Gói thầu: Gói thầu số 1: Vệ sinh cấu kiện , chạm vá, tu bổ đồ thờ di tích đền Ngọc Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý di tích danh thắng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vệ sinh cấu kiện , chạm vá, tu bổ đồ thờ di tích đền Ngọc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825300 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển HĐSN của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:29:00 đến ngày 2021-08-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 419,298,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là419.299.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng vệ sinh cấu kiện hoặc hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo hoặc cải tạo nâng cấp công trình di tích văn hóa có tính chất và quy mô tương tựTài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 587.020.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát (chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc hoặc Mỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.(Bản sao bằng cấp chứng chỉ đào tạo được công chứng hoặc chứng thực)Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình vệ sinh cấu kiện hoặc thi công tu bổ, tôn tạo hoặc chỉnh trang, cải tạo nâng cấp công trình di tích văn hóa giá trị gói thầu >= 293.510.000 VND.(Có quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ đó) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- Kỹ thuật hoàn thiện: 01 người. Có bằng kỹ sư hoặc kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc (Có bản sao công chứng bằng cấp).- Kỹ thuật kết cấu: 01 người. Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Bảng kê các công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đã được đào tạo.- Bảng kê các công trình đã thực hiện (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng nhận chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân công thi công: 04 công nhân kỹ thuật.- Nề, hoàn thiện: 03 người.- Giáo, cốp pha: 01 ngườiBảng kê các công trình đã thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chám vá, tu sửa các vị trí bị rạn nứt nhỏ, thếp bạc phủ hoàn kim lại các vị trí mờ, bong rộp, vệ sinh cấu kiện có sơn, sơn thiếp | Chám vá, tu sửa các vị trí bị rạn nứt nhỏ, thếp bạc phủ hoàn kim lại các vị trí mờ, bong rộp, vệ sinh cấu kiện có sơn, sơn thiếp | tấn | 865,3137 | |
| 2 | Chám vá các vị trí bị rạn nứt nhỏ, vệ sinh cấu kiện không sơn, sơn thiếp | Chám vá các vị trí bị rạn nứt nhỏ, vệ sinh cấu kiện không sơn, sơn thiếp | m2 | 1.782,4089 | |
| 3 | Thuê giáo, sàn thao tác | Thuê giáo, sàn thao tác | bộ | 480 | |
| 4 | Di chuyển nội thất đồ thờ đến nơi vệ sinh (nhân công bậc 3/7) | Di chuyển nội thất đồ thờ đến nơi vệ sinh (nhân công bậc 3/7) | công | 35 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.19299E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là419.299.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng vệ sinh cấu kiện hoặc hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo hoặc cải tạo nâng cấp công trình di tích văn hóa có tính chất và quy mô tương tựTài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 587.020.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát (chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc hoặc Mỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên hoặc Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.(Bản sao bằng cấp chứng chỉ đào tạo được công chứng hoặc chứng thực)Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình vệ sinh cấu kiện hoặc thi công tu bổ, tôn tạo hoặc chỉnh trang, cải tạo nâng cấp công trình di tích văn hóa giá trị gói thầu >= 293.510.000 VND.(Có quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ đó) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trong đó:- Kỹ thuật hoàn thiện: 01 người. Có bằng kỹ sư hoặc kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc (Có bản sao công chứng bằng cấp).- Kỹ thuật kết cấu: 01 người. Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Bảng kê các công trình đã thực hiện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đã được đào tạo.- Bảng kê các công trình đã thực hiện (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng nhận chuyên môn). | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công thi công | 4 | Nhân công thi công: 04 công nhân kỹ thuật.- Nề, hoàn thiện: 03 người.- Giáo, cốp pha: 01 ngườiBảng kê các công trình đã thực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
| 2 | Máy hút bụi | Máy hút bụi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi