Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847581-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XDCB năm 2021 ( Thông báo số 5150/NHCS-XDCB ngày 22/6/2021 của Tổng giám đốc NHCSXH) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:09:00 đến ngày 2021-08-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,102,014,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: cải tạo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.471.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy và cứu hộ cứu nạn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 265,815 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 159,6 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 159,6 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 425,415 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 384,0039 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 384,0039 | m2 | |
| 7 | Khung viền bao gỗ MDF phủ melamin, nền chính alumax dày 0,4ly màu trắng (hoặc tương đương) | 6,21 | m2 | |
| 8 | Bộ chữ + logo chất liệu mika dán decal (theo TK chi tiết) | 1 | bộ | |
| 9 | Vách kính hệ mặt dựng khung nhôm Việt Pháp hệ 55, kính dày 6,38mm | 10,0685 | m2 | |
| 10 | Cửa kính 1 cánh mở quay nhôm hệ (Gmartwindows, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | 1,87 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | 15 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16 | 20 | m | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU | 1 | máy | |
| 21 | Tháo dỡ đá ốp tam cấp | 17,631 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 17,7192 | m2 | |
| 23 | Máng gen luồn dây điều hòa SP80x60 | 50 | m | |
| 24 | Máng gen hộp luồn dây SP 18x39 | 40 | m | |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 151,89 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 31 | m2 | |
| 27 | Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M100 | 31 | m2 | |
| 28 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn múi 11 sóng dày 0,4mm | 151,89 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt gương soi KT 1,2x0,75 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chân chậu | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 1 | bộ | |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 54,378 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | 25,89 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | 150,2928 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép U80x40x2,5 | 0,8296 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị điện cũ, hỏng + bồn nước trên mái | 3 | công | |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà 18000 BTU phòng bếp | 1 | cái | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 88,7944 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường gạch | 12,9285 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu bếp, WC | 78,1505 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, thủ công | 2 | cái | |
| 13 | Tháo dỡ bình đun nước nóng, thủ công | 1 | cái | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát, thủ công | 144,78 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính bằng 50% dt) | 124,6548 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính bằng 50% dt) | 84,5843 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 8,3824 | m2 | |
| 18 | Đục chân tường để ốp gạch | 10,71 | m2 | |
| 19 | Thông hút bể phốt nhà công vụ | 1 | hm | |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 9,438 | 1m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,795 | m3 | |
| 22 | Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 2,8997 | m3 | |
| 23 | Bê tông giằng móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8986 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn giằng móng | 0,1726 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0969 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2916 | tấn | |
| 27 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0315 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát tôn nền phòng kho K95 | 0,067 | 100m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 25,525 | m3 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 0,1936 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,0413 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0043 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0333 | tấn | |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 372,9051 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 155,6383 | m2 | |
| 36 | Trát lanh tô, vữa XM M75, XM PCB40 (Lấy bằng diện tích VK lanh tô) | 4,13 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 37,671 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 255,839 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 397,1045 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 528,5434 | m2 | |
| 41 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14+ sơn tĩnh điện | 16,94 | bộ | |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | 29,631 | m2 | |
| 43 | Cửa kho khung thép bịt tôn | 2,484 | m2 | |
| 44 | Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | 16,4 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows chớp lật kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | 3,42 | m2 | |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 14,1582 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB40 | 160,9944 | m2 | |
| 48 | Ốp chân tường gạch Granit 600x150mm | 16,5825 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Granit 300x600, XM PCB40 | 28,08 | m2 | |
| 50 | Lát gạch đỏ đất nung 500x500, XM PCB40 | 14,4 | m2 | |
| 51 | Ốp tường gạch Granit 300x600, XM PCB40 | 217,353 | m2 | |
| 52 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | 95,71 | m2 | |
| 53 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mm | 28,2 | m2 | |
| 54 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,0188 | m3 | |
| 55 | Lát lại bậc tam cấp bằng đá granite | 9,056 | m2 | |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | 2,0956 | m2 | |
| 57 | Ốp gạch thẻ bồn hoa 220x60mm | 2,0956 | m2 | |
| 58 | Khung bếp bằng thép hộp Inox Sub 304 (20x40x1,2) (hoặc tương đương) | 22,3161 | kg | |
| 59 | Lát đá mặt bệ bàn bếp | 9,3496 | m2 | |
| 60 | Xây tường bù thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 7,0752 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,52 | m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà giằng TH | 0,1616 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép giằng TH, ĐK | 0,1338 | tấn | |
| 64 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200, PC40 | 1,3112 | m3 | |
| 65 | Láng sê nô tạo dốc, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | 89,7362 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 89,7362 | m2 | |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép bổ sung | 0,6561 | tấn | |
| 68 | Cạo rỉ xà gồ thép cũ | 63,36 | m2 | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,472 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép ( cả phần cũ + phần bổ sung) | 1,4857 | tấn | |
| 71 | Lợp mái tôn xốp múi 11 sóng dày 0,42mm (Lớp PU tỷ trọng 35-40kg/m3) | 2,6295 | 100m2 | |
| 72 | Tấm ốp biên dày 0,42mm khổ 400mm | 21,4 | md | |
| 73 | Chậu rửa Inox 2 ngăn bàn bếp (Sơn Hà) (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 74 | Vòi rửa bàn bếp | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | 4 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt chân chậu | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 83 | Móc treo quần áo bằng Inox | 6 | cái | |
| 84 | Lắp đặt phễu thoát sàn | 12 | cái | |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm | 0,6 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | 0,6 | 100m | |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | 0,5 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR 32 | 14 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25 | 20 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32/25 | 6 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 32 | 8 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25 | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR 32 | 14 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR 25 | 20 | cái | |
| 97 | Lắp đặt rắc co 25 | 6 | cái | |
| 98 | Van khóa 2 chiều D32 | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,9 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 1,1 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,1 | 100m | |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | 0,9 | 100m | |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 76mm | 1,1 | 100m | |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm | 0,1 | 100m | |
| 105 | Cút PVC 135' D100 | 2 | cái | |
| 106 | Cút PVC 90' D100 | 6 | cái | |
| 107 | Cút PVC 90' D76 | 6 | cái | |
| 108 | Cút PVC 90' D34 | 8 | cái | |
| 109 | Tê PVC 45 'D100 | 1 | cái | |
| 110 | Tê PVC 90 'D100 | 1 | cái | |
| 111 | Tê PVC 90 'D76 | 5 | cái | |
| 112 | Tê PVC D76x34 | 2 | cái | |
| 113 | Côn mở PVC D76/34 | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn, sơn tĩnh điện, KT 300x200x150 | 1 | tủ | |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 10 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 120 | Hộp nối dây 100x100x60mm | 6 | hộp | |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 14 | cái | |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 20 | cái | |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 126 | Đèn lốp trần 32W | 6 | bộ | |
| 127 | Đèn cầu lắp WC 45W | 10 | bộ | |
| 128 | Đèn huỳnh quang 36W -L=1,2m | 14 | bộ | |
| 129 | Đèn huỳnh quang 20W -L=0,6m | 3 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt dây CU/PVC 3x16+1,4mm2 | 25 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây CU/PVC 4x4mm2 | 22 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5+1x1,5mm2 | 35 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | 165 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | 230 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 | 120 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm2 | 15 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm | 22 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | 280 | m | |
| 139 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L50x50x5 | 1 | cọc | |
| 140 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | 4 | m | |
| 141 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 18.000BTU | 1 | máy | |
| 142 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 12.000BTU | 4 | máy | |
| 143 | Ống gas điều hòa D6.4 + Bảo ôn | 20 | m | |
| 144 | Ống gas điều hòa D12.7 + Bảo ôn | 18 | m | |
| 145 | Ống gas điều hòa D15.9 + Bảo ôn | 5 | m | |
| 146 | Đào hào phòng mối rộng 30cm, sâu 40 cm sát chân tường | 2,6832 | 1m3 | |
| 147 | Tiến hành xử lý phần đất đã đào bằng dung dịch Lenfos 50EC (18 lít/m3) (hoặc tương đương) | 2,6832 | m3 | |
| 148 | Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (2,5 lít/m2) (hoặc tương đương) | 20,088 | m2 | |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm + hạt | 4 | cái | |
| 150 | Cáp mạng UTP 4P CAT-6 (hoặc tương đương) | 115 | m | |
| 151 | Switch Smart Web 8 cổng (hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 152 | Bộ phát Wifi Switch Smart Web 8 cổng 10/100Mbps (hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 153 | Kéo rải dây điện thoại 2x1.5mm2 | 65 | m | |
| 154 | Dây điện PVC 2x2,5mm2 | 45 | m | |
| 155 | Ổ cắm LiOa nối dài, dây 6 mét; 6 lỗ có 2 công tắc (hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 156 | Đầu RJ45 điện thoại | 4 | cái | |
| 157 | Đầu RJ60 mạng | 4 | cái | |
| 158 | Hộp Oulet đôi Sino (hoặc tương đương) | 4 | hộp | |
| 159 | Hộp Oulet đơn Sino (hoặc tương đương) | 4 | hộp | |
| C | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 18,9 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | 0,1438 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 6,53 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 4,65 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 41,955 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 15,9513 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | 7,8923 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ NC 4/7 | 1 | công | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,9093 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,997 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | 57,9063 | m2 | |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x40x2,5 | 0,0753 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0753 | tấn | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | 0,1307 | 100m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 11,2345 | m2 | |
| 16 | Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M100 | 11,2345 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 7,8923 | m2 | |
| 18 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa sổ hộp 14x14 sơn tĩnh điện | 4,65 | m2 | |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | 1,88 | m2 | |
| 20 | Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | 4,65 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | 0,058 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 24 | Rọ chắn rác | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| D | BÊ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch bể nước sinh hoạt bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,5409 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,0498 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | 4,5907 | m3 | |
| 4 | Đào sửa hố móng bằng thủ công (5%KL) | 3,9381 | 1m3 | |
| 5 | Đào hố móng bể nước bằng máy đào (95%KL) | 0,7482 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC40 | 2,679 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,4649 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0327 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,392 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,068 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2376 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 4,752 | m3 | |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 7,52 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,176 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 3,51 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 36 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 46,06 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 102,06 | m2 | |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 14,8336 | m3 | |
| 20 | Nắp lỗ thăm bằng tôn nhám dày 3ly | 0,64 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,75 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 23 | Tê PPR D50 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (pen tax hoặc tương đương) Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | 1 | cái | |
| 26 | Trụ chữa cháy bằng thép D150 ( Trụ cứu hỏa 2 họng D50 hình chữ V) | 3 | cái | |
| 27 | Hộp đựng lăng + vòi | 1 | cái | |
| 28 | Bộ lăng +vòi 30m | 1 | bộ | |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 33,773 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,773 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 16,56 | m2 | |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng | 16,56 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 44,1956 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,1956 | m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,494 | m3 | |
| 8 | Đá phiến bó vỉa KT: 180x700mm- Marble Thanh Hóa (hoặc tương đương) | 1,638 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 52 | cái | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,312 | m3 | |
| 11 | Lát đá vỉa hè xanh hoa cương 400x400x30, PCB40 | 43,12 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 75,45 | m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 4,7555 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 83,472 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 158,922 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 84,32 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,32 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch | 6,6363 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ móng đá hộc xây cũ | 24,56 | m3 | |
| 20 | Đào móng bằng thủ công | 40,2784 | 1m3 | |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 31,7054 | m3 | |
| 22 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 1,6885 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,068 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2539 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 3,5541 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,3922 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,0984 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 120,9812 | m2 | |
| F | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 1 | cây | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 4 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 1 | gốc | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 4 | gốc | |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa đá KT 0,18x0,25cm | 6 | cấu kiện | |
| 6 | Tháo dỡ đá lát đường vào cổng | 43 | m2 | |
| 7 | Đào hạ nền đường vào cổng | 8,6 | 1m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ sân trước | 433 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ bờ bao sân | 3,27 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tạo độ dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4403 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 61,6469 | m3 | |
| 12 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 mm | 880,68 | m2 | |
| 13 | Đảo móng rãnh bằng thủ công (5%KL) | 0,2356 | 1m3 | |
| 14 | Đảo móng rãnh bằng máy (95%KL) | 0,0448 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cm | 0,9799 | m3 | |
| 16 | Xây rãnh + ga thu gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,811 | m3 | |
| 17 | Trát rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 13,32 | m2 | |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC40 | 0,4827 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0296 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0449 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh và ga thu | 15 | cái | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0157 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,0324 | m3 | |
| 24 | Đá phiến vỉa hố trồng cây KT: 250x150x1000mm- Marble Thanh Hóa | 2,9925 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt đá phiến vỉa hố trồng cây | 79,8 | cái | |
| 26 | Trồng cây Xoài đường kính tán D25-35, Hvn=5-6m (Đã bao gồm công tác trồng cây, hoàn thiện, chăm sóc bảo hành 03 tháng) | 1 | cây | |
| 27 | Thảm cây chuỗi ngọc 20 cây/m2 loại cao 15cm | 11,76 | m2 | |
| 28 | Trồng thảm cỏ Nhật | 14,57 | m2 | |
| 29 | Đổ đất màu trồng cây dày 40cm | 10,532 | m3 | |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công | 9,52 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | 2,94 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bằng KL đào trừ KL đắp cát) | 0,0658 | 100m3 | |
| 4 | Lưới nilông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | 14 | m2 | |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 0.6/1KV | 46 | m | |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*16mm2 0,6/1KV | 15 | m | |
| 7 | Ống luồn cáp nhựa HDPE D40/30 | 15 | m | |
| 8 | Ống luồn cáp nhựa HDPE D25/32 | 46 | m | |
| 9 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m liền cần mạ kẽm nhúng nóng vươn 1,5m, dày 4mm | 2 | cột | |
| 10 | Bóng đèn Led chiếu sáng tương đương Vonta 07- chip LED SMD - DIM VT07D/150W (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt automat MCB 1 pha, 6A - 250V | 2 | cái | |
| 12 | Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-250V | 2 | cái | |
| 13 | Bảng phíp cách điện + 4vít M6 | 2 | bộ | |
| 14 | Dây điện bọc CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 36 | m | |
| 15 | Ống ruột gà D20 | 36 | m | |
| 16 | Đào đất hố móng | 1,536 | 1m3 | |
| 17 | Bê tông móng cột 800x800x1000mm | 1,28 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | 0,096 | 100m2 | |
| 19 | Khung bulong móng 4M24x700 | 2 | bộ | |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | 2 | 1 bộ | |
| 21 | Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột | 0,05 | m2 | |
| 22 | Ống HDPE D32/25 | 6,4 | m | |
| 23 | Lắp Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h, H=24m cả phụ kiện ( Pentax CM 50) (hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,88 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 15 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 5 | cái | |
| 27 | Van ren đồng 2 chiều D32 | 3 | cái | |
| 28 | Tê thép DN32 | 5 | cái | |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12000 BTU | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: cải tạo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.471.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy và cứu hộ cứu nạn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy tời 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi