Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác đảm bảo an ninh mạng, đấu tranh phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao của Công an tỉnh Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844023-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác đảm bảo an ninh mạng, đấu tranh phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao của Công an tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao tại Quyết định số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:25:00 đến ngày 2021-08-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,769,790,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 146,500,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46546E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm thương mại trong đó Giá trị tối thiểu được tính theo giá trị các nội dung cung cấp thiết bị, phần mềm bảo mật.- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc bản sao y Hóa đơn tài chính (đối với gói thầu đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.838.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.677.708.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mục 3. Yêu cầu về bảo hành thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kế từ khi nhận thông báo của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như CISSP hoặc CHFI (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như pentest và Ethical hacking, Security +, CeH… (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như pentest và Ethical hacking, Security +, CeH… (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy trạm chuyên dụng cấu hình cao | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phần mềm rà quét, đánh giá, phân tích lỗ hổng bảo mật | 1 | License | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phần mềm rà quét phát hiện các lỗ hổng bảo mật, bản vá bị thiếu, phần mềm độc hại và cấu hình sai | 1 | License | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy tính xách tay khai thác dữ liệu tại hiện trường | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy tính khai thác dữ liệu tại hiện trường | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy tính phân tích dữ liệu | 2 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị sao chép nhanh dữ liệu, chống ghi ngược | 1 | Thiết bị | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ công cụ trích xuất dữ liệu thiết bị di động | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phần mềm phục hồi dữ liệu điện tử | 1 | License | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phần mềm thu thập, phân tích, khai thác dữ liệu trên internet | 1 | License | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị đọc thẻ từ | 1 | THiết bị | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thiết bị sao chép nhanh dữ liệu ổ cứng | 1 | Thiết bị | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ổ cứng di động 4TB | 8 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy tính phục vụ công tác | 10 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy in A4 | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Điện thoại | 5 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phần mềm khai thác lỗ hổng bảo mật | 1 | License | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phần mềm thu thập, phân tích, khai thác dữ liệu trên máy tính và thiết bị di động | 1 | License | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46546E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm thương mại trong đó Giá trị tối thiểu được tính theo giá trị các nội dung cung cấp thiết bị, phần mềm bảo mật.- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc bản sao y Hóa đơn tài chính (đối với gói thầu đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.838.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.677.708.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mục 3. Yêu cầu về bảo hành thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kế từ khi nhận thông báo của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như CISSP hoặc CHFI (hoặc tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như pentest và Ethical hacking, Security +, CeH… (hoặc tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ đào tạo hệ thống | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như pentest và Ethical hacking, Security +, CeH… (hoặc tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi