Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa trung tâm xã Quỳnh Hoàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG THỜI ĐẠI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa trung tâm xã Quỳnh Hoàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:35:00 đến ngày 2021-08-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,530,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7962225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3592445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.172.000.000 VND (1x 3.172.000.000 = 3.172.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.172.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 3.172.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤6m (phá dỡ nhà ăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,635 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,715 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1737 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,879 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,635 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3302 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa (phá dỡ nhà phát thanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,805 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4443 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0902 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,285 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn mái bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5278 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1878 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤6m (phá dỡ nhà làm việc cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,76 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,16 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5875 | m2 |
| 16 | Phá dỡ sàn mái bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7888 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cột, tường, móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,3523 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,152 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9779 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤28m (phá dỡ nhà hội trường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,878 | m2 |
| 21 | Phá dỡ sàn mái bê tông có cốt thép – mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2067 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường, móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,9558 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,95 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4466 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây mới Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4977 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 1= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624.421 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,1688 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,027 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,667 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6525 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2559 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7896 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0484 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9242 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1217 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4997 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4961 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9831 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4556 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1668 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,5014 | m3 |
| 20 | San lấp nền đất thấp ngoài móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6483 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6943 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6262 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,9774 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1716 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2994 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3008 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,562 | tấn |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8977 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4212 | 100m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5194 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,476 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9367 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,437 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3944 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4701 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4404 | 100m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3199 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7129 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6637 | 100m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5035 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1756 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7146 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,9851 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9005 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7897 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1007 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3864 | m3 |
| 50 | Mua và lắp dựng bulong D18 dài 40cm chờ sẵn đầu cột và đầu dầm ( 4 cái 1 bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5643 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3488 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,9699 | 1m2 |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5643 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3488 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7472 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m |
| 58 | Ke chống bão trên mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.246,6667 | cái |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,3125 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,3245 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,2398 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,0594 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,23 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,7 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,36 | m |
| 66 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 67 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Đắp chi tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,34 | m |
| 70 | Ốp đá Granite tam cấp, TD đá ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,895 | m2 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,254 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,7012 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,7012 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,5706 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1694 | m2 |
| 76 | Ốp đá granite vào tường TD đá ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,35 | m2 |
| 77 | Chi tiết CONSON trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt chữ đồng " NHÀ VĂN HÓA XÃ QUỲNH HOÀNG " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt chữ đồng:" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" + Bộ cờ đảng, cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,5184 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.620,2039 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920,3339 | m2 |
| 83 | Sản xuất khuôn cửa kép dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,98 | m |
| 84 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,98 | 1m |
| 85 | Sản xuất nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,96 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi pa nô kính, (có bản lề, ke, chốt dọc) Kính mài góc dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1295 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ kính (có bản lề, ke, chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,724 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,853 | m2 |
| 89 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,086 | m2 |
| 90 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,129 | m2 |
| 91 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,448 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4507 | tấn |
| 94 | Gia công sắt dẹt 16x3mm bao hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4227 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,68 | m2 |
| 97 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 98 | Tủ điện tổng 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 103 | Chụp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 104 | Đế bản điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 - 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 117 | Gen hộp 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt các automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50ampe- 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50ampe- 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 121 | Ống chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 122 | Ống chờ dây tín hiệu âm thanh đến hộp 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 124 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m – đất cấp II (phần chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,84 | 1m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,84 | m3 |
| 126 | Thép 40x4 nối các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 129 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 131 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 132 | Kiểm tra, đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 133 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 136 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 137 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7962225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3592445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.172.000.000 VND (1x 3.172.000.000 = 3.172.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.172.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 3.172.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Đạt yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén | Đạt yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi