Gói thầu: Gói thầu số 15: thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:20:00 đến ngày 2021-08-30 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,956,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.400.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng tương tự)* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tư về bản chất, tương tự quy mô công việc (có giá trị công việc cung cấp lắp đặt thiết bị > giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm này). Đồng thời phải là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không không do lỗi của nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. - Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo đối với thiết bị điện – điện tử; tin học. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc tương đương.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng tham gia thực hiện công việc điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo đối với thiết bị điện – điện tử; tin học ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Quyết định bổ nhiệm chức danh của cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế - dự toán/báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hành, gia công, sản xuất và cung cấp lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ… |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc + Ghế xoay | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bàn tiếp khách chung (1 bàn + 6 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bàn để máy tính | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Máy in | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bàn làm việc + Ghế xoay | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bàn để máy tính | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Máy in | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bàn làm việc + Ghế ngồi có lưng tựa (ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Giường y tế | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Tranh ảnh tuyên truyền y tế | 10 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bàn làm việc + Ghế ngồi có lưng tựa (ghế đầu trâu) | 3 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Khung treo ảnh | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Tranh ảnh tuyên truyền | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bàn làm việc + Ghế ngồi có lưng tựa (ghế đầu trâu) | 5 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Bàn tiếp khách chung (1 bàn + 6 ghế) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bàn + Ghế hội trường (01 bàn + 04 ghế) | 12 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Hệ thống âm thanh (hội trường) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Tượng Bác | 1 | Tượng | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Tivi smart TV (≥65 inch) | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bàn làm việc + Ghế ngồi có lưng tựa (ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bàn đọc sách cho giáo viên | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Ghế ngồi có lưng dựa cho giáo viên | 30 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bàn đọc sách cho học sinh | 4 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Ghế ngồi có lưng dựa cho học sinh | 36 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Tủ thư viện | 8 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Kệ sách 05 ngăn | 8 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Kệ, tủ trưng bày theo chủ đề | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Giá để báo + tạp chí | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Tủ phích | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục | 2 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Bảng thông tin thư mục | 1 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Bảng nội quy | 1 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Bảng các câu danh ngôn, biểu ngữ | 6 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Bản đồ Việt Nam | 1 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bản đồ tỉnh | 1 | Tấm | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Máy vi tính | 6 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Máy in | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bàn để máy tính | 6 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Bàn làm việc + Ghế ngồi có lưng tựa (ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Tivi smart TV (≥65 inch) | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Bình Chữa cháy CO2 5kg | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Bảng đa năng | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Bình Chữa cháy CO2 5kg | 1 | Bình | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Bàn Giáo viên + Ghế giáo viên (ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Bàn cho học sinh + Ghế xếp (01 bàn + 02 ghế) | 22 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Hệ thống phần mềm giảng dạy | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Máy lạnh | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh | 44 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Tivi tương tác (≥70 inch) | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Bộ loa-Amply - Micro không dây (Hệ thống âm thanh) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Máy in | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Micro cài áo | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Bộ phát sóng wifi | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Vật tư và công lắp đặt các thiết bị | 1 | Phòng | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Tivi smart TV (≥65 inch) | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Bảng đa năng | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Bàn Giáo viên + Ghế giáo viên (ghế đầu trâu) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Bàn để máy tính | 24 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Ghế xếp | 44 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Bình Chữa cháy CO2 5kg | 2 | Bình | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Bộ lưu điện cho máy vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Máy vi tính học sinh | 24 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Máy vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Máy in | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Máy điều hoà | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Hệ thống mạng LAN và các phụ kiện lắp đặt | 1 | Phòng | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Bàn + ghế thí nghiệm thực hành (giáo viên) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Bàn thí nghiệm thực hành (học sinh) | 22 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Ghế học sinh | 44 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Micro cài áo | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Bộ loa-Amply - Micro không dây (Hệ thống âm thanh) | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Tivi smart TV (≥65 inch) | 1 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha, sợi dệt kim | 6 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Mô đun cắt may | 6 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Dụng cụ dùng cho lớp 6 | 6 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Dụng cụ dùng cho lớp 7 | 6 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Dụng cụ dùng cho lớp 8 | 6 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Dụng cụ dùng cho lớp 9 | 6 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Mô đun trồng cây ăn quả | 6 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Vật tư và công lắp đặt các thiết bị | 1 | Phòng | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Bàn + Ghế học sinh (cỡ IV) loại loại 02 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế) | 22 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Bàn + Ghế học sinh (cỡ VI) loại 02 chỗ ngồi (01 bàn + 02 ghế) | 22 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Bàn + ghế giáo viên | 2 | Bộ | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Bảng chống lóa | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Tủ đụng hồ sơ | 2 | Cái | Theo Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.400.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng tương tự)* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tư về bản chất, tương tự quy mô công việc (có giá trị công việc cung cấp lắp đặt thiết bị > giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm này). Đồng thời phải là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không không do lỗi của nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. - Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo đối với thiết bị điện – điện tử; tin học. | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc tương đương.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng tham gia thực hiện công việc điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo đối với thiết bị điện – điện tử; tin học ít nhất 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Quyết định bổ nhiệm chức danh của cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế - dự toán/báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia gói thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điều hành, gia công, sản xuất và cung cấp lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ… | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi