Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:34:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,302,518,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.953778007E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90755601E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 911.763.070 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.823.526.140 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành Xây dựng (có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa và bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống giàn giáo, coffa sàn, coffa cột … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ vệ sinh tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 666,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ vệ sinh tường trong, cột, dầm, trần bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1.706,6025 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các phụ kiện cửa đi (chốt, khóa, tay cầm) hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ các phụ kiện cửa sổ (chốt, khóa) hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 53 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ron cửa, vách kính hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 334,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ rèm vải che cửa, vách kính hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 206,4 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát dày 30mm sê nô, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 231,9 | m2 |
| 8 | Tháo dở trần thạch cao hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 73,175 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ nền đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 22,305 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 555,1075 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 45,9775 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vòi xả hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cầu chắn rác hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ lavabo hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 8 | bộ |
| 15 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn kim loại hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 15,12 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ tấm aluminium hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 40,707 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang bóng led 2*18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 3 | công |
| 18 | Bả matit vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 599,688 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 666,32 | m2 |
| 20 | Bả matit vào tường trong, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1.267,7968 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1.779,7775 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng các phụ kiện cửa đi (chốt, khóa, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 20 | bộ |
| 23 | SXLD các phụ kiện cửa sổ (chốt, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 53 | bộ |
| 24 | Sản xuất lắp dựng ron cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 334,2 | m |
| 25 | SXLD rèm vải che cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 206,4 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 231,9 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 277,8775 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 20,5975 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 52,5775 | m2 |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 8 | bộ |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 4 | cái |
| 32 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống thoát nước thải của các nhà vệ sinh lầu 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1 | trọn gói |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 15,12 | m2 |
| 34 | SXLD tấm aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 0,407 | 100m2 |
| 35 | Lát gạch nền kích thước gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 45,9775 | m2 |
| 36 | Dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 9 | công |
| 37 | Sản xuất và lắp đặt lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 8 | bộ |
| 38 | Lát nền gạch kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 555,1075 | m2 |
| 39 | Lát đá granite đen bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 22,305 | m2 |
| 40 | SXLD đèn huỳnh quang bóng led 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 18 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO VÀ SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp kim loại rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 139,46 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 139,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các bánh xe cửa cổng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 8 | cái |
| 4 | SXLD các bánh xe cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 8 | cái |
| 5 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vôi hàng rào hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 380,84 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 380,84 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 380,84 | m2 |
| 8 | SXLD bảng tên chi nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1 | bộ |
| 9 | Công tác Ốp đá granite trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 7,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa mặt trên nền xi măng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 907 | m2 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 9,07 | 100m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá 0x4, lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 1,0884 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 136,05 | m3 |
| 14 | Xoa nền và kẻ ron bê tông khoảng cách 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo tập bản vẽ thi công (đính kèm E-HSMT) | 907 | m2 |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Trọn gói | 1 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.953778007E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90755601E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 911.763.070 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.823.526.140 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dung. | 1 | - Có văn bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng (có chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành Xây dựng (có chứng thực, còn hiệu lực ít nhất 06 tháng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn. | 1 | Có chứng chỉ an toàn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1.7kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa và bê tông | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 3T | 1 |
| 4 | Hệ thống giàn giáo, coffa sàn, coffa cột … | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi