Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847269-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210828307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XDCB năm 2021 (TB số 5150/TB_XDCB ngày 22/6/2021 của TGĐ NHCSXH)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 15:39:00 đến ngày 2021-08-28 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,116,713,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: cải tạo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.481.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy và cứu hộ cứu nạn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ82,728m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4082,728m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà345,173m2
4Bả bằng bột bả vào tường82,728m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ427,901m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ63,096m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4063,096m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà620,3186m2
9Bả matis (KL tường phải trát lại)63,096m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ683,4146m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,4488m3
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4011,243m2
13Bả bằng bột bả vào tường11,243m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,243m2
15Cửa đi khung nhôm hệ Gmartwindows kính 6,38 ly mở quay (Phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương )4,08m2
16Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB400,81m3
17Lát đá bậc tam cấp, PCB402,07m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB400,54m2
19Vách kính hệ mặt dựng khung nhôm Việt Pháp hệ 55, Kinlong kính dày 6,38mm(hoặc tương đương )9,8985m2
20Cửa kính 1 cánh mở quay nhôm hệ (Gmartwindows hệ 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ) (hoặc tương đương )2,04m2
21Lắp đặt dây dẫn 2x4mm15m
22Lắp đặt dây 1x2,5mm220m
23Lắp đặt dây 1x1,5mm220m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D1620m
25Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
28Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
30Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU1máy
31Ống gas điều hòa D12.7 + Bảo ôn15m
32Tháo dỡ đá ốp tam cấp14,112m2
33Phá dỡ nền gạch sảnh cũ hư hỏng18,468m2
34Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB401,5322m3
35Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB4012,096m2
36Lát nền, sàn granit kích thước 600x600, XM PCB4018,0755m2
37Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao3m2
38Thay tấm kính phản quang dán an toàn 8,38mm màu xanh tương đương Bỉ3m2
39Máng gen luồn dây điều hòa SP80x6050m
40Máng gen hộp luồn dây SP 18x3940m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn tín hiệu báo cháy390m
42Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ,đường kính ống D20 mm390m
43Lắp đầu báo cháy nhiệt kèm đế tương đương Hochiki(hoặc tương đương )19cái
44Lắp đặt chuông báo cháy tương đương TaiWan(hoặc tương đương )2cái
45Lắp đặt hộp tổ hợp2cái
46Lắp đặt đèn báo cháy tương đương Horing(hoặc tương đương )7cái
47Lắp đặt nút ấn báo cháy2cái
48Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh (tại nhà bảo vệ)1tủ
49Lắp đặt hộp chia ngả16cái
50Lắp đặt nắp hộp chia ngả16cái
51Lắp đặt thiết bị chống nhiễu cuối kênh3cái
52Lắp đặt ác quy dự phòng1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn đèn chiếu sáng, đèn Exit70m
54Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ,đường kính ống D20 mm70m
55Lắp đặt đèn sự cố Trung Quốc(hoặc tương đương )7cái
56Lắp đặt đèn Exit Vonta(hoặc tương đương )7cái
57Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật2cái
58Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 450x650x2004cái
59Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy4cái
60Lắp đặt bình chữa cháy ABC (4 kg) (hoặc tương đương )6bình
61Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (3 kg) (hoặc tương đương )4bình
62Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy2cái
63Lắp đặt vòi chữa cháy D65 loại 13at Trung Quốc(hoặc tương đương )30m
B NHÀ LÀM CÔNG VỤ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột527,59m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ217,768m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ240,324m2
4Tháo dỡ hoa sắt2,24m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,84m2
6Phá dỡ nền gạch cũ17,6088m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB400,4576m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,16m2
9Cửa kho khung thép bịt tôn khung thép hộp bịt tôn huỳnh dày 0,8mm sơn tĩnh điện1,84m2
10Lát nền gạch phòng kho kích thước 600x600mm17,6088m2
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
12Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
14Lắp đặt quạt trần1cái
15Lắp đặt quạt thông gió trên tường1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm225m
18Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm215m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm15m
20Đào hào phòng mối rộng 30cm, sâu 40cm sát chân tường1,95361m3
21Xử lý phần đất đào bằng dung dịch Lenfos 50EC (18 lít/m3) (hoặc tương đương )1,9536m3
22Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (2,5 lít/m2) (hoặc tương đương )12,5488m2
23Lắp dựng hoàn thiện giá để chứng từ phòng kho (Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,1, nan Hộp 25x25x1,1; 14x14x1 sơn màu ghi)8cái
C NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn0,4874100m2
2Tháo dỡ xà gồ0,1507tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,5463m2
4Tháo dỡ trần10,93m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,011m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch22,7675m3
7Phá dỡ giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công1,3627m3
8Đào san nền nhà bằng cốt sân0,0693100m3
9Đào xúc đất lên xe đổ đi33,07121m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T0,3307m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T0,3307m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III14,8161m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,276m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0512tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0592tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,3846m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB401,75m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0557100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0128tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0758tấn
22Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,6125m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0494100m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,3777m3
25Bê tông nền đá 4x6 M100 dày 10cm1,195m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0604tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,014tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1109100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,6098m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB408,8236m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1134100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,1406m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0627tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1042tấn
35Ván khuôn gỗ sàn mái0,2405100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1734tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x22,4046m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M5032,7575m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5057,136m2
40Trát trần, vữa XM M7524,0464m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75118,08m
42Đắp chi tiết đầu cột8CT
43Lát nền gạch Granit 600x60012,0384m2
44Lát đá bậc tam cấp2,07m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ57,136m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ56,8039m2
47Bả bằng bột bả vào tường89,8935m2
48Bả bằng bột bả vào trần24,0464m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm0,1834100m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …13,5792m2
51Cửa sổ khung nhôm hệ Gmartwindows kính 6,38 ly mở quay (Phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương )6,665m2
52Cửa đi khung nhôm hệ Gmartwindows kính 6,38 ly mở quay (Phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương )1,76m2
53SX, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 sơn tĩnh điện5,27m2
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
55Lắp đặt quạt trần1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 20A2cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
59Lắp đặt ô cắm đôi3cái
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm250m
61Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm225m
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm250m
63Tủ điện sắt chuyên dùng 300x200x1501cái
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100x601hộp
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm125m
66Lắp đặt ống nhựa PVC - D900,08100m
67Lắp đặt phễu thu - D902cái
68Cầu chắn rác2cái
D NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m105,0322m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, cột0,7803tấn
3Gia công cột bằng thép tấm (nối thêm 70cm)0,0427tấn
4Lắp dựng cột thép0,3047tấn
5Chỉnh sửa lại độ cong vì kèo0,215tấn
6Gia công giằng chéo làm mới0,006tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,221tấn
8Gia công xà gồ thép0,0379tấn
9Lắp dựng xà gồ thép0,3412tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,4153m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm1,0348100m2
12Tôn phẳng chắn nước19,9md
13Máng nước dày 0,42 ly (B600) + phụ kiện19,9md
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m4bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm240m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm25m
17Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
E NHÀ ĐỂ XE CỦA KHÁCH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m36,3072m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,3934tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,0852tấn
4Phá bê tông đáy bể + tấm đan1,408m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,2904m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,2736m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T4,972m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T4,972m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II6,9121m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,304m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,72m3
12Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 1,1475m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0732100m2
14Cốt thép móng, đường kính 0,0408tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,036tấn
16Bu lông móng M2024cái
17Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái 0,0294tấn
18Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái 0,0294tấn
19Sản xuất cột bằng thép hình0,2123tấn
20Lắp dựng cột thép0,2123tấn
21Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3196tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3196tấn
23Sản xuất xà gồ thép0,2921tấn
24Lắp dựng xà gồ thép0,2921tấn
25Sơn sắt thép các loại 3 nước47,7192m2
26Lợp mái tôn múi dày 0,4mm0,7217100m2
27Biên B4009,252md
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x27,8m3
29Lát gạch Terazzo 400x400mm (hoặc tương đương )74,92m2
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
31Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm225m
32Ống nhựa mềm ruột gà PVC D1615m
33Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
34Ván khuôn móng cột0,0144100m2
35Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,616m3
F CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường rào cũ hư hỏng12,9107m3
2Tháo dỡ móng15,84m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T28,7507m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T28,7507m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III17,1931m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,1719100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x64,29m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB4016,368m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,452m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0198tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1172tấn
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,731m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4022,242m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40320,859m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ320,859m2
16Tháo dỡ hàng rào sắt36,45m2
17Phá dỡ trụ gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,0268m3
18Tháo dỡ đá granit cũ ốp cột cổng17,952m2
19Tháo dỡ cổng sắt chính8,84m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,6481m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,081m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0057100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0051tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,0968m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0174tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0064tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0244100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,1276m3
29Xây cột cổng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB400,9292m3
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox26,928m2
31Cổng đẩy tự động không ray Inox 304, cao 1,5m (Trụ chính hộp: 30x60x0.7mm; Thanh chéo hộp: 30x30x0.6mm; Hai tay điều khiển từ xa và một tay điều khiển bàn; Chiều rộng phủ bì cổng: 660mm; Mô tơ và hộp điều khiển , 370-420w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Hai mô tơ trong đầu máy. Màn hình chạy chữ)1bộ
32Cổng phụ Inox 3041,5m2
33Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,5874m3
34Ván khuôn gỗ giằng móng0,0534100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,008tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0474tấn
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB404,6738m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4039,6391m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,6391m2
40Sản xuất và lắp đặt hàng rào bằng Inox 304 hộp 20x40 a10029,865m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,0572m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB401,0765m3
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox9,0481m2
44Chữ Inox 304 gương chân Formech gắn nổi nội dung: Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa- Phòng giao dịch TX Nghi Sơn, địa chỉ: Phường Hải Hòa, điện thoại ….1bộ
45Logo Inox dán decal màu hồng1bộ
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột188,289m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ188,289m2
48Phá dỡ tường xây gạch cũ6,2227m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4063,92m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,92m2
51Lát đá lại phần vỉa hè phá dỡ đá kích thước 40x40x317m2
52Bó vỉa đá kích thước 0,18x0,45cm0,729m3
53Lắp dựng bó vỉa đá24cái
54Bê tông cổng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB407,2m3
G SÂN VƯỜN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm3cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm5cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm7cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm7gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm5gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm3gốc
7Phá dỡ nền gạch hiện trạng415m2
8Phá dỡ bờ bao sân5,2m3
9Tháo dỡ bó vỉa hè loại 20x18x40cm27cấu kiện
10Tháo dỡ đá lát vỉa hè33m2
11Đào xúc hạ cốt nền vỉa hè để cải tạo mở rộng cổng13,21m3
12Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,75100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4081,48m3
14Lát gạch Terrazo 400x400 mm(hoặc tương đương )1.164m2
15Bê tông nền phía sau nhà công vụ, M200, đá 1x2, PCB409,303m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x68,1016m3
17Đá phiến vỉa hố trồng cây KT: 250x150x1000mm- Marble Thanh Hóa7,995m3
18Lắp đặt đá phiến vỉa hố trồng cây214cái
19Thảm cây chuỗi ngọc 20 cây/m2 loại cao 15cm46,9708m2
20Trồng thảm cỏ Nhật68,5304m2
21Trồng cây Ngâu Xùm đường kính tán D75 (Đã bao gồm công tác trồng cây, hoàn thiện, chăm sóc bảo hành 03 tháng)16cây
22Trồng cây Nguyệt Quế đường kính tán D75 (Đã bao gồm công tác đổ đất màu, trồng cây, hoàn thiện, chăm sóc bảo hành 03 tháng)4cây
23Trồng cây Xoài đường kính tán D25-35, Hvn=5-6m (Đã bao gồm công tác trồng cây, hoàn thiện, chăm sóc bảo hành 03 tháng)4cây
24Trồng cây Vú Sữa đường kính tán D25-30, Hvn=5-6m (Đã bao gồm công tác trồng cây, hoàn thiện, chăm sóc bảo hành 03 tháng)3cây
25Đổ đất màu trồng cây dày 40cm55,236m3
H BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1Đào sửa hố móng bằng thủ công (5%KL)3,93811m3
2Đào hố móng bể nước bằng máy đào (95%KL)0,7482100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC402,679m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,4649tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0327tấn
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤450,392100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,068100m2
8Ván khuôn gỗ sàn mái0,2376100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x24,752m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x27,52m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,176m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x23,51m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7536m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7546,06m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100102,06m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công14,8336m3
17Nắp lỗ thăm bằng tôn nhám dày 3ly0,64m2
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,5100m
19Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm6cái
20Tê PPR D503cái
21Lắp đặt van 2 chiều D503cái
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (pen tax hoặc tương đương) Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)1cái
23Trụ chữa cháy bằng thép D150 ( chý Y hai đầu ra D50)3cái
24Hộp đựng lăng + vòi1hộp
25Lăng + vòi 30m1bộ
I RÃNH VÀ GA THU NƯỚC
1Đào móng rãnh + ga thu bằng thủ công, đất cấp III80,28171m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,2676100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,2676100m3/1km
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,2215100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 11,7449m3
6Xây rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4019,7076m3
7Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40108,1m2
8Bê tông mũ rãnh M200 đá 1x25,6m3
9Ván khuôn gỗ mũ rãnh0,6095100m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2418100m2
11Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC404,4553m3
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan0,6741tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg135cái
J CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG VÀ CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào hố móng bằng thủ công37,41m3
2Đắp cát đường ống bằng thủ công11,55m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bằng KL đào trừ KL đắp cát)0,2585100m3
4Lưới nilông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m55m2
5Cáp CU/XLPE/PVC 4x5035m
6Cáp CU/XLPE/PVC 4x3530m
7Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm287m
8Cáp CU/XLPE/PVC 4*16mm255m
9Ống luồn cáp nhựa HDPE D40/5030m
10Ống luồn cáp nhựa HDPE D40/3055m
11Ống luồn cáp nhựa HDPE D25/3287m
12Ống luồn cáp nhựa HDPE D65/60 bảo vệ cáp35m
13Tủ điện xuất tuyến 400x400x300mmlắp tại cột TBA1tủ
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A1cái
15Tủ điện 400x600x300mm lắp tại nhà trực bảo vệ1tủ
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
19Cầu dao đảo chiều 3pha 150A tương đương Vinakip1cái
20Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm215m
21Ống luồn cáp nhựa HDPE D25/3215m
22Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m liền cần mạ kẽm nhúng nóng vươn 1,5m, dày 4mm3cột
23Bóng đèn Led chiếu sáng Vonta 07- chip LED SMD - DIM VT07D/150W (hoặc tương đương) (hoặc tương đương )3bộ
24Lắp đặt automat MCB 1 pha, 6A - 250V3cái
25Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-250V3cái
26Bảng phíp cách điện + 4vít M63bộ
27Dây điện bọc CU/PVC/PVC 2x2.5mm236m
28Ống ruột gà D2036m
29Đào đất hố móng2,3041m3
30Bê tông móng cột 800x800x1000mm1,92m3
31Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy0,144100m2
32Khung bulong móng 4M24x7003bộ
33Làm tiếp địa cho cột điện31 bộ
34Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột0,075m2
35Ống HDPE D32/259,6m
36Lắp Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h, H=24m cả phụ kiện1cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - D40/320,15100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm20cái
39Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm2cái
40Van 2 chiều D325cái
41Tê DN328cái
42Khóa đồng D322cái
K THIẾT BỊ LẮP ĐẶT
1Điều hòa 12000 BTU ( Nhà làm việc)1cái
2Máy bơm chữa cháy1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: cải tạo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.481.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
6 Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn 1 - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy và cứu hộ cứu nạn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy đào ≥ 0,7m3 Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥7T Hoạt động tốt1
10 Máy tời 5T Hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc 70kg Hoạt động tốt1
12 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->