Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp các tuyến đường số 12, 13, 14 và 16
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp các tuyến đường số 12, 13, 14 và 16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:47:00 đến ngày 2021-08-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,255,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông Đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;Có thời gian liên tục làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên;Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ cao đẳng trở lên;Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Có kinh nghiệm công tác từ 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành trắc đạc từ Đại học trở lên;Có thời gian liên tục làm công tác trắc đạc tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư định giá xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ kỹ sư định giá, Hạng II;Có thời gian liên tục làm công tác lập dự toán hoặc quyết toán tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.Tổng số năm kinh nghiệm là 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe oto tự đổ ≥3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe cẩu ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt – uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.782,08 | m3 |
| 2 | Đắp nền K98 dày 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.768,03 | m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.960,26 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130,54 | m3 |
| 5 | Đào thi công hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,18 | m3 |
| 6 | Đào thay đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.625,56 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.893,42 | m2 |
| 2 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.893,42 | m2 |
| 3 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.893,42 | m2 |
| 4 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.893,42 | m2 |
| C | VỈA HÈ + BÓ VỈA, ĐAN RÃNH + BỒN CÂY, CÂY XANH. | |||
| 1 | Diện tích lát gạch Terazzo dày 3.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.264,96 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,5 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 chốt bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,56 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,27 | m2 |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,14 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,76 | m3 |
| 8 | Vữa đệm M100 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,02 | m2 |
| 9 | Ván khuôn để đúc viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.867,27 | m2 |
| 10 | Thép bó vỉa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,72 | kg |
| 11 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | CK |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.597 | CK |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.064 | CK |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,02 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.021 | CK |
| 19 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m3 |
| 20 | Gạch xây vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m3 |
| 21 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,14 | m2 |
| 22 | Ốp gạch thẻ trên mặt bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,53 | m2 |
| 23 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,64 | m3 |
| 24 | Cây xanh (ĐK thân 9-10cm cao 3,5-4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | cây |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC +HỐ THU THĂM | |||
| 1 | Bê tông M200 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,84 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.503,9 | m2 |
| 5 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.891,5 | Kg |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,17 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.957,19 | Kg |
| 9 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.553 | CK |
| 10 | Bê tông tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m3 |
| 11 | Bê tông móng hố thu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m3 |
| 12 | Bê tông M200 giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 13 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ hố ga VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,16 | m3 |
| 15 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,38 | m2 |
| 16 | Cốt thép giếng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,38 | Kg |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | Kg |
| 18 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,04 | Kg |
| 19 | Sản xuất thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.351,62 | Kg |
| 20 | Ván khuôn giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,75 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 22 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | CK |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG B=600 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mương M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 4 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,85 | m2 |
| 7 | Cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.708,91 | Kg |
| 8 | Cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.924,07 | Kg |
| 9 | Cốt thép tấm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,19 | Kg |
| 10 | Cốt thép tấm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.865,49 | Kg |
| 11 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | CK |
| 12 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,83 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,95 | m3 |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG B=800 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | m3 |
| 4 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,8 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,51 | m2 |
| 7 | Cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.627,05 | Kg |
| 8 | Cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.572,89 | Kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,86 | Kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.242,4 | Kg |
| 11 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | CK |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 13 | Bê tông M200 hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 14 | Bê tông hố thu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m3 |
| 15 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,6 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m2 |
| 18 | Cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,48 | Kg |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,66 | Kg |
| 20 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,61 | Kg |
| 21 | Sản xuất thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.122,23 | Kg |
| 22 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | CK |
| G | CỐNG TRÒN D50 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,96 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,44 | Kg |
| 5 | Lắp đặt ống cống D=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 6 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,55 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,55 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,72 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,02 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,11 | m2 |
| I | ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Mua đất tại mỏ vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.262,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 9,5 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.293,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,73 | m3 |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,9m luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Dây nilong ATGT luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 7 | Cờ điều khiển luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Băng đỏ luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Còi luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Áo phản quang luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Barie+rào chắn KT 1.25x2m luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 13 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 14 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 16 | Vữa xi măng đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông Đại học trở lên;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;Có thời gian liên tục làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 05 năm. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ chuyên môn xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên;Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ cao đẳng trở lên;Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Có kinh nghiệm công tác từ 03 năm trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | Có trình độ chuyên ngành trắc đạc từ Đại học trở lên;Có thời gian liên tục làm công tác trắc đạc tối thiểu 03 năm. | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư định giá xây dựng | 1 | Có chứng chỉ kỹ sư định giá, Hạng II;Có thời gian liên tục làm công tác lập dự toán hoặc quyết toán tối thiểu 03 năm. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.Tổng số năm kinh nghiệm là 02 năm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Xe oto tự đổ ≥3,5T | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu | 3 |
| 3 | Xe cẩu ≥2,5 tấn | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy Lu rung bánh thép | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy Lu tĩnh bánh thép | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250L | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa dung tích ≥80L | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt – uốn thép | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy phát điện 3 pha | Hoạt động tốt, đáp ứng thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi