Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841235-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thanh Hoá
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210811650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 16:07:00 đến ngày 2021-08-28 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 177,289,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,650,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65933E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3186811E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 141.832.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 141.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥425.496.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Tải trọng 5 tấn đến 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: MÁI TÔN HIÊN PHÍA BẮC VÀ NAM HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,5m
2Tháo dỡ đinh vít mái tônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,332m2
4Cắt bỏ thép L 30x30 đỡ mái tôn cũ, chân và đỉnh thanh thép hộp 20x20 cắm cờTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1công
5Vệ sinh đáy hộp aluminium, tháo dỡ đường ống thoát nước cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
6Gia công lắp đặt thép hộp 20x20x1,4, thép dẹt 30x3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,4626kg
7Gia công lắp đặt máng tôn inox 304Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,6415Kg
8Nhân công lắp đặt máng tôn (đục 3 lỗ ống thoát D90, lắp đặt chống rò miệng ống nước, bắt vít thành trong và thành ngoài)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công kỹ thuật 4/7
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8612100m2
10Keo A500Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,9547hộp
11Vận chuyển tôn lợp lên mái bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,5049m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1858100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
14Lắp đặt đai giữ ống D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,174100m2
16Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,6m
17Nhân công tháo dỡ đinh vít mái tônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,46m2
19Tháo dỡ đinh vít trên mái tônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
20Cắt bỏ thép L 30x30 đỡ mái tôn cũ, chân và đỉnh thanh thép hộp 20x20 cắm cờTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1công
21Vệ sinh đáy hộp aluminium, tháo dỡ đường ống thoát nước cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
22Gia công lắp đặt thép hộp 20x20x1,4, thép dẹt 30x3 (cắt hàn vào khung hộp aluminium)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,3288kg
23Gia công lắp đặt máng tôn inox 304Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,9254kg
24Nhân công lắp đặt máng tôn (đục 3 lỗ ống thoát D90, lắp đặt chống rò miệng ống nước, bắt vít thành trong và thành ngoài)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công kỹ thuật 4/7
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8261100m2
26Keo A500Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,4181hộp
27Thay tấm nhựa aluminium đầu phía đông và phía tây bị hư hỏngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,884m2
28Vận chuyển tôn lợp lên mái bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt102,3652m2
B Hạng mục 2: CHỐNG THẤM MÁI WC PHÍA TÂY BẮC VÀ PHÒNG KỸ THUẬT PHÍA TÂY NAM
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1232m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,18m3
3Vệ sinh 2 mái (bao gồm cả mái hiên bắc và nam hội trường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1551m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,444m2
6Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1417tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3965100m2
8Bu lông sắt chôn vào tường đỡ thanh kèo (bao gồm cả vật liệu công khoan và hàn vào xà gồ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
9Gia công lắp đặt máng tôn inox 304Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4408m
10Nhân công lắp đặt máng tôn inox304Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1công kỹ thuật 4/7
11Keo A500 gắn tường và tôn biên chắn nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3hộp
12Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1lỗ
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0469100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
15Lắp đặt đai giữ ống D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
16Keo A500 chống thấm miệng ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
17Vận chuyển tôn lợp lên mái bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,8704m2
C Hạng mục 3: MÁI TÔN PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Nhân công tháo dỡ đinh vít bắn trên mái tônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,3m2
3Nhân công tháo dỡ đinh vít trên mai tôn chính phòng hội trườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5công
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5472100m2
5Keo A500Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,569hộp
6Vận chuyển tôn lợp lên mái bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt354,72m2
D Hạng mục 4: TRONG PHÒNG WC PHÍA TÂY BẮC
1Tháo dỡ trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,15m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6044m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6044m2
4Đóng trần thạch cao phẳng sơn bả hoàn thiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,15m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,6886m2
E Hạng mục 5: TƯỜNG TRONG CẦU THANG PHÍA TÂY NAM
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,05m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,05m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,362m2
F Hạng mục 6: TƯỜNG HÀNH LANG PHÍA NAM, PHÍA BẮC HỘI TRƯỜNG
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,9112m2
G Hạng mục 7: TRẦN HÀNH LANG PHÍA BẮC VÀ PHÍA NAM
1Lắp đặt lại trần thạch cao sơn mớiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,75m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần các vị trí bong tróc sơn bảTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101,4m2
H Hạng mục 8: TRẦN THẠCH CAO HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,54100m2
2Tháo dỡ trần (2 vị trí)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2m2
3Lắp đặt lại trần thạch cao sơn bả hoàn thiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2m2
4Vận chuyển phế thải đổ đi, dọn dẹp vệ sinh toàn bộ các hạng mục sau cải tạoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Chuyến xe V/C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65933E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3186811E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 141.832.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 141.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥425.496.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tải trọng 5 tấn đến 10 tấn) Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
3 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
4 Máy cắt cầm tay Hoạt động tốt1
5 Máy khoan điện Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->