Gói thầu: Mua sắm thiết bị tối thiểu các lớp 2,6 theo chương trình GDPT năm 2018 cấp cho các trường học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 16:01:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tối thiểu các lớp 2,6 theo chương trình GDPT năm 2018 cấp cho các trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841195 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục tại Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 17/6/2021 của Chủ tịch UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:02:00 đến ngày 2021-08-25 16:01:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 871,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.306E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu Kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT của hợp đồng đó (tất cả phải là bản gốc hoặc đã được công chứng còn hiệu lực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 609.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại các tỉnh Miền trung có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và phụ tùng thay thế trong vòng 3 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng đối với thiết bị chào thầu.- Cam kết của nhà thầu: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... đối với tất cả các mặt hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật hiện trường, tập huấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên,chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thi công các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục thuộc sách, thư viện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành thư viện- thông tin học, hoặc chuyên ngành phù hợp (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thi công các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục thuộc hạng mục điện, điện tử. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc cao hơn các ngành điện, mộc, công nghệ thông tin, điện tử. Đã có kinh nghiệm thi công các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yêu nước | 100 | bộ | Bộ tranh về quê hương em | ||
| 2 | Nhân ái | 100 | bộ | Bộ tranh về lòng nhân ái | ||
| 3 | Chăm chỉ | 100 | bộ | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | ||
| 4 | Trung thực | 100 | bộ | Bộ tranh về đức tính trung thực | ||
| 5 | Trách nhiệm | 100 | Bộ | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | ||
| 6 | Kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 100 | bộ | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | ||
| 7 | Kỹ năng tự bảo vệ | 100 | bộ | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | ||
| 8 | Chuẩn mực hành vi pháp luật | 100 | bộ | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | ||
| 9 | Kiến thức chung về giáo dục thể chất | 40 | bộ | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | ||
| 10 | Đội hình đội ngũ | 40 | bộ | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | ||
| 11 | Bộ chữ dạy tập viết | 48 | bộ | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | ||
| 12 | Chữ cái tiếng Việt | 49 | bộ | Bộ mẫu chữ viết | ||
| 13 | Tên chữ cái tiếng Việt | 88 | bộ | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | ||
| 14 | Số tự nhiên | 200 | bộ | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | ||
| 15 | Phép tính | 200 | bộ | Bộ thiết bị dạy phép tính | ||
| 16 | Hình phẳng và hình khối | 190 | bộ | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | ||
| 17 | Thời gian | 19 | chiếc | Mô hình đồng hồ | ||
| 18 | Dung tích | 76 | bộ | Bộ chai và ca 1 lít | ||
| 19 | Các thế hệ trong gia đình | 100 | bộ | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | ||
| 20 | Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình | 100 | bộ | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | ||
| 21 | Cơ quan vận động | 114 | bộ | Bộ xương | ||
| 22 | Cơ quan vận động | 114 | bộ | Hệ cơ | ||
| 23 | Cơ quan hô hấp | 114 | bộ | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | ||
| 24 | Cơ quan bài tiết nước tiểu | 114 | bộ | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | ||
| 25 | Các mùa trong năm | 120 | bộ | Bốn mùa | ||
| 26 | Các mùa trong năm | 120 | bộ | Mùa mưa và mùa khô | ||
| 27 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp | 120 | bộ | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | ||
| 28 | Ti vi | 4 | Chiếc | Ti vi | ||
| 29 | Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại | 19 | bộ | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | ||
| 30 | Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại | 19 | bộ | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | ||
| 31 | Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả | 19 | bộ | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | ||
| 32 | Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí | 19 | bộ | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | ||
| 33 | Dạy các văn bản nghị luận | 19 | bộ | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | ||
| 34 | Dạy các văn bản thông tin | 19 | bộ | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | ||
| 35 | Dạy quy trình, cách viết chung | 19 | tờ | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | ||
| 36 | Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bản | 19 | bộ | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | ||
| 37 | Hình học trực quan | 57 | bộ | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | ||
| 38 | Hình học phẳng | 57 | bộ | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | ||
| 39 | Hình học phẳng | 19 | bộ | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | ||
| 40 | Hình học phẳng | 19 | chiếc | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | ||
| 41 | Thống kê và Xác suất | 57 | Quân | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | ||
| 42 | Thống kê và Xác suất | 57 | bộ | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | ||
| 43 | Thống kê và Xác suất | 57 | hộp | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | ||
| 44 | Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ | 19 | bộ | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | ||
| 45 | Yêu thương con người | 19 | bộ | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | ||
| 46 | Siêng năng, kiên trì | 19 | bộ | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | ||
| 47 | Ứng phó với tình huống nguy hiểm | 19 | bộ | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | ||
| 48 | Tiết kiệm | 19 | bộ | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | ||
| 49 | Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 19 | bộ | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | ||
| 50 | Quyền trẻ em | 19 | bộ | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | ||
| 51 | Tiết kiệm | 57 | bộ | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | ||
| 52 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | 57 | bộ | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | ||
| 53 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | 57 | bộ | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | ||
| 54 | Thời gian trong lịch sử | 57 | tờ | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | ||
| 55 | Nguồn gốc loài người | 38 | tờ | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | ||
| 56 | Nguồn gốc loài người | 38 | bộ | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | ||
| 57 | Xã hội cổ đại | 19 | bộ | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | ||
| 58 | Khái lược về Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 19 | bộ | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | ||
| 59 | Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỷ X | 19 | tờ | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | ||
| 60 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc | 19 | tờ | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | ||
| 61 | Thời kỳ Bắc thuốc và chống Bắc thuộc từ thế kỷ II trước Công nguyên đến năm 939 | 19 | bộ | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | ||
| 62 | Các vương quốc Champa và Phù Nam | 19 | bộ | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | ||
| 63 | Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | 19 | tờ | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | ||
| 64 | Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | 57 | tờ | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | ||
| 65 | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | 57 | tờ | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | ||
| 66 | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | 57 | tờ | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | ||
| 67 | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | 19 | bộ | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | ||
| 68 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất | 19 | tờ | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | ||
| 69 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất | 19 | tờ | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | ||
| 70 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất | 19 | tờ | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | ||
| 71 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất | 57 | tờ | Tranh về hiện tượng tạo núi | ||
| 72 | Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất | 19 | bộ | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | ||
| 73 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | 19 | tờ | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | ||
| 74 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | 19 | tờ | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | ||
| 75 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | 19 | tờ | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | ||
| 76 | Đất và sinh vật trên Trái đất | 57 | tờ | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | ||
| 77 | Đất và sinh vật trên Trái đất | 57 | tờ | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | ||
| 78 | Con người và thiên nhiên | 19 | tờ | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | ||
| 79 | Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất; | 95 | tập | Tập bản đồ Địa lý đại cương | ||
| 80 | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | 19 | tờ | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | ||
| 81 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất | 19 | tờ | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | ||
| 82 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất | 19 | tờ | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | ||
| 83 | Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất | 19 | tờ | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | ||
| 84 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | 19 | tờ | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | ||
| 85 | Khí hậu và biến đổi khí hậu | 19 | tờ | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | ||
| 86 | Nước trên Trái đất | 19 | tờ | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | ||
| 87 | Đất và sinh vật trên Trái đất | 19 | tờ | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | ||
| 88 | Đất và sinh vật trên Trái đất | 19 | tờ | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | ||
| 89 | Con người và thiên nhiên | 19 | tờ | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | ||
| 90 | Con người và thiên nhiên | 19 | tờ | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | ||
| 91 | Các thể (trạng thái) của chất | 19 | tờ | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | ||
| 92 | Các thể (trạng thái) của chất | 19 | tờ | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | ||
| 93 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | 19 | tờ | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | ||
| 94 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | 19 | tờ | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | ||
| 95 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | 19 | tờ | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | ||
| 96 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | 19 | tờ | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | ||
| 97 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | 19 | tờ | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | ||
| 98 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | 19 | tờ | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | ||
| 99 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | 19 | tờ | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | ||
| 100 | Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | 19 | tờ | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | ||
| 101 | Phân loại thế giới sống | 19 | tờ | Sơ đồ 5 giới sinh vật | ||
| 102 | Phân loại thế giới sống | 19 | tờ | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | ||
| 103 | Virus và vi khuẩn | 19 | tờ | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | ||
| 104 | Virus và vi khuẩn | 19 | tờ | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | ||
| 105 | Đa dạng nguyên sinh vật | 19 | tờ | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | ||
| 106 | Đa dạng nấm | 19 | tờ | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | ||
| 107 | Đa dạng thực vật | 19 | tờ | Sơ đồ các nhóm Thực vật | ||
| 108 | Đa dạng thực vật | 19 | tờ | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | ||
| 109 | Đa dạng thực vật | 19 | tờ | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | ||
| 110 | Đa dạng thực vật | 19 | tờ | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | ||
| 111 | Đa dạng thực vật | 19 | tờ | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | ||
| 112 | Đa dạng động vật | 19 | tờ | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | ||
| 113 | Đa dạng động vật | 19 | tờ | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | ||
| 114 | Đa dạng động vật | 19 | tờ | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | ||
| 115 | Lực | 19 | tờ | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | ||
| 116 | Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời | 19 | tờ | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | ||
| 117 | Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng | 19 | tờ | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | ||
| 118 | Hệ Mặt Trời | 19 | tờ | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | ||
| 119 | Ngân Hà | 19 | tờ | Tranh/ảnh về Ngân Hà | ||
| 120 | Đa dạng động vật | 38 | lọ | Mẫu động vật ngâm trong lọ | ||
| 121 | Đa dạng thế giới sống | 19 | bộ | Đa dạng thực vật, Đa dạng cá, Đa dạng lưỡng cư, Đa dạng bò sát, Đa dạng chim, Đa dạng thú, Đa dạng sinh học, Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | ||
| 122 | Nhà ở | 19 | tờ | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | ||
| 123 | Nhà ở | 19 | tờ | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | ||
| 124 | Nhà ở | 19 | tờ | Tranh về Xây dựng nhà ở | ||
| 125 | Nhà ở | 19 | tờ | Tranh về Ngôi nhà thông minh | ||
| 126 | Bảo quản và chế biến thực phẩm | 19 | tờ | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | ||
| 127 | Bảo quản và chế biến thực phẩm | 19 | tờ | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | ||
| 128 | Bảo quản và chế biến thực phẩm | 19 | tờ | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | ||
| 129 | Trang phục và thời trang | 19 | tờ | Tranh về Trang phục và đời sống | ||
| 130 | Trang phục và thời trang | 19 | tờ | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | ||
| 131 | Trang phục và thời trang | 19 | tờ | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | ||
| 132 | Đồ dùng điện trong gia đình | 19 | tờ | Tranh về Nồi cơm điện | ||
| 133 | Đồ dùng điện trong gia đình | 19 | tờ | Tranh về Bếp điện | ||
| 134 | Đồ dùng điện trong gia đình | 19 | tờ | Tranh về Đèn điện | ||
| 135 | Đồ dùng điện trong gia đình | 19 | tờ | Tranh về Quạt điện | ||
| 136 | Bảo quản và chế biến thực phẩm | 57 | bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | ||
| 137 | Trang phục và thời trang | 57 | hộp | Hộp mẫu các loại vải | ||
| 138 | Nước trên Trái đất | 19 | tờ | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.306E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu Kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT của hợp đồng đó (tất cả phải là bản gốc hoặc đã được công chứng còn hiệu lực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 609.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại các tỉnh Miền trung có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và phụ tùng thay thế trong vòng 3 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng đối với thiết bị chào thầu.- Cam kết của nhà thầu: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... đối với tất cả các mặt hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật hiện trường, tập huấn | 1 | Bằng đại học trở lên,chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thi công các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục thuộc sách, thư viện | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành thư viện- thông tin học, hoặc chuyên ngành phù hợp (Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). Đã có kinh nghiệm thi công các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục thuộc hạng mục điện, điện tử. | 1 | Có chứng chỉ nghề hoặc cao hơn các ngành điện, mộc, công nghệ thông tin, điện tử. Đã có kinh nghiệm thi công các Hợp đồng tương tự (Thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi