Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua vật tư, công cụ, dụng cụ phục vụ giảng dạy Khoa Kỹ thuật Công nghệ năm học 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846105-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Mua vật tư, công cụ, dụng cụ phục vụ giảng dạy Khoa Kỹ thuật Công nghệ năm học 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210845599
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 16:31:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 899,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,400,000 VNĐ ((Mười ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,63 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,26 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết: có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 03 năm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 nhân sự Lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp (trở lên) chuyên ngành điện, điện lạnh, cơ khí - động lực hoặc tương đương. Có chứng nhận đào tạo về hệ thống quản lý chất lượng ISO 14001:2015 và 9001:2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 nhân sự Vận hành, hướng dẫn, đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện, điện lạnh, cơ khí - động lực. Có chứng nhận đào tạo về hệ thống quản lý chất lượng ISO 14001:2015 và 9001:2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp xoắn đôi (304m/thùng)1ThùngGolden Link UTP Cat 5e Platinum màu cam (304m/thùng)
2Đầu dây RJ45 (100 cái/hộp)4HộpAMP (100 cái/hộp)
3Xi măng holcim6BaoHolcim
4Bao tay bảo hộ (vải)50Cặpvải
5Chổi bông cỏ ( quét phòng xưởng)2CâyHM-158
6Giẻ lau vải20Kg30x40cm
7Nhớt castrol CRB turbomax 15W-40- 10 lít1Thùng15W-40- 10 lít
8Kéo cắt sắt cộng lực KAPUSI 24 IN1CáiKAPUSI 24 IN
9Kéo cắt sắt cộng lực KAPUSI 36 IN1CáiKAPUSI 36 IN
10Thước cặp điện tử 0-150mm Mitutoyo 500-171-301Cây500-171-30
11200mm Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-1182Cây530-118
12Cát to2m3Cát vàng
13Đá 1x2 (Kiên Giang)2m31x2 (Kiên Giang)
14Máy sạc pin Energizer CHVCM4 kèm 4 pin sạc AA 2000mah1BộCHVCM4
15Pin sạc Energizer AA 2000mah5BộAA 2000mah
16Thước dây sợi thủy tinh KDS1BộEGK1220 (30m )
17Thước dây sợi thủy tinh KDS1BộEGK1220 (50m)
18Kéo cắt giấy văn phòng 09A10Cái09A
19Cưa Gỗ Cầm Tay Mini2CâyCán gỗ
20Cơ lê đầu 10mm đầu 12mm20Câyđầu 10mm đầu 12mm
21Cơ lê đầu 8mm đầu 10mm20Câyđầu 8mm đầu 10mm
22Ống điếu 10mm10Cây10mm
23Bộ cờ lê 6-24 IN 14 cái1Bộ6-24 IN 14 cái
24Bộ kìm 3 chiếc Tolsen 7'6'6'10BộTolsen 7'6'6'
25Búa sắt tròn đầu bịt nhựa dẽo10Câyđầu bịt nhựa dẽo
26Kìm rút đinh riveter Lobster1CâyHR002D
27Đinh rút rive 2 phân1Bịch2 phân
28Bù lon + con tán1Kg4x40
29Bù lon + con tán1Kg3x25
30Bù lon + con tán1Kg4x25
31Sơn sắt xám4KgBạch tuyết
32Sắt hộp 30x30x210Cây30x30x2
33Sắt hộp 40x40x210Cây40x40x2
34Sắt hộp 25x50x210Cây25x50x2
35Pin tiểu 1,5V 40 viên/hộp AA10Hộp1,5V 40 viên/hộp AA
36Pin 9V 10 viên/hộp10Hộp9V 10 viên/hộp
37Pin CMOS (máy tính bàn)40ViênMaxcell 9V
38Bộ 25 mũi khoan sắt 1-13mm1BộA0100B C-Mart Tools
39Bộ mũi khoan bê tông chân lục giác1Bộ8 mũi/bộ
40Ốc vít 1,5 phân1Kg1,5 phân
41Ốc vít 1,0 phân1Kg1,0 phân
42Băng keo Nano10CuộnNano
43Contactor -18A20Cái18A
44Dây điện đơn mềm VCm0.756CuộnLion VCm0.75
45Dây điện đơn mềm VCm 2.0mm23CuộnCadivi - VCm 2.0mm2
46Đầu cos chĩa 2.04Bịch chĩa 2.0
47Đầu cos bin 1.02Bịch bin 1.0
48VOM kim20CáiSanwa YX360TRF
49VOM số vạn năng10CáiSanwa CD800A
50Bộ tua vít cách điện 6 cây10BộTolsen 38013
51jack cái (kèm hình mẫu)100Cái Theo mẫu
52Dây emay nhôm 0.55Kg0.5
53Dây emay nhôm 0.65Kg0.6
54Băng keo đen20CuộnNano
55Kìm bấm ép cos2CâyTP-14 Tsunoda
56Kìm bấm cos pin Cmart 0.25-10mm2Cây B0049-0604
57Kìm tuốt dây điện Engineer2CáiMã EN2301
58Chỉ đai mô tơ3CuộnMã ELORDER5
59Ống gen50Ống3ly
60Ống gen30Ống4ly
61Chì hàn mạch điện 0,5kg10Cuộn 0,5kg
62Giấy cách điện lót rảnh15Tờ0.2 mm
63Phim sữa cách điện 2 dem5Tờ0.2 mm
64Mặt nạ hàn điện tử WH40012CáiWH4001
65Cáp nhôm bọc(AV-35)20Mét35mm2
66Mỏ hàn cán gỗ 60W30Cây60W
67Đế gác mỏ hàn bằng gan đúc30Cái VN
68Thermostat (ATB -F133)4CáiELORDER5
69Ống đồng 10mm20MétΦ10
70Rơ -le thời gian4CáiSR14MAY5
71Rơ - le khởi động (từ)4CáiRX-426 (1/6HP)
72Rơ-le khởi động (bán dẫn)4CáiTheo mẫu
73Sò lạnh (514952756_VNAM)4Cái 514952756_VNAM
74Cầu chì nhiệt TF185 độ C/250V/10A4CáiTF185 độ C/250V/10A
75Thanh sấy nhiệt tủ lạnh3Cái 220V/150W - 35,5cm
76Quạt Tủ Lạnh Loại Dày2CáiAC 220V, 50/60hz, 7W
77Công Tắc Đèn Tủ Lạnh 250V ABS2Cái250V ABS
78Bóng đèn tủ lạnh 15W 220V10Cái15W 220V
79Thiết bị bảo vệ tủ lạnh COMFOSF1CáiCOMFOSF
80Dây đôi mềm 1.0mm21CuộnCadivi 1.0mm2
81Board mạch inverter -Toshiba2Cái RAS-H10U2AC
82Tụ điện2CáiCBB65 35uF
83Remote (đa năng) UniVersal A/C2CáiK- 1028E
84Quạt dàn lạnh1CáiYDKS 15-4(PG)
85Quạt dàn nóng1Cái 220v AC - QDN220
86Cảm biến nhiệt độ đơn2CáiPanasonic (theo mẫu)
87Cảm biến nhiệt độ kép2CáiPanasonic (theo mẫu)
88Phin lọc máy lạnh2Cái1Hp
89Van đảo chiều2Cái1HP
90Van khóa dàn nóng2CáiΦ10
91Van tiết lưu2CáiSang-A NSE1203
92CB 1pha 10A (Panasonic)2CáiSKU: BS1110TV
93Rắc- co các loại2CáiΦ10
94Rắc- co các loại2CáiΦ12
95Bảo ôn2Ống(Độ dày 13mm); Φ13, Dài 1,9m
96Ông ruột gà1CuộnΦ16
97Gas lạnh R223KgR22
98Đầu Cân K3HB-analog out put1CáiOmron
99Thiết Bị Mạng Router Wifi2BộDrayTek Vigor2925Fn
100Điện trở 1 Ohm300Con1 Ohm
101Điện trở 10 Ohm300Con10 Ohm
102Điện trở 22 Ohm300Con 22 Ohm
103Điện trở 33 Ohm300Con 33 Ohm
104Điện trở 100 Ohm300Con100 Ohm
105Điện trở 150 Ohm300Con150 Ohm
106Điện trở 330 Ohm300Con330 Ohm
107Điện trở 470 Ohm300Con470 Ohm
108Điện trở 680 Ohm300Con680 Ohm
109Điện trở 1kΩ300Con1kΩ
110Điện trở 2,2 k Ohm300Con2,2 k Ohm
111Điện trở 10kOhm300Con 10kOhm
112Quang điện trở100ConTheo mẫu
113Biến trở 1k50Con1k
114Biến trở 5k50Con5k
115Que đo VOM10Cặp0-220V
116Que đo Ossilocope10Cặp0-220V
117Tụ điện 0.22100Con 0.22mF
118Diode 1N4007100Con1N4007
119Diode 1N414850Con 1N4148
120Cầu chì 7A loại nhỏ100Con 7A
121C181550ConC1815
122SCR P24M50Con P24M
123Điện trở R100 Ohm100Con R100 Ohm
124Điện trở R 1k Ohm100ConR1k Ohm
125Transistor A1015100ConA1015
126IC NE55520Con NE555
127IC HEF4528BP50ConHEF4528BP
128Bóng đèn 12V50Cái12V
129Hút chì5CâyTrung Quốc
130PIC16F684 (09526WB)10Con PWM
131Rờle SHR-LY-4SN10Con10A 250VAC
132Led200Con5mm
133Diode 1N4007200Con1N4007-1A
134Diode 1N4733100Con5V1-50mA
135Điện trở 33K200Con1/4W
136Tụ 1uF/25V100ConTụ hóa
137Transistor C1815100ConNPN
138Quang Trở CDS 5MM 5537100Con5537
139IC 780550ConTA7805
140IC 790550ConTA7905
141Tụ 1000uF/25V100ConTụ hóa
142IC 55520ConNE555 DIP
143Mosfet IRF 54020ConIRF 540
144IC LM31720ConLM317
145SCR 2P4M20Con2P4M
146Triac BT13620ConBT136
147IC NE555200ConNE555
148IC 74LS0485Con74LS04
149IC 74LS3285Con 74LS32
150IC 74LS0885Con74LS08
151IC 74 LS0285Con74 LS02
152IC 74LS7385Con 74LS73
153IC 74LS164100Con 74LS164
154IC 74LS138100Con74LS138
155IC 74 LS47200Con74 LS47
156IC 74LS48200Con74LS48
157IC 74LS90200Con74LS90
158IC 74LS192200Con74LS192
159IC 74 LS193100Con74 LS193
160IC 74LS76100Con74LS76
161Điện trở 1K500Con1K
162Điện trở 10K500Con10K
163Điện trở 100K500Con100K
164Điện trở 330 Ohm500Con 330 Ohm
165Tụ 10µF/25V150Con 10µF/25V
166Tụ 100µF/25V150Con100µF/25V
167Tụ 1000µF/25V150Con1000µF/25V
168Tụ 33µF/25V150Con33µF/25V
169Tụ 47µF/25V150Con47µF/25V
170Led 7 đoạn Anode chung160ConAnode chung
171Led 7 đoạn Katode chung160ConKatode chung
172Led màu200Conmàu
173Testboard30CáiBreadboard MB-102 830
174Timer off delay Chint 2NO-2NC1CáiJSZ3F JSZ3F; - 60s
175Relay dòng EOCR-DS3-6A1CáiSchneider
176Domino đấu điện -15A10Cái15A
177Cáp kết nối máy in với máy tính10Sợi1,5m
178Rơ le điều khiển mực nước2BộHanyoung Nux FS-3
179Bộ Điều Khiển Nhiệt Độ2BộEwelly 181H
180Module mở rộng I/O SM 12231Cái8DI/8DO, 6ES7223
181Màn hình LCD text LCD1602 xanh lá20CáiLCD1602
182Converter quang 1 sợi 100MB2BộNetLINK
183PIN máy Phay CNC4BộBR - 22CCFTH 6V
184Ampe kìm2CáiWinApex 8202
185Bạc piston2BộD22 - VN
186Bạc piston2BộD24 - VN
187Bàn cân béc1BộTheo mẫu
188Băng keo đen60CuộnNano
189Băng keo giấy60CuộnLoai lớn
190Bao tay30LốcLốc 10 cặp
191Bô bin đôi2BộToyota – 12V
192Bộ chế hòa khí1BộToyota 3A - Nhật
193Bộ công tắc điều khiển nâng hạ kính2BộKia
194Bộ đèn pha LED + đèn sau1Bộxe Kia Rio 2012
195Bộ đo gió Mercedes MB1401Bộ940048
196Bộ hệ thông phun xăng1BộHonda Future FI
197Bộ nguồn 12V-50A2Bộ12V-50A
198Nguồn 24v4Cái20A - japan
199Bộ vít dẹt, pake 8 món3BộToptul GAAT0805
200Bobin đôi Mercedes + dây phin2BộA000-158-75-03 (0221 506 002)
201Bobin lửa KIA1BộKia Morning
202Bơm cao áp1CáiD12
203Bơm cao áp1CáiD15
204Bơm cao áp1CáiD18
205Bơm cao áp PE3Cái Huyndai
206Bơm xăng6Cái12V
207Bơm xăng + Role năm chân3Bộ12V
208Bóng đèn 2 tim + chuôi20Cái12V-5/21W
209Bóng đèn sau Dream1Hộp12V
210Bóng đèn trước Dream1Hộp12V
211Bóng Signal Dream50Cái12V
212Cán búa50CáiTheo mẫu
213Búa nguội50Cái0.5 kg
214Bugi dream1HộpNGK C7
215Bulong 10x30+ đai ốc1Bịch10x30
216Bulong 10x50+ đai ốc1Bịch10x50
217Bulong 8x30+ đai ốc1Bịch8x30
218Cảm biến xăng dream10CáiTheo mẫu
219Cảm biến chân ga2Cái12V
220Cảm biến điện dung4Cái24v
221Cảm biến điện từ4Cái24v
222Cảm biến đo gió cánh trượt1Cái12V Toyota
223Cảm biến G,NE điện từ2Cái12V Toyota
224Cảm biến MAP2Cái12V Toyota
225Cảm biến oxy2CáiToyota 4 dây
226Cảm biến vị trí bướm ga2CáiToyota
227Camera hành trình VietMap G791BộFull HD1080P (6 trong 1)
228Căn lá2Bộ89 mm
229Cần siết lực tự động2CáiKingtony 34423 – 1A
230Cát rà xúc páp10Hộp140 gr
231Chấm dấu ấn tay20CâyTheo mẫu
232Chì hàn10Cuộn0.5kg/cuộn
233Chổi bông cỏ4Cây12V Dearm
234Chuôi đèn signal20Cái12V Dearm
235Chuôi đèn trước20Cái12V Dearm
236Cọ4CáiBản 5 phân
237Cổ ga Mercedes MB1401CáiVDO 141 95 25 (408 229/111/001)
238Cóc đề tròn5Cái12V Dearm
239Cóc đề vuông5Cái12V Dream
240Còi 12V6Cái12V Dream
241Công tắc gạt10Cái6 chân 15A
242Công tác hành trình8Cái12V
243Công tắc máy10Cái3 chân - VN
244Công tắc máy Dream3Cái3 chân 12V
245Công tắc máy wave3Cái3 chân 12V
246Công tắc phanh (Stop)10Cái12V 2 chấu
247Công tắc tổ hợp vô lăng2CáiToyota
248Công tắc tổ hợp vô lăng2CáiHyundai
249Công tắc tổ hợp vô lăng2CáiIsuzu
250Cùm Dream3BộTheo mẫu
251Cùm Wave3BộTheo mẫu
252Đá cắt đĩa5Cái400mm
253Đá mài Phi 2002Cáiloại hạt to -VN
254Dao phay ngón4CâyΦ10 - Φ12
255Dao phay ngón4CâyΦ14 - Φ16
256Dao phay ngón4CâyΦ18 - Φ20
257Dao thép gió4Hộp12x12x200
258Mũi dao tiện2HộpInsert
259Mũi khoan 18li4Mũi18li
260Mũi khoan HSS (hộp)5HộpΦ2 - Φ13
261Mũi khoan tâm10Cáilỗ khoan 5mm
262Đầu code (âm, dương) đấu dây điện2Bịt0.4 mm
263Dầu dàn lạnh2chaiND-oil 8
264Dầu Diesel180lítDO 45
265Dầu động cơ2thùngCastrol 20w50 thùng 18L
266Dầu phanh ô tô4ChaiDot 3
267Dầu thủy lực10LítSAE 10
268Dây đai răng Toyota1SợiNhật
269Dây điện đôi mềm6Cuộncadivi 2x32/0.25
270Dây điện ô tô3Cuộn1.5 mm
271Dây đồng hồ VOM5Cặp1000V-20A
272Dây rút nhựa10Bịch20cm
273Dây rút nhựa10Bịch35cm
274Delcô2BộToyota 3A - Nhật
275Delco1CáiToyota 4S-FE
276Đèn đồng hồ taplo30CáiĐèn 12V-1.2W-B8 5D T5
277Đèn soi sáng biển số4Bộ 12V
278Đèn xin nhan hông xe4Bộ 12V
279Đóng dấu chữ1HộpBộ 27 chữ- japan
280Đồng hồ áp suất điện tử3Cáimax 1 bar - AIRTAC
281Đồng hồ VOM1CáiYX960
282Đồng hồ so2CáiNhật
283Dũa bảng200Cây30x300x5
284Dũa tròn200CâyPhi 10x200
285Cán dũa200CáiTheo mẫu
286Dụng cụ lã đầu ống1BộTB-6259
287Dung dịch súc rửa kim phun3ChaiFuel Injection 1L
288Dung dịch tưới nguội2ThùngThùng 18 lít - japan
289ECU + giắc1HộpToyota 2AZ-FE
290ECU + giắc1HộpToyota Yaris 1SZ-FE
291ECU + giắc1HộpToyota D4 3S-FSE
292ECU + giắc1HộpNissan Cima A56-Q34
293ECU + giắc1HộpHyundai Satafe CRDi
294ECU + giắc1HộpMercedes VDO 161 545 32 32
295Giấy catton10Tờ2 lớp
296Dây đai A504SợiA50
297Giấy nhám P80100TờP80
298Giẻ lau100KgLoại thấm dầu
299Gương chiếu hậu và bộ công tắc điều khiển2BộKia
300Hệ thống đánh lửa + ECU1BộToyota 3S - FE- Nhật
301Hệ thống đánh lủa + ECU1BộToyota 4S - FE- Nhật
302Hệ thống đánh lủa + ECU1BộToyota 5S - FE- Nhật
303Hộp cầu chì2bộXe Kia
304Hộp nháy 12V10Cái12V
305IC Dream + chuôi10Cái12V
306Jack nối dây điện nhanh100cáiĐực -cái
307Kềm bấm3CáiB0351-10
308Kềm cắt dây điện2Cái6 inch
309Kềm tháo phe (trong, ngoài)5cây19-60 mm
310Keo dán AB4Tuýp56.7 ml
311Khối V (100)2BộΦ4 – Φ100
312Khung cưa cầm tay30CáiTheo mẫu
313Kiềm mở khoe trong, ngoài4CáiSB-175
314Kìm nhọn đa năng5CâyFujiya AMR-150S
315Kính trắng bảo hộ20CáiSG A03
316Lưỡi cưa tay (Sắt)150Cái15-565-S
317Lưỡi cưa máy10Cái3x30x450
318Mặt nạ hàn20CáiTSP9201
319Máy đề2BộToyota 3A - Nhật
320Máy khoan pin1CáiMikita DDF482Z
321Máy khởi động1CáiToyota 3A
322Mỡ bò4kgLitol
323Mỏ hàn chì + đế gang10CáiCS908/60w
324Motor gạt nước2CáiInnova
325Motor nâng hạ kính4CáiKia
326Nhôm tròn30kgΦ35
327Nhớt SAE90100LítMobil 80w90
328Nhựa hàn chì5Hộp Nhựa thông
329Nước axit ắc-cu10BìnhBình 1 lít
330Ống gen 3mm40Ống3mm
331Ống gen 4mm40Ống4mm
332Ống gen 6mm40Ống6mm
333Ống gen co nhiệt 4mm50Ống4mm
334Ống gen co nhiệt 6mm50Ống6mm
335Ống gen co nhiệt 8mm40Ống8mm
336Ống nhiên liệu10Mét6mm
337Ống nối khí nén100Mét4mm - japan
338Ống thun hơi6Mét6, 8 ly
339Ống thung xăng10MétΦ8
340Phôi thép2MétΦ100
341Phôi thép80MétΦ30
342Phôi thép15MétΦ45
343Phôi thép10MétΦ35
344Phôi Thép tròn12MétΦ25
345Phôi Thép tròn2MétΦ80
346Pin 9 vôn10CụcPanasonic
347Pin tiểu Maxell super2HộpMaxell AA/1.5V(40pcs)
348Que hàn Kim Tín40Hộp3,2 mm - VN
349Relay 4 chân + chuôi20CáiNissan 12V-20A
350Relay 5 chân + chuôi20CáiNissan 12V-20A
351Relay bơm xăng2Cáitoyota 5 chân
352Relay gạt nước mưa + chuôi2CáiHyundai
353Relay gạt nước mưa + chuôi2CáiMercedes
354Relay xy nhan5Cái3 chân
355Rơle trung gian10Cái24v- 8 chân
356Rơle bơm xăng3Cái5 chân -VN
357Súng vặn ốc xe máy2CáiDewalt DCF880D2
358Thép bảng200Cây40x5x3000
359Thép đặc vuông 2545mét25mm
360Thước cặp 150mm4Cáiđộ chính xác 0.02 - Mitutoyo - Japan
361Thước cặp 300 mm3Cáiđộ chính xác 0.02 - Mitutoyo - Japan
362Van điện 4/23Cáikhiển 2 đầu 24v- AIRTAC
363Van điện 4/33Cáikhiển 2 đầu 24v- AIRTAC
364Van điện 5/33Cáikhiển 2 đầu 24v- AIRTAC
365Van lọc khí2CáiAIRTAC
366Vít chữ thập + vít dẹp4CâyTheo mẫu
367Vít tự động2Cái7 chi tiết, 6 đầu đóng
368Vít xả gió phanh 10mm10Con10mm
369Vòi phun (Béc)1CáiD12
370Vòi phun (Béc)1CáiD15
371Vòi phun (Béc)1CáiD18
372Xà phòng40KgViso 500gr
373Xăng A92200LítA92
374Xylanh khép2CáiKhí nén- airtac
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,63 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,26 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu có cam kết: có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 03 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 nhân sự Lắp đặt 1 Trung cấp (trở lên) chuyên ngành điện, điện lạnh, cơ khí - động lực hoặc tương đương. Có chứng nhận đào tạo về hệ thống quản lý chất lượng ISO 14001:2015 và 9001:2015.22
2 01 nhân sự Vận hành, hướng dẫn, đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 Đại học chuyên ngành điện, điện lạnh, cơ khí - động lực. Có chứng nhận đào tạo về hệ thống quản lý chất lượng ISO 14001:2015 và 9001:2015.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->