Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846278-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210769684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 15:45:00 đến ngày 2021-08-28 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,269,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0039032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673172E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục đường bê tông xi măng, kè đá, cống hộp BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.588.950.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tổ tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đánh cấp, máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V2,588100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V33,2714100m3
3Đào đất không thích hợp bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V7,1342100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V49,4511100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V178,19m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V63,1347100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V63,1347100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,7 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết theo chương V63,1347100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V63,1347100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V24,7125100m3
11Mua đất về đắp nền đường K95Chi tiết theo chương V774,9091m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết theo chương V20,9146100m3
13Mua đất về đắp nền đường K98Chi tiết theo chương V2.719,6509m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V31,1894100m3
15Mua đất về đắp trong tường kèChi tiết theo chương V3.950,8549m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85; đất tận dụngChi tiết theo chương V4,4748100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V1.637,83m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V6,5992100m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V74,0476100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V11,8055100m3
21Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V357,1410m
22Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng matitChi tiết theo chương V175m
23Trám khe co, khe dọc mặt đường bê tông bằng matitChi tiết theo chương V3.396,4m
24Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChi tiết theo chương V152cái
25Biển tam giácChi tiết theo chương V5cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V5cái
27Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChi tiết theo chương V32m
B KÈ, ỐP MÁI TALUY
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V1.095,6100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V175,29m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V1.022,81m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V819,71m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChi tiết theo chương V196,62m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 110mmChi tiết theo chương V964,67m
7Thi công lớp đá 2x4 lọc đầu ốngChi tiết theo chương V39,36m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V3,4311tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V10,5248tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V5,8083100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V135,98m3
12Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V915,89m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V296,31m3
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChi tiết theo chương V90,41m2
15Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V7,2517100m3
16Đắp đê quây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V7,2517100m3
17Phá đê quâyChi tiết theo chương V7,2517100m3
18Máy bơm nước hố móng (bao gồm nhân công lắp đặt máy)Chi tiết theo chương V31ca
C CỐNG D=0,75 TRÊN TUYẾN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Chi tiết theo chương V13,14m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChi tiết theo chương V3,2855100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chi tiết theo chương V1,2399tấn
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 33cm, chiều cao Chi tiết theo chương V2,128m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V20,88m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V5,91m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V59,61100m
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V15,47m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V3,87m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V12,86m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V12,55m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V1,4866100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụngChi tiết theo chương V0,8139100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,7982100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,7982100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết theo chương V0,7982100m3/1km
17San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V0,7982100m3
D CỐNG HỘP (3,0x2,5)M - LÝ TRÌNH: KM0+025,36
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V65,9319100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo chương V10,55m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V35,27m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V44,27m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V26,16m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V1,05m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V0,73m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V1,6m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,06m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V20,91m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,4679tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1897tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V5,5129tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết theo chương V11,1974tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,017tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0943tấn
17Gia công lan canChi tiết theo chương V0,0996tấn
18Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V10,5m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V4,4m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,004tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0205tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,018tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,126tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0199tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1462tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0561tấn
27Gia công thang sắtChi tiết theo chương V0,1812tấn
28Bu lông M16x150Chi tiết theo chương V2cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V7,28m2
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,1812tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,7541tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,7541tấn
33Gia công lan canChi tiết theo chương V0,1472tấn
34Bu lông M16x150Chi tiết theo chương V22cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V6,64m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0942tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,3782tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo chương V0,2375tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyChi tiết theo chương V0,3596100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V2,7749100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khe vanChi tiết theo chương V0,224100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,7811100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,051100m2
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn cầu thả phaiChi tiết theo chương V0,0504100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,1477100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0773100m2
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - sàn dàn van và gờ chắn bánhChi tiết theo chương V0,1974100m2
48Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiChi tiết theo chương V0,3827100m2
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V4,89m2
50Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCChi tiết theo chương V7,6m
51Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V4,86m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V2,97m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V1,88m3
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V1,58m3
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V0,57m3
56Sản xuất cửa van phẳngChi tiết theo chương V1,7666tấn
57Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chi tiết theo chương V1,7666tấn
58Vít chìm M160x60Chi tiết theo chương V46cái
59Cao su củ tỏi P45Chi tiết theo chương V5,2m
60Cao su tấm 14mmChi tiết theo chương V0,44m2
61Bu lông M 250 x 40Chi tiết theo chương V1cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V45,7m2
63Vít nâng V5Chi tiết theo chương V1bộ
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V1,7413100m3
65Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V0,7848100m3
66Máy bơm nước hố móng (bao gồm nhân công lắp đặt máy)Chi tiết theo chương V4ca
67Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V7,98m3
68Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V15,96m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,1959100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,1959100m3/1km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết theo chương V1,1959100m3/1km
72San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V1,1959100m3
E CÁC HẠNG MỤC HOÀN TRẢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V1,76m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,0565100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,3148tấn
4Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V159,01m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V75,98m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V25,33m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0039032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673172E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục đường bê tông xi măng, kè đá, cống hộp BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.588.950.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu52
2 cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn ≥ 1,0kW2
2 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,0kW2
3 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay2
4 Máy đào Máy đào ≥ 0,5 m31
5 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 16 tấn2
6 Máy lu tĩnh Máy lu tĩnh ≥ 10 tấn1
7 Máy ủi Máy ủi ≥ 108 CV1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
10 Ô tổ tự đổ ≥ 5T Ô tổ tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->