Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ Ngành TTG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 147 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ Ngành TTG |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846752 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:02:00 đến ngày 2021-08-25 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 568,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 03 hợp đồng tương tự các vật tư tương ứng trong gói thầu, các hợp đồng đó phải có ít nhất 01 hợp đồng với các đơn vị trong quân đội Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vành lót săm | 4 | Cái | Làm bằng tôn 3mm đường kính mm, rộng 18mm, gấp mép, có nối bản lề | ||
| 2 | Chế hoà khí K126 | 1 | Cái | Chế hoà khí kiểu K-126 hai họng hút, có cửa thăm mức nhiên liệu | ||
| 3 | Dây kéo le gió | 5 | Bộ | Dây dài 7m, đường kính 5mm, vỏ bằng thép cuộn sát nhau tạo thành đường ống, bên ngoài bọc nhựa, lõi rút bên trong baèng sợi thép không co dãn | ||
| 4 | Bộ săm 1300-18 | 4 | Bộ | Săm xe cơ giới theo tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 5 | Đường ống dầu phanh | 60 | Cái | Ty ô thuỷ lực chụo áp lực cao, một đầu ren 0.25 M10, một đầu ren 0.25 M6 không cố định | ||
| 6 | Đường ống bơm hơi tự động | 65 | Cái | Ty ô thuỷ lực chụo áp lực cao, một đầu ren 2 đầu ren 0.25 M6 không cố định | ||
| 7 | Ống cao su chịu dầu Ф10 | 20 | mét | Ống cao su chịu dầu chịu dầu, và áp lực cao đường kính trong 10mm | ||
| 8 | Ống cao su chịu dầu Ф9 | 20 | Mét | Ống cao su chịu dầu chịu dầu, và áp lực cao đường kính trong 09mm | ||
| 9 | Bi chữ thập | 15 | Ổ | Bi trục các đăng rãnh ngoài, truyền lực kéo đến bánh xe | ||
| 10 | Phớt GT bánh xe 175x154x10 | 20 | Cái | Vòng chắn dầu bằng cao su chụi dầu, nhiệt, đường kính ngoài 175mm, đường kính trong 154mm rộng 10mm, có 2 lợi gắn 2 lò xo | ||
| 11 | Phớt làm kín mai ơ bánh xe | 35 | Cái | Vòng chắn dầu bằng cao su chụi dầu, nhiệt, đường kính ngoài 68mm, đường kính trong 42mm rộng 9.5mm, có 2 lợi gắn 2 lò xo | ||
| 12 | Ổ bi giảm tốc bánh xe 7514 | 5 | Ổ | Bi đũa côn mã tương dương32214 | ||
| 13 | Giấy nhám mịn 1000 | 20 | Tờ | Giấy nhám | ||
| 14 | Bìa | 10 | Tờ | Bìa | ||
| 15 | Ổ bi giảm tốc bánh xe 2220 | 12 | Ổ | Bi đũa hụt mã 2220 | ||
| 16 | Ổ bi bánh dãn hướng | 9 | Ổ | Ổ bi bánh dãn hướng | ||
| 17 | Ổ bi Chân vịt 306 | 15 | Ổ | Ổ bi Chân vịt 306 | ||
| 18 | Đệm ghế | 15 | Bộ | Đêm mút, bên ngoài bọc da, có các tai để cố đinh vào khung ghế, có 2 tấm đệm lưng kích thước 500x400x100mm, tấm đệm mặt ghế kích thước 450x400x100 | ||
| 19 | Đèn pha Ф125 | 9 | Cái | Đèn pha Ф125 | ||
| 20 | Đèn pha Ф126 | 13 | Cái | Đèn pha Ф126 | ||
| 21 | Đèn pha Ф127 | 7 | Cái | Đèn pha Ф127 cs hạn chế ánh sáng | ||
| 22 | Đường ống cao su Ф42 | 25 | Mét | Ống cao su chịu dầu chịu dầu, nhiệt đường kính trong 42mm | ||
| 23 | Khoá mát BБ-404 | 8 | Cái | Công tắc nối mass chịu dòng tải 100A | ||
| 24 | Đèn trần | 20 | Bộ | Đèn trần | ||
| 25 | Công tắc AZC-50 | 11 | Cái | Công tắc tự động ngắt điện khi quá dòng 50A, theo tiêu chuẩn | ||
| 26 | Cút cao su thẳng | 20 | Cái | Cút cao su thẳng | ||
| 27 | Đêm cao su chịu dầu, nhiệt | 4 | Kg | Đêm cao su chịu dầu, nhiệt | ||
| 28 | Đệm amiang 2 mm | 10 | Kg | Đệm amiang 2 mm | ||
| 29 | Cảm ứng áp xuất | 10 | Cái | Cảm biến áp lực dầu 26v | ||
| 30 | Bạt trùm xe | 10 | Cái | Làm bằng chất liệu vải tráng nhựa, kích thước rộng 6 mét dài 9 m | ||
| 31 | Máy đánh gỉ | 5 | Cái | Máy cầm tay makita 650W | ||
| 32 | Bát đánh gỉ | 30 | Cái | Chổi đánh gỉ xét, chén cước kẽm vàng dùng cho máy cầm tay loại 10mm | ||
| 33 | Giấy giáp xếp | 40 | Cái | Đá nhám xếp dùng cho máy cầm tay loại 10mm | ||
| 34 | Đá mài | 10 | Viên | Đá mài dùng cho máy cầm tay loại 10mm | ||
| 35 | Que hàn | 4 | Bó | Que hàn 3mm | ||
| 36 | Khò ga mini | 7 | Cái | Khò ga mini | ||
| 37 | Bình ga mi ni | 20 | Bình | Bình ga mi ni | ||
| 38 | Keo 33 | 34 | Hộp | Keo làm kín trong khi lắp máy | ||
| 39 | Dầu tẩy gỉ RP-7 | 22 | Hộp | Dầu tẩy gỉ RP-7 | ||
| 40 | Kính bảo hộ | 40 | Cái | Kính bảo hộ | ||
| 41 | Găng tay | 120 | Đôi | Găng tay sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 03 hợp đồng tương tự các vật tư tương ứng trong gói thầu, các hợp đồng đó phải có ít nhất 01 hợp đồng với các đơn vị trong quân đội Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi