Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:07:00 đến ngày 2021-08-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 177,289,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,650,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65933E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3186811E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 141.832.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 141.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥425.496.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Tải trọng 5 tấn đến 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: MÁI TÔN HIÊN PHÍA BẮC VÀ NAM HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ đinh vít mái tôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,332 | m2 |
| 4 | Cắt bỏ thép L 30x30 đỡ mái tôn cũ, chân và đỉnh thanh thép hộp 20x20 cắm cờ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | công |
| 5 | Vệ sinh đáy hộp aluminium, tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 6 | Gia công lắp đặt thép hộp 20x20x1,4, thép dẹt 30x3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,4626 | kg |
| 7 | Gia công lắp đặt máng tôn inox 304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,6415 | Kg |
| 8 | Nhân công lắp đặt máng tôn (đục 3 lỗ ống thoát D90, lắp đặt chống rò miệng ống nước, bắt vít thành trong và thành ngoài) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công kỹ thuật 4/7 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8612 | 100m2 |
| 10 | Keo A500 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,9547 | hộp |
| 11 | Vận chuyển tôn lợp lên mái bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104,5049 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1858 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai giữ ống D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,6 | m |
| 17 | Nhân công tháo dỡ đinh vít mái tôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,46 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ đinh vít trên mái tôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 20 | Cắt bỏ thép L 30x30 đỡ mái tôn cũ, chân và đỉnh thanh thép hộp 20x20 cắm cờ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | công |
| 21 | Vệ sinh đáy hộp aluminium, tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 22 | Gia công lắp đặt thép hộp 20x20x1,4, thép dẹt 30x3 (cắt hàn vào khung hộp aluminium) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,3288 | kg |
| 23 | Gia công lắp đặt máng tôn inox 304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,9254 | kg |
| 24 | Nhân công lắp đặt máng tôn (đục 3 lỗ ống thoát D90, lắp đặt chống rò miệng ống nước, bắt vít thành trong và thành ngoài) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công kỹ thuật 4/7 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8261 | 100m2 |
| 26 | Keo A500 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,4181 | hộp |
| 27 | Thay tấm nhựa aluminium đầu phía đông và phía tây bị hư hỏng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,884 | m2 |
| 28 | Vận chuyển tôn lợp lên mái bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102,3652 | m2 |
| B | Hạng mục 2: CHỐNG THẤM MÁI WC PHÍA TÂY BẮC VÀ PHÒNG KỸ THUẬT PHÍA TÂY NAM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1232 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 3 | Vệ sinh 2 mái (bao gồm cả mái hiên bắc và nam hội trường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1551 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,444 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1417 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3965 | 100m2 |
| 8 | Bu lông sắt chôn vào tường đỡ thanh kèo (bao gồm cả vật liệu công khoan và hàn vào xà gồ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Gia công lắp đặt máng tôn inox 304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4408 | m |
| 10 | Nhân công lắp đặt máng tôn inox304 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | công kỹ thuật 4/7 |
| 11 | Keo A500 gắn tường và tôn biên chắn nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | lỗ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0469 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đai giữ ống D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Keo A500 chống thấm miệng ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Vận chuyển tôn lợp lên mái bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,8704 | m2 |
| C | Hạng mục 3: MÁI TÔN PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ đinh vít bắn trên mái tôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,3 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ đinh vít trên mai tôn chính phòng hội trường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | công |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5472 | 100m2 |
| 5 | Keo A500 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,569 | hộp |
| 6 | Vận chuyển tôn lợp lên mái bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 354,72 | m2 |
| D | Hạng mục 4: TRONG PHÒNG WC PHÍA TÂY BẮC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,15 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6044 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6044 | m2 |
| 4 | Đóng trần thạch cao phẳng sơn bả hoàn thiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,15 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,6886 | m2 |
| E | Hạng mục 5: TƯỜNG TRONG CẦU THANG PHÍA TÂY NAM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,05 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,05 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,362 | m2 |
| F | Hạng mục 6: TƯỜNG HÀNH LANG PHÍA NAM, PHÍA BẮC HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,9112 | m2 |
| G | Hạng mục 7: TRẦN HÀNH LANG PHÍA BẮC VÀ PHÍA NAM | |||
| 1 | Lắp đặt lại trần thạch cao sơn mới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,75 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần các vị trí bong tróc sơn bả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101,4 | m2 |
| H | Hạng mục 8: TRẦN THẠCH CAO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần (2 vị trí) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m2 |
| 3 | Lắp đặt lại trần thạch cao sơn bả hoàn thiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, dọn dẹp vệ sinh toàn bộ các hạng mục sau cải tạo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Chuyến xe V/C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65933E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3186811E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 141.832.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 141.832.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥425.496.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ kỹ thuật.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Tải trọng 5 tấn đến 10 tấn) | Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan điện | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi