Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì bảo dưỡng máy chụp cắt lớp vi tính ( CT scanner ) Revolution EVO và hệ thống máy chụp SPECT ( SPECT CT ) Optima NM640
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì bảo dưỡng máy chụp cắt lớp vi tính ( CT scanner ) Revolution EVO và hệ thống máy chụp SPECT ( SPECT CT ) Optima NM640 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835453 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế của Bệnh viện Nội tiết TW |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:47:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 645,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 161.250.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư được đào tạo bởi chính hãng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung công việc bảo trì, bảo dưỡng đối với máy chụp cắt lớp vi tính ( CT scanner) Revolution EVO. | Thực hiện kiểm tra log file .Hệ thống nâng bàn.Tắt/bật phần mềm.Tắt/bật hệ điều hành LinuxGhi nhận chuyển động quay Gantry.Console ConsoleKiểm tra, vệ sinh màn hình Console.Kiểm tra tổng quát Gantry.Kiểm tra âm thanh bất thường.Đèn hiển thị.Chức năng dừng khẩn cấp E-stops.Chức năng cảm biến nghiêng Gantry.Kiểm tra hệ thống Laser.Đèn laser trong.Khoảng cách đèn laser trong – ngoàiPhantom.Kiểm tra QA Phantom.Gantry Power Off (Covers Off). Kiểm tra cơ bản.Kiểm tra chức năng Emergency Off Switch.Kiểm tra chức năng UPS Power Off (nếu có).Kiểm tra dây cáp điện/tín hiệu trên vỏ Gantry.Kiểm tra & Vệ sinh Console.Vệ sinh làm sạch các lưới lọc.Kiểm tra, vệ sinh màn hình .Kiểm tra vệ sinh quạt hút.Kiểm tra hệ thống cố định Console ( nếu cần).Kiểm tra , bảo dưỡng hệ thống Slip Ring & Chổi than.Làm sạch Slip Ring & hút bụi chổi than.Kiểm tra các rãnh Slip Ring.Làm sạch cụm chổi than. Kiểm tra chất lượng đầu chổi than.Vệ sinh tấm lọc bụi GantryVệ sinh tấm lọc, quạt DAS Detector .Vệ sinh Gantry Heater.Vệ sinh quạt nóc Gantry.Kiểm tra dây cáp & các bộ phận trong hệ thống quay.Gantry Power On (Covers Off).Kiểm tra hệ thống tản nhiệt bóng & JEDI.Kiểm tra & Vệ sinh hệ thống tản nhiệt bóng.Kiểm tra & Vệ sinh hệ thống tản nhiệt JEDI.Các tác vụ cơ bản.Kiểm tra chức năng quạt làm mát.Bôi trơn hệ thống quay Gantry.Số vòng quay.Gantry Power On (Covers On).Tác vụ cơ bản.Kiểm tra/thay thế Scan Window Kiểm tra Rotational Clearances.Hoàn thành Kiểm tra chụp thử trên Phantom. Scans.Series 1 (Scout/Auto Voice).Series 2 (Axial/Tilt).Series 3 (Helical/Auto Voice). Tác vụ cơ bản.Đèn báo hiệu X-ray On .Kiểm tra chức năng nút bấm Scan Control | Lần | 3 | |
| 2 | Nội dung công việc đối với hệ thống máy chụp SPECT ( SPECT/CT) Optima NM640; | Kiểm tra an toàn hệ thống NMKiểm tra các nhãn cảnh báo.Kiểm tra vùng an toàn chuyển động của Gantry (đánh dấu bằng băng dính vàng).Kiểm tra nút dừng khẩn cấpNút ngắt điện cả hệ thống (EMO)Nút dừng khẩn cấp chuyển động.Công tắc cảm biến áp lưc.Các cơ chế dừng chuyển động (ENABLE, clutch, pedal).Nút tắt cơ chế dừng chuyển động.Đèn LED Body Contour.Phụ kiện chụp trẻ em.Kiểm tra an toàn ngoại vi X Quang.Kiểm tra cửa sổ phát tiaBảo dưỡng NM/CT Gantry.Các bước chuẩn bịKiểm tra rung lắc và tiếng kêu của Gantry.Kiểm tra dò rỉ của bánh răng.Kiểm tra dò rỉ bánh răng Rotor.Kiểm tra dò rỉ bánh răng Stator.Kiểm tra độ dơ bánh răngCác trục chuyển động.Radial 1.Radia 2.Lateral 1.Lateral 2.Swivel 1 .Sweivel 2.Vệ sinh bộ chổi than và vòng tiếp xúc.Kiểm tra KV và mA cho bóng phát tiaKiểm tra Lazer định vị.Kiểm tra khoảng cách bộ HSDLKiểm tra cân bằng CT.Kiểm tra vệ sinh mặt ngoài bộ DMS .Kiểm tra vỏ Gantry và tất cả các chuyển độngKiểm tra an toàn các bộ phận.Nếu có bộ phận nào được lắp bằng các ốc vít ETS, nó phải được kiểm tra các ốc vít ETS theo như yêu cầu Kiểm tra an toàn ốc vít ETS.Bôi trơn bàn bệnh nhân.Trục Pallet - Bôi trơn vòng biBôi trơn vòng bi Telescope.Bôi trơn vòng bi bộ hỗ trợ Telescope.Bôi trơn trục quayKiểm tra chất lượng NM.Kiểm tra hàng ngày với NM (DLQC)Hoàn thiện PM.Lắp vỏ và kiểm tra chuyển động của các trục.Kiểm tra phiên bản phần mềm.Hoàn thiện PM Checklist.Lưu trữ dữ liệu backup | lần | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 161.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 161.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư | 4 | kỹ sư được đào tạo bởi chính hãng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi