Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ninh Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:49:00 đến ngày 2021-08-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,338,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0006E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.066.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.674.132.000 đồngGhi chú: * Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng), cấp IV trở lên.* Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Hệ thống điện chiếu sáng có các hạng mục thi công chính gồm phần thi công lắp đặt cột đèn BTLT, đường dây cấp điện nguồn và lắp đặt cần đèn, bóng đèn.*/ Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.674.132.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ sư công nghệ điện – điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình chiếu sáng công cộng hạng III trở lên còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống chiếu sáng công cộng (kèm tài liệu tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống chiếu sáng công cộng (kèm tài liệu tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học chuyên ngành điện tử tự động- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò đội trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng công cộng (kèm tài liệu tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống chiếu sáng công cộng (kèm tài liệu tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư)).Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng, đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống chiếu sáng công cộng (kèm tài liệu tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥ 3tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: chiều cao nâng tới 12 m (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 14Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng MT-1 (111 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | Theo BVTK | 472,86 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 | Theo BVTK | 16,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4- Vữa mác 150 | Theo BVTK | 78,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200 | Theo BVTK | 8,88 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng d ≤ 10mm | Theo BVTK | 1,094 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật | Theo BVTK | 4,129 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất móng công trình | Theo BVTK | 362,082 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo BVTK | 110,778 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 9km tiếp theo | Theo BVTK | 110,778 | m3 |
| B | Móng MT-2 (10 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | Theo BVTK | 105,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 | Theo BVTK | 2,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4- Vữa mác 150 | Theo BVTK | 11 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200 | Theo BVTK | 0,8 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng d ≤ 10mm | Theo BVTK | 0,106 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật | Theo BVTK | 0,448 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất móng công trình | Theo BVTK | 90,94 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo BVTK | 14,56 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 9km tiếp theo | Theo BVTK | 14,56 | m3 |
| C | Đào rãnh tiếp địa cột bê tông LR-2 (108 bộ) | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Theo BVTK | 91,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Theo BVTK | 91,8 | m3 |
| D | Đào rãnh tiếp địa lặp lại lưới điện trên không LR-8 (13 bộ) | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Theo BVTK | 127,296 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Theo BVTK | 127,296 | m3 |
| 3 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x16 | Theo BVTK | 4.086,73 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ thế 4x16 | Theo BVTK | 4,09 | km |
| 5 | Khóa đỡ dây dẫn ĐC-ABC-4 | Theo BVTK | 98 | bộ |
| 6 | Khóa néo dây dẫn NG-ABC-4 | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 7 | Khóa néo dây dẫn NC-ABC-4 | Theo BVTK | 12 | bộ |
| E | Tiếp địa cột đèn bê tông LR-2-8(10) (108 bộ) | |||
| 1 | Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTK | 3.715,2 | kg |
| 2 | Ống nhựa PVC 21 | Theo BVTK | 162 | m |
| 3 | Rải dây tiếp địa Ø12÷14 | Theo BVTK | 5,481 | 100 kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa, hàn nối dây với cọc tiếp địa | Theo BVTK | 21,6 | 10 cọc |
| F | Tiếp địa lặp lại lưới điện cáp treo LR-8L (13 bộ) | |||
| 1 | Gia công chi tiết cọc và dây tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTK | 1.791,27 | kg |
| 2 | Dây đồng M35 | Theo BVTK | 26 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo BVTK | 13 | cái |
| 4 | Kẹp răng xuyên cách điện 1kV | Theo BVTK | 26 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC 21 | Theo BVTK | 19,5 | m |
| 6 | Rải dây tiếp địa Ø12÷14 | Theo BVTK | 3 | 100 kg |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa, hàn nối dây với cọc tiếp địa | Theo BVTK | 10,4 | 10 cọc |
| 8 | Cột đèn bê tông ly tâm 8,5m - 2,5KN | Theo BVTK | 97 | cột |
| 9 | Cột đèn bê tông ly tâm 8,5m - 4,3KN | Theo BVTK | 14 | cột |
| 10 | Cột đèn bê tông ly tâm 10,0m - 5,0KN | Theo BVTK | 10 | cột |
| 11 | Cần đèn CĐ-1.5M-10 lắp trên cột LT-8,5 đơn | Theo BVTK | 111 | cần |
| 12 | Cần đèn CĐ-1.5M-10 lắp trên cột LT-10 đơn | Theo BVTK | 10 | cần |
| 13 | Vận chuyển cột bê tông (toàn bộ) | Theo BVTK | 1 | toàn bộ |
| 14 | Lắp chóa cao áp ở độ cao ≤ 12m - Đèn led chiếu sáng đường phố 100W | Theo BVTK | 121 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, loại cáp vặn xoắn LV-ABC-2x16 | Theo BVTK | 181,5 | m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, loại cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CXV-1x2,5 | Theo BVTK | 665,5 | m |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, loại cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CXV-2x2,5 | Theo BVTK | 665,5 | m |
| 18 | Hộp bảo vệ đèn | Theo BVTK | 121 | hộp |
| 19 | Đánh số cột bê tông | Theo BVTK | 121 | cột |
| 20 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha trọn bộ | Theo BVTK | 3 | tủ |
| 21 | Cùm tủ điện trên cột CTĐ-10Đ | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 22 | Cáp điện kế ĐK-CVV-4x16 | Theo BVTK | 9 | m |
| 23 | Dây đồng M35 | Theo BVTK | 9 | m |
| 24 | Áptômát khối 3 cực 63A-415V-25kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt áptômát và khởi động từ ≤ 100A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo BVTK | 57 | m |
| 27 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp điện | Theo BVTK | 57 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Theo BVTK | 726 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm 16mm2 | Theo BVTK | 266 | cái |
| 32 | Kẹp răng xuyên cách điện 1kV | Theo BVTK | 242 | cái |
| 33 | Băng keo cách điện 1kV | Theo BVTK | 43 | cuộn |
| 34 | Kẹp ống KE-50 | Theo BVTK | 6 | m |
| 35 | Kẹp ống KE-65 | Theo BVTK | 6 | m |
| 36 | Nút loe NL-50 | Theo BVTK | 6 | m |
| 37 | Nút loe NL-65 | Theo BVTK | 6 | m |
| 38 | Đai thép không gỉ 0,7x20mm | Theo BVTK | 33 | m |
| 39 | Khóa đai thép | Theo BVTK | 33 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0006E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.066.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.674.132.000 đồngGhi chú: * Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng), cấp IV trở lên.* Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Hệ thống điện chiếu sáng có các hạng mục thi công chính gồm phần thi công lắp đặt cột đèn BTLT, đường dây cấp điện nguồn và lắp đặt cần đèn, bóng đèn.*/ Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.674.132.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ sư công nghệ điện – điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình chiếu sáng công cộng hạng III trở lên còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống chiếu sáng công cộng (kèm tài liệu tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 4 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống chiếu sáng công cộng (kèm tài liệu tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 4 | 4 |
| 3 | Đội trưởng đội thi công | 1 | -Trình độ đại học chuyên ngành điện tử tự động- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò đội trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng công cộng (kèm tài liệu tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 4 | 3 |
| 4 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống chiếu sáng công cộng (kèm tài liệu tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư)).Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng, đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 4 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn tại công trường | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục hệ thống chiếu sáng công cộng (kèm tài liệu tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Đặc điểm thiết bị: sức nâng ≥ 3tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe nâng | Đặc điểm thiết bị: chiều cao nâng tới 12 m (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Đặc điểm thiết bị: ≥ 14Kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=250l | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Đặc điểm thiết bị: 5Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị:1.5Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: 1KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi