Gói thầu: Gói thầu Mua sắm hàng hóa, vật tư năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua sắm hàng hóa, vật tư năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461571 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 15:51:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 148,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23227E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp hàng hóa có giá trị hợp đồng ≥ 100.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Mua sắm hàng hóa, vật tư năm 2021 Gói thầu Mua sắm hàng hóa, vật tư năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Đơn Dương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa cung cấp, lắp đặt có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành, có hướng dẫn sử dụng bằng Tiếng Việt. - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%, đúng loại, kích cỡ, còn hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng trước khi hết thời hạn sử dụng của hàng hóa khi nhận hàng. Đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa quy định tại chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Trung tâm y tế huyện Đơn Dương) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Còn thời hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng kể từ ngày nhận hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép kinh doanh đối với tất cả các mặt hàng. Có bảng mô tả đặc tính, thông số kỹ thuật, hình ảnh minh họa của hàng hóa đáp ứng yêu cầu tại Chương V-HSMT; cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa ở STT 1,2,3,4,5,6,7,9,17,19 mục 3, chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương, 46 Phạm Ngọc Thạch, Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng
điện thoại: 02633 847 345
Fax: 02633 847215
email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương, 46 Phạm Ngọc Thạch, Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng điện thoại: 02633 847 345 Fax: 02633 847215 email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương, 46 Phạm Ngọc Thạch, Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng điện thoại: 02633 847 345 Fax: 02633 847215 email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương, 46 Phạm Ngọc Thạch, Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng điện thoại: 02633 847 345 Fax: 02633 847215 email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xà phòng | Surf , TCCS 05: 2015/UVN, Việt Nam hoặc tương đương. | 336 | Gói | Dạng bột, 400gram | |
| 2 | Xà phòng | E'SeiDo, Malaysia hoặc tương đương | 132 | Lít | Dạng dung dịch rửa tay, Chai 500ml | |
| 3 | Chất tẩy bồn cầu | Con vịt Vim. TCCS 21: 2011/UVN, Việt Nam hoặc tương đương | 164 | Chai | 500ml | |
| 4 | Nước tẩy toalét | Okay, Thái Lan hoặc tương đương | 76 | Chai | 960ml | |
| 5 | Xà phòng rửa chén bát | Sunlight, TCCS 64: 2014/UVN, Việt Nam hoặc tương đương | 88 | Chai | 01 lít | |
| 6 | Nước lau sàn | Sunlight, TCCS 19: 2018/ UVN, Việt Nam hoặc tương đương | 112 | Chai | 997ml | |
| 7 | Nước tẩy trắng | Lix, TCCS 15: 2016/LIXCO, Việt Nam hoặc tương đương | 168 | Chai | 01 lít | |
| 8 | Tải lau nhà | ASTMD 4079-02. Tiến Thành, Việt Nam hoặc tương đương | 148 | Miếng | Chất liệu: sợi microfiber và vi sợi tổng hợp mịn. KT( 45x13 cm) | |
| 9 | Găng tay cao su | Sao biển, Việt Nam hoặc tương đương | 284 | Đôi | Chất liệu: 100% cao su thiên nhiên. Hình dạng ôm sát bàn tay độ bám dính cao.Chiều dài: 30cm. Độ dày: 0,38 mm + 0,02. | |
| 10 | Găng tay cao su | Sao biển, Việt Nam hoặc tương đương | 64 | Đôi | Chất liệu: 100% cao su thiên nhiên. Hình dạng ôm sát bàn tay độ bám dính cao. Chiều dài: 60cm. Độ dày: 0,38 mm + 0,02. | |
| 11 | Khăn lau tay trắng | Việt Nam hoặc tương đương | 3.720 | Cái | KT (25x25)cm | |
| 12 | Ủng cao su | Minh Tùng, Việt Nam hoặc tương đương | 4 | Đôi | Chất liệu: Nhựa PVC . Chất liệu đế: cao su. Số 42 | |
| 13 | Ủng cao su | Minh Tùng, Việt Nam hoặc tương đương | 48 | Đôi | Chất liệu: Nhựa PVC, chất liệu đế: cao su. Số 37 | |
| 14 | Dao lam | Precision Competence Roma, Việt Nam hoặc tương đương | 104 | Hộp | 10 cái/hộp | |
| 15 | Bàn chải có cán | Bình Minh, Việt Nam hoặc tương đương. | 76 | Cái | Dài 35 cm | |
| 16 | Bàn chải giặt | Mã sản phẩm: VS-008, Bình Minh, Việt Nam hoặc tương đương. | 52 | Cái | Không có quy cách | |
| 17 | Giấy vệ sinh | TCCS 01: 2015/VNPP E'mos, Việt Nam hoặc tương đương. | 2.256 | Cuộn | 2 lớp Định lượng: 16 ± 2g/m2 | |
| 18 | Dây thun | Tân Thuận Thành, Việt Nam hoặc tương đương | 12 | Kg | Không có quy cách | |
| 19 | Nước lau kính | TCCS: 05-2002/CSPP. Polome, Việt Nam hoặc tương đương. | 156 | Chai | 500ml | |
| 20 | Bị nilon | Tín Phát, Việt Nam hoặc tương đương. | 202 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC. KT (80x100)cm | |
| 21 | Bị nilon | Tín Phát, Việt Nam hoặc tương đương. | 204 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC 15kg | |
| 22 | Bị nilon | Tín Phát, Việt Nam hoặc tương đương | 12 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC 3kg | |
| 23 | Bị nilon | Tín Phát, Việt Nam hoặc tương đương | 82 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC 5kg | |
| 24 | Bị nilon | Tín Phát, Việt Nam hoặc tương đương | 72 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC 15kg | |
| 25 | Bị nilon | Tín Phát, Việt Nam hoặc tương đương | 46 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC 5kg | |
| 26 | Bị nilon trắng có quai | Tín Phát, Việt Nam hoặc tương đương | 78 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC 1kg | |
| 27 | Bị nilon trắng có quai | Tín Phát, Việt Nam hoặc tương đương | 62 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC 0,5kg | |
| 28 | Bị nilon màu trắng trong | Tín Phát, Việt Nam | 2 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC 0,5kg | |
| 29 | Bị nilon trắng | Tín Phát, Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC.2kg | |
| 30 | Bị nilon hàn có mép trắng trong | Tín Phát, Việt Nam hoặc tương đương | 4 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC KT (5x7) cm | |
| 31 | Bị nilon trắng trong | Tín Phát, Việt Nam hoặc tương đương | 4 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC. KT (10x15)cm | |
| 32 | Bị nilon trắng trong | Tín Phát, Việt Nam. hoặc tương đương | 12 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC. KT (5x10)cm | |
| 33 | Bị nilon trắng trong | Tín Phát, Việt Nam hoặc tương đương | 12 | Kg | Chất liệu: nhựa PVC. KT (3 x 7)cm | |
| 34 | Miếng chùi nhôm | Supper-Brite Việt Nam hoặc tương đương. | 120 | Miếng | Không có quy cách | |
| 35 | Miếng chùi xanh | Samran, Việt Nam hoặc tương đương | 144 | Miếng | KT (9x14)cm | |
| 36 | Pin cực tiểu | Toshiba, Nhật Bản hoặc tương đương. | 52 | Cặp | R03UG size AAA 1.5V | |
| 37 | Pin tiểu | ISO 9001.Pinaco, Việt Nam hoặc tương đương. | 256 | Cặp | R6P – UM3 – AA size – 1.5V | |
| 38 | Pin trung | Maxsell, Indonesia hoặc tương đương | 44 | Cặp | R14P size C/1.5V/sum -2 | |
| 39 | Pin vuông | China hoặc tương đương. | 16 | Cặp | 6F220.00% Hg & cd.GOLIFE | |
| 40 | Pin cúc khuy | Nhật Bản hoặc tương đương | 4 | Cặp | LR44 0.0/0 Hg Cell | |
| 41 | Pin | Hitachi Maxell, Nhật Bản hoặc tương đương | 4 | Cặp | CR2032 3V SC | |
| 42 | Dây đàn cắt amidan | Trade mark HM, Argentine hoặc tương đương. | 20 | Dây | Không có quy cách | |
| 43 | Ly giấy | Hiệp Thanh, Việt Nam hoặc tương đương. | 2.480 | Cái | Dùng 1 lần, không nắp, cao 20cm | |
| 44 | Miếng chùi chân | Miếng chùi chânHồng Yến, Việt Nam hoặc tương đương. | 156 | Cái | KT (30x50) cm | |
| 45 | Nilong trắng | Minh Kì, Việt Nam hoặc tương đương. | 744 | Mét | Chất liệu: nhựa PVC | |
| 46 | Dây nilon màu trắng | Tính Phát, Việt Nam hoặc tương đương. . | 8 | Cuộn | 1kg | |
| 47 | Kẹp phơi đồ | Vĩnh Trường, Việt Nam hoặc tương đương. | 120 | Cái | KT (2x7)cm | |
| 48 | Tăm tre | Nam Á, Việt Nam hoặc tương đương. | 12 | Bịch | Bị 10 gói, mỗi gói có 110 cây, dài 6cm. | |
| 49 | Tạp dề | Đài Loan hoặc tương đương | 52 | Cái | Chất liệu: PVC nhựa dẻo KT (60x80)cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23227E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp hàng hóa có giá trị hợp đồng ≥ 100.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi