Gói thầu: Gói thầu XD-01: Sửa chữa nhà làm việc, nhà ở, cổng tường rào, sân bê tông cơ quan Công ty TNHH MTV HTKT 385
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 16:17:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hợp tác kinh tế 385 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Sửa chữa nhà làm việc, nhà ở, cổng tường rào, sân bê tông cơ quan Công ty TNHH MTV HTKT 385 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:18:00 đến ngày 2021-08-28 16:17:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Nước ngoài |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,618,164,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.927246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85449E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng công xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng tương tự có kèm bảng phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người, trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực xây dựng còn hiệu lực; có kinh nghiệm đã chỉ huy 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: 01 người; trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người);- Có kinh nghiệm đã trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nhành xây dựng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao:>=15 người |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này (Trong đó có ít nhất 05 công nhân có thẻ an toàn lao động) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CT+ HC +KT | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,687 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,514 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,51 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,177 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,313 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,313 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,313 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,198 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,638 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,282 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,143 | 100m2 |
| 15 | Sơn PU cửa các loại (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,812 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m2 |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | NHÀ KẾ HOẠCH + TÀI CHÍNH | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,124 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,102 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,456 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,668 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,313 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,313 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,313 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,832 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,792 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,282 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,143 | 100m2 |
| 15 | Sơn PU cửa các loại (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,354 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m2 |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,085 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,422 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,335 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,75 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,986 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,986 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,986 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,235 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,114 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,121 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,053 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 100m2 |
| 15 | Sơn PU cửa các loại (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,998 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,173 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x15x30, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,779 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (6x15x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,294 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,773 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,72 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,738 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,53 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,231 | m2 |
| 13 | Cổng phụ bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 14 | SX kẽm gai dây đôi mềm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,984 | kg |
| 15 | Kẽm buộc (5%kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,549 | kg |
| 16 | Công chăng kẽm gai(1công/25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | Công |
| 17 | Săt V63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,907 | kg |
| 18 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534,886 | m2 |
| 19 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,372 | m2 |
| 20 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,085 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,372 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534,886 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.217 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,02 | m3 |
| 3 | Cát roon sân bê tông (1công /100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,17 | công |
| H | NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,995 | m2 |
| 2 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,759 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,236 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,748 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,671 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,671 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,859 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,859 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,859 | m2 |
| 12 | Sơn PU cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,578 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| I | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | NHÀ Ở, LÀM VIỆC BỆNH XÁ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,388 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,388 | m2 |
| 3 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,27 | m2 |
| 4 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,525 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,913 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,357 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,5 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,383 | m2 |
| 10 | Tôn đóng trần dày 0,30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m2 |
| 11 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1 | md |
| 12 | Chà nhám cửa sơn PU (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,707 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m2 |
| K | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.927246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85449E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng công xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng tương tự có kèm bảng phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người, trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người, | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực xây dựng còn hiệu lực; có kinh nghiệm đã chỉ huy 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: 01 người; trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận. | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người);- Có kinh nghiệm đã trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nhành xây dựng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao:>=15 người | 15 | Có chứng chỉ/văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này (Trong đó có ít nhất 05 công nhân có thẻ an toàn lao động) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. | 2 |
| 3 | Máy cắt cầm tay | Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi