Gói thầu: Gói thầu OM2-CGNB-2021: Bảo dưỡng thường xuyên thiết bị thu phí và hệ thống ITS tuyến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình trong thời gian 18 tháng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu OM2-CGNB-2021: Bảo dưỡng thường xuyên thiết bị thu phí và hệ thống ITS tuyến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình trong thời gian 18 tháng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370706 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí quản lý khai thác (theo Quyết định số 55/QĐ-VEC-HĐTV ngày 23/02/2021 của HĐTV và Quyết định số 3789/QĐ-BGTVT ngày 23/11/2016 của Bộ GTVT). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:45:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,464,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.530.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hoặc quyết định trúng thầu kèm theo biên bản nghiệm thu hạng mục công việc đối hợp đồng đang thực hiện dở dang.Hợp đồng tương tự là các hợp đồng về bảo dưỡng hoặc/và lắp đặt và/hoặc sửa chữa thiết bị công nghệ thông tin.Đối với các hợp đồng có thời gian thực hiện lớn hơn 1 năm và công việc có tính chất lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì quy mô của hợp đồng được xác định căn cứ vào phạm vi công việc, giá trị thực hiện của nhà thầu trong 1 năm được xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.428.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Công nghệ thông tin.Có các chứng chỉ CCNA hoặc tương đương, MCSA hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Công nghệ thông tin.Có các chứng chỉ CCNA hoặc tương đương, MCSA hoặc tương đương.Có kinh nghiệm về mạng, bảo mật và máy chủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang dài 12m, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ đồng hồ kiểm tra thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu OM2-CGNB-2021: Bảo dưỡng thường xuyên thiết bị thu phí và hệ thống ITS tuyến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình trong thời gian 18 tháng Quản lý khai tác, vận hành, bảo dưỡng thường xuyên và tổ chức thu phí tuyến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình trong 06 tháng cuối năm 2021 và năm 2022 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí quản lý khai thác (theo Quyết định số 55/QĐ-VEC-HĐTV ngày 23/02/2021 của HĐTV và Quyết định số 3789/QĐ-BGTVT ngày 23/11/2016 của Bộ GTVT). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm bằng bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| E-CDNT 15.2 | + Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. + Về năng lực kinh nghiệm: - Danh sách các hợp đồng phải có bản sao chứng thực của hợp đồng đã nêu trong E-HSDT và bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng như: Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về quy mô, giá trị công việc hoàn thành. - Đối với nhân sự của nhà thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm đã làm (như: xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư, hợp đồng dự án đã làm...). + 01 Bản gốc và 02 bản chụp của E-HSDT mà nhà thầu đã nộp trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (Kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có). + Nhà thầu cũng phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu hồ sơ gốc để phục vụ mục đích đối chiếu và xác minh của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam
Địa chỉ: Tầng 2, 3, 4 & 5 Tháp A, Tòa nhà Central Point, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 84-24-3643 0266; Fax: 84-24-3643 0270
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp - Số 6, đường Bà Huyện Thanh Quan, quận Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm soát viên Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam - Tầng 4 Tháp A, Tòa nhà CENTRAL POINT, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng tủ điều khiển làn thu phí | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 240 | |
| 2 | Bảo dưỡng bộ đọc ghi thẻ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 234 | |
| 3 | Bảo dưỡng máy in vé thẻ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 324 | |
| 4 | Bảo dưỡng máy tính thu phí | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 552 | |
| 5 | Bảo dưỡng lưu điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 444 | |
| 6 | Bảo dưỡng cabin | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cabin | 120 | |
| 7 | Bảo dưỡng điều hòa trạm thu phí + nhà hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 151,5 | |
| 8 | Bảo dưỡng cáp quang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 30 | |
| 9 | Bảo dưỡng đèn tình trạng làn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đèn | 480 | |
| 10 | Bảo dưỡng đèn đầu đảo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đèn | 240 | |
| 11 | Bảo dưỡng thiết bị phục vụ các bảng thông tin điện tử (Màn hình trạm thu phí không dừng ETC, một dừng MTC, VMS) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 258 | |
| 12 | Bảo dưỡng barie tự động | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 216 | |
| 13 | Bảo dưỡng thiết bị vòng từ dò xe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 117 | |
| 14 | Bảo dưỡng tủ phân phối điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 84 | |
| 15 | Bảo dưỡng camera thu phí (không thang) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2.160 | |
| 16 | Bảo dưỡng camera thu phí (có thang) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 42 | |
| 17 | Bảo dưỡng máy chủ dữ liệu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 132 | |
| 18 | Bảo dưỡng tủ rack | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 24 | |
| 19 | Bảo dưỡng bộ KVM | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 24 | |
| 20 | Bảo dưỡng bàn điều khiển màn hình (Joystic) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 24 | |
| 21 | Bảo dưỡng giao diện điều khiển camera giám sát | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 6 | |
| 22 | Kiểm tra, bảo dưỡng cáp kết nối cổng COM cho đầu đọc, Thiết bị đọc thẻ RFID | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 48 | |
| 23 | Kiểm tra thiết bị chuyển mạch cho đầu đọc RFID dự phòng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 78 | |
| 24 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống Ăng-ten RFID, cáp kết nối cho ăng - ten dài | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 180 | |
| 25 | Kiểm tra co chống thấm đầu nối RF | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1.080 | |
| 26 | Bảo dưỡng tủ điều khiển ETC kèm phụ kiện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 72 | |
| 27 | Kiểm tra Cảm biến Laser phát hiện xe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 78 | |
| 28 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ điều khiển logic | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 72 | |
| 29 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch Ethernet Managed công nghiệp 12 cổng Gbps + 4 khe SFP Gbps | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 72 | |
| 30 | Bảo dưỡng giá long môn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 31 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị điều khiển lập trình (PLC) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 90 | |
| 32 | Bảo dưỡng tủ điều khiển làn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 90 | |
| 33 | Bảo dưỡng barie tự động | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 45 | |
| 34 | Bảo dưỡng, bảo trì, kiểm tra thiết bị vòng từ dò xe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 270 | |
| 35 | Bảo dưỡng Camera quan sát biển số xe (IP) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 90 | |
| 36 | Bảo dưỡng bảng báo điện tử | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 0 | |
| 37 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị nguồn UPS online 3KVA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 90 | |
| 38 | Bảo dưỡng camera quan sát làn xe (IP) (Đã bao gồm nguồn cấp) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 90 | |
| 39 | Kiểm tra tủ điện ETC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 42 | |
| 40 | Bảo dưỡng hố ga, cáp ngầm đi cáp quang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 41 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch Ethernet công nghiệp 8 cổng Gbps | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 90 | |
| 42 | Bảo trì, bảo dưỡng Máy chủ dữ liệu thu phí ETC (Database Server), máy chủ nhận dạng biển số | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 43 | Bảo dưỡng bàn điều khiển màn hình, máy tính giám sát | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 18 | |
| 44 | Bảo trì, bảo dưỡng máy Máy chủ ghi video camera | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 18 | |
| 45 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị lưu trữ dữ liệu NAS | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 18 | |
| 46 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch Ethernet công nghiệp 24 cổng Gbps + 4SFP Gbps, Mô-đun SFP quang Single-mode Gbps | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 36 | |
| 47 | Kiểm tra Bộ định tuyến mạng Router | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 48 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị bảo mật Firewall | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 49 | Bảo dưỡng tủ rack | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 18 | |
| 50 | Bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch, quản lý S/W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 432 | |
| 51 | Bảo dưỡng hố ga kỹ thuật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | hố | 117 | |
| 52 | Bảo dưỡng hệ thống thông tin (bộ đàm cầm tay, điện thoại bàn) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.53E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.530.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 255.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hoặc quyết định trúng thầu kèm theo biên bản nghiệm thu hạng mục công việc đối hợp đồng đang thực hiện dở dang.Hợp đồng tương tự là các hợp đồng về bảo dưỡng hoặc/và lắp đặt và/hoặc sửa chữa thiết bị công nghệ thông tin.Đối với các hợp đồng có thời gian thực hiện lớn hơn 1 năm và công việc có tính chất lặp lại theo chu kỳ qua các năm thì quy mô của hợp đồng được xác định căn cứ vào phạm vi công việc, giá trị thực hiện của nhà thầu trong 1 năm được xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.428.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Kỹ sư Công nghệ thông tin.Có các chứng chỉ CCNA hoặc tương đương, MCSA hoặc tương đương | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Kỹ sư Công nghệ thông tin.Có các chứng chỉ CCNA hoặc tương đương, MCSA hoặc tương đương.Có kinh nghiệm về mạng, bảo mật và máy chủ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang 12m | Thang dài 12m, hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Bộ đồng hồ kiểm tra thiết bị | Còn đảm bảo hoạt động tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi