Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844952-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LỘC PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210844917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 15:22:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,466,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2699256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cải tạo, nâng cấp, mở rộng có các hạng mục công việc: Thi công lót gạch, sơn tường; Hệ thống cấp - thoát nước; Hệ thống cấp điện; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống PCCC; Lắp đặt máy lạnh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 34.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh gồm: + Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán và các tài liệu chứng minh hợp pháp khác nhằm chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì hồ sơ chứng minh cần bổ sung thêm: Biên bản nghiệm thu và Bảng thanh toán khối lượng từng kỳ nghiệm thu giai đoạn kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị đã thanh toán theo từng kỳ.+ Các phụ lục Hợp đồng (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phóng cháy và chữa cháy theo quy định.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Phòng cháy chữa cháy.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị/Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10T (Có hóa đơn mua bán thiết bị/Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2,5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký ô tô + đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 1 Tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LỘC PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, mở rộng Bệnh viện Đa khoa tỉnh
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LỘC PHÁT , địa chỉ: Số 343, ấp Thị Tứ, Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Xây dựng Lộc Phát; Địa chỉ: Số 343, ấp Thị Tứ, TT. Phong Điền, H. Phong Điền, Tp. Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3600461.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LỘC PHÁT , địa chỉ: Số 343, ấp Thị Tứ, Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng đạt hạng III trở lên theo Điều 65 của Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 và Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công dân dụng ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp, cải tạo, mở rộng Khối nhà chính
B Thay gạch nền bị hư hỏng
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23.240,232m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V23.240,232m2
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4.880,449m3
4Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23.240,232m2
C Sửa chữa lam thông gió hành lang
1Tháo dỡ lam chắn nắng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V764,34m2
2Lắp dựng lam chắn nắng (tận dụng lại lá nhôm hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V764,34m2
3Lam chắn nắng 132S làm từ nhôm hợp kim, bề mặt sơn tĩnh điện màu trắng, kích thước tiêu chuẩn 132x0,6mm, (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V764,34m2
4SXLD thanh nhôm 32x32x3mm sơn tĩnh điện, gia cố khung lam, bắn vít cố định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.203,2m
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
6Vách khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly (kính cách nhiệt, chống nóng), kết hợp lam nhôm chắn nắng 132sMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
7Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V41,728100m2
D Thay mái ngói bằng mái tôn
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2.560,966m2
2Lợp mái tôn màu sóng ngói dày 0,5mm (loại giảm nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,61100m2
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V233,0481000v
E Cải tạo hệ thống thoát nước
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V276,04m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V128,24m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V42,35m3
4Thép tấm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.113,812kg
5Thép hộp 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V317,648kg
6Thép hộp 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.203,077kg
7Bu long neo D6, L=350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.229cái
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,958100m2
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,272tấn
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,35m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V276,04m2
12Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 250x250mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V276,04m2
13Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,24m2
14Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
15Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
16Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-VMô tả kỹ thuật theo chương V99,022m3 bùn
17Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V99,022m3 bùn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1271cấu kiện
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V268,7111m3
20Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V70,523100m
21Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,886m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,886m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,782m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119100m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,685tấn
27Gia công thép hình giằng hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,594m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V451cấu kiện
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,476m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V330,548m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V260,88m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,35m2
35Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
36Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
37Thi công tầng lọc thanMô tả kỹ thuật theo chương V3,096m3
38Tháo dở ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
39Tháo dở ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
40Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V77bộ
41Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
42Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V376bộ
44Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,285100m
45Lắp đặt ống PVC D42 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
46Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
47Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
48Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,028100m
49Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
50Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,529100m
51Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V113cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250x7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
54Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D250Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315x9,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
56Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D315Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V301,6021m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875100m3
59Phá dở - đấu nối đổ vữa chèn khít ống bằng sikagroutMô tả kỹ thuật theo chương V24vị trí
60Lắp đặt Nối RT/RN thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V167cái
61Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V334cái
62Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V167cái
63Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V167cái
64Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
65Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
66Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
67Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
68Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
69Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
70Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
71Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
72Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
73Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
74Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V284cái
75Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
76Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
77Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
78Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
79Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
80Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V212cái
81Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
82Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V119cái
83Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V77bộ
84Lắp đặt bộ thoát LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
85Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
86Lắp đặt bộ thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
87Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
89Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
90Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
91Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V86,9061m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849100m3
94Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,09100m
95Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
96Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
97Phá dở - đấu nối đổ vữa chèn khít ống bằng sikagroutMô tả kỹ thuật theo chương V27vị trí
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V45,8021m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,936m3
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,386m3
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,48m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,16m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
107Gia công thép hình giằng hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,095tấn
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,794m3
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
F Chống dột các khung cửa sổ, khung kính hành lang
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V66,803100m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V380,32m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V173,85m2
4Quét sikadur 732 định mức 1kg/m2 liên kết vữa cũ với vữa mới trước khi trát (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V173,85m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, trộn phụ gia chống thấm SikaLatex TH, Định mức 1kg/m2 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V173,85m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.078,8m
7Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V243,978m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,978m2
G Sửa chữa mái che khu sảnh chính và mái che khối G
1Vệ sinh khe ron mái đón sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V474,61m
2Trám đường ron bằng siliconMô tả kỹ thuật theo chương V474,6m
3Lợp mái che tường bằng tấm Polycarbonate SolarTuff® dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,421100m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V175,96m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,557tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,885m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,885m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,885m2
13Xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,018tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,018tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,859100m2
16Trần nhựa PVC khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V83,74m2
H Thay trần khung chìm thành trần khung nổi
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19.116,112m2
2Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V19.116,112m2
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.204,315m3
I Thay đèn Neon thành đèn Led
1Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x40W, máng xương cá lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.943bộ
2Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x40W, máng xương cá lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V601bộ
3Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x20W, máng xương cá lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V628bộ
4Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V257bộ
5Tháo dỡ đèn neon tròn 22W, có chóa lắp áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6Tháo dỡ đèn bóng compact 15W, có chóa lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V400bộ
7Tháo dỡ quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V958cái
8Lắp đặt đèn led 1.2m, 3x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.899bộ
9Lắp đặt đèn led 1.2m, 2x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V603bộ
10Lắp đặt đèn led 0.6m, 2x10W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V709bộ
11Lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V257bộ
12Lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 9W (tương đương Duhal)20bộ
13Lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 6W (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V388bộ
14Lắp đặt quạt đảo trần (chỉ tính nhân công lắp đặt không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V950cái
15Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
16Lắp đặt tủ Rack 9U + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
17nhân công lắp đặt thiết bị mạng tại các tập điểm hiện hữu vào tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
18Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.800m
19Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
20Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
21Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4.000m
22Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J Thay cửa gỗ bằng cửa nhựa lõi thép
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.114,89m2
2SX cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép (qui cách tham khảo Asia window hoặc tương đương), kính cường lực dày 8 ly (1, 2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa, chốt gài,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.114,89m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1.114,89m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,684m2
5Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V66,684m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,684m2
7Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V111,48910m2
K Cải tạo Khoa sản nhi - Phần xây lắp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,207m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,318m3
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,04m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,28m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
10Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V62,28m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,28m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
18Cửa đi 01 cánh mở, khung xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
19Cửa sổ bật, khung xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
21Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
22Khung xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8ly (01 cánh mở, phần còn lại cố định)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,72m2
23Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19,72m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,555m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,457m3
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,625m2
29Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V14,625m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,625m2
L Cải tạo Khoa sản nhi - Phần cấp, thoát nước
1Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt ống PVC D42 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m
6Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m
8Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt Nối RT/RN thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt Rắc co PVC, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt Rắc co PVC, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt van thau - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M Cải tạo hệ thống báo gọi y tá
1Bộ lưu trữ tất cả các cuộc gọi được kết nối đến máy tính kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt Bộ lưu trữ tất cả các cuộc gọi được kết nối đến máy tính kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Màn hình hiển thị thông tin báo chuông cuộc gọi kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorMô tả kỹ thuật theo chương V201 thiết bị
5Lắp đặt nút gọi đầu giường (kết nối hệ thống hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85 nút
6Lắp đặt đèn báo hành lang (kết nối hệ thống hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
7Máy vi tính kèm UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
9Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.000m
10Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
11Phụ kiện hệ thống làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
12Lắp đặt đèn báo hành langMô tả kỹ thuật theo chương V4,25 đèn
13Lắp đặt nút gọi đầu giườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,85 nút
14Lắp đặt nguồn 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V4.800m
16Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.000m
17Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
18Nhân công lập trình sửa chữa thiết bị máy chủ và đấu nối hệ thống (gồm 10 khoa, 223 vị trí gọi, 95 đèn, 64 hiện diện, 9 bộ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10HT
19Phụ kiện kéo rãi cáp hệ thống hiện hữu (gồm 10 khoa, 223 vị trí gọi, 95 đèn, 64 hiện diện, 9 bộ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
N Sửa chữa hệ thống báo cháy
1Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14.861m
2Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V13.411m
3Trung tâm báo cháy 5 kênh + bàn phím + bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
4Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V231 trung tâm
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V205 chuông
6Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V8310 đầu
7Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
8Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V109,85 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V205 nút
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V44,45 đèn
11Lắp đặt đèn EXIT 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V20,45 đèn
12Lắp đặt đèn EXIT 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V22,85 đèn
13Bình chữa cháy CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V107bình
14Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V107bình
15Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V107bộ
O Sửa chữa hệ thống máy lạnh
1Máy lạnh treo tường 1.0HP - inverterMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Máy lạnh treo tường 1.5HP - inverterMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
3Máy lạnh treo tường 2.0HP - inverterMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V113máy
5Máy lạnh âm trần 2.0HP - inverterMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Máy lạnh âm trần 5.0HP - inverterMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24máy
8Bơm nước ngưng dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7100m
10Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7100m
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,71100m
12Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,71100m
13Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m
14Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,07100m
16Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,07100m
17Lắp đặt ống ruột gà thoát nước máy lạnh D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V143m
18Lắp đặt ống nhựa dẻo 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V143m
19Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,03100m
20Bảo ôn ống nước uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,26100m
21Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
22Bảo ôn ống nước uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
23Lắp đặt ống PVC D42 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,23100m
24Bảo ôn ống nước uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,83100m
25Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
26Lắp đặt hộp điện chưa MCB 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V101hộp
27Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.037m
28Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.472m
29Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.588m
30Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.116m
31Lắp đặt cáp điện CXV4Cx 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V737m
32Lắp đặt MCCB 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt MCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt MCB 3P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Lắp đặt MCB 3P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V127cái
37Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
38Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V673m
39Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V305m
40Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V635m
41Lắp đặt ống điện ruột gà D32mm, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V529m
42Lắp đặt quang treo ống nước + tyMô tả kỹ thuật theo chương V321cái
43Lắp đặt quang treo ống đồng + tyMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
44Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
45Công thu hồi gas trong quá trình tháo dỡ máy lạnh âm trần, nạp gas bổ sung, kiểm tra hoạt động các máy hệ còn lại trong quá trình tháo dỡ máy lạnh củMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
46phụ kiện vật tư trong quá trình tháo dỡ và hoàn trả hệ thống lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
P Nâng cấp, cải tạo, mở rộng các hạng mục phụ trợ
Q Khoa nhiễm - xây lắp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.208,49m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.208,49m2
3Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.208,49m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.200,94m2
5Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200,94m2
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1.005,78m2
7Lợp mái tôn màu sóng ngói dày 0,5mm (loại giảm nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,058100m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2.837,689m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.265,67m2
10Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.837,689m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.265,67m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.837,689m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.265,67m2
14Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,62100m2
16Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V251,779m3
R Khoa nhiễm - cấp điện
1Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x40W, máng xương cá lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
2Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x40W, máng xương cá lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
3Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x20W, máng xương cá lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
4Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Tháo dỡ đèn bóng compact 15W, có chóa lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
6Tháo dỡ quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
7Lắp đặt đèn led 1.2m, 3x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8lắp đặt đèn led 1.2m, 2x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
9lắp đặt đèn led 0.6m, 2x10W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V99bộ
10lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
11lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 6W (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
12Lắp đặt quạt đảo trần (chỉ tính nhân công lắp đặt không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
13lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
15Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
16Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
17Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V400m
S Khoa dinh dưỡng - xây lắp
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,624100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.323,04m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V425,78m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.323,04m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V425,78m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.323,04m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V425,78m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V257,4m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V257,4m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,4m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V324,77m2
12Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V324,77m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V839,95m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V839,95m2
15Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V839,95m2
16Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V738,4m2
17Lợp mái tôn màu sóng ngói dày 0,5mm (loại giảm nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,384100m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V305,72m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V146,02m2
20Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V305,72m2
21Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thuMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V451,74m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V451,74m2
24Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
25Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V146,452m3
T Khoa dinh dưỡng - cấp điện
1Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x40W, máng xương cá lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x20W, máng xương cá lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Tháo dỡ đèn bóng compact 15W, có chóa lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5lắp đặt đèn led 1.2m, 3x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6lắp đặt đèn led 0.6m, 2x10W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 6W (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25m
U Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - xây lắp
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,42100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.503,64m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V359,32m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.503,64m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V359,32m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.503,64m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V359,32m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V590,04m2
9Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V590,04m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V611,565m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V611,565m2
12Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V611,565m2
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V667,665m2
14Lợp mái tôn màu sóng ngói dày 0,5mm (loại giảm nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,677100m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V140,4m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V226,8m2
17Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,4m2
18Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,402m3
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V226,8m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V226,8m2
21Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V146,452m3
V Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - cấp điện
1Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x40W, máng xương cá lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
2Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x40W, máng xương cá lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
3Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x40W, máng chụp xi nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x20W, máng xương cá lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Tháo dỡ đèn bóng compact 15W, có chóa lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7lắp đặt đèn led 1.2m, 3x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
8lắp đặt đèn led 1.2m, 2x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
9lắp đặt đèn led 1.2m, 2x20W máng siêu mỏng (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
10lắp đặt đèn led 0.6m, 2x10W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
12lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 6W (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
14Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V90m
W Nhà đại thể - xây lắp
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,295100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V729,7m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V201,96m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V729,7m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V201,96m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V729,7m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201,96m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V221,14m2
9Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V221,14m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V226,94m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V226,94m2
12Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V226,94m2
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V250,9m2
14Lợp mái tôn màu sóng ngói dày 0,5mm (loại giảm nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,509100m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V90,74m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V139,67m2
17Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,74m2
18Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V139,67m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,67m2
21Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
22Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52,65m3
X Nhà đại thể - cấp điện
1Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x40W, máng xương cá lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
2Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x40W, máng xương cá lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x20W, máng xương cá lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6lắp đặt đèn led 1.2m, 3x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
7lắp đặt đèn led 1.2m, 2x20W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8lắp đặt đèn led 0.6m, 2x10W máng led phản quang âm trần (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10lắp đặt quạt đảo trần (chỉ tính nhân công lắp đặt không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V100m
Y Hành lang nối 1 - xây lắp
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V545,379m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V310,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V641,092m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V951,492m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V951,492m2
7Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V545,379m2
8Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thuMô tả kỹ thuật theo chương V14,792m3
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,76m2
10Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
Z Hành lang nối 1 - cấp điện
1Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
2lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
4Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
AA Hành lang nối 2 - xây lắp
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V147,408m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V190,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V262,913m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V453,313m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V453,313m2
7Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,41m2
8Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,948m3
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6m2
10Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
AB Hành lang nối 2 - cấp điện
1Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
4Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
AC Hành lang nối 3 - xây lắp
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V346,92m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V136,2m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V340m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V550,416m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V890,416m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V890,416m2
7Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V346,92m2
8Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thuMô tả kỹ thuật theo chương V9,286m3
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,602m2
10Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
11Vận chuyển lam nhôm đến bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V13,6210m2
AD Hành lang nối 3 - cấp điện
1Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
2lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
3Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
4Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
AE Hành lang nối 4 - xây lắp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V412,86m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V412,86m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V211,2m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V231,92m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V227,94m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,982m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,876m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V245,28m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V401,136m2
12Quét sikadur 732 định mức 1kg/m2 liên kết vữa cũ với vữa mới trước khi trát (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V227,94m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trộn phụ gia chống thấm SikaLatex TH, Định mức 1kg/m2 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V227,94m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V874,356m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V874,356m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V271,84m2
17Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V396,04m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,82m2
19Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V231,92m2
20Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thuMô tả kỹ thuật theo chương V6,951m3
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,33m2
22Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23SXLD khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8ly (cửa sổ bậc, phần còn lại cố định)Mô tả kỹ thuật theo chương V337,55m2
24Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V337,55m2
25Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
26Vận chuyển lam nhôm đến bãi tập kết.Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1210m2
AF Hành lang nối 4 - cấp điện
1Tháo dỡ đèn neon tròn 32W, có chóa lắp áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2lắp đặt đèn led PANEL gắn nổi 12W (tương đương Duhal)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
4Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
AG Nhà vật tư y tế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2841m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,669m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,416m3
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,14m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,72m2
20Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V61,72m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,72m2
22Lắp dựng cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,764m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,98m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V116,22m2
27Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 250x250mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,47m2
28Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,75m2
29Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V116,22m2
30Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,22m2
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V140,026m2
32Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mm (loại giảm nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V221,1m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V299,258m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V221,1m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V299,258m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,1m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V299,258m2
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,216m2
40Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V29,216m2
41Láng bê tông đá mi M200, nơi mỏng nhất dày 20 có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương), tạo dốc về lỗ thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
42Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) cho toàn bộ mặt đáy sê nô và thành sê nô (quét lên xung quanh thành cao 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,216m2
43Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,112100m2
45Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt xí bệt (tận dụng lại hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AH Nâng cấp, cải tạo các hệ thống hạ tầng kỹ thuật
AI Cải tạo hệ thống thoát nước ngoại vi
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V218cấu kiện
2Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-VMô tả kỹ thuật theo chương V69,7m3 bùn
3Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3 bùn
4Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-VMô tả kỹ thuật theo chương V265,3m3 bùn
5Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V335,2m3 bùn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2181cấu kiện
7Phát hoang bụi rậm, cây tạpMô tả kỹ thuật theo chương V18,66100m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V41,003m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V45,55m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V116m2
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V136cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4555100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V89,09651m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,792m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,872m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V346,8m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,34m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4284100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6905tấn
22Gia công thép hình giằng hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3165tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6556m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1531cấu kiện
25Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V50cấu kiện
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3959tấn
28Gia công thép hình giằng hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2683tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V501cấu kiện
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116m2
33Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo dày 5,0cm (gạch tận dụng 50% không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V58m2
34Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo dày 5,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V58m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m3
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3035100m3
37Thi công móng sân đường bằng BT gạch vở tận dụng từ CT phá dở nền hiện trạng (khối lượng 1,34*45=60,0m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m2
40Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo dày 5,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.120m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56m2
44Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
45Đắp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
46Trồng cây mắt nhung D = 1-2cm, H = 0,6-0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 cây
47Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (Ngày 1 lần* 90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V36100chậu/lần
AJ Cải tạo hệ thống xử lý nước thải
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V56cấu kiện
2Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-VMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3 bùn
3Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-VMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m3 bùn
4Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m3 bùn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V561cấu kiện
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4793100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3195100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,7402100m
9Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,312m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,312m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,312m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6954m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8043100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0978tấn
15Gia công thép hình giằng hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5064tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
17Phá dở thành HG - đấu nối đổ vữa chèn khít cống D300 bằng sikagroutMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm VHMô tả kỹ thuật theo chương V351 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V35mối nối
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
21Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V38cấu kiện
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2534100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
24Gia công thép hình giằng hố ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7771tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3048m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V381cấu kiện
27Vệ sinh, hút bùn các bể (trạm xử lý), sửa chửa bổ sung nuôi cấy vi sinh định kỳ và bảo trì hệ thống xử lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Chọn bộ
AK Làm bảng tên bệnh viện tại cổng chính
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
4Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4603m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,77361m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5157m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1331100m2
17Trải tấm cao su lót giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2947m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4683m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6845m2
23Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,735m2
24Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,913m2
25SXLD chữ INOX "BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HẬU GIANG - HOSPITAL OF HAU GIANG PROVINCE" màu vàng cao 200, font : VINI-HELVEMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26SXLD chữ INOX "ĐỊA CHỈ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO PHƯỜNG 3, TP VỊ THANH, HẬU GIANG-ĐT: 0713 876 333 FAX : 0713 876 334" màu vàng cao 60, font : VINI-HELVEMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AL Hệ thống Camera
1Camera PTZ 2.0MPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
3Đầu ghi hình 8 kênh chuẩn HD + 2 ổ cứng 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5UPS 0.5kvaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tivi 32inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
8Converter quang (phát - nhận)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Switch 5 port 10/100/1000 MpbsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt tủ Rack 9U + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt dây cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V900m
13Lắp đặt dây cáp HDMI 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1m
14Lắp đặt dây cáp điện CV 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm, loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V130m
16Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Phụ kiện (đầu jack, ốc, vít, chuôi cái…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2699256E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cải tạo, nâng cấp, mở rộng có các hạng mục công việc: Thi công lót gạch, sơn tường; Hệ thống cấp - thoát nước; Hệ thống cấp điện; Hệ thống thoát nước thải; Hệ thống PCCC; Lắp đặt máy lạnh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 34.000.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh gồm: + Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán và các tài liệu chứng minh hợp pháp khác nhằm chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì hồ sơ chứng minh cần bổ sung thêm: Biên bản nghiệm thu và Bảng thanh toán khối lượng từng kỳ nghiệm thu giai đoạn kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị đã thanh toán theo từng kỳ.+ Các phụ lục Hợp đồng (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phóng cháy và chữa cháy theo quy định.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.75
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.75
4 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 +Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.75
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.75
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.75
7 Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.75
8 Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.75
9 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Phòng cháy chữa cháy.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).4
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
3 Máy đầm dùi bê tông Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).4
5 Máy cắt, uốn thép Công suất tối thiểu 5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
6 Máy khoan Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
7 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).1
8 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).10
9 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị/Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
10 Cần cẩu ô tô Sức nâng tối thiểu 10T (Có hóa đơn mua bán thiết bị/Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).1
11 Máy hàn Công suất tối thiểu 23KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
12 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
13 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
14 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 2,5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký ô tô + đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)2
15 Máy vận thăng Tải trọng tối thiểu 1 Tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->