Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XDCB năm 2021 (TB số 5150/TB_XDCB ngày 22/6/2021 của TGĐ NHCSXH) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:39:00 đến ngày 2021-08-28 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,116,713,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: cải tạo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.481.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy và cứu hộ cứu nạn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 82,728 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 82,728 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 345,173 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 82,728 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 427,901 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 63,096 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 63,096 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 620,3186 | m2 | |
| 9 | Bả matis (KL tường phải trát lại) | 63,096 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 683,4146 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,4488 | m3 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 11,243 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 11,243 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,243 | m2 | |
| 15 | Cửa đi khung nhôm hệ Gmartwindows kính 6,38 ly mở quay (Phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương ) | 4,08 | m2 | |
| 16 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,81 | m3 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 2,07 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,54 | m2 | |
| 19 | Vách kính hệ mặt dựng khung nhôm Việt Pháp hệ 55, Kinlong kính dày 6,38mm(hoặc tương đương ) | 9,8985 | m2 | |
| 20 | Cửa kính 1 cánh mở quay nhôm hệ (Gmartwindows hệ 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ) (hoặc tương đương ) | 2,04 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | 15 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16 | 20 | m | |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU | 1 | máy | |
| 31 | Ống gas điều hòa D12.7 + Bảo ôn | 15 | m | |
| 32 | Tháo dỡ đá ốp tam cấp | 14,112 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ nền gạch sảnh cũ hư hỏng | 18,468 | m2 | |
| 34 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,5322 | m3 | |
| 35 | Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 | 12,096 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn granit kích thước 600x600, XM PCB40 | 18,0755 | m2 | |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 3 | m2 | |
| 38 | Thay tấm kính phản quang dán an toàn 8,38mm màu xanh tương đương Bỉ | 3 | m2 | |
| 39 | Máng gen luồn dây điều hòa SP80x60 | 50 | m | |
| 40 | Máng gen hộp luồn dây SP 18x39 | 40 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn tín hiệu báo cháy | 390 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ,đường kính ống D20 mm | 390 | m | |
| 43 | Lắp đầu báo cháy nhiệt kèm đế tương đương Hochiki(hoặc tương đương ) | 19 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chuông báo cháy tương đương TaiWan(hoặc tương đương ) | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt hộp tổ hợp | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt đèn báo cháy tương đương Horing(hoặc tương đương ) | 7 | cái | |
| 47 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênh (tại nhà bảo vệ) | 1 | tủ | |
| 49 | Lắp đặt hộp chia ngả | 16 | cái | |
| 50 | Lắp đặt nắp hộp chia ngả | 16 | cái | |
| 51 | Lắp đặt thiết bị chống nhiễu cuối kênh | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ác quy dự phòng | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn đèn chiếu sáng, đèn Exit | 70 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ,đường kính ống D20 mm | 70 | m | |
| 55 | Lắp đặt đèn sự cố Trung Quốc(hoặc tương đương ) | 7 | cái | |
| 56 | Lắp đặt đèn Exit Vonta(hoặc tương đương ) | 7 | cái | |
| 57 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 450x650x200 | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC (4 kg) (hoặc tương đương ) | 6 | bình | |
| 61 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (3 kg) (hoặc tương đương ) | 4 | bình | |
| 62 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 loại 13at Trung Quốc(hoặc tương đương ) | 30 | m | |
| B | NHÀ LÀM CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 527,59 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 217,768 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 240,324 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt | 2,24 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,84 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ | 17,6088 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,4576 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,16 | m2 | |
| 9 | Cửa kho khung thép bịt tôn khung thép hộp bịt tôn huỳnh dày 0,8mm sơn tĩnh điện | 1,84 | m2 | |
| 10 | Lát nền gạch phòng kho kích thước 600x600mm | 17,6088 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 15 | m | |
| 20 | Đào hào phòng mối rộng 30cm, sâu 40cm sát chân tường | 1,9536 | 1m3 | |
| 21 | Xử lý phần đất đào bằng dung dịch Lenfos 50EC (18 lít/m3) (hoặc tương đương ) | 1,9536 | m3 | |
| 22 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (2,5 lít/m2) (hoặc tương đương ) | 12,5488 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng hoàn thiện giá để chứng từ phòng kho (Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,1, nan Hộp 25x25x1,1; 14x14x1 sơn màu ghi) | 8 | cái | |
| C | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 0,4874 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | 0,1507 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,5463 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 10,93 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,011 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 22,7675 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,3627 | m3 | |
| 8 | Đào san nền nhà bằng cốt sân | 0,0693 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất lên xe đổ đi | 33,0712 | 1m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 0,3307 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 0,3307 | m3 | |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 14,816 | 1m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,276 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0512 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0592 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,3846 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,75 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0557 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0128 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0758 | tấn | |
| 22 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6125 | m3 | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0494 | 100m3 | |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,3777 | m3 | |
| 25 | Bê tông nền đá 4x6 M100 dày 10cm | 1,195 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0604 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,014 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1109 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,6098 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 8,8236 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1134 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1406 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0627 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1042 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2405 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1734 | tấn | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 2,4046 | m3 | |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 32,7575 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 57,136 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | 24,0464 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 118,08 | m | |
| 42 | Đắp chi tiết đầu cột | 8 | CT | |
| 43 | Lát nền gạch Granit 600x600 | 12,0384 | m2 | |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | 2,07 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 57,136 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,8039 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | 89,8935 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào trần | 24,0464 | m2 | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | 0,1834 | 100m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 13,5792 | m2 | |
| 51 | Cửa sổ khung nhôm hệ Gmartwindows kính 6,38 ly mở quay (Phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương ) | 6,665 | m2 | |
| 52 | Cửa đi khung nhôm hệ Gmartwindows kính 6,38 ly mở quay (Phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương ) | 1,76 | m2 | |
| 53 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 sơn tĩnh điện | 5,27 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | 3 | cái | |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | 50 | m | |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 63 | Tủ điện sắt chuyên dùng 300x200x150 | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100x60 | 1 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 125 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D90 | 0,08 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - D90 | 2 | cái | |
| 68 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| D | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 105,0322 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, cột | 0,7803 | tấn | |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm (nối thêm 70cm) | 0,0427 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cột thép | 0,3047 | tấn | |
| 5 | Chỉnh sửa lại độ cong vì kèo | 0,215 | tấn | |
| 6 | Gia công giằng chéo làm mới | 0,006 | tấn | |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,221 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép | 0,0379 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3412 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,4153 | m2 | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | 1,0348 | 100m2 | |
| 12 | Tôn phẳng chắn nước | 19,9 | md | |
| 13 | Máng nước dày 0,42 ly (B600) + phụ kiện | 19,9 | md | |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 25 | m | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| E | NHÀ ĐỂ XE CỦA KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 36,3072 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,3934 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,0852 | tấn | |
| 4 | Phá bê tông đáy bể + tấm đan | 1,408 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,2904 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,2736 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 4,972 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 4,972 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 6,912 | 1m3 | |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,304 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,72 | m3 | |
| 12 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,1475 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0732 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | 0,0408 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,036 | tấn | |
| 16 | Bu lông móng M20 | 24 | cái | |
| 17 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | 0,0294 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | 0,0294 | tấn | |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,2123 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột thép | 0,2123 | tấn | |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3196 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3196 | tấn | |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | 0,2921 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2921 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 47,7192 | m2 | |
| 26 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | 0,7217 | 100m2 | |
| 27 | Biên B400 | 9,252 | md | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 7,8 | m3 | |
| 29 | Lát gạch Terazzo 400x400mm (hoặc tương đương ) | 74,92 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 32 | Ống nhựa mềm ruột gà PVC D16 | 15 | m | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 34 | Ván khuôn móng cột | 0,0144 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,616 | m3 | |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ hư hỏng | 12,9107 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ móng | 15,84 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 28,7507 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 28,7507 | m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 17,193 | 1m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,1719 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 4,29 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | 16,368 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,452 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0198 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1172 | tấn | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,731 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 22,242 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 320,859 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 320,859 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ hàng rào sắt | 36,45 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ trụ gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,0268 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ đá granit cũ ốp cột cổng | 17,952 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ cổng sắt chính | 8,84 | m2 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,648 | 1m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,081 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0057 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0051 | tấn | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,0968 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0174 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0064 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0244 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,1276 | m3 | |
| 29 | Xây cột cổng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,9292 | m3 | |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 26,928 | m2 | |
| 31 | Cổng đẩy tự động không ray Inox 304, cao 1,5m (Trụ chính hộp: 30x60x0.7mm; Thanh chéo hộp: 30x30x0.6mm; Hai tay điều khiển từ xa và một tay điều khiển bàn; Chiều rộng phủ bì cổng: 660mm; Mô tơ và hộp điều khiển , 370-420w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Hai mô tơ trong đầu máy. Màn hình chạy chữ) | 1 | bộ | |
| 32 | Cổng phụ Inox 304 | 1,5 | m2 | |
| 33 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5874 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,0534 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0474 | tấn | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 4,6738 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,6391 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,6391 | m2 | |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt hàng rào bằng Inox 304 hộp 20x40 a100 | 29,865 | m2 | |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,0572 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,0765 | m3 | |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 9,0481 | m2 | |
| 44 | Chữ Inox 304 gương chân Formech gắn nổi nội dung: Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa- Phòng giao dịch TX Nghi Sơn, địa chỉ: Phường Hải Hòa, điện thoại …. | 1 | bộ | |
| 45 | Logo Inox dán decal màu hồng | 1 | bộ | |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 188,289 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 188,289 | m2 | |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch cũ | 6,2227 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 63,92 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,92 | m2 | |
| 51 | Lát đá lại phần vỉa hè phá dỡ đá kích thước 40x40x3 | 17 | m2 | |
| 52 | Bó vỉa đá kích thước 0,18x0,45cm | 0,729 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng bó vỉa đá | 24 | cái | |
| 54 | Bê tông cổng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,2 | m3 | |
| G | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | 3 | cây | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 5 | cây | |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 7 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 7 | gốc | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 5 | gốc | |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 3 | gốc | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 415 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ bờ bao sân | 5,2 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ bó vỉa hè loại 20x18x40cm | 27 | cấu kiện | |
| 10 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè | 33 | m2 | |
| 11 | Đào xúc hạ cốt nền vỉa hè để cải tạo mở rộng cổng | 13,2 | 1m3 | |
| 12 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,75 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 81,48 | m3 | |
| 14 | Lát gạch Terrazo 400x400 mm(hoặc tương đương ) | 1.164 | m2 | |
| 15 | Bê tông nền phía sau nhà công vụ, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,303 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 8,1016 | m3 | |
| 17 | Đá phiến vỉa hố trồng cây KT: 250x150x1000mm- Marble Thanh Hóa | 7,995 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt đá phiến vỉa hố trồng cây | 214 | cái | |
| 19 | Thảm cây chuỗi ngọc 20 cây/m2 loại cao 15cm | 46,9708 | m2 | |
| 20 | Trồng thảm cỏ Nhật | 68,5304 | m2 | |
| 21 | Trồng cây Ngâu Xùm đường kính tán D75 (Đã bao gồm công tác trồng cây, hoàn thiện, chăm sóc bảo hành 03 tháng) | 16 | cây | |
| 22 | Trồng cây Nguyệt Quế đường kính tán D75 (Đã bao gồm công tác đổ đất màu, trồng cây, hoàn thiện, chăm sóc bảo hành 03 tháng) | 4 | cây | |
| 23 | Trồng cây Xoài đường kính tán D25-35, Hvn=5-6m (Đã bao gồm công tác trồng cây, hoàn thiện, chăm sóc bảo hành 03 tháng) | 4 | cây | |
| 24 | Trồng cây Vú Sữa đường kính tán D25-30, Hvn=5-6m (Đã bao gồm công tác trồng cây, hoàn thiện, chăm sóc bảo hành 03 tháng) | 3 | cây | |
| 25 | Đổ đất màu trồng cây dày 40cm | 55,236 | m3 | |
| H | BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào sửa hố móng bằng thủ công (5%KL) | 3,9381 | 1m3 | |
| 2 | Đào hố móng bể nước bằng máy đào (95%KL) | 0,7482 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 | 2,679 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,4649 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0327 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,392 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,068 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2376 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 4,752 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 7,52 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,176 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 3,51 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 36 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 46,06 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 102,06 | m2 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 14,8336 | m3 | |
| 17 | Nắp lỗ thăm bằng tôn nhám dày 3ly | 0,64 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,5 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 20 | Tê PPR D50 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (pen tax hoặc tương đương) Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | 1 | cái | |
| 23 | Trụ chữa cháy bằng thép D150 ( chý Y hai đầu ra D50) | 3 | cái | |
| 24 | Hộp đựng lăng + vòi | 1 | hộp | |
| 25 | Lăng + vòi 30m | 1 | bộ | |
| I | RÃNH VÀ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh + ga thu bằng thủ công, đất cấp III | 80,2817 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,2676 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,2676 | 100m3/1km | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,2215 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 11,7449 | m3 | |
| 6 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 19,7076 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 108,1 | m2 | |
| 8 | Bê tông mũ rãnh M200 đá 1x2 | 5,6 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | 0,6095 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2418 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | 4,4553 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,6741 | tấn | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 135 | cái | |
| J | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG VÀ CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công | 37,4 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | 11,55 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bằng KL đào trừ KL đắp cát) | 0,2585 | 100m3 | |
| 4 | Lưới nilông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | 55 | m2 | |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x50 | 35 | m | |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35 | 30 | m | |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 87 | m | |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*16mm2 | 55 | m | |
| 9 | Ống luồn cáp nhựa HDPE D40/50 | 30 | m | |
| 10 | Ống luồn cáp nhựa HDPE D40/30 | 55 | m | |
| 11 | Ống luồn cáp nhựa HDPE D25/32 | 87 | m | |
| 12 | Ống luồn cáp nhựa HDPE D65/60 bảo vệ cáp | 35 | m | |
| 13 | Tủ điện xuất tuyến 400x400x300mmlắp tại cột TBA | 1 | tủ | |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | 1 | cái | |
| 15 | Tủ điện 400x600x300mm lắp tại nhà trực bảo vệ | 1 | tủ | |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 19 | Cầu dao đảo chiều 3pha 150A tương đương Vinakip | 1 | cái | |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 15 | m | |
| 21 | Ống luồn cáp nhựa HDPE D25/32 | 15 | m | |
| 22 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m liền cần mạ kẽm nhúng nóng vươn 1,5m, dày 4mm | 3 | cột | |
| 23 | Bóng đèn Led chiếu sáng Vonta 07- chip LED SMD - DIM VT07D/150W (hoặc tương đương) (hoặc tương đương ) | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt automat MCB 1 pha, 6A - 250V | 3 | cái | |
| 25 | Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-250V | 3 | cái | |
| 26 | Bảng phíp cách điện + 4vít M6 | 3 | bộ | |
| 27 | Dây điện bọc CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 36 | m | |
| 28 | Ống ruột gà D20 | 36 | m | |
| 29 | Đào đất hố móng | 2,304 | 1m3 | |
| 30 | Bê tông móng cột 800x800x1000mm | 1,92 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,144 | 100m2 | |
| 32 | Khung bulong móng 4M24x700 | 3 | bộ | |
| 33 | Làm tiếp địa cho cột điện | 3 | 1 bộ | |
| 34 | Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột | 0,075 | m2 | |
| 35 | Ống HDPE D32/25 | 9,6 | m | |
| 36 | Lắp Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h, H=24m cả phụ kiện | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - D40/32 | 0,15 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 20 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 40 | Van 2 chiều D32 | 5 | cái | |
| 41 | Tê DN32 | 8 | cái | |
| 42 | Khóa đồng D32 | 2 | cái | |
| K | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Điều hòa 12000 BTU ( Nhà làm việc) | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: cải tạo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.481.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy và cứu hộ cứu nạn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy tời 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi