Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210833835-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210812053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-13 14:03:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,644,649,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,500,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng các công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Trong đó số lượng CNKT >= 10 người và có chứng chỉ nghề (Chứng chỉ nghề sơn 02 người; Chứng chỉ nghề nề 03 người; Chứng chỉ nghề điện 02 người; Chứng chỉ nghề nước 01 người; Chứng chỉ nghề máy xây dựng, hàn 02 người). Lao động phổ thông có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
2-Xe ben > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ben > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa > 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa > 150l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài >1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt thép> 2 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép> 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,258m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
3Phá dỡ tường xây đá bậc cấp sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
4Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.058,465m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V184,543m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V179,73m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,46m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V29,138m2
9Cạo bỏ 40 % lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo chương V417,376m2
10Cạo bỏ 40 % lớp sơn cũ, lớp vôi trên cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,304m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V58,085m2
12Cạo bỏ 40% lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V801,632m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V106,507m2
14Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V73,38m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V73,38m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V73,38m3
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V78,976m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
B CẢI TẠO
1Đào đất cải tạo thang đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3 đất nguyên thổ
2Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273m3
3Bê tông xà dầm thang vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
4Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
9Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100 m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,507m2
12Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V908,139m2
13Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.034,713m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3.038,792m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,085m2
16Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V522,765m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.142,26m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,138m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V80,598m2
20Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V866,663m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V285,532m2
22Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,46m2
23Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V280,375m2
24SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,5m2
25SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
26SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,908m2
27Cửa cuốn hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
28SXKD Lan can thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2md
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.034,713m2
30Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Bộ lưu điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
C PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt các loại đèn âm trần bóng LED D=90(1x7W)Mô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
2Lắp đặt các loại đèn trang trí ốp tường bóng led 1x7WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt đèn rọi gương bóng led 1x8WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
5Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Lắp đặt đèn áp tường 1x30wMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
8Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt công tắc, loại 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.520m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V510m
14MCP 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15MCP 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCP 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50-25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
33Lắp đặt dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
34Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
35Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt phễu xả trànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,565100 m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100 m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100 m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100 m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100 m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100 m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 m
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
52Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
53Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt tê, côn, cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
58Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
62Lắp đặt Thông tứ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64Lắp đặt xi phông hình chai d50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Lắp đặt ống thông tắc 114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt ống thông tắc 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
E CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Tháo dỡ khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
3Xây tường rào bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
4Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
5Bê tông xà dầm, giằng tường rào vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V114,49m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V114,49m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V219,92m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,726m2
13Gia công cấu kiện sắt thép hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,72m2
15Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ hàng rào gạchMô tả kỹ thuật theo chương V96,25m2
16SLXD Động cơ cổng thép tự động (tương đương Foresee F-500M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
7Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11.5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,835m2
10Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,835m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,67m2
12Sơn silicát vào các kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) sơn vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,67m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,95m2
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,95m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,9m2
16Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
18Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100 m2
G SÂN ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,009100 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,009100 m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100 tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 34km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100 tấn
H ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100 m
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
8Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
9Lắp đặt dây đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Lắp đặt kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3 đất nguyên thổ
12Bê tông móng trụ đèn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
13Khung bulond móng M24 300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cần đèn
15Lắp dựng cột đèn thép, gang cao 7m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
16Lắp đèn LED 150W IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Lắp đặt tủ điện 300x300x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Lắp đặt MCB 25A/2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt CB 10A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt CB 6A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt DOMINO 30A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt bảng thông tin đèn LED(0,8x4)mMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
I Thiết bị công trình
1Tivi LED 50 InchMô tả kỹ thuật theo Chương 53cái
2Giường Ngủ Gỗ Gõ ĐỏMô tả kỹ thuật theo Chương 55cái
3Tủ treo quần áo 4 cánh gỗ Gõ ĐỏMô tả kỹ thuật theo Chương 53cái
4Tủ đầu giường gỗ GõMô tả kỹ thuật theo Chương 53cái
5Rèm cửa vải chống nắngMô tả kỹ thuật theo Chương 510,4m
6Nệm cao su 1.6mx2mMô tả kỹ thuật theo Chương 55cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng các công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;32
3 Công nhân kỹ thuật 15 Trong đó số lượng CNKT >= 10 người và có chứng chỉ nghề (Chứng chỉ nghề sơn 02 người; Chứng chỉ nghề nề 03 người; Chứng chỉ nghề điện 02 người; Chứng chỉ nghề nước 01 người; Chứng chỉ nghề máy xây dựng, hàn 02 người). Lao động phổ thông có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo Dàn giáo (bộ)100
2 Xe ben > 5 tấn Xe ben > 5 tấn2
3 Máy trộn vữa > 150l Máy trộn vữa > 150l2
4 Máy mài >1 kW Máy mài >1 kW3
5 Máy cắt thép> 2 kW Máy cắt thép> 2 kW1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
7 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->