Gói thầu: Thi công gói thầu số hiệu GT2.3-2021: Thi công giao thông gói 2,3 - Móng cấp phối đá dăm lớp trên, mặt đường bê tông nhựa phần còn lại (trừ khu vực vướng giải phóng mặt bằng) thuộc dự án: Khu đô thị sinh thái Vinh Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân |
| Tên gói thầu | Thi công gói thầu số hiệu GT2.3-2021: Thi công giao thông gói 2,3 - Móng cấp phối đá dăm lớp trên, mặt đường bê tông nhựa phần còn lại (trừ khu vực vướng giải phóng mặt bằng) thuộc dự án: Khu đô thị sinh thái Vinh Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:47:00 đến ngày 2021-08-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,230,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,300,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông; có tổng số năm kinh nghiệm > 8 năm trong công tác Xây dựng công trình giao thông và kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu, Có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành giao thông; có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu, Có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 02 (hai) công trình tương tự; có xác nhận của các Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ; có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;- Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có xác nhận của các Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế Xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên; có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;- Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có xác nhận của các Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thì phải có hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 6- 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 10- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥26T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc chủ sở hữu của nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn BTN ≥120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc chủ sở hữu của nhà thầu, trạm đã được lắp đặt, kiểm định còn hiệu lực và có hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc chủ sở hữu của nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc chủ sở hữu của nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thì phải có hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu. Trường hợp không có thì phải có hợp đồng cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông gói 3 | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 42,024 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cấp phối đá dăm bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 596,733 | 10m3/1km |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 264,362 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 186,444 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 77,918 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn. | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 35,799 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 35,799 | 100tấn |
| B | Giao thông gói 2 | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (Vật liệu do chủ đầu tư cung cấp) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 23,276 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cấp phối đá dăm bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 330,512 | 10m3/1km |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 149,25 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 84,7 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 64,55 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn. | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 19,723 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt | 19,723 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.169E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông; có tổng số năm kinh nghiệm > 8 năm trong công tác Xây dựng công trình giao thông và kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu, Có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu; | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành giao thông; có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;-Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu, Có xác nhận của các Chủ đầu tư.-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 02 (hai) công trình tương tự; có xác nhận của các Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ; có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;- Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có xác nhận của các Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế Xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên; có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 01 năm;- Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có xác nhận của các Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định. | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thì phải có hợp đồng thuê | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 6- 8T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10- 12T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp ≥16T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường). | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥26T | Thiết bị thi công phải thuộc chủ sở hữu của nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥25T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường). | 2 |
| 8 | Trạm trộn BTN ≥120T/h | Thiết bị thi công phải thuộc chủ sở hữu của nhà thầu, trạm đã được lắp đặt, kiểm định còn hiệu lực và có hồ sơ đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường. | 1 |
| 9 | Máy rải BTN | Thiết bị thi công phải thuộc chủ sở hữu của nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Thiết bị thi công phải thuộc chủ sở hữu của nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 1 |
| 11 | Xe tưới nhựa | Có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đủ xe máy thì phải có hợp đồng thuê | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu. Trường hợp không có thì phải có hợp đồng cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi