Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LỘC PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:22:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,466,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2699256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cải tạo, nâng cấp, mở rộng có các hạng mục công việc: Thi công lót gạch, sơn tường; Hệ thống cấp - thoát nước; Hệ thống cấp điện; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống PCCC; Lắp đặt máy lạnh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 34.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh gồm: + Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán và các tài liệu chứng minh hợp pháp khác nhằm chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì hồ sơ chứng minh cần bổ sung thêm: Biên bản nghiệm thu và Bảng thanh toán khối lượng từng kỳ nghiệm thu giai đoạn kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị đã thanh toán theo từng kỳ.+ Các phụ lục Hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phóng cháy và chữa cháy theo quy định.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Phòng cháy chữa cháy.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị/Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10T (Có hóa đơn mua bán thiết bị/Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 2,5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký ô tô + đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 1 Tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LỘC PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, mở rộng Bệnh viện Đa khoa tỉnh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng đạt hạng III trở lên theo Điều 65 của Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 và Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công dân dụng ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp, cải tạo, mở rộng Khối nhà chính | |||
| B | Thay gạch nền bị hư hỏng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.240,232 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.240,232 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.880,449 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.240,232 | m2 |
| C | Sửa chữa lam thông gió hành lang | |||
| 1 | Tháo dỡ lam chắn nắng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,34 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lam chắn nắng (tận dụng lại lá nhôm hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,34 | m2 |
| 3 | Lam chắn nắng 132S làm từ nhôm hợp kim, bề mặt sơn tĩnh điện màu trắng, kích thước tiêu chuẩn 132x0,6mm, (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,34 | m2 |
| 4 | SXLD thanh nhôm 32x32x3mm sơn tĩnh điện, gia cố khung lam, bắn vít cố định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.203,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 6 | Vách khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly (kính cách nhiệt, chống nóng), kết hợp lam nhôm chắn nắng 132s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,728 | 100m2 |
| D | Thay mái ngói bằng mái tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.560,966 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn màu sóng ngói dày 0,5mm (loại giảm nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,61 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,048 | 1000v |
| E | Cải tạo hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | m3 |
| 4 | Thép tấm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.113,812 | kg |
| 5 | Thép hộp 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,648 | kg |
| 6 | Thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,077 | kg |
| 7 | Bu long neo D6, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229 | cái |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,958 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,272 | tấn |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,04 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 250x250mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,04 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,24 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 16 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,022 | m3 bùn |
| 17 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,022 | m3 bùn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,711 | 1m3 |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,523 | 100m |
| 21 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,886 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,886 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,782 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | tấn |
| 27 | Gia công thép hình giằng hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,594 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,476 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,548 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,88 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,35 | m2 |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc than | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 38 | Tháo dở ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 39 | Tháo dở ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,028 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,529 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250x7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315x9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,602 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | 100m3 |
| 59 | Phá dở - đấu nối đổ vữa chèn khít ống bằng sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | vị trí |
| 60 | Lắp đặt Nối RT/RN thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 61 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 65 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 68 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 71 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 72 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 74 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 77 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 78 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 80 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 83 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bộ thoát Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bộ thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,906 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 97 | Phá dở - đấu nối đổ vữa chèn khít ống bằng sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | vị trí |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,802 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,936 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,386 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,48 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,16 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 107 | Gia công thép hình giằng hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,794 | m3 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| F | Chống dột các khung cửa sổ, khung kính hành lang | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,803 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,32 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,85 | m2 |
| 4 | Quét sikadur 732 định mức 1kg/m2 liên kết vữa cũ với vữa mới trước khi trát (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,85 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, trộn phụ gia chống thấm SikaLatex TH, Định mức 1kg/m2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,85 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.078,8 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,978 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,978 | m2 |
| G | Sửa chữa mái che khu sảnh chính và mái che khối G | |||
| 1 | Vệ sinh khe ron mái đón sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,6 | 1m |
| 2 | Trám đường ron bằng silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,6 | m |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tấm Polycarbonate SolarTuff® dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | m2 |
| 13 | Xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| 16 | Trần nhựa PVC khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,74 | m2 |
| H | Thay trần khung chìm thành trần khung nổi | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.116,112 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.116,112 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,315 | m3 |
| I | Thay đèn Neon thành đèn Led | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x40W, máng xương cá lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.943 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x40W, máng xương cá lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x20W, máng xương cá lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn neon tròn 22W, có chóa lắp áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn bóng compact 15W, có chóa lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led 1.2m, 3x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.899 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led 1.2m, 2x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led 0.6m, 2x10W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 9W (tương đương Duhal) | 20 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 6W (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo trần (chỉ tính nhân công lắp đặt không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ Rack 9U + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 17 | nhân công lắp đặt thiết bị mạng tại các tập điểm hiện hữu vào tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.800 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Thay cửa gỗ bằng cửa nhựa lõi thép | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,89 | m2 |
| 2 | SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép (qui cách tham khảo Asia window hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly (1, 2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,89 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,89 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,684 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,684 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,684 | m2 |
| 7 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,489 | 10m2 |
| K | Cải tạo Khoa sản nhi - Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,207 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,04 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 18 | Cửa đi 01 cánh mở, khung xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 19 | Cửa sổ bật, khung xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 22 | Khung xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8ly (01 cánh mở, phần còn lại cố định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | m3 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | m2 |
| L | Cải tạo Khoa sản nhi - Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nối RT/RN thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co PVC, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rắc co PVC, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Cải tạo hệ thống báo gọi y tá | |||
| 1 | Bộ lưu trữ tất cả các cuộc gọi được kết nối đến máy tính kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ lưu trữ tất cả các cuộc gọi được kết nối đến máy tính kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Màn hình hiển thị thông tin báo chuông cuộc gọi kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt nút gọi đầu giường (kết nối hệ thống hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo hành lang (kết nối hệ thống hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Máy vi tính kèm UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | m |
| 10 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 11 | Phụ kiện hệ thống làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 12 | Lắp đặt đèn báo hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt nút gọi đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt nguồn 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.000 | m |
| 17 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 18 | Nhân công lập trình sửa chữa thiết bị máy chủ và đấu nối hệ thống (gồm 10 khoa, 223 vị trí gọi, 95 đèn, 64 hiện diện, 9 bộ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | HT |
| 19 | Phụ kiện kéo rãi cáp hệ thống hiện hữu (gồm 10 khoa, 223 vị trí gọi, 95 đèn, 64 hiện diện, 9 bộ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| N | Sửa chữa hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.861 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.411 | m |
| 3 | Trung tâm báo cháy 5 kênh + bàn phím + bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 5 đèn |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bình |
| 15 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| O | Sửa chữa hệ thống máy lạnh | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 1.0HP - inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường 1.5HP - inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 3 | Máy lạnh treo tường 2.0HP - inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | máy |
| 5 | Máy lạnh âm trần 2.0HP - inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Máy lạnh âm trần 5.0HP - inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | máy |
| 8 | Bơm nước ngưng dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống ruột gà thoát nước máy lạnh D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa dẻo 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống nước uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống nước uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống nước uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp điện chưa MCB 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.472 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.588 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.116 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CXV4Cx 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737 | m |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 38 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673 | m |
| 39 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 40 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635 | m |
| 41 | Lắp đặt ống điện ruột gà D32mm, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529 | m |
| 42 | Lắp đặt quang treo ống nước + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | cái |
| 43 | Lắp đặt quang treo ống đồng + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 44 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 45 | Công thu hồi gas trong quá trình tháo dỡ máy lạnh âm trần, nạp gas bổ sung, kiểm tra hoạt động các máy hệ còn lại trong quá trình tháo dỡ máy lạnh củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 46 | phụ kiện vật tư trong quá trình tháo dỡ và hoàn trả hệ thống lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| P | Nâng cấp, cải tạo, mở rộng các hạng mục phụ trợ | |||
| Q | Khoa nhiễm - xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,49 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,49 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,49 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,94 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,94 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,78 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn màu sóng ngói dày 0,5mm (loại giảm nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,058 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.837,689 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265,67 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.837,689 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265,67 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.837,689 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265,67 | m2 |
| 14 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,779 | m3 |
| R | Khoa nhiễm - cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x40W, máng xương cá lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x40W, máng xương cá lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x20W, máng xương cá lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn bóng compact 15W, có chóa lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led 1.2m, 3x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | lắp đặt đèn led 1.2m, 2x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 9 | lắp đặt đèn led 0.6m, 2x10W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 10 | lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 6W (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo trần (chỉ tính nhân công lắp đặt không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 13 | lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| S | Khoa dinh dưỡng - xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,78 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323,04 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,78 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323,04 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,78 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,4 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,4 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,77 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,77 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,95 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,95 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,95 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,4 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn màu sóng ngói dày 0,5mm (loại giảm nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,384 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,72 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,02 | m2 |
| 20 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,72 | m2 |
| 21 | Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,74 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,74 | m2 |
| 24 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,452 | m3 |
| T | Khoa dinh dưỡng - cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x40W, máng xương cá lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x20W, máng xương cá lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn bóng compact 15W, có chóa lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | lắp đặt đèn led 1.2m, 3x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | lắp đặt đèn led 0.6m, 2x10W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 6W (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| U | Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.503,64 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,32 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.503,64 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,32 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.503,64 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,04 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,565 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,565 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,565 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,665 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn màu sóng ngói dày 0,5mm (loại giảm nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,677 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8 | m2 |
| 17 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m2 |
| 18 | Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | m3 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8 | m2 |
| 21 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,452 | m3 |
| V | Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x40W, máng xương cá lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x40W, máng xương cá lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x40W, máng chụp xi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x20W, máng xương cá lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn bóng compact 15W, có chóa lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | lắp đặt đèn led 1.2m, 3x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 8 | lắp đặt đèn led 1.2m, 2x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 9 | lắp đặt đèn led 1.2m, 2x20W máng siêu mỏng (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | lắp đặt đèn led 0.6m, 2x10W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 6W (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| W | Nhà đại thể - xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,96 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,7 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,96 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,7 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,14 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,14 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,94 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,94 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,94 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,9 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn màu sóng ngói dày 0,5mm (loại giảm nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,74 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,67 | m2 |
| 17 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,74 | m2 |
| 18 | Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,67 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,67 | m2 |
| 21 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,65 | m3 |
| X | Nhà đại thể - cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x40W, máng xương cá lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x40W, máng xương cá lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x20W, máng xương cá lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | lắp đặt đèn led 1.2m, 3x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | lắp đặt đèn led 1.2m, 2x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | lắp đặt đèn led 0.6m, 2x10W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | lắp đặt quạt đảo trần (chỉ tính nhân công lắp đặt không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| Y | Hành lang nối 1 - xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,379 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,092 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,492 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,492 | m2 |
| 7 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,379 | m2 |
| 8 | Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,792 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,76 | m2 |
| 10 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| Z | Hành lang nối 1 - cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| AA | Hành lang nối 2 - xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,408 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,913 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,313 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,313 | m2 |
| 7 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,41 | m2 |
| 8 | Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m2 |
| 10 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| AB | Hành lang nối 2 - cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| AC | Hành lang nối 3 - xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,416 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,416 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,416 | m2 |
| 7 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,92 | m2 |
| 8 | Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,286 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,602 | m2 |
| 10 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 11 | Vận chuyển lam nhôm đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | 10m2 |
| AD | Hành lang nối 3 - cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 2 | lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| AE | Hành lang nối 4 - xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,86 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,86 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,92 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,94 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,982 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,876 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,28 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,136 | m2 |
| 12 | Quét sikadur 732 định mức 1kg/m2 liên kết vữa cũ với vữa mới trước khi trát (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,94 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trộn phụ gia chống thấm SikaLatex TH, Định mức 1kg/m2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,94 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,356 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,356 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,84 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,04 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | m2 |
| 19 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,92 | m2 |
| 20 | Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,951 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,33 | m2 |
| 22 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | SXLD khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8ly (cửa sổ bậc, phần còn lại cố định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,55 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,55 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển lam nhôm đến bãi tập kết. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 10m2 |
| AF | Hành lang nối 4 - cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| AG | Nhà vật tư y tế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | 1m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | m3 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,72 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,72 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,72 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,764 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,22 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 250x250mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,75 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,22 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,22 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,026 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mm (loại giảm nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,1 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,258 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,1 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,258 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,1 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,258 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,216 | m2 |
| 40 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,216 | m2 |
| 41 | Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 42 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,216 | m2 |
| 43 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng lại hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AH | Nâng cấp, cải tạo các hệ thống hạ tầng kỹ thuật | |||
| AI | Cải tạo hệ thống thoát nước ngoại vi | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7 | m3 bùn |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 bùn |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,3 | m3 bùn |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,2 | m3 bùn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | 1cấu kiện |
| 7 | Phát hoang bụi rậm, cây tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,66 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,003 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,55 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0965 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,792 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,872 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,8 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,34 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6905 | tấn |
| 22 | Gia công thép hình giằng hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6556 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | 1cấu kiện |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cấu kiện |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3959 | tấn |
| 28 | Gia công thép hình giằng hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2683 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 33 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo dày 5,0cm (gạch tận dụng 50% không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 34 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3035 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng sân đường bằng BT gạch vở tận dụng từ CT phá dở nền hiện trạng (khối lượng 1,34*45=60,0m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m2 |
| 40 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 45 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 46 | Trồng cây mắt nhung D = 1-2cm, H = 0,6-0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 cây |
| 47 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (Ngày 1 lần* 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 100chậu/lần |
| AJ | Cải tạo hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 bùn |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 bùn |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 bùn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4793 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3195 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7402 | 100m |
| 9 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6954 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8043 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0978 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình giằng hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5064 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 17 | Phá dở thành HG - đấu nối đổ vữa chèn khít cống D300 bằng sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 24 | Gia công thép hình giằng hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7771 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3048 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 27 | Vệ sinh, hút bùn các bể (trạm xử lý), sửa chửa bổ sung nuôi cấy vi sinh định kỳ và bảo trì hệ thống xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chọn bộ |
| AK | Làm bảng tên bệnh viện tại cổng chính | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4603 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7736 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5157 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | 100m2 |
| 17 | Trải tấm cao su lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2947 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4683 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6845 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,735 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,913 | m2 |
| 25 | SXLD chữ INOX "BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HẬU GIANG - HOSPITAL OF HAU GIANG PROVINCE" màu vàng cao 200, font : VINI-HELVE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | SXLD chữ INOX "ĐỊA CHỈ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO PHƯỜNG 3, TP VỊ THANH, HẬU GIANG-ĐT: 0713 876 333 FAX : 0713 876 334" màu vàng cao 60, font : VINI-HELVE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AL | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Camera PTZ 2.0MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Đầu ghi hình 8 kênh chuẩn HD + 2 ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | UPS 0.5kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tivi 32inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Converter quang (phát - nhận) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Switch 5 port 10/100/1000 Mpbs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ Rack 9U + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp HDMI 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm, loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Phụ kiện (đầu jack, ốc, vít, chuôi cái…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2699256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cải tạo, nâng cấp, mở rộng có các hạng mục công việc: Thi công lót gạch, sơn tường; Hệ thống cấp - thoát nước; Hệ thống cấp điện; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống PCCC; Lắp đặt máy lạnh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 34.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh gồm: + Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán và các tài liệu chứng minh hợp pháp khác nhằm chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì hồ sơ chứng minh cần bổ sung thêm: Biên bản nghiệm thu và Bảng thanh toán khối lượng từng kỳ nghiệm thu giai đoạn kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị đã thanh toán theo từng kỳ.+ Các phụ lục Hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phóng cháy và chữa cháy theo quy định.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | +Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Phòng cháy chữa cháy.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 4 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 4 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Công suất tối thiểu 5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 10 |
| 9 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị/Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Cần cẩu ô tô | Sức nâng tối thiểu 10T (Có hóa đơn mua bán thiết bị/Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 2,5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký ô tô + đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 2 |
| 15 | Máy vận thăng | Tải trọng tối thiểu 1 Tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi