Gói thầu: Chi phí xây lắp (Xây lắp+ dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847594-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Chi phí xây lắp (Xây lắp+ dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210847472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 16:18:00 đến ngày 2021-08-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,659,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng≥ 3,262 tỷ VNĐ (có vốn ngân sách nhà nước).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 3,262 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.262.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 ngườiCó trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3598100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7866100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,135m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,9914m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2236m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0467m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7252100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0363100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8224100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2201tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0637tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2713tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,8883m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5732100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1154100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4786m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0553m3
18Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9413m3
19Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch 6 lỗ không nung, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4119m3
20Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,072m2
21Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,4095m2
22Ốp đá chẻ tự nhiên KT50x200mm vào chân móng, bó vỉa bồn hoa VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,8914m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6324m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,058m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,6304m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1272m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0907m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8184tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8899tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3697tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0527tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5762tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3393tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5606tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6486tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0189tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6461tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,335tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2017tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3262tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6326tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8058100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8305100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4406100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2963100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,613100m2
50Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V42,2415m3
51Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V49,4284m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1876m3
53Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5176m3
54Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V40,3019m3
55Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2873m3
56Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1429m3
57Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4545m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,19m3
59Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6152m3
60Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
61Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V426m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V478,7223m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.517,1197m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,06m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V483,05m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V744,06m2
67Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,3m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,63m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V478,7223m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.976,1717m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V497,92m
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,928m2
73Lắp đặt ống thoát nước sàn, sênô nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,173100m
74Lắp ống thông dầm, ống xả tràn fi40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1525100m
75Lắp rọ sắt chóng rácMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
76Cửa lên mái bằng tôn KT600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0394tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0394tấn
79Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8517100m2
80Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V148,356m2
81Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V669,354m2
82Lát nền gạch Ceramic chống trượt nhà vệ sinh 300x300mm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3916m2
83Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 250x400mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,848m2
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9894m2
85SXLD vách cửa, vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm vách compact dày 12mm, phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V50,337m2
86Sản xuất lắp dựng Trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210 tấm Duraflex dày 3.5mm in hoa văn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,8438m2
87Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfa. Cửa đi 1,2 cánh nhôm singfa phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,52m2
88Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh nhôm xingfa. Cửa sổ 1,2 cánh nhôm singfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,08m2
89Lắp dựng vách kính cố định nhôm xingfa.Vách kính nhôm singfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,04m2
90Sản xuất lắp dựng hoa sắt inox cửa sổ 14x14x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V97,28m2
91Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2152tấn
92Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6915m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1675100m2
94Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016tấn
95Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016tấn
96Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1527tấn
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1527tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1767100m2
B ĐIỆN
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
10Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt công tắc - Bộ công tắc 2 phím xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt tủ điện điện tổng 600x400x250 bằng tôn dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
21Lắp đặt kim thu sét mua sẵn, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
22Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V165m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
25Kẹp kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
27Lấp đất chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
11Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Lắp đặt co nhựa đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
13Lắp đặt co nhựa giảm đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt co nhựa đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
15Lắp đặt tê nhựa giảm đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
16Lắp đặt tê nhựa giảm đường kính 49-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
17Lắp đặt tê nhựa giảm đường kính 110-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
19Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt máy bơm nước công suất 1.5HP (kết hợp rơ le phao điện, van phao cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1588100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9681m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9362m3
4Xây bể tự hoại gạch đặc VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5127m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7419m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1485tấn
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6628m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,3312m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,3312m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V48,994m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E PHÒNG CHỐNG MỐI
1Lập hàng rào ngoài: Rộng 40cm, sâu 50cm xử lý bằng 15lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,988m3
2Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V398,95m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng≥ 3,262 tỷ VNĐ (có vốn ngân sách nhà nước).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 3,262 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.262.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD53
2 Kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 ngườiCó trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD.33
3 Công nhân 15 - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đào đất1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chở vật liệu2
3 Máy đầm cóc ≥ 70Kg Đầm1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn bê tông2
5 Máy phát điện 5KVA Phát điện1
6 Máy thủy bình Đo1
7 Máy cắt gạch cắt1
8 Máy bơm Bơm nước1
9 Máy hàn Hàn1
10 Máy cắt 5Kw cắt sắt2
11 Máy đầm dùi Đầm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->