Gói thầu: Mua sắm vật chất, hàng hóa huấn luyện thường xuyên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831474-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất, hàng hóa huấn luyện thường xuyên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 16:08:00 đến ngày 2021-08-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,398,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097612E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.885.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.936.656.800 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.885.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.936.656.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in offset. Định lượng: 120 gsm | 150 | Ram | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 2 | Giấy couche. Định lượng: 230 gsm | 50 | Ram | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 3 | Giấy couche. Định lượng: 150 gsm | 20 | Ram | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 4 | Giấy couche. Định lượng: 120 gsm | 50 | Ram | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 5 | Giấy couche. Định lượng: 100 gsm | 70 | Ram | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 6 | Giấy in A4 ĐL70 | 3.000 | Ram | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 7 | Giấy in A3 ĐL80 | 100 | Ram | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 8 | Giấy in A0 | 100 | Tờ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 9 | Bút dạ bảng | 1.000 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 10 | Bút kim | 2.300 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 11 | Bút Sáp 24 màu | 600 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 12 | Khăn lau | 3.000 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 13 | Thước kẻ nhựa 30cm | 700 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 14 | Bìa nút F4 | 6.000 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 15 | Bìa màu A4 | 200 | Tập | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 16 | Bìa mica A4 dầy | 100 | Tập | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 17 | Bìa A3 màu xanh, Hồng | 25 | Tập | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 18 | Sổ 300 trang | 300 | Quyển | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 19 | Cặp lỗ 7F | 500 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 20 | Ghim dập số 10 | 850 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 21 | Ghim vòng bọc nhựa | 700 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 22 | Dao cạo | 3.000 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 23 | Băng dính si xanh 5cm | 200 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 24 | Băng dính trong 5cm | 600 | Cuộn | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 25 | Kéo cắt giấy | 150 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 26 | Kẹp sắt 51mm | 1.000 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 27 | Hồ dán nước | 500 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 28 | Hồ khô | 1.000 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 29 | Chổi chít | 350 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 30 | Pin đũa điều khiển | 1.800 | Đôi | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 31 | Bút dạ kính | 2.500 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 32 | Bút dấu dòng | 600 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 33 | Bút xóa | 800 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 34 | Bút chì | 500 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 35 | Phấn trắng | 2.300 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 36 | Vở viết học viên | 16.000 | quyển | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 37 | Phong bì HVQY | 20.000 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 38 | Dép lê tổ ong (trắng) | 370 | Đôi | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 39 | Pin vuông 9V | 460 | Viên | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 40 | Pin tiểu | 2.000 | Đôi | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 41 | Lau bảng trắng | 230 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 42 | Bộ Máy Sạc Pin 9v | 50 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 43 | Bộ Máy sạc pin 2A,3A | 200 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 44 | Xà phòng bột 1,2kg | 500 | Gói | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 45 | Xà phòng thơm 125g | 800 | Bánh | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 46 | Keo dán nhựa | 10 | Tuýp | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 47 | Bút bi | 13.000 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 48 | Tẩy chì | 1.900 | Viên | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097612E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.885.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.936.656.800 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.885.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.936.656.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ in | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi