Gói thầu: Cải tạo tường rào, sửa chữa cổng trụ sở và một phần nhà kho lưu trữ hồ sơ Đội Cảnh sát Giao thông – Trật tự
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an quận 7 |
| Tên gói thầu | Cải tạo tường rào, sửa chữa cổng trụ sở và một phần nhà kho lưu trữ hồ sơ Đội Cảnh sát Giao thông – Trật tự |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831365 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:31:00 đến ngày 2021-08-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 476,296,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là476.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.800.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng giá gói thầu, hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 476.000.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề; chứng chỉ an toàn lao động;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.b. Lưu ý:b.1/Nếu trong lúc thương thảo hợp đồng: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật 16 (Mười sáu) người- Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề:+ Công nhân thợ Xây dựng (hoặc Nề): 9 người;+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 người;+ Công nhân thợ hàn: 01 người.+ Công nhân thợ sắt:01 (cốt thép): 01 người.+ Công nhân thợ điện: 02 người+ Công nhân cốp pha: 02 ngườia. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp nghề; Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động);a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm công nhân phụ trách thi công thuộc công trình dân dụng;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.b. Lưu ý:b.1/ Nếu trong lúc thương thảo hợp đồng: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia trong vai trò công nhân kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 1,008 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 11,088 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 0,7 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,096 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m2 | 0,056 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 2,3333 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,039 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,153 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m2 | 0,144 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 1,44 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,033 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,187 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m2 | 0,1792 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 0,896 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,011 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,076 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m2 | 0,048 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 0,48 | |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 0,48 | |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 5,04 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 120 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 123 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 243 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 243 | |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 12 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 12 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 4,65 | |
| 28 | Lắp dựng cửa đi sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 13,5 | |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 47,61 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 118,08 | |
| 31 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 48 | |
| 32 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,3645 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 3,564 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 37,08 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 2,304 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m2 | 0,1008 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 5,88 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,07 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,362 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m2 | 0,252 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 2,52 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,211 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,317 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m2 | 0,36 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 1,8 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,07 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,362 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m2 | 0,252 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 2,52 | |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m3 | 12,288 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 245,76 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 245,76 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 245,76 | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m3 | 0,192 | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,2713 | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,2713 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 17,28 | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m2 | 0,48 | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 48 | |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,3052 | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | tấn | 0,2713 | |
| 63 | Đóng trần bằng la phông tole lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100m2 | 0,48 | |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 2,64 | |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m2 | 1,68 | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m | 200 | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m | 100 | |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m | 50 | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | bộ | 11 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | m | 100 | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | cái | 11 | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | cái | 6 | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.76E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là476.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là lớn hơn hoặc bằng giá gói thầu, hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 476.000.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề; chứng chỉ an toàn lao động;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.b. Lưu ý:b.1/Nếu trong lúc thương thảo hợp đồng: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 16 | Số lượng công nhân kỹ thuật 16 (Mười sáu) người- Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề:+ Công nhân thợ Xây dựng (hoặc Nề): 9 người;+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 người;+ Công nhân thợ hàn: 01 người.+ Công nhân thợ sắt:01 (cốt thép): 01 người.+ Công nhân thợ điện: 02 người+ Công nhân cốp pha: 02 ngườia. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp nghề; Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động);a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm công nhân phụ trách thi công thuộc công trình dân dụng;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.b. Lưu ý:b.1/ Nếu trong lúc thương thảo hợp đồng: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia trong vai trò công nhân kỹ thuật | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >= 250l | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công phải có giấy tờ chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi