Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Chợ xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847115-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Võ Miếu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Chợ xã Võ Miếu, huyện Thanh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210838330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 15:58:00 đến ngày 2021-08-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,075,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6134015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.226803E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uấn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5938m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7594m3
3Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6166m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1602tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1602tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2178m3
7Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4312m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7813m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0032m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,7781m2
12Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3522tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4192m2
14Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3522tấn
15Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
16Bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
17Tay kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
18Tôn bịt dày 1lyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,96m2
19Bộ chữ ALUMINIUM trên biển hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2122m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2085100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3435m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4728m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3068m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9111m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1737100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1366tấn
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0268m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1803100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1803100m3/1km
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,004m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4594m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,28m2
34Đắp mũ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V86,87md
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V359,28m2
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3723m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4034m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8798100m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2273m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2097m3
41Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1124m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,49m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,67m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8307m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6118tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,638100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V235cấu kiện
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7818m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8804100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,458100m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,831m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,86m3
53Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,872m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,9m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,03m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,206m3
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4522m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,805tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6317100m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V53cấu kiện
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V69,8m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,6m3
63Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V55,8410m
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7832m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1119m3
66Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0372m3
67Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5205m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8906m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0507100m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7762m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3286m3
72Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2321m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9134m2
74Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V37,9134m2
75Ống rỉ nước rác bịt giẻ D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1336m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5905m3
78Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6131m3
79Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3387m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5913m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0354100m3
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2132m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6396m3
84Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9536m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8776m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
89Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8776m2
90Đường ống cấp nước đến bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,352m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3863m3
93Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3387m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3707m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172100m3
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4264m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4264m3
98Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5861m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3256m2
100Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3256m2
101Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0137m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9077m3
104Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6366m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4199m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0759100m3
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798100m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6m3
B HẠNG MỤC: NHÀ CHỢ SỐ 01 (02 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,032m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2812100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8069m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3377m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,588m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4124100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9096tấn
9Bu lông D20, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V224cái
10Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6745m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1156100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V48,0959m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,2702m3
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1709tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1709tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0424tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0424tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6696tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6696tấn
20Bu lông M12*40Mô tả kỹ thuật theo Chương V616cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.063,9555m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7232100m2
23Tấm nhựa lấy sángMô tả kỹ thuật theo Chương V117,4306m2
24Tôn viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V115,944m
C HẠNG MỤC: NHÀ CHỢ SỐ 02 (01 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7546m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5983m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1048m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9334m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1484100m2
7Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
8Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,919m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0429100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,5636m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,127m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2746tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2746tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4051tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4051tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6688tấn
17Bu lông M12*40Mô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6688tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V204,5966m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5894100m2
21Tôn viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,798m
22Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7941m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,378m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7894100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3884tấn
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,9m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,78m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92,9m2
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m
30Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
31Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
33Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
34Cút nhựa PVC D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
35Côn nhựa PVC D63/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
D HẠNG MỤC: DÃY NHÀ KI ỐT 01 (02 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5092m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9345m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3717m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8668m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2968100m2
7Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
8Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4994m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445100 m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7208m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4417m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3759tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5531tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4717tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4716tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V137,7647m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0881100m2
20Tôn viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V59,496m
E HẠNG MỤC: NHÀ BAN QUẢN LÝ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,808m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726m3
3Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0176m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,774m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2637m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8791m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,181m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1496m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0247100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9541m3
16Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656m3
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0447tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0447tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2352m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1652100m2
23Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V8,472m
24Đóng trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4864m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6624m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,616m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,52m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9984m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,616m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,5184m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
32Sản xuất lắt đặt cửa đi một cánh mở quay khung nhôm kính( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
33Sản xuất lắt đặt cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm kính( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,376m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1062tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,376m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8671m2
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 30 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
47Lắp đặt hộp nối, phụ kiện, cútMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8907m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8733m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1834m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0785tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1439tấn
7Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1053m3
8Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1641m3
9Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0074m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0948m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,696m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,312m2
14Gờ bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2531m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0505100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0447100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4868m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,236m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0908100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
30Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,005m3
31Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3711m3
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0688m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2194100m2
36Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V19,504m
37Đóng trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5704m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,842m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,842m2
40Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,842m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3178m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,6747m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,3528m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,319m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8006m2
46Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,797m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,48m
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,0488m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,9166m2
50Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1m2
51Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07521m2
55Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9m2 cấu kiện
56Đèn lốp 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Automat 1P - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
62Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
63Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
64Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
65Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
66Ống nhựa HDPE fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,636100 m
67Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
68Van khóa HDPE fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
70Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Khoan giếng( gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
73Ống nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
74Tê nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Cút góc nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Chếch nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Van khóa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Côn nhựa PPR fi 50-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
80Ống nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
81Tê nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Cút nhựa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Ống nhựa PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
84Tê nhựa PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
85Cút nhựa PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
86Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Van khóa PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Van khóa PPR fi 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
91Sifong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
95Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
96Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m
97Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
98Cút nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
99Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Côn nhựa PVC fi 90 -60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Ống nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
102Cút góc nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
105Cút nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m
107Cút nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
108Ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
109Cút nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
110Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
111Cầu INOX chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112Đai INOX giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9408m3
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0847100m3
115Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5376m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4488m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085100m2
118Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6707m3
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,563m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,688m2
121Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V14,688m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,488m2
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3604m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0555100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268tấn
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn compac 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
2Chao chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
6Tủ điện 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Tủ điện 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
15Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,032m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,032m3
18Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V43cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V107,2m
20Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V76,5408kg
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151,6m
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7123m2
23Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
25Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
26Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
27Đo điện trở chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6điểm
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2155100m3
2San gạt mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.324,49m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V665m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,792m2
6Tháo dỡ hệ thống xà gồ vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V22công
7Tháo dỡ hệ thống xà gồ vì kèo, trụ thép5công
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V197,4527m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V55,728m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3444m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V595,2901m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V595,2901m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6134015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.226803E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Đào vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép Cắt, uấn thép1
5 Máy đầm dùi Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt gạch đá Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn điện Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
12 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->