Gói thầu: Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa công trình: Đường từ Đội 7 đi bản Phu Hôm; đường từ bản Sock đi lô 11,12 Đội 2 Công ty TNHH MTV HTKT 385
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hợp tác kinh tế 385 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa công trình: Đường từ Đội 7 đi bản Phu Hôm; đường từ bản Sock đi lô 11,12 Đội 2 Công ty TNHH MTV HTKT 385 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:20:00 đến ngày 2021-08-28 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Nước ngoài |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,053,482,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.580224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16044E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng tương tự có kèm bảng phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.476.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người, trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực; có kinh nghiệm đã chỉ huy 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: 01 người; trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (01 người);- Có kinh nghiệm đã trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao:>=10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này (Trong đó có ít nhất 03 công nhân có thẻ an toàn lao động) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TỪ BẢN SOCK ĐI LÔ 11,12/ ĐỘI 2 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,576 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-đào đất cấp III để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,332 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,332 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,332 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98-Lớp đất sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,271 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-đào đất sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,274 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,274 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,274 | 100m3 |
| 12 | Đất sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,448 | m3 |
| B | ĐƯỜNG TỪ ĐỘI 7 ĐI BẢN PHU HÔM | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,531 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-đào đất CIII để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,235 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,235 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,235 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98-Lớp đất sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,483 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-đào đất sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | 100m3 |
| 12 | Đất sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.027,982 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.580224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16044E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng tương tự có kèm bảng phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.476.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người, trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người, | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực; có kinh nghiệm đã chỉ huy 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: 01 người; trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận. | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (01 người);- Có kinh nghiệm đã trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao:>=10 người | 10 | Có chứng chỉ/văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này (Trong đó có ít nhất 03 công nhân có thẻ an toàn lao động) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,6m3 | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 16T | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 10T | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi