Gói thầu: Gói thầu XD-01: Sửa chữa nhà làm việc, nhà ở, cổng tường rào, sân bê tông cơ quan Công ty TNHH MTV HTKT 385

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846828-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 16:17:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hợp tác kinh tế 385
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Sửa chữa nhà làm việc, nhà ở, cổng tường rào, sân bê tông cơ quan Công ty TNHH MTV HTKT 385
Số hiệu KHLCNT 20210822309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 16:18:00 đến ngày 2021-08-28 16:17:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Nước ngoài
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,618,164,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.927246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85449E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng tương tự có kèm bảng phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người, trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực xây dựng còn hiệu lực; có kinh nghiệm đã chỉ huy 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: 01 người; trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người);- Có kinh nghiệm đã trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nhành xây dựng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao:>=15 người
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này (Trong đó có ít nhất 05 công nhân có thẻ an toàn lao động) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CT+ HC +KT
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.075,687m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V21,514m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V791,51m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V284,177m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V59,313m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,313m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V59,313m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V296,198m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V273,638m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V22,56m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V314,282m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,143100m2
15Sơn PU cửa các loại (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,812m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641100m2
B ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
C NHÀ KẾ HOẠCH + TÀI CHÍNH
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.005,124m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V20,102m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V725,456m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V279,668m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V59,313m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,313m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V59,313m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V286,832m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V271,792m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V15,04m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V314,282m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,143100m2
15Sơn PU cửa các loại (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,354m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,214100m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641100m2
D ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
E NHÀ ĂN
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V521,085m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V10,422m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V309,335m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V211,75m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,986m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,986m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V15,986m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V174,235m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V151,114m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V23,121m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V193,053m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,931100m2
15Sơn PU cửa các loại (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,998m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,643100m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,102100m2
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,173m3
3Xây gạch không nung 6x15x30, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,779m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,563m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,652100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông (6x15x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V74,294m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V745,773m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V174,72m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V146,738m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V437,53m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.067,231m2
13Cổng phụ bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
14SX kẽm gai dây đôi mềm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V330,984kg
15Kẽm buộc (5%kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,549kg
16Công chăng kẽm gai(1công/25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1Công
17Săt V63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V189,907kg
18Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.534,886m2
19Chà nhám lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V69,372m2
20Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V32,085m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,372m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.534,886m2
G SÂN BÊ TÔNG
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.217m2
2Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V223,02m3
3Cát roon sân bê tông (1công /100m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,17công
H NHÀ TRỰC
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V104,995m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,759m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,236m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,748m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,671m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11,671m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,859m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,859m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V6,859m2
12Sơn PU cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,578m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
I ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J NHÀ Ở, LÀM VIỆC BỆNH XÁ
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V163,388m2
2Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V163,388m2
3Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V476,27m2
4Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V9,525m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V333,913m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,357m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V182,5m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,825100m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V122,383m2
10Tôn đóng trần dày 0,30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m2
11Nẹp nhựa đóng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V125,1md 
12Chà nhám cửa sơn PU (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,707 m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873100m2
K ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.927246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85449E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng tương tự có kèm bảng phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người, trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người, 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực xây dựng còn hiệu lực; có kinh nghiệm đã chỉ huy 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: 01 người; trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận. 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người);- Có kinh nghiệm đã trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT.31
3 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nhành xây dựng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).31
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao:>=15 người 15 Có chứng chỉ/văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này (Trong đó có ít nhất 05 công nhân có thẻ an toàn lao động) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu.2
2 Máy trộn bê tông 250L Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu.2
3 Máy cắt cầm tay Tất cả thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Thiết bị đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp yêu cầu sử dụng của HSMT, còn sử dụng tốt theo tính năng sử dụng. Các tài liệu của nhà thầu phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu” và các thiết bị đi thuê phải kèm theo “tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê”, cụ thể: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->