Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp các tuyến đường số 12, 13, 14 và 16

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836838-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp các tuyến đường số 12, 13, 14 và 16
Số hiệu KHLCNT 20210503762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 15:47:00 đến ngày 2021-08-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,255,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành giao thông Đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;Có thời gian liên tục làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên;Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ cao đẳng trở lên;Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Có kinh nghiệm công tác từ 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành trắc đạc từ Đại học trở lên;Có thời gian liên tục làm công tác trắc đạc tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư định giá xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ kỹ sư định giá, Hạng II;Có thời gian liên tục làm công tác lập dự toán hoặc quyết toán tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.Tổng số năm kinh nghiệm là 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe oto tự đổ ≥3,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe cẩu ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa dung tích ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt – uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện 3 pha
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V14.782,08m3
2Đắp nền K98 dày 30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.768,03m3
3Đào nền đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.960,26m3
4Đào khuôn đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.130,54m3
5Đào thi công hè đườngMô tả kỹ thuật theo chương V294,18m3
6Đào thay đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V9.625,56m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.893,42m2
2Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.893,42m2
3Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.893,42m2
4Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.893,42m2
C VỈA HÈ + BÓ VỈA, ĐAN RÃNH + BỒN CÂY, CÂY XANH.
1Diện tích lát gạch Terazzo dày 3.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.264,96m2
2Bê tông lót móng M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V526,5m3
3Bê tông M200 chốt bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V33,56m3
4Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,56m3
5Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V671,27m2
6Bê tông viên bó vỉa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V100,14m3
7Bê tông đệm M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V150,76m3
8Vữa đệm M100 dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V603,02m2
9Ván khuôn để đúc viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.867,27m2
10Thép bó vỉa DMô tả kỹ thuật theo chương V216,72kg
11Lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V72CK
12Lắp đặt bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1.597CK
13Lắp đặt bó vỉa congMô tả kỹ thuật theo chương V2.064CK
14Bê tông tấm đan rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,18m3
15Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3m3
16Vữa xi măng đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,06m3
17Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V402,02m2
18Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4.021CK
19Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,98m3
20Gạch xây vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,24m3
21Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V160,14m2
22Ốp gạch thẻ trên mặt bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V110,53m2
23Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V81,64m3
24Cây xanh (ĐK thân 9-10cm cao 3,5-4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V314cây
D RÃNH THOÁT NƯỚC +HỐ THU THĂM
1Bê tông M200 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V489,22m3
2Bê tông móng mương M150Mô tả kỹ thuật theo chương V170,84m3
3Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V170,84m3
4Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4.503,9m2
5Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V25.891,5Kg
6Bê tông tấm đan M200Mô tả kỹ thuật theo chương V139,78m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V590,17m2
8Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V14.957,19Kg
9Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.553CK
10Bê tông tấm đan M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,24m3
11Bê tông móng hố thu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,17m3
12Bê tông M200 giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
13Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,86m3
14Xây gạch chỉ hố ga VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,16m3
15Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V154,38m2
16Cốt thép giếng D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.061,38Kg
17Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V22,75Kg
18Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V920,04Kg
19Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4.351,62Kg
20Ván khuôn giếngMô tả kỹ thuật theo chương V166,75m2
21Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31,62m2
22Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V72CK
E CỐNG QUA ĐƯỜNG B=600
1Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,12m3
2Bê tông M250 thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,92m3
3Bê tông móng mương M150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m3
4Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V104,49m3
5Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V490,2m2
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V91,85m2
7Cốt thép cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V2.708,91Kg
8Cốt thép cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.924,07Kg
9Cốt thép tấm D Mô tả kỹ thuật theo chương V67,19Kg
10Cốt thép tấm D Mô tả kỹ thuật theo chương V2.865,49Kg
11Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V129CK
12Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V550,83m3
13Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V199,95m3
F CỐNG QUA ĐƯỜNG B=800
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,56m3
2Bê tông M250 thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V83,72m3
3Bê tông móng cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,54m3
4Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V133,63m3
5Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V611,8m2
6Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V127,51m2
7Cốt thép cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V3.627,05Kg
8Cốt thép cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V2.572,89Kg
9Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V83,86Kg
10Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V4.242,4Kg
11Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V161CK
12Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
13Bê tông M200 hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
14Bê tông hố thu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95m3
15Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
16Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V242,6m2
17Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15,62m2
18Cốt thép cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V274,48Kg
19Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V110,66Kg
20Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V333,61Kg
21Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2.122,23Kg
22Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V28CK
G CỐNG TRÒN D50
1Bê tông ống cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
2Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
3Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V232,96m2
4Cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V477,44Kg
5Lắp đặt ống cống D=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V64m
6Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V732,55m3
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V249,55m3
8Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V85,72m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V641m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V536,02m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V185,11m2
I ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÀO ĐẮP
1Mua đất tại mỏ vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V19.262,59m3
2Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 9,5 KmMô tả kỹ thuật theo chương V15.293,92m3
3Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.262,73m3
J ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V30công
2Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,9m luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt biển báo tam giác luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đèn cảnh báo ban đêm luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Dây nilong ATGT luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V800m
7Cờ điều khiển luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Băng đỏ luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Còi luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Áo phản quang luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Barie+rào chắn KT 1.25x2m luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
13Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
14Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
15Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
16Vữa xi măng đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ chuyên môn ngành giao thông Đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;Có thời gian liên tục làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 05 năm.51
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên;Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ cao đẳng trở lên;Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.31
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Có kinh nghiệm công tác từ 03 năm trở lên.31
5 Kỹ sư trắc đạc 1 Có trình độ chuyên ngành trắc đạc từ Đại học trở lên;Có thời gian liên tục làm công tác trắc đạc tối thiểu 03 năm.31
6 Kỹ sư định giá xây dựng 1 Có chứng chỉ kỹ sư định giá, Hạng II;Có thời gian liên tục làm công tác lập dự toán hoặc quyết toán tối thiểu 03 năm.31
7 Công nhân kỹ thuật: 20 Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.Tổng số năm kinh nghiệm là 02 năm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu2
2 Xe oto tự đổ ≥3,5T Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu3
3 Xe cẩu ≥2,5 tấn Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu1
4 Máy Lu rung bánh thép Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu2
5 Máy Lu tĩnh bánh thép Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu3
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu2
7 Máy khoan Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu2
8 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu1
9 Máy trộn vữa dung tích ≥80L Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu1
10 Máy cắt – uốn thép Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu2
11 Máy phát điện 3 pha Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->