Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847427-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210819934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 15:47:00 đến ngày 2021-08-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,327,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK2bộ
3Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yêu cầu của HSTK1cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu của HSTK9bộ
6Tháo dỡ đường ống nước, điệnTheo yêu cầu của HSTK5Công
7Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK8,82m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK36,6m
9Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D> 70mm, chiều sâu khoan Theo yêu cầu của HSTK3lỗ
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK72,285m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK29,283m2
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK4,18m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK7,227m3
14Vận chuyển phế thải 1KmTheo yêu cầu của HSTK7,227m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1kmTheo yêu cầu của HSTK7,227m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK6,972m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x900m, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK96,105m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK5,463m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK5,463m2
20Tôn nền bằng xốp 200mmTheo yêu cầu của HSTK16,688m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK16,688m2
22Chống thấm bằng tấm dán băng keo khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK20,821m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK16,793m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK6,972m2
25Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK16,719m2
26sản xuất khung đỡ thiết bị bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK45,73kg
27Công táclàm bàn đá granite gắn keo, khung inoxTheo yêu cầu của HSTK1,688m2
28Vách ngăn bằng tấm nhự Poam dày 18mm hăọc tương đương,Theo yêu cầu của HSTK5,462m2
29Cửa đi, cửa sổ khung nhôm định hình singfa quảng đông kính dán an toàn tgheo chủ định thiết kế hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK7,245m2
30Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay( 03 bộ bản lề 3D, khóa, tay gạt)Theo yêu cầu của HSTK3bộ
31Phụ kiện cửa sổ mở hất,Theo yêu cầu của HSTK7bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió ốp trầnTheo yêu cầu của HSTK3cái
33Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led âm trần 9WTheo yêu cầu của HSTK2bộ
34Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 16WTheo yêu cầu của HSTK2bộ
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK3cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 16ATheo yêu cầu của HSTK1cái
37Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
38Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK80m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmTheo yêu cầu của HSTK40m
40Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
42Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK3bộ
43Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu của HSTK3cái
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK3bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa âm bànTheo yêu cầu của HSTK3bộ
46Lắp đặt vòi rửa xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK3cái
47Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK3bộ
48Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK3cái
49Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu của HSTK3cái
50Lắp đặt hộp đựng giấy bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK3cái
51Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu của HSTK3cái
52Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK1bộ
53Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,22100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,05100m
57Lắp đặt cút nhựa ppr, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
58Lắp đặt cút ren nhựa PPR, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
60Lắp đặt tên ren nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
61Lắp đặt ren kép, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
62Lắp đặt ren 3 chạc, đường côn 25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
63Lắp đặt van khoá PPR, đường kính 25Theo yêu cầu của HSTK2cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,06100m
67Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
68Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
69Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 110-42mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 90-42mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
71Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, đường kính côn 110-42mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
72Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, đường kính côn 90-42mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK22cái
B CẢI TẠO PHÒNG GIÁM ĐỐC+ CỐ VẤN
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK29,115m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK4,95m
3Cắt tường, chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK6,33m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK0,479m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK116,227m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK59,88m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK4,6m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1kmTheo yêu cầu của HSTK4,6m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK0,347m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK118,585m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK118,585m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK59,88m2
13Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu của HSTK1,907m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu của HSTK73,466m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK73,466m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK73,466m2
17Chỉ phào Pu bản 95-119 sơn màu gỗTheo yêu cầu của HSTK25,52m
18Nẹp Pu bản 120 sơn màu gỗTheo yêu cầu của HSTK18,12m
19Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗTheo yêu cầu của HSTK29,458m2
20Ốp tường bằng gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm, khung xương gỗ công nghiệp, dán phủ veneer, màu sắc theo chỉ định.Theo yêu cầu của HSTK29,458m
21Hoạ tiết CNC: Gỗ HDF 15mm chống ẩm cắt CNC, sơn màu theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK4,495m
22Chỉ góc gỗ công nghiệp HDF 15mm, bản 100mmTheo yêu cầu của HSTK74,17m
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK67,904m2
24Cửa đi 1 cánh mở quay bằng gỗ công nghiệp HDF, dán veneer gỗ( bao gồm khung, cánh, chỉ nẹp)Theo yêu cầu của HSTK3,621m2
25Bộ khoá + phụ kiện bản lềTheo yêu cầu của HSTK2Bộ
26Rèm cầu vồng, cửa sổ: Vải xuất sứ Hàn Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK16,53m2
27Lắp đặt tủ điện nhựa 4MCBTheo yêu cầu của HSTK1tủ
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK2cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu của HSTK2cái
31Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí đèn led 9w tròn âm trầnTheo yêu cầu của HSTK32bộ
32Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tấm âm trần KT 300x1200Theo yêu cầu của HSTK4bộ
33Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tấm âm trần KT 600x600Theo yêu cầu của HSTK2bộ
34Lắp đặt dây led 3Theo yêu cầu của HSTK20m
35Điều hoà 24.000 BTu âm trần 6 cửa Panasonic hoặc tương đương, bao gồm ống, bảo ôn, ống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo yêu cầu của HSTK1máy
37Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK1máy
38Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK150m
39Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK200m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK150m
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK2cái
42Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo yêu cầu của HSTK24cái
44Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo yêu cầu của HSTK1cái
45Lắp đặt ổ cắm mạngTheo yêu cầu của HSTK1cái
46Lắp đặt mạng cáp 5ETheo yêu cầu của HSTK30m
C PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu của HSTK3cái
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK68,284m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK77,164m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK145,448m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK145,448m2
6Rèm cầu vồng, cửa sổ: Vải xuất sứ Hàn Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK16,53m2
7Treo lại hệ thống phông rèm, và trang trí của phòng hội trường, di chuyển, che đậy đồTheo yêu cầu của HSTK7Công
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK3máy
D CẢI TẠO MẶT TIỀN
1Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo yêu cầu của HSTK481 lỗ khoan
2Bulong khoan cấy hóa chất D20-260Theo yêu cầu của HSTK32Bộ
3Bulong khoan cấu hóa chất D18-190Theo yêu cầu của HSTK16Bộ
4Hóa chất khoan cấy ramset hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK3,556Túyp
5Súng bắng keoTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
6Gia công hệ khung dàn bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,335tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK0,335tấn
8Bulong liên kết M18-8.8Theo yêu cầu của HSTK8Bộ
9Gia công xà gồ inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,232tấn
10Lợp mái che tường bằng kính cường lực 10lyTheo yêu cầu của HSTK0,434100m2
11Phụ kiện chân nhện 4 chân inox 304Theo yêu cầu của HSTK21Bộ
12Connector VVP inox 304Theo yêu cầu của HSTK21Bộ
13Routel Inox 304Theo yêu cầu của HSTK84Bộ
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,497m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,039tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu của HSTK0,167tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,077100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,852m3
19Hệ vách kính khung sương chìm dấu đố hệ 52x100, kính dán an toàn phản quang 8.38mm màu xanh bao gồm cả phụ kiện (báo giá cộng thêm 240.000 chênh lệch kính dán an toàn thường và kính dán an toàn phản quang)Theo yêu cầu của HSTK116,683m2
20Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo yêu cầu của HSTK3Bộ
21Lắp đặt vách kính mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK8Ca
22Hệ Lam chắn nắng C85-0.8mm, màu singfaTheo yêu cầu của HSTK18,81m2
23Sản xuất cấu kiện lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK159,66kg
24Sơn tĩnh điện màu singfaTheo yêu cầu của HSTK159,66kg
25Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của HSTK30,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.21
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.21
4 Công nhân 5 + Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy cắt bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy mài có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->