Gói thầu: Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên liệu năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846969-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên liệu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210846330
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 15:28:00 đến ngày 2021-08-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Glucose1Chai/1 kgCông thức: C6H12O6.H2O, Trạng thái: dạng bột, Độ tinh khiết ≥ 99,5%xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
2Acid Glutamic1Chai/500 gCông thức: HO2CCH2CH2CH(NH2)CO2H, Trạng thái: dạng kết tinh, Độ tinh khiết: tinh khiết, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
3Peptone2Chai/500 gThành phần: ≥ 4,5% amino-nitrogen basis, ≥ 9,5% total nitrogen (N) basis, Trạng thái: dạng bột,
4Beef extract2Chai/500 gTổng nitơ ≥ 12,50%, Trạng thái: dạng bột, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
5Urê2Chai/500 gĐộ tinh khiết: ≥ 99,5%, Trạng thái: dạng bột, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
6NaCl2Chai/500 gĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%, Trạng thái: chất rắn màu trắng, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
7CaCl2.2H2O2Chai/500 gĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%, Trạng thái: chất rắn màu trắng, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
8K2HPO42Chai/500 gĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%, Trạng thái: chất rắn, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
9MgSO4.7H2O2Chai/500 gĐộ tinh khiết: ≥ 99,5%, Trạng thái: chất rắn, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
10KH2PO42Chai/500 gĐộ tinh khiết: 99,0%, Trạng thái: chất rắn màu trắng,xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
11Na2HPO4.7H2O2Chai/500 gĐộ tinh khiết: ≥ 98,0%, Trạng thái: Bột kết tinh trắng mịn, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
12NH4Cl2Chai/500 gĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%, Trạng thái: Chất rắn kết tinh màu trắng nhạt, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
13Meat extract2Chai/500 gPhân tích hóa học: Tổng nitơ (N) (Kjeldahl) 11,5 - 12,5%; Tro sunfat (800°C) ≤ 18,0%; Thất thoát sau sấy (105 ° C) ≤ 6,0%; Nitơ amin (dưới dạng N) 3,5 - 4,5% Trạng thái: Dạng hạt màu vàng hơi nâu, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
14Poly(diallyldimethy-lammonium chloride)2Chai/1 LCông thức: (C8H16ClN)n, Trạng thái: Dạng lỏng, Nồng độ: 20% trọng lượng trong nước, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
15Potassium Phosphate buffer1Chai/1 LTrạng thái: Dạng dung dịch xuất xứ: châu âu hoặc tương đương, Nồng độ 1.0 M
16Phosphate buffer saline1Chai/500 gpH = 7,4, Trạng thái: dạng bột, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
17H2SO42Chai/ 1 LĐộ tinh khiết: ≥ 98,0%, Trạng thái: Dạng lỏng, Nồng độ 0,5 N, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
18NaOH2Chai/500 gTrạng thái: Bột kết tinh trắng, Độ tinh khiết ≥ 95%, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
19Na2SO31Chai/500 gTrạng thái: Dạng bột, Độ tinh khiết ≥ 98%, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
20KOH1Chai/500 gTrạng thái: Dạng bột, Thành phần: KOH ≥ 85,0 %, K₂CO₃ ≤ 1,5 %, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
21Phenol1Chai/500 gCông thức: C₆H₅OH, Trạng thái: Dạng tinh thể, Độ tinh khiết ≥ 99 %, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
22H2O21Chai/500 mLNồng độ: 1 – 5 %, Độ tinh khiết: 2,8-3,2%, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
23Formaldehyde1Chai/500 mLĐộ tinh khiết: 36,5-38,0%, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
24HgSO41Chai/100 gTrạng thái: Dạng bột, Độ tinh khiết: ≥ 98,0 %, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
25K2Cr2O71Chai/500 gTrạng thái: Dạng tinh thể, Độ tinh khiết: ≥ 99,0 %, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
26Môi trường nuôi cấy vi sinh1Chai/500mLRPMI-1640 Medium, chứa L-glutamine và sodium bicarbonate, dạng lỏng, được lọc vô trùng, sử dụng trong nuôi cấy tế bào
27Nước cất20Chai/30 LNước cất 2 lần, Việt Nam
28Nutrient Broth2Chai/500 gThành phần: HM peptone B#: 1.500 Gms/L; Peptone: 5.000 Gms/L; Sodium chloride: 5.000 Gms/L; Yeast extract: 1.500 Gms/L, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
29Sabouraud Dextrose Agar2Chai/500 gTrạng thái: dạng bột màu vàng kem, Thành phần: Dextrose (Glucose): 40.000 Gms/L; Mycological, peptone: 10.000 Gms/L; Agar: 15.000 Gms/L, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
30Starch Casein Agar for Actinomycete1Chai/500 gThành phần: Soluble starch: 10 g/L; K2HPO4: 2 g/L; KNO3: 2 g/L; casein: 0,3 g/L; MgSO4.7H2O: 0,05 g/L, CaCO3: 0,02 g/L; FeSO4.7H2O: 0,01 g/L; agar: 15 g/L, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
31Brain Heart Infusion Broth1Chai/500 gTrạng thái: Dạng bột màu vàng kem, Thành phần: BHI powder: 5.000 gms/L, roteose peptone: 10.000gms/L, dextrose (glucose): 2.000gms/L, sodium chloride: 5.000gms/L, disodium phosphate: 2.500gms/L, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
32Agar2Túi/500 gTrạng thái: Dạng bột, Việt Nam
33Iron(II) sulfate heptahydrate2Chai/500 gCông thức: FeSO4.7H2O, Trạng thái: tinh thể xanh lam, Độ tinh khiết: > 99%, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
34Casein3Chai/250 gTrạng thái: Dạng hạt màu trắng hoặc trắng hơi vàng, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
35Tween 202Chai/500 mLCông thức: C58H114O26, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.Trạng thái: Dạng lỏng
36Carboxy Methyl Cellulose1KgCông thức: [C6H7O2(OH)x(OCH2COONa)y]n, Trạng thái: Chất rắn màu trắng, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
37Tinh bột tan (Starch soluble)2Chai/500 gCông thức:(C6H10O5)n, Trạng thái: Dạng bột, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
38Bộ thuốc nhuộm Gram 100 ml3Bộ/100 mLGram Iodine, Crystal Violet, Safranin, dung dịch tẩy màu, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
39Thuốc nhuộm Lactophenol coton blue1Chai/1LChất chỉ thị sử dụng trong phân tích, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
40Dầu soi kính4Chai/25 mLTrạng thái: lỏng không màu, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
41Lame2Hộpxuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
42Congo Red2Chai/25 gCông thức: C32H22Na2N6O6S2, Trạng thái: Bột màu nâu đỏ, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
43Cồn 96o20LCông thức: C2H5OH, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
44Yeast extract RM023Chai/500 gĐược sản xuất từ ​​chủng Saccharomyces đã chọn trong điều kiện được kiểm soát, Trạng thái: dạng bột màu vàng nhạt, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
45Cycloheximide1Chai/1 gCông thức: C15H23NO4 , Độ tinh khiết > 95 %, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
46CaCO31Chai/500 gDạng bột màu trắng, Độ tinh khiết > 99 %, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
47Agarose, Medim EEO2Chai/10 gSử dụng cho điện di (RM6249), Trạng thái: Dạng bột, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
48HyperLadder2100 Lanes1kb, được sử dụng để xác định kích thước của axit nucleic từ 200 bp đến 10 kb, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
49HyperLadder2100 Lanes100bp, Được sử dụng để xác định kích thước của axit nucleic từ 100 bp đến 1 kb, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
50DNA Loading Buffer Blue,22 x 1 mLDung dịch sử dụng chuẩn bị mẫu cho điện di DNA, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
51dNTP14 x 25 µmol Set, 100mM , Độ tinh khiết ≥ 99,0%, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương.
52MyFi DNA Polymerase-For High-Fidelity Applications1Hộp/250 cáiMyFi DNA Polymerase-For High-Fidelity Applications (BIO-21117), xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
53DNA Genome Extraction Kit, 50 preps2BộDNA Genome Extraction Kit, 50 preps (HI-112),xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
54DNA Plant Extraction Kit, 50 preps2BộDNA Plant Extraction Kit, 50 preps (HI-122), xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
55DNA Blood Extraction Kit, 50 preps1HộpDNA Blood Extraction Kit, 50 preps (HI-132), xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
56Phenol:Chloroform:Isoamyl Alcohol 25:24:11Chai/ 500 mLIsoamyl Alcohol 25:24:1, Dùng trong li trích DNA/RNA,xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
57Định danh sinh học phân tử2ChủngDạng nguyên liệu đông khô, mật độ 3.109-3.1010 CFU/g, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
58Teflon membrane1Hộp/ 100 cáiTeflon membrane 0.2 mm, 25 mm, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
59Nylon membrane1Hộp/ 100 cáiNylon membrane 0.2 mm, 25 mm, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
60Cảm biến DO1Cáixuất xứ: châu âu hoặc tương đương
61Bộ tiếp nhận tín hiệu analog1CáiBộ tiếp nhận tín hiệu analog, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
62Ống đong2CáiỐng đong 500 mL, Chất liệu: Thủy tinh, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
63Bình định mức2CáiBình định mức 1 L, Chất liệu: Thủy tinh, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
64Bình định mức2CáiBình định mức 250 mL, Chất liệu: Thủy tinh, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
65Cốc thủy tinh5CáiCốc 50ml, Chất liệu: Thủy tinh, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
66Bình tam giác5CáiBình tam giác 50ml,Chất liệu: Thủy tinh, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
67Ống COD50CáiChất liệu: Thủy tinh, xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
68Điện cực đo pH1CáiXuất xứ: châu âu hoặc tương đương
69Đĩa petri10CáiXuất xứ: châu âu hoặc tương đương
70Micropipette1CáiMicropipette (0-1000 mL), Xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
71Micropipette1CáiMicropipette (0-5000 mL), Xuất xứ: châu âu hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->