Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa trung tâm xã Quỳnh Hoàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847742-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG THỜI ĐẠI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà văn hóa trung tâm xã Quỳnh Hoàng
Số hiệu KHLCNT 20210841650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 16:35:00 đến ngày 2021-08-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,530,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7962225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3592445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.172.000.000 VND (1x 3.172.000.000 = 3.172.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.172.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 3.172.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.172.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤6m (phá dỡ nhà ăn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,635m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,715m2
3Phá dỡ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1737m3
4Phá dỡ kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,879m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V19,635m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3302100m3
7Tháo dỡ cửa (phá dỡ nhà phát thanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,805m2
8Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4443m3
9Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0902m3
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V19,285m3
11Phá dỡ sàn mái bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5278m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1878100m3
13Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤6m (phá dỡ nhà làm việc cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,76m2
14Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V74,16m2
15Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5875m2
16Phá dỡ sàn mái bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7888m3
17Phá dỡ cột, tường, móngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,3523m3
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V88,152m2
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9779100m3
20Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤28m (phá dỡ nhà hội trường cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,878m2
21Phá dỡ sàn mái bê tông có cốt thép – mái hiênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2067m3
22Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V38,08m2
23Phá dỡ tường, móngMô tả kỹ thuật theo Chương V124,9558m3
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V271,95m2
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4466100m3
B Hạng mục 2: Xây mới Nhà văn hóa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4977100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 1= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V624.421m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V250,1688100m
4Đắp cát đầu cọc (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,027m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,667m3
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6525tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2559tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7896tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0484tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1178tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9242tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1217100m2
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,4997m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4961100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9831m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4556100m2
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1668m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,5014m3
20San lấp nền đất thấp ngoài móng, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6483100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6943100m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1114100m2
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,6262m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,9774m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1716100m2
26Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2994tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3008tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,562tấn
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8977m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4212100m2
31Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5194tấn
32Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,476tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9367m3
34Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,437100m2
35Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3944tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4701m3
37Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4404100m2
38Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754tấn
39Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3199tấn
40Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7129m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6637100m2
42Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5035tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1756tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7146m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,9851m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9005m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7897m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1007m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3864m3
50Mua và lắp dựng bulong D18 dài 40cm chờ sẵn đầu cột và đầu dầm ( 4 cái 1 bộ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5643tấn
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3488tấn
53Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V240,96991m2
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5643tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3488tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7472100m2
57Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2m
58Ke chống bão trên mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1.246,6667cái
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,3125m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V852,3245m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V484,2398m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,0594m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,23m2
64Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,7m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V548,36m
66Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
67Đắp đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
68Đắp chi tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,34m
70Ốp đá Granite tam cấp, TD đá ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,895m2
71Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V12,254m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,7012m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V384,7012m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V491,5706m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1694m2
76Ốp đá granite vào tường TD đá ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,35m2
77Chi tiết CONSON trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
78Sản xuất, lắp đặt chữ đồng " NHÀ VĂN HÓA XÃ QUỲNH HOÀNG "Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
79Sản xuất, lắp đặt chữ đồng:" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" + Bộ cờ đảng, cờ tổ quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V324,5184m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.620,2039m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V920,3339m2
83Sản xuất khuôn cửa kép dày 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V262,98m
84Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V262,981m
85Sản xuất nẹp khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V525,96m2
86Sản xuất cửa đi pa nô kính, (có bản lề, ke, chốt dọc) Kính mài góc dày 10lyMô tả kỹ thuật theo Chương V58,1295m2
87Sản xuất cửa sổ kính (có bản lề, ke, chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,724m2
88Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V84,853m2
89Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V184,086m2
90Sơn cửa kính 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V58,129m2
91Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,448m2
92Sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507tấn
94Gia công sắt dẹt 16x3mm bao hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0597tấn
95Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,42271m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,68m2
97Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
98Tủ điện tổng 450x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
101Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
102Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
103Chụp phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
104Đế bản điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
105Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V635m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V145m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 - 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.150m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V145m
117Gen hộp 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
118Lắp đặt các automat 2 pha, cường độ dòng điện ≤ 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50ampe- 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
120Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50ampe- 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
121Ống chờ điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
122Ống chờ dây tín hiệu âm thanh đến hộp 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
123Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
124Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m – đất cấp II (phần chống sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,841m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,84m3
126Thép 40x4 nối các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
128Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
129Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
130Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
131Chân bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
132Kiểm tra, đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
133Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm (thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,712100m
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
136Đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
137Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7962225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3592445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.172.000.000 VND (1x 3.172.000.000 = 3.172.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.172.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 3.172.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.172.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Cần cẩu ≥ 10 tấn1
6 Máy hàn điện ≥ 23 Kw2
7 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu2
8 Đầm bàn Đạt yêu cầu1
9 Đầm dùi Đạt yêu cầu3
10 Máy khoan bê tông Đạt yêu cầu2
11 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
12 Búa căn khí nén Đạt yêu cầu1
13 Máy bơm nước Đạt yêu cầu1
14 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->