Gói thầu: Chi phí xây lắp (Xây lắp+ dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp (Xây lắp+ dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:18:00 đến ngày 2021-08-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,659,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng≥ 3,262 tỷ VNĐ (có vốn ngân sách nhà nước).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 3,262 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.262.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 ngườiCó trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7866 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,135 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9914 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2236 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0467 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7252 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0363 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8224 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2201 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0637 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2713 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,8883 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5732 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1154 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4786 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0553 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9413 | m3 |
| 19 | Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch 6 lỗ không nung, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4119 | m3 |
| 20 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,072 | m2 |
| 21 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4095 | m2 |
| 22 | Ốp đá chẻ tự nhiên KT50x200mm vào chân móng, bó vỉa bồn hoa VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,8914 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6324 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,058 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6304 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1272 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0907 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8184 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8899 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3697 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0527 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5762 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5159 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3393 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5606 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6486 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0189 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6461 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2017 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3262 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6326 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8058 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8305 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4406 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2963 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | 100m2 |
| 50 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2415 | m3 |
| 51 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4284 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1876 | m3 |
| 53 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5176 | m3 |
| 54 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3019 | m3 |
| 55 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2873 | m3 |
| 56 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1429 | m3 |
| 57 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4545 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,19 | m3 |
| 59 | Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6152 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 61 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,7223 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.517,1197 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,06 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,05 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,06 | m2 |
| 67 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,63 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,7223 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.976,1717 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,92 | m |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,928 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống thoát nước sàn, sênô nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | 100m |
| 74 | Lắp ống thông dầm, ống xả tràn fi40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1525 | 100m |
| 75 | Lắp rọ sắt chóng rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 76 | Cửa lên mái bằng tôn KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0394 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0394 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8517 | 100m2 |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,356 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,354 | m2 |
| 82 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt nhà vệ sinh 300x300mm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3916 | m2 |
| 83 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 250x400mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,848 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9894 | m2 |
| 85 | SXLD vách cửa, vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm vách compact dày 12mm, phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,337 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng Trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210 tấm Duraflex dày 3.5mm in hoa văn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8438 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfa. Cửa đi 1,2 cánh nhôm singfa phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,52 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh nhôm xingfa. Cửa sổ 1,2 cánh nhôm singfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,08 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm xingfa.Vách kính nhôm singfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,04 | m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt inox cửa sổ 14x14x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,28 | m2 |
| 91 | Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2152 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6915 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1675 | 100m2 |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1527 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1527 | tấn |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1767 | 100m2 |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - Bộ công tắc 2 phím xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điện tổng 600x400x250 bằng tôn dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét mua sẵn, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Kẹp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 27 | Lấp đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa giảm đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa giảm đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa giảm đường kính 49-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa giảm đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước công suất 1.5HP (kết hợp rơ le phao điện, van phao cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1588 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9681 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9362 | m3 |
| 4 | Xây bể tự hoại gạch đặc VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5127 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1485 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6628 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3312 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3312 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,994 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: Rộng 40cm, sâu 50cm xử lý bằng 15lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,988 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,95 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng≥ 3,262 tỷ VNĐ (có vốn ngân sách nhà nước).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 3,262 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.262.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 ngườiCó trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu kèm theo CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 15 | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đào đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chở vật liệu | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | Đầm | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy phát điện 5KVA | Phát điện | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | cắt | 1 |
| 8 | Máy bơm | Bơm nước | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn | 1 |
| 10 | Máy cắt 5Kw | cắt sắt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đầm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi