay gối đỡ trục bánh lái (Φ80) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
58 Ép lại ty ô dầu thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 8
59 Dầu thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Lít 50
60 Sửa chữa trục láp, chân vịt tầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
61 Công tháo lắp trục láp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
62 Nắn sửa, cân chỉnh lại chân vịt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
63 Hàn đắp, tiện láng cổ xoa trục láp, căn chỉnh trục láp trên máy (Trục Φ100) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
64 Thay gối đỡ trục láp (Φ100) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
65 Bảo dưỡng động cơ tời neo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
66 Công bảo dưỡng hệ thống điện toàn tàu, ( hệ thống điện 24VDC & 220V) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tàu 1
67 Đèn hành trình xanh, đỏ, trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
68 Đèn chiếu 360° Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
69 Đèn xoay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
70 Đèn pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
71 Bình ắc quy 200AH Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật bình 8
72 Dây điện 2x2.5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m 300
73 Dây điện 2x1.5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m 400
74 Dây điện 2x0.75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m 300
75 Ghen luồn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m 300
76 Bóng điện 24v Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 15
77 Bóng điện 220v Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 15
78 Đui bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 30
79 Bóng tuýp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
80 Đèn ốp trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
81 Hạt công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 35
82 Hạt ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 35
83 Mặt hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 30
84 Đế âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 20
85 Bình điện đồng nai 180AHSử dụng khởi động máy tầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật bình 2
86 Bảo dưỡng động cơ lai & máy phát điện (Cumins60HP) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
87 Dây đồng trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m 25
88 Dây cáp chằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m 10
89 Cáp nguồn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m 40
90 Bộ phụ kiện lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2
91 Dịch vụ sửa chữa vỉ main, sửa chữa vỉ công suất, hiệu chỉnh công suất máy MH/HF M710 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thiết bị 1
92 Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, hiệu chỉnh thông số máy đo sâu LS 4100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thiết bị 1
93 Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, tích hợp hải đồ máy định vị vệ tinh GP 32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thiết bị 1
94 Dịch vụ kiển tra, sửa chữa, bảo dưỡng rada hàng hải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thiết bị 1
95 Dịch vụ làm lại dây anten thu phát tại tàu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thiết bị 1
96 Máy VHF cầm tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
97 Đồng hồ đo nghiêng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
98 Làm cầu thang hông lên xuống tầu 3 bậc bằng hợp kim nhôm KT: (0,4 x 2,5m) x 3 bậc. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa tàu giá trị >500 triệu đồng và 01 hợp đồng đóng mới tàu có giá trị trên 8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế và sửa chữa tàu thủy53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công sửa chữa tàu 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế tàu thủy53
3 Thợ hàn (2/7) 1 - Có bằng nghề31
4 Thợ hàn (3/7) 1 - Có bằng nghề31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn 500A điều chỉnh vô cực10
2 Máy nén khí Công suất 75kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->