Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210833835-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 14:03:00 đến ngày 2021-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,644,649,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,500,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng các công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó số lượng CNKT >= 10 người và có chứng chỉ nghề (Chứng chỉ nghề sơn 02 người; Chứng chỉ nghề nề 03 người; Chứng chỉ nghề điện 02 người; Chứng chỉ nghề nước 01 người; Chứng chỉ nghề máy xây dựng, hàn 02 người). Lao động phổ thông có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Xe ben > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa > 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa > 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài >1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt thép> 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép> 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,258 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá bậc cấp sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,465 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,543 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,73 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,46 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,138 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ 40 % lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,376 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 40 % lớp sơn cũ, lớp vôi trên cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,304 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,085 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ 40% lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,632 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,507 | m2 |
| 14 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,38 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,38 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,38 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,976 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất cải tạo thang đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm thang vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 9 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100 m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,507 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,139 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,713 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.038,792 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,085 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,765 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,26 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,138 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,598 | m2 |
| 20 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,663 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,532 | m2 |
| 22 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,46 | m2 |
| 23 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,375 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 26 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,908 | m2 |
| 27 | Cửa cuốn hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 28 | SXKD Lan can thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,713 | m2 |
| 30 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn âm trần bóng LED D=90(1x7W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn trang trí ốp tường bóng led 1x7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi gương bóng led 1x8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn áp tường 1x30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 14 | MCP 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | MCP 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCP 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50-25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 34 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê, côn, cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt Thông tứ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thông tắc 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thông tắc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| E | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 3 | Xây tường rào bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng tường rào vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,49 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,49 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,92 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,726 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,72 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ hàng rào gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,25 | m2 |
| 16 | SLXD Động cơ cổng thép tự động (tương đương Foresee F-500M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11.5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,835 | m2 |
| 10 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,835 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | m2 |
| 12 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) sơn vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100 m2 |
| G | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,009 | 100 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,009 | 100 m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100 tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 34km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100 tấn |
| H | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 9 | Lắp đặt dây đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông móng trụ đèn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 13 | Khung bulond móng M24 300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần đèn |
| 15 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao 7m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 16 | Lắp đèn LED 150W IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 300x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt MCB 25A/2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 10A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 6A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt DOMINO 30A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt bảng thông tin đèn LED(0,8x4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| I | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Tivi LED 50 Inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 2 | Giường Ngủ Gỗ Gõ Đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | cái |
| 3 | Tủ treo quần áo 4 cánh gỗ Gõ Đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 4 | Tủ đầu giường gỗ Gõ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 5 | Rèm cửa vải chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10,4 | m |
| 6 | Nệm cao su 1.6mx2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng các công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Trong đó số lượng CNKT >= 10 người và có chứng chỉ nghề (Chứng chỉ nghề sơn 02 người; Chứng chỉ nghề nề 03 người; Chứng chỉ nghề điện 02 người; Chứng chỉ nghề nước 01 người; Chứng chỉ nghề máy xây dựng, hàn 02 người). Lao động phổ thông có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo | Dàn giáo (bộ) | 100 |
| 2 | Xe ben > 5 tấn | Xe ben > 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa > 150l | Máy trộn vữa > 150l | 2 |
| 4 | Máy mài >1 kW | Máy mài >1 kW | 3 |
| 5 | Máy cắt thép> 2 kW | Máy cắt thép> 2 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi