Gói thầu: Mua sắm, trang bị phòng nghệ thuật Trường Mầm non Ba Bích, khu vui chơi vận động của trẻ Trường Mầm non Ba Cung, Trường Mầm non 11 3 Ba Tơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Mua sắm, trang bị phòng nghệ thuật Trường Mầm non Ba Bích, khu vui chơi vận động của trẻ Trường Mầm non Ba Cung, Trường Mầm non 11 3 Ba Tơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục tại Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 17/6/2021 của Chủ tịch UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:45:00 đến ngày 2021-08-25 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 288,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó bao gồm: Đồ chơi, cỏ nhân tạo, vẽ tranh, tủ……(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 202.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và phụ tùng thay thế trong vòng 3 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng đối với thiết bị chào thầu.- Cam kết của nhà thầu: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... đối với tất cả các mặt hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp triển khai gia công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên trực tiếp vẽ tranh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu bằng nghề hoặc chứng nhận hoàn thành chương trình lớp nghề (hoặc chứng nhận phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ vận động liên hoàn | 1 | bộ | KT: 6m x 0,60m x 1m12 (hình gấp khúc) sắt hộp 40x80; sắt hộp 25x50; sắt hộp 20x40; sắt fi 90; sàn ván ép phim vinaply dày 2cm; | ||
| 2 | Cầu thăng bằng vận động | 1 | cái | KT: 0,80m x 0,80m x 2m1; Sắt hộp 40x80; Xích sắt; | ||
| 3 | Đích quay di chuyển ném vòng | 1 | cái | KT: 0,70m x 0,70m x 0,60m; Sắt hộp 40x80 dày 1 li 4; chân đế hình vòng cung; | ||
| 4 | Cổng chui vận động | 1 | cái | KT: 0,60m x 0,70m x 2m | ||
| 5 | Thảm cỏ khu vui chơi | 192 | m2 | Cỏ nhân tạo; chiều cao sợi cỏ: 20 mm.Số cụm cỏ : 280 / m.Khoảng cách hàng: 3/16 inch. 2 lớp đế PPĐế: 1 lớp làm từ nhựa PPKích thước cuộn cỏ: 2mx25m | ||
| 6 | Bộ vận động leo núi | 1 | bộ | KT: 0,65m x 2,1m x 2m; sắt hộp 40x80; sắt hộp 25x50; sắt hộp 20x40; sắt fi 90; sàn ván ép phim vinaply dày 2cm; | ||
| 7 | Bộ đồ chơi khám phá khoa học cát, sạn, nước | 1 | bộ | KT: 1,2 x 1,2 x 0,2m; khung sắt hộp 20x20; alumin; dụng cụ đi kèm (bộ 3 cái) | ||
| 8 | Bảng biểu trang trí khu vận động | 15 | m | in decan KTS CLC; dán nền tôn; khung sắt hộp 20x20; nẹp nhôm v12Kết cấu: khung sắt hộp chính chịu lực tiết diện 20x20 mm, bảng tole dày 0,34 ly, nền dán Decal KTS CLC, viền nẹp V12 mm | ||
| 9 | Bộ vận động liên hoàn | 1 | bộ | KT: 6m x 0,60m x 1m12(hình gấp khúc) sắt hộp 40x80; sắt hộp 25x50; sắt hộp 20x40; sắt fi 90; sàn ván ép phim vinaply dày 2cm; | ||
| 10 | Cầu thăng bằng vận động | 1 | cái | KT: 0,80m x 0,80m x 2m1; Sắt hộp 40x80; Xích sắt; | ||
| 11 | Đích quay di chuyển ném vòng | 1 | cái | KT: 0,70m x 0,70m x 0,60m; Sắt hộp 40x80 dày 1 li 4; chân đế hình vòng cung | ||
| 12 | Cổng chui vận động | 1 | cái | KT: 0,60m x 0,70m x 2m | ||
| 13 | Thảm cỏ khu vui chơi | 50 | m2 | Cỏ nhân tạo; chiều cao sợi cỏ: 20 mm.Số cụm cỏ : 280 / m.Khoảng cách hàng: 3/16 inch. 2 lớp đế PPĐế: 1 lớp làm từ nhựa PPKích thước cuộn cỏ: 2mx25m | ||
| 14 | Mái che khu vui chơi vận động | 99 | m2 | KT: 5,5m x 18m; sắt hộp 40x80; sắt hộp 36x60; sắt hộp 30x30; sắt fi 60; tôn màu 4 zem đông á (hoặc tương đương) | ||
| 15 | Nâng nền,tráng vữa nền khu vui chơi vận động | 99 | m2 | KT: 5,5m x 20m; cát nền; xây bó vĩa; tráng vữa xi măng | ||
| 16 | Giá vẽ | 5 | cái | KT 1,2mx0,7m; Khung sắt; kẹp giấy; tấm nhựa aluminium | ||
| 17 | Tủ trưng bày trang phục múa; đạo cụ | 1 | cái | Tủ nhôm; kính; aluminium | ||
| 18 | Kính thủy tập múa | 11 | m2 | Kính 4 ly; kẹp inoxXuất xứ: Bỉ (hoặc tương đương)Độ dày: 4 lyPhụ kiện: kẹp inox | ||
| 19 | Gióng múa | 12 | m | Inox 304x5zem; fi 42 | ||
| 20 | Vẽ tranh tường | 40 | m2 | Vẽ tranh theo chủ đề; màu aclic | ||
| 21 | Bảng kẹp giấy vẽ | 5 | cái | Nhựa aluminium | ||
| 22 | Dàn âm thanh | 1 | bộ | 2 Loa cây; 1 tăng âm có kết nối usb-bluetooth; 1 loa sup; 2 micro không dây; 1 đầu thu phát sóng. Chi tiết:7.1 Loa cây Yamaha NS-555 (02 loa) (hoặc tương đương)7.2. Máy tăng âm Amply karaoke amply bluetooth nghe nhạc amply hát karaoke AVECTOR 80007.3 Loa Sub Yamaha NS-SW100 (hoặc tương đương)7.4 Micro không dây Nouxun EW 100 (hoặc tương đương)7.5 Thiết bị thu phát âm thanh không dây Measy AV230 (500mW) (hoặc tương đương) | ||
| 23 | Tủ kệ âm thanh | 1 | cái | Tủ nhôm chuyên dụngTủ đựng âm thanh 16Thông số kỹ thuật: Gỗ dán nhiều lớp dày 9 mm mặt tráng nhựa; chiều cao tủ 83x60x80 cm, góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng, 4 chân củ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thâm khóa bánh; cạnh tủ được bọc nhôm dày, có khóa lưỡi móc dễ dàng | ||
| 24 | Phông sân khấu | 16 | m2 | In bạt him lex; bấm khung sắt; nẹp nhômPhông sân khấu được in trên chất liệu Hiflex màu trắng sữa, liên kết trên khung sắt hộp chính và kẹp nẹp nhôm bằng cách bắn vít hoặc rive | ||
| 25 | Sân khấu di động | 12 | m2 | Khung sắt hộp 30x60; sắt hộp 30x30; sàn ván ép phim vinaply dày 2cm; Kết cấu: Khung chính bên trên thép hộp tiết diện 30x60 mm, dày 2,0 ly, khung xương bên dưới sắt hộp tiết diện 30x30 mm, sang ván ép phim vinaply dày 2 cm | ||
| 26 | Thảm lót sàn sân khấu | 17 | m2 | Thảm vải màu đỏDạng thảm: Thảm cuộc, thảm trải sự kiệnChất liệu: polyesterKiểu dệt: Non-wovenChiều rộng cuộn: 2mChiều dài cuộn: 50mĐộ dày: ≈ 3mmXuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 27 | Thảm lót nền phòng nghệ thuật | 42 | m2 | Thảm vải màu đỏDạng thảm: Thảm cuộc, thảm trải sự kiệnChất liệu: polyesterKiểu dệt: Non-wovenChiều rộng cuộn: 2mChiều dài cuộn: 50mĐộ dày: ≈ 3mmXuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó bao gồm: Đồ chơi, cỏ nhân tạo, vẽ tranh, tủ……(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 202.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và phụ tùng thay thế trong vòng 3 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng đối với thiết bị chào thầu.- Cam kết của nhà thầu: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... đối với tất cả các mặt hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp triển khai gia công lắp đặt | 1 | Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện tử. | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên trực tiếp vẽ tranh | 1 | Có tối thiểu bằng nghề hoặc chứng nhận hoàn thành chương trình lớp nghề (hoặc chứng nhận phù hợp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi