Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân bổ theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của UBND thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:42:00 đến ngày 2021-08-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,156,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.300.000.000VND * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực sau: bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng; xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hạn sử dụng; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (không đồng thời là chỉ huy trưởng).≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thêu đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ chứng chỉ thí nghiệm hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành đo đạc, trắc địa, hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc căn cứ năm được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm xe còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm xe còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 2,7009 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 30,0096 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 43,8856 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 29,1383 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 46,1851 | m3 |
| 6 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 9,1274 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,1482 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 2,4948 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V | 1,2941 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,9857 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 10,909 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,2525 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 29,8716 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,8595 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 2,2043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 2,1694 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,7504 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bó hè + lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,6419 | m3 |
| 20 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,4494 | m3 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,5429 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,283 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 12,0168 | m2 |
| 24 | Ốp gạch thẻ, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 12,2544 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,6746 | m2 |
| 26 | Đắp đất màu bồn hoa (đất màu mua sẵn ) | Mô tả theo chương V | 5,3696 | m3 |
| 27 | Đất màu đổ bồn hoa | Mô tả theo chương V | 5,3696 | m3 |
| 28 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 123,7946 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V | 2,0727 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,2058 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,1573 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương V | 147 | cái |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương V | 1,3881 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương V | 2,446 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,6627 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 49,1155 | m3 |
| 37 | ni lông lót nền | Mô tả theo chương V | 491,155 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 42,6538 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo chương V | 29,8158 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 120,9688 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,4651 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 111,5303 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 9,262 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 46,1081 | m3 |
| 45 | Xây các chi tiết khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 31,3868 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,8546 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả theo chương V | 62,9711 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,968 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 603,1996 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1.222,3082 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 453,0442 | m2 |
| 52 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,778 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 238,2932 | m2 |
| 54 | Tranh sơn mầu trục 1 + trang trí nốt nhạc ( khoán gọn ) | Mô tả theo chương V | 1 | TT |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 802,96 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 163,86 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 305,88 | m |
| 58 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả theo chương V | 12,032 | m2 |
| 59 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 60 | Trụ ống INOX D100+ quả cầu | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 83,76 | m2 |
| 62 | Gia công lan can bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1,4835 | tấn |
| 63 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1.483,49 | kg |
| 64 | Cửa nhôm hệ 4500 cửa đi kính dày 6.38mm +phụ kiện | Mô tả theo chương V | 112,56 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm hệ 4400 cửa sổ kính dày 6.38mm +phụ kiện | Mô tả theo chương V | 103,68 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 216,24 | m2 |
| 67 | Khóa cửa | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 68 | Vách khung nhôm hệ ,kính dầy 6.38 ly+ phụ kiện | Mô tả theo chương V | 17,04 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo chương V | 17,04 | m2 |
| 70 | Hoa sắt cửa bằng thép đặc vuông 14*14+ sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 103,68 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 103,68 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 6,5346 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Mô tả theo chương V | 139,266 | m |
| 74 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 220,7296 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( gạch 600*600) | Mô tả theo chương V | 870,1086 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 ( ốp gạch 150*600) | Mô tả theo chương V | 26,574 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( gạch 300*300) | Mô tả theo chương V | 92,5792 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( gạch ốp 300*600) | Mô tả theo chương V | 482 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm tôn dày 0.3mm + dầm trần thép hộp khung xương | Mô tả theo chương V | 95,4512 | m2 |
| 80 | Tôn trần dày 0,3mm | Mô tả theo chương V | 95,4512 | m2 |
| 81 | Dầm trần thép hộp 30x60x1,4mm | Mô tả theo chương V | 421,2336 | kg |
| 82 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả theo chương V | 0,4212 | tấn |
| 83 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 22,8026 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,5473 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 1,0726 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 5,7316 | tấn |
| 87 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 3,3669 | 100m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 145,094 | m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 58,7831 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 1,0066 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 2,9242 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 3,3171 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 1,2469 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 2,6029 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 3,0776 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 5,9806 | 100m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 613,16 | m2 |
| 98 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 121,3902 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 11,9296 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V | 11,12 | 100m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1.112 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 676,588 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 194,3448 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 1,48 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 34 | cái |
| 106 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả theo chương V | 136 | bộ |
| 107 | Phểu thu nước mái | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 108 | Lưới chắn rác | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 109 | ống nhựa 50 L=300 ống thoát nước | Mô tả theo chương V | 79 | Cái |
| 110 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 7,9543 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,6382 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,3315 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,8646 | 100m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 86,46 | m2 |
| 115 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,322 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,2146 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,5794 | 100m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 64,59 | m2 |
| 119 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 4,1054 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 4,1054 | tấn |
| 121 | Bu lông M14 L80 | Mô tả theo chương V | 596 | cái |
| 122 | Thép D 16 L700+L400+L200 | Mô tả theo chương V | 202,1 | kg |
| 123 | Thép bản | Mô tả theo chương V | 257,5 | kg |
| 124 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,092 | tấn |
| 125 | Bu lông M16 L100 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,092 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 515,6008 | 1m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3.208,5402 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.107,6756 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 10,7692 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 5,1753 | 100m2 |
| 132 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 7,71 | m3 |
| 133 | Bê tông nền SX M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 25,7 | m3 |
| 134 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả theo chương V | 10,28 | 10m |
| B | CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT+CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 (TT) | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x10mm2 (cấp điện cáp trục ) | Mô tả theo chương V | 110 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả theo chương V | 160 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 850 | m |
| 6 | Aptomat 3 pha 4P 100A.Icu=25kA (aptomat tổng) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 3 pha 3P 40A.Icu=25kA (aptomat nhánh) | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A Icu=10KA lắp âm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A Icu=10KA lắp âm (aptomat điều hòa kk + bình nóng lạnh) | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Bộ Automat 1 pha 2P 25A Icu=10KA lắp âm (aptomat phòng) | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 12 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Bộ đèn LED vuông ốp trần D300*24W | Mô tả theo chương V | 34 | bộ |
| 14 | Bộ quạt thông gió gắn tường - 20W kt: 292*296*200 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả theo chương V | 2 | hạt |
| 19 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả theo chương V | 4 | hạt |
| 20 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đế âm đôi | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả theo chương V | 1 | hạt |
| 24 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả theo chương V | 3 | hạt |
| 25 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đế âm đôi | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả theo chương V | 1 | hạt |
| 29 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả theo chương V | 4 | hạt |
| 30 | Mặt công tắc 5 hạt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đế âm đôi | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Đế âm đơn | Mô tả theo chương V | 9 | hộp |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả theo chương V | 32 | hạt |
| 37 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Đế âm đôi | Mô tả theo chương V | 16 | hộp |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả theo chương V | 6 | hạt |
| 41 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đế âm đôi | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 43 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả theo chương V | 16 | hộp |
| 45 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 46 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 32 | hộp |
| 47 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 700*500*200 | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả theo chương V | 8 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 52 | lắp đặt Máy biến dòng (hạ thế) ≤50/5A | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Băng dính cách điện | Mô tả theo chương V | 50 | cuộn |
| 55 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả theo chương V | 300 | Bộ |
| 56 | Đầu cốt đồng M 16 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 21,6 | 1m3 |
| 60 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 5,4 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 16,2 | m3 |
| 62 | Lưới bao cáp | Mô tả theo chương V | 36 | m2 |
| 63 | Gạch không nung đặc | Mô tả theo chương V | 1.800 | viên |
| 64 | ống nhựa xoắn chịu lực D32/25 | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 65 | Gia công kim thu sét K1- Chiều dài kim 1.8m | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 67 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 69 | ống sứ trang trí | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo chương V | 230 | m |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 72 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất 40*4 | Mô tả theo chương V | 42 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả theo chương V | 10 | cọc |
| 74 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả theo chương V | 200 | cái |
| 75 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 76 | Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 22,5 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 22,5 | m3 |
| 79 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Sơn chống gỉ | Mô tả theo chương V | 30 | kg |
| 81 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả theo chương V | 60 | kg |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo chương V | 56 | bộ |
| 83 | Lavabo | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 84 | Vòi chậu rửa | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 56 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp D75 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Van khóa PP-R D50 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Van khóa PP-R D32 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Van khóa PP-R D25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Bồn nước Inox 2m3 + giá đỡ chân | Mô tả theo chương V | 3 | bể |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả theo chương V | 0,478 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo chương V | 1,56 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo chương V | 0,48 | 100m |
| 98 | Cút 90 độ PPR D50 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Cút 90 độ PPR D40 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 101 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 102 | Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 103 | Cút 90 độ PPR một đầu ren trong D20 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 104 | Tê 90 độ PPR một đầu ren trong D20 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Tê 90 độ PPR hai đầu ren trong D20 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 106 | Tê 90 độ PP-R d =32mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Tê 90 độ PP-R d =25mm | Mô tả theo chương V | 120 | cái |
| 108 | Tê thu 90 độ PP-R d = 50*20mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê thu 90 độ PP-R d = 40*32mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Tê thu 90 độ PP-R d = 32*25mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Tê thu 90 độ PP-R d = 25*20mm | Mô tả theo chương V | 52 | cái |
| 112 | Côn PP-R d = 50*40mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Côn PP-R d = 40*32mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Cút thu 90 độ PP-R D32*25 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 115 | Cút thu 90 độ PP-R D25*20 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 116 | ống nhựa uPVC D110 | Mô tả theo chương V | 1,2 | 100m |
| 117 | ống nhựa uPVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | ống nhựa uPVC D75 | Mô tả theo chương V | 1,2 | 100m |
| 119 | ống nhựa uPVC D 60 | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 120 | ống nhựa uPVC D 42 | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 121 | Cút chếch 135 độ uPVC D110 | Mô tả theo chương V | 65 | cái |
| 122 | Cút chếch 135 độ uPVC D90 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Cút chếch 135 độ uPVC D75 | Mô tả theo chương V | 70 | cái |
| 124 | Cút chếch 135 độ uPVC D42 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 125 | Cút uPVC D75- 90 độ: | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 126 | Cút uPVC D60- 90 độ: | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 127 | LĐ tê nhựa uPVC D110 -135 độ: | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Tê nhựa uPVC D=110-90 độ: | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 129 | Tê nhựa uPVC D=75-90 độ: | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Tê nhựa uPVC D=60-90 độ: | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Tê thu 135 độ uPVC D110*75 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Tê thu 135 độ uPVC D90*75 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Tê thu 135 độ uPVC D75*42 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Tê kiểm tra thông tắc ( cả nút bịt) D110+90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Côn nhựa uPVC D110*75 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Côn nhựa uPVC D110*60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Côn nhựa uPVC D90*60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả theo chương V | 92 | cái |
| 139 | Đai kẹp neo ống các loại | Mô tả theo chương V | 120 | bộ |
| 140 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | Mô tả theo chương V | 120 | bộ |
| 141 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 0,4815 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 13,95 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,112 | m3 |
| 144 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 4,224 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 146 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 147 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 10,2564 | m3 |
| 148 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V | 11,136 | m2 |
| 149 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 67,0428 | m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V | 1,8608 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,1175 | tấn |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| C | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Đầu báo cháy khói | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đế đầu báo cháy | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả theo chương V | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả theo chương V | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 | Mô tả theo chương V | 460 | m |
| 12 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20 | Mô tả theo chương V | 650 | m |
| 14 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 15 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả theo chương V | 40 | hộp |
| 16 | Tê, cút nhựa D16: | Mô tả theo chương V | 220 | cái |
| 17 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả theo chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả theo chương V | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | băng dính cách điện | Mô tả theo chương V | 30 | cuộn |
| 25 | Vít nở các loại | Mô tả theo chương V | 4 | kg |
| 26 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả theo chương V | 2 | lần |
| 27 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 12 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 30 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm Pentax CRT 100, Qm=2,4-16,8m3/h, Hm=10,5-20m, P=0,75kw hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.300.000.000VND * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực sau: bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng; xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hạn sử dụng; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (không đồng thời là chỉ huy trưởng).≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thêu đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ chứng chỉ thí nghiệm hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ đo đạc, trắc địa | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành đo đạc, trắc địa, hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc căn cứ năm được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất | Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm xe còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm xe còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định. | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi