Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846772-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210846521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 của UBND thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 16:42:00 đến ngày 2021-08-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,156,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.300.000.000VND * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực sau: bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng; xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hạn sử dụng; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (không đồng thời là chỉ huy trưởng).≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thêu đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ chứng chỉ thí nghiệm hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp chuyên ngành đo đạc, trắc địa, hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc căn cứ năm được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm xe còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm xe còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V2,7009100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V30,00961m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V43,88561m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V29,1383m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V46,1851m3
6Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V9,1274m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,1482tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V2,4948tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo chương V1,2941tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,76100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,9857100m2
12Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V10,909m3
13Đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V0,2525m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V29,8716m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,8595tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V2,2043tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V2,1694tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,7504100m2
19Xây móng bó hè + lan can bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V2,6419m3
20Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V2,4494m3
21Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V5,5429m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V1,283m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V12,0168m2
24Ốp gạch thẻ, XM PCB40Mô tả theo chương V12,2544m2
25Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả theo chương V5,6746m2
26Đắp đất màu bồn hoa (đất màu mua sẵn )Mô tả theo chương V5,3696m3
27Đất màu đổ bồn hoaMô tả theo chương V5,3696m3
28Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V123,7946m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V2,0727m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,2058tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,1573100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo chương V147cái
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo chương V1,3881100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo chương V2,446100m3
35Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,6627100m3
36Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V49,1155m3
37ni lông lót nềnMô tả theo chương V491,155m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V42,6538m2
39Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V29,8158m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V120,9688m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V4,4651m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V111,5303m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V9,262m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V46,1081m3
45Xây các chi tiết khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V31,3868m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V1,8546m3
47Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả theo chương V62,9711m2
48Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả theo chương V4,968m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V603,1996m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V1.222,3082m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V453,0442m2
52Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả theo chương V8,778m2
53Trát tường ngoài lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V238,2932m2
54Tranh sơn mầu trục 1 + trang trí nốt nhạc ( khoán gọn )Mô tả theo chương V1TT
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V802,96m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V163,86m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V305,88m
58Lắp dựng lan can cầu thangMô tả theo chương V12,032m2
59Gia công lan canMô tả theo chương V0,1183tấn
60Trụ ống INOX D100+ quả cầuMô tả theo chương V2bộ
61Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V83,76m2
62Gia công lan can bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1,4835tấn
63Sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1.483,49kg
64Cửa nhôm hệ 4500 cửa đi kính dày 6.38mm +phụ kiệnMô tả theo chương V112,56m2
65Cửa nhôm hệ 4400 cửa sổ kính dày 6.38mm +phụ kiệnMô tả theo chương V103,68m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V216,24m2
67Khóa cửaMô tả theo chương V24bộ
68Vách khung nhôm hệ ,kính dầy 6.38 ly+ phụ kiệnMô tả theo chương V17,04m2
69Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả theo chương V17,04m2
70Hoa sắt cửa bằng thép đặc vuông 14*14+ sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V103,68m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V103,68m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳMô tả theo chương V6,5346100m2
73Tôn úp nóc dày 0.4mmMô tả theo chương V139,266m
74Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Mô tả theo chương V220,7296m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( gạch 600*600)Mô tả theo chương V870,1086m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 ( ốp gạch 150*600)Mô tả theo chương V26,574m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( gạch 300*300)Mô tả theo chương V92,5792m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( gạch ốp 300*600)Mô tả theo chương V482m2
79Thi công trần bằng tấm tôn dày 0.3mm + dầm trần thép hộp khung xươngMô tả theo chương V95,4512m2
80Tôn trần dày 0,3mmMô tả theo chương V95,4512m2
81Dầm trần thép hộp 30x60x1,4mmMô tả theo chương V421,2336kg
82Lắp dựng dầm trần thép hộpMô tả theo chương V0,4212tấn
83Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V22,8026m3
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,5473tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V1,0726tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V5,7316tấn
87Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V3,3669100m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V145,094m2
89Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V58,7831m3
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V1,0066tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V2,9242tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V3,3171tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V1,2469tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V2,6029tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V3,0776tấn
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V5,9806100m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V613,16m2
98Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V121,3902m3
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V11,9296tấn
100Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V11,12100m2
101Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V1.112m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V676,588m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V194,3448m2
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo chương V1,48100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo chương V34cái
106Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả theo chương V136bộ
107Phểu thu nước máiMô tả theo chương V17cái
108Lưới chắn rácMô tả theo chương V17cái
109ống nhựa 50 L=300 ống thoát nướcMô tả theo chương V79Cái
110Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V7,9543m3
111Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,6382tấn
112Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,3315tấn
113Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo chương V0,8646100m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V86,46m2
115Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V3,322m3
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,2146tấn
117Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,5794100m2
118Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V64,59m2
119Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V4,1054tấn
120Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V4,1054tấn
121Bu lông M14 L80Mô tả theo chương V596cái
122Thép D 16 L700+L400+L200Mô tả theo chương V202,1kg
123Thép bảnMô tả theo chương V257,5kg
124Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,092tấn
125Bu lông M16 L100Mô tả theo chương V16cái
126Lắp cột thép các loạiMô tả theo chương V0,092tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V515,60081m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V3.208,5402m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V1.107,6756m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V10,7692100m2
131Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V5,1753100m2
132Đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V7,71m3
133Bê tông nền SX M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V25,7m3
134Cắt khe sân bê tôngMô tả theo chương V10,2810m
B CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT+CẤP THOÁT NƯỚC
1Cáp ngầm hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 (TT)Mô tả theo chương V100m
2Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x10mm2 (cấp điện cáp trục )Mô tả theo chương V110m
3Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả theo chương V160m
4Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả theo chương V400m
5Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả theo chương V850m
6Aptomat 3 pha 4P 100A.Icu=25kA (aptomat tổng)Mô tả theo chương V1cái
7Aptomat 3 pha 3P 40A.Icu=25kA (aptomat nhánh)Mô tả theo chương V3cái
8Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A Icu=10KA lắp âmMô tả theo chương V2cái
9Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A Icu=10KA lắp âm (aptomat điều hòa kk + bình nóng lạnh)Mô tả theo chương V16cái
10Bộ Automat 1 pha 2P 25A Icu=10KA lắp âm (aptomat phòng)Mô tả theo chương V8cái
11Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2mMô tả theo chương V32bộ
12Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2mMô tả theo chương V8bộ
13Bộ đèn LED vuông ốp trần D300*24WMô tả theo chương V34bộ
14Bộ quạt thông gió gắn tường - 20W kt: 292*296*200Mô tả theo chương V8cái
15Quạt gắn tường D450 - 50WMô tả theo chương V16cái
16Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả theo chương V16cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo chương V2cái
18Hạt công tắc 2 chiềuMô tả theo chương V2hạt
19Hạt công tắc 1 chiềuMô tả theo chương V4hạt
20Mặt công tắc 3 hạtMô tả theo chương V2cái
21Đế âm đôiMô tả theo chương V2hộp
22Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả theo chương V1cái
23Hạt công tắc 2 chiềuMô tả theo chương V1hạt
24Hạt công tắc 1 chiềuMô tả theo chương V3hạt
25Mặt công tắc 4 hạtMô tả theo chương V1cái
26Đế âm đôiMô tả theo chương V1hộp
27Lắp đặt công tắc 5 hạtMô tả theo chương V1cái
28Hạt công tắc 2 chiềuMô tả theo chương V1hạt
29Hạt công tắc 1 chiềuMô tả theo chương V4hạt
30Mặt công tắc 5 hạtMô tả theo chương V1cái
31Đế âm đôiMô tả theo chương V1hộp
32Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả theo chương V9cái
33Mặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V9cái
34Đế âm đơnMô tả theo chương V9hộp
35Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V16cái
36Hạt công tắc 1 chiềuMô tả theo chương V32hạt
37Mặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V16cái
38Đế âm đôiMô tả theo chương V16hộp
39Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo chương V2cái
40Hạt công tắc 1 chiềuMô tả theo chương V6hạt
41Mặt công tắc 3 hạtMô tả theo chương V2cái
42Đế âm đôiMô tả theo chương V2hộp
43Mặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả theo chương V16cái
44Đế âm tường ổ cắm đơnMô tả theo chương V16hộp
45Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả theo chương V32cái
46Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả theo chương V32hộp
47Tủ điện âm tường Kim loại KT 700*500*200Mô tả theo chương V1hộp
48Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả theo chương V8hộp
49Lắp đặt đèn báo phaMô tả theo chương V3bộ
50Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả theo chương V1cái
51Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả theo chương V1cái
52lắp đặt Máy biến dòng (hạ thế) ≤50/5AMô tả theo chương V3bộ
53Lắp đặt cầu chìMô tả theo chương V1cái
54Băng dính cách điệnMô tả theo chương V50cuộn
55Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả theo chương V300Bộ
56Đầu cốt đồng M 16Mô tả theo chương V8cái
57Đầu cốt đồng M 10Mô tả theo chương V16cái
58Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả theo chương V16cái
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V21,61m3
60Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả theo chương V5,4m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V16,2m3
62Lưới bao cápMô tả theo chương V36m2
63Gạch không nung đặcMô tả theo chương V1.800viên
64ống nhựa xoắn chịu lực D32/25Mô tả theo chương V90m
65Gia công kim thu sét K1- Chiều dài kim 1.8mMô tả theo chương V13cái
66Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8mMô tả theo chương V13cái
67Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả theo chương V6cái
68Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả theo chương V6cái
69ống sứ trang tríMô tả theo chương V19cái
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo chương V230m
71Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả theo chương V30m
72Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất 40*4Mô tả theo chương V42m
73Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả theo chương V10cọc
74Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả theo chương V200cái
75Ống nhựa PVC D21Mô tả theo chương V20m
76Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa)Mô tả theo chương V20cái
77Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V22,51m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V22,5m3
79Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả theo chương V2cái
80Sơn chống gỉMô tả theo chương V30kg
81Hóa chất làm giảm điện trở gemMô tả theo chương V60kg
82Lắp đặt xí bệtMô tả theo chương V56bộ
83LavaboMô tả theo chương V24bộ
84Vòi chậu rửaMô tả theo chương V24cái
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V56cái
86Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả theo chương V24bộ
87Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp D75Mô tả theo chương V24cái
88Van khóa PP-R D50Mô tả theo chương V3cái
89Van khóa PP-R D32Mô tả theo chương V8cái
90Van khóa PP-R D25Mô tả theo chương V2cái
91Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả theo chương V3cái
92Bồn nước Inox 2m3 + giá đỡ chânMô tả theo chương V3bể
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả theo chương V0,06100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả theo chương V0,478100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả theo chương V0,45100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả theo chương V1,56100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả theo chương V0,48100m
98Cút 90 độ PPR D50Mô tả theo chương V3cái
99Cút 90 độ PPR D40Mô tả theo chương V6cái
100Cút 90 độ PPR D32Mô tả theo chương V16cái
101Cút 90 độ PPR D25Mô tả theo chương V15cái
102Cút 90 độ PPR D20Mô tả theo chương V25cái
103Cút 90 độ PPR một đầu ren trong D20Mô tả theo chương V40cái
104Tê 90 độ PPR một đầu ren trong D20Mô tả theo chương V16cái
105Tê 90 độ PPR hai đầu ren trong D20Mô tả theo chương V30cái
106Tê 90 độ PP-R d =32mmMô tả theo chương V12cái
107Tê 90 độ PP-R d =25mmMô tả theo chương V120cái
108Tê thu 90 độ PP-R d = 50*20mmMô tả theo chương V2cái
109Tê thu 90 độ PP-R d = 40*32mmMô tả theo chương V5cái
110Tê thu 90 độ PP-R d = 32*25mmMô tả theo chương V8cái
111Tê thu 90 độ PP-R d = 25*20mmMô tả theo chương V52cái
112Côn PP-R d = 50*40mmMô tả theo chương V3cái
113Côn PP-R d = 40*32mmMô tả theo chương V6cái
114Cút thu 90 độ PP-R D32*25Mô tả theo chương V16cái
115Cút thu 90 độ PP-R D25*20Mô tả theo chương V32cái
116ống nhựa uPVC D110Mô tả theo chương V1,2100m
117ống nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V0,3100m
118ống nhựa uPVC D75Mô tả theo chương V1,2100m
119ống nhựa uPVC D 60Mô tả theo chương V0,16100m
120ống nhựa uPVC D 42Mô tả theo chương V0,16100m
121Cút chếch 135 độ uPVC D110Mô tả theo chương V65cái
122Cút chếch 135 độ uPVC D90Mô tả theo chương V9cái
123Cút chếch 135 độ uPVC D75Mô tả theo chương V70cái
124Cút chếch 135 độ uPVC D42Mô tả theo chương V24cái
125Cút uPVC D75- 90 độ:Mô tả theo chương V18cái
126Cút uPVC D60- 90 độ:Mô tả theo chương V5cái
127LĐ tê nhựa uPVC D110 -135 độ:Mô tả theo chương V20cái
128Tê nhựa uPVC D=110-90 độ:Mô tả theo chương V9cái
129Tê nhựa uPVC D=75-90 độ:Mô tả theo chương V8cái
130Tê nhựa uPVC D=60-90 độ:Mô tả theo chương V8cái
131Tê thu 135 độ uPVC D110*75Mô tả theo chương V12cái
132Tê thu 135 độ uPVC D90*75Mô tả theo chương V8cái
133Tê thu 135 độ uPVC D75*42Mô tả theo chương V16cái
134Tê kiểm tra thông tắc ( cả nút bịt) D110+90Mô tả theo chương V8cái
135Côn nhựa uPVC D110*75Mô tả theo chương V8cái
136Côn nhựa uPVC D110*60Mô tả theo chương V4cái
137Côn nhựa uPVC D90*60Mô tả theo chương V4cái
138Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả theo chương V92cái
139Đai kẹp neo ống các loạiMô tả theo chương V120bộ
140Bộ đai kẹp và ty treo ống các loạiMô tả theo chương V120bộ
141Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,4815100m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V13,95m3
143Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo chương V2,112m3
144Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V4,224m3
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,2148tấn
146Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,0648100m2
147Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V10,2564m3
148Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả theo chương V11,136m2
149Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V67,0428m2
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V1,8608m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,0714100m2
152Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,1175tấn
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo chương V15cái
C BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC
1Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả theo chương V1hộp
2Đầu báo cháy khóiMô tả theo chương V24bộ
3Đế đầu báo cháyMô tả theo chương V24cái
4Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả theo chương V16bộ
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V6cái
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V6cái
7Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm)Mô tả theo chương V6bộ
8hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả theo chương V6bộ
9Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả theo chương V5hộp
10Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả theo chương V130m
11Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2Mô tả theo chương V460m
12Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả theo chương V2hộp
13Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả theo chương V650m
14Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả theo chương V30m
15Hộp chia ngả D16Mô tả theo chương V40hộp
16Tê, cút nhựa D16:Mô tả theo chương V220cái
17Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo)Mô tả theo chương V4bộ
18Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wMô tả theo chương V8bộ
19Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả theo chương V110m
20Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả theo chương V9cái
21Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả theo chương V9hộp
22Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo chương V1cái
23Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả theo chương V1bộ
24băng dính cách điệnMô tả theo chương V30cuộn
25Vít nở các loạiMô tả theo chương V4kg
26Thử công nghệ báo cháyMô tả theo chương V2lần
27Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả theo chương V6cái
28Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg hoặc tương đươngMô tả theo chương V12bình
29Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 hoặc tương đươngMô tả theo chương V6bình
30Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo chương V6bộ
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm Pentax CRT 100, Qm=2,4-16,8m3/h, Hm=10,5-20m, P=0,75kw hoặc tương đươngMô tả theo chương V1Cái
2Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả theo chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.300.000.000VND * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực sau: bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng; xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hạn sử dụng; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (không đồng thời là chỉ huy trưởng).≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thêu đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ chứng chỉ thí nghiệm hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.21
4 Cán bộ đo đạc, trắc địa 1 Có bằng cấp chuyên ngành đo đạc, trắc địa, hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, nếu thuê người hoặc đơn vị thực hiện đo đạc, trắc địa thì phải có hợp đồng để thực hiện gói thầu (Đơn vị, cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc căn cứ năm được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm xe còn hiệu lực).1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm xe còn hiệu lực).2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định.2
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định.1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định.1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt. Nếu là sở hữu của nhà thầu phải chứng minh tài sản sở hữu; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->