Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847427-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:47:00 đến ngày 2021-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,327,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đường ống nước, điện | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | Công |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 8,82 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 36,6 | m |
| 9 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D> 70mm, chiều sâu khoan | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | lỗ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 72,285 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 29,283 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 4,18 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 7,227 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1Km | Theo yêu cầu của HSTK | 7,227 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km | Theo yêu cầu của HSTK | 7,227 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,972 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x900m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 96,105 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,463 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,463 | m2 |
| 20 | Tôn nền bằng xốp 200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,688 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,688 | m2 |
| 22 | Chống thấm bằng tấm dán băng keo khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 20,821 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,793 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,972 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 16,719 | m2 |
| 26 | sản xuất khung đỡ thiết bị bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,73 | kg |
| 27 | Công táclàm bàn đá granite gắn keo, khung inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1,688 | m2 |
| 28 | Vách ngăn bằng tấm nhự Poam dày 18mm hăọc tương đương, | Theo yêu cầu của HSTK | 5,462 | m2 |
| 29 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm định hình singfa quảng đông kính dán an toàn tgheo chủ định thiết kế hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 7,245 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay( 03 bộ bản lề 3D, khóa, tay gạt) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ mở hất, | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió ốp trần | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led âm trần 9W | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 16W | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa âm bàn | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,22 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa ppr, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tên ren nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ren kép, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt ren 3 chạc, đường côn 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khoá PPR, đường kính 25 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 110-42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 90-42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, đường kính côn 110-42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát, đường kính côn 90-42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| B | CẢI TẠO PHÒNG GIÁM ĐỐC+ CỐ VẤN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 29,115 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 4,95 | m |
| 3 | Cắt tường, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 6,33 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,479 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 116,227 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 59,88 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,347 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 118,585 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 118,585 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,88 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK | 1,907 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu của HSTK | 73,466 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 73,466 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 73,466 | m2 |
| 17 | Chỉ phào Pu bản 95-119 sơn màu gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 25,52 | m |
| 18 | Nẹp Pu bản 120 sơn màu gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 18,12 | m |
| 19 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 29,458 | m2 |
| 20 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp chống ẩm dày 18mm, khung xương gỗ công nghiệp, dán phủ veneer, màu sắc theo chỉ định. | Theo yêu cầu của HSTK | 29,458 | m |
| 21 | Hoạ tiết CNC: Gỗ HDF 15mm chống ẩm cắt CNC, sơn màu theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 4,495 | m |
| 22 | Chỉ góc gỗ công nghiệp HDF 15mm, bản 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 74,17 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 67,904 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng gỗ công nghiệp HDF, dán veneer gỗ( bao gồm khung, cánh, chỉ nẹp) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,621 | m2 |
| 25 | Bộ khoá + phụ kiện bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 26 | Rèm cầu vồng, cửa sổ: Vải xuất sứ Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 16,53 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4MCB | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí đèn led 9w tròn âm trần | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tấm âm trần KT 300x1200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tấm âm trần KT 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây led 3 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 35 | Điều hoà 24.000 BTu âm trần 6 cửa Panasonic hoặc tương đương, bao gồm ống, bảo ôn, ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mạng cáp 5E | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| C | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 68,284 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 77,164 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 145,448 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 145,448 | m2 |
| 6 | Rèm cầu vồng, cửa sổ: Vải xuất sứ Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 16,53 | m2 |
| 7 | Treo lại hệ thống phông rèm, và trang trí của phòng hội trường, di chuyển, che đậy đồ | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | Công |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | máy |
| D | CẢI TẠO MẶT TIỀN | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bulong khoan cấy hóa chất D20-260 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | Bộ |
| 3 | Bulong khoan cấu hóa chất D18-190 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | Bộ |
| 4 | Hóa chất khoan cấy ramset hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 3,556 | Túyp |
| 5 | Súng bắng keo | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 6 | Gia công hệ khung dàn bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,335 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,335 | tấn |
| 8 | Bulong liên kết M18-8.8 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Bộ |
| 9 | Gia công xà gồ inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,232 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng kính cường lực 10ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,434 | 100m2 |
| 11 | Phụ kiện chân nhện 4 chân inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | Bộ |
| 12 | Connector VVP inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | Bộ |
| 13 | Routel Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | Bộ |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,497 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,039 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,167 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,077 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,852 | m3 |
| 19 | Hệ vách kính khung sương chìm dấu đố hệ 52x100, kính dán an toàn phản quang 8.38mm màu xanh bao gồm cả phụ kiện (báo giá cộng thêm 240.000 chênh lệch kính dán an toàn thường và kính dán an toàn phản quang) | Theo yêu cầu của HSTK | 116,683 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt vách kính mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Ca |
| 22 | Hệ Lam chắn nắng C85-0.8mm, màu singfa | Theo yêu cầu của HSTK | 18,81 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 159,66 | kg |
| 24 | Sơn tĩnh điện màu singfa | Theo yêu cầu của HSTK | 159,66 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 30,96 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân | 5 | + Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy mài có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi