Gói thầu: Nạo vét, cải tạo các tuyến cống tại các tổ 34, 35, 36A, 36B, 48 và nạo vét cống ngầm qua đường Trần Phú thuộc khu 3 phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210844126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Nạo vét, cải tạo các tuyến cống tại các tổ 34, 35, 36A, 36B, 48 và nạo vét cống ngầm qua đường Trần Phú thuộc khu 3 phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long - Nguồn sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 17:10:00 đến ngày 2021-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,375,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.062719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0125438E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.362.602.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên; Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.- Là Kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công công trình tương tự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên.- Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật trắc địa công trình tương tự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước diezel ≥ 25CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Ô tô vận tải thùng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN T1-T2-T3 (MƯƠNG HỞ CẦU 3) | |||
| 1 | Nạo vét bùn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 773,1802 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn tiếp 23m ra vị trí tập kết | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 773,1802 | m3 |
| 3 | Đào xúc bùn từ vị trí tập kết lên phương tiện vận chuyển | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 773,1802 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn đi đổ 3,7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.546,36 | m3 |
| 5 | San bùn tại bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.546,36 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 276,608 | m3 |
| 7 | Đệm đá dăm 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,152 | m3 |
| 8 | Lót nilon 1 lớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 691,52 | m2 |
| 9 | Bê tông M300 đá 2x4 - 15cm phụ gia R3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 103,728 | m3 |
| 10 | Xẻ khe co | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 137,306 | m |
| 11 | Nhựa đường chèn khe | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 224,4041 | kg |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,78 | m2 |
| 13 | Cắt mặt đường hiện trạng xung quanh vị trí ga thu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ tấm đan hỏng TL 2,9T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Phá dỡ mũ mố cũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố M300 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 18 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ mố D<=18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 21 | Thép bản mạ kẽm mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 410,335 | kg |
| 22 | LD thép bản mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4103 | tấn |
| 23 | Thép D12 neo bản thép vào mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 24 | LD bản đậy TL 2,9T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bản |
| 25 | Bê tông bản đậy M300 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 26 | Thép bản mạ kẽm viền bản đậy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 760,68 | kg |
| 27 | Thép D12 neo bản thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 28 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 29 | Cốt thép D<=18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4013 | tấn |
| 30 | Eku mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Bản mã | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,536 | kg |
| 32 | Phá dỡ kè hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 33 | Gia công tấm lưới chắn rác inox 304 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4629 | tấn |
| 34 | Gia công cột đỡ inox 304 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1578 | tấn |
| 35 | LD lưới chắn rác inox TL 120kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Phá dỡ dầm hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 37 | Phá dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường xây đầu kè bằng gạch | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 39 | Phá dỡ sàn nhà hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 40 | Phá dỡ cây xanh hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 41 | Phá dỡ nhà hiện trạng mái tôn tường lửng trụ cổng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m2 |
| 42 | Xây đá hộc bổ sung tường kè VXM M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| 43 | Trát tường xây đá bổ sung VXM M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 44 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 45 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 46 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 47 | LD dầm đỡ TL 2,7T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | dầm |
| 48 | Bê tông dầm đỡ M250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 49 | VK dầm đỡ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 50 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1719 | tấn |
| 51 | Cốt thép D<=18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5027 | tấn |
| 52 | Cốt thép D>18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4313 | tấn |
| 53 | LD bản đậy TL 1,8T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bản |
| 54 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m3 |
| 55 | VK bản đậy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,48 | m2 |
| 56 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0876 | tấn |
| 57 | Cốt thép D<=18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,7968 | tấn |
| 58 | LD bản kê dầm TL 120kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 59 | Bê tông bản kê dầm M250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đổ bê tông bản kê dầm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 61 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0958 | tấn |
| 62 | Bê tông vuốt nối ngõ M300 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,6378 | m3 |
| 63 | LD bản đậy 187kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 64 | Bê tông bản đậy M200 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 65 | VK bản đậy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 66 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1963 | tấn |
| 67 | Cốt thép D<=18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1109 | tấn |
| 68 | Thép D14 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 69 | Bơm nước hố móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 70 | Dồn đất vào bao tải (đất tận dụng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 71 | Ống nhựa HDPE D250 phân đoạn đầu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 72 | Ống nhựa HDPE D250 luân chuyển | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 73 | Đắp bao tải đất | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 272 | cái |
| 74 | Thanh thải bao tải đất | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 272 | cái |
| 75 | Vận chuyển đất đi đổ 3,7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,71 | m3 |
| 76 | San đất tại bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,71 | m3 |
| B | NẠO VÉT HỒ | |||
| 1 | Nạo vét bùn lòng hồ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 881,79 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn tiếp 37m ra vị trí tập kết | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 881,79 | m3 |
| 3 | Đào xúc bùn từ vị trí tập kết lên phương tiện vận chuyển | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 881,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn đi đổ 3,7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 881,79 | m3 |
| 5 | San bùn tại bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 881,79 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6936 | m3 |
| 7 | Xây móng tường rào VXM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 8 | Xây tường rào D11 VXM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2048 | m3 |
| 9 | Xây trụ tường rào D22 VXM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6408 | m3 |
| 10 | Trát tường VXM M75 dày 1,5cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,2912 | m2 |
| 11 | Sơn 3 nước ngoài trời | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,2912 | m2 |
| 12 | Dồn đất vào bao tải (đất tận dụng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 13 | Đắp bao tải đất | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 14 | Thanh thải bao tải đất | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 15 | Bơm nước hố móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 16 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3,7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6936 | m3 |
| 17 | San phế thải tại bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6936 | m3 |
| C | TUYẾN T3-T5-T6 | |||
| 1 | Nạo vét bùn Tuyến T3-cọc 9 L=19,42m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,7318 | m3 |
| 2 | Đào nạo vét bùn lên phương tiện vận chuyển cọc 9-T5 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,31 | m3 |
| 3 | Đào nạo vét bùn Tuyến T5-T6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn nạo vét tuyến T5-T6 30m ra vị trí tập kết | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80,905 | m3 |
| 5 | Đào xúc bùn từ vị trí tập kết lên phương tiện vận chuyển | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120,64 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn đi đổ 3,7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 170,95 | m3 |
| 7 | San bùn tại bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 170,95 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bản đậy TL 550kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bản đậy TL 413kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 137 | cái |
| 10 | KL bản đậy đổ đi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,94 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bản đậy TL 550kg (SX mới + tận dụng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt bản đậy TL 413kg (SX mới + tận dụng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 137 | cái |
| 13 | Bê tông bản M300 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bản đậy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 137,16 | m2 |
| 15 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1581 | tấn |
| 16 | Cốt thép D<=18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,0646 | tấn |
| 17 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,0078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,04 | m2 |
| 19 | Xây tường gạch VXM M75 dày 33cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,135 | m3 |
| 20 | Trát tường VXM M75 - 1,5cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m2 |
| 21 | Phá dỡ mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,216 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường cống xây gạch hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 23 | Bê tông mũ mố M300 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,776 | m3 |
| 24 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,02 | m2 |
| 25 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7336 | tấn |
| 26 | Phá dỡ dầm BTCT hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 27 | Phá dỡ mũ mố hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6048 | m3 |
| 28 | Bê tông dầm M300 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 29 | VK đổ bê tông dầm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 30 | Cốt thép dầm D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm D<=18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm D>18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0545 | tấn |
| 33 | LD bản đậy 550kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Bê tông bản M300 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bản đậy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 36 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 37 | Cốt thép D<=18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2678 | tấn |
| 38 | Bê tông mũ mố M300 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6048 | m3 |
| 39 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | m2 |
| 40 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 41 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5746 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,87 | m2 |
| 43 | Thép mạ kẽm viền bản đậy, mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 745,75 | kg |
| 44 | LD thép mạ kẽm gia cường mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1963 | tấn |
| 45 | Thép tròn D10 mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 46 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,1792 | m3 |
| 47 | Cắt mặt đường BTXM dày TB 16cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,86 | m |
| 48 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 - 16cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,6369 | m3 |
| 49 | Lót nilon 2 lớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,87 | m2 |
| 50 | Cắt mặt đường BTXM dày TB 16cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m |
| 51 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | m3 |
| 52 | Đào đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,1395 | m3 |
| 53 | Lấp đất K95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 54 | Cắt tường cống hiện trạng xây đá dày TB 40cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m |
| 55 | Phá dỡ tường cống hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 56 | Đệm đá mạt dày 5cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | m3 |
| 57 | Bê tông tường rãnh M200 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,197 | m3 |
| 58 | Bê tông mũ mố M200 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tường rãnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 60 | Ván khuôn mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 61 | Thép hộp I14x14 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,5664 | kg |
| 62 | Thép hình I100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192,984 | kg |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hình cắt nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2056 | tấn |
| 64 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3,7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,68 | m3 |
| 65 | San phế thải tại bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,68 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ 3,7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 67 | San đất cấp III tại bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| D | TUYẾN T11-T7-T9-T10 | |||
| 1 | Nạo vét bùn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,3132 | m3 |
| 2 | Nạo vét cống đậy bản B600 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,373 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn tiếp 65m ra vị trí tập kết | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,6862 | m3 |
| 4 | Đào xúc bùn từ vị trí tập kết lên phương tiện vận chuyển | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,69 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn đi đổ 3,7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,69 | m3 |
| 6 | San bùn tại bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,69 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,8624 | m3 |
| 8 | Đệm đá dăm 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,2156 | m3 |
| 9 | Lót nilon 1 lớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,16 | m2 |
| 10 | Bê tông M300 đá 2x4 - 15cm phụ gia R3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,3234 | m3 |
| 11 | Xẻ khe co | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,12 | m |
| 12 | Nhựa đường chèn khe | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,7699 | kg |
| 13 | Tháo dỡ bản đậy TL 120kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 14 | KL bản đậy đổ đi | KL bản đậy đổ đi | 1,4725 | m3 |
| 15 | Lắp đặt lại bản đậy (Tận dụng + SX mới) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 16 | Bê tông bản M200 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4725 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bản đậy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,99 | m2 |
| 18 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 19 | Cốt thép D<=18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1156 | tấn |
| 20 | Đào mặt đường BTXM | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6056 | m3 |
| 21 | Đào móng ga đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,5384 | m3 |
| 22 | Đắp đá mạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 23 | Đệm đá mạt móng ga | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 24 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1907 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 26 | Xây tường ga VXM M75 dày 22cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,238 | m3 |
| 27 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,718 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6464 | m3 |
| 29 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,08 | m2 |
| 30 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0387 | tấn |
| 31 | LD bản đậy TL750kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | LD bản đậy TL 487kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Bê tông bản đậy M200 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bản đậy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 35 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0935 | tấn |
| 36 | Cốt thép D<=18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1265 | tấn |
| 37 | Thép mạ kẽm viền bản đậy, mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 561,584 | kg |
| 38 | LD thép mạ kẽm gia cường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5616 | tấn |
| 39 | Thép tròn D10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 40 | Phá dỡ nắp giếng BTCT | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,628 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường giếng xây gạch | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9671 | m3 |
| 42 | Bê tông mũ mố M300 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2763 | m3 |
| 43 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 44 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 45 | LD bản đậy TL550kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Bê tông bản đậy M300 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bản đậy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 48 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 49 | Cốt thép D<=18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2142 | tấn |
| 50 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3,7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 51 | San phế thải tại bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ 3,7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,54 | m3 |
| 53 | San đất cấp III tại bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,54 | m3 |
| E | TUYẾN T7-T12; T12-T8 | |||
| 1 | Nạo vét bùn lòng cống B800 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,2828 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn lòng cống B1000 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,488 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn tiếp 87m ra vị trí tập kết | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,7708 | m3 |
| 4 | Đào xúc bùn từ vị trí tập kết lên phương tiện vận chuyển | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,7708 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn đi đổ 3,7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,7708 | m3 |
| 6 | San bùn tại bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,7708 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bản đậy TL 270kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 111 | cái |
| 8 | KL bản đậy đổ thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,474 | m3 |
| 9 | Lắp đặt lại bản đậy (tận dụng + SX mới) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 111 | cái |
| 10 | Bê tông bản M250 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,474 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đậy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 12 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2043 | tấn |
| 13 | Cốt thép D<=18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2664 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3,7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 15 | San phế thải tại bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| F | TUYẾN CỐNG B600 (T5 - T9) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,2789 | m3 |
| 2 | Móng CPDD loại 1 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất K98 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 105,1 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 169,4379 | m3 |
| 5 | Đào phá mặt đường cũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,2553 | m3 |
| 6 | Đắp rãnh cũ bằng mạt K95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,81 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,1184 | m3 |
| 8 | Lót nilon 2 lớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 563,98 | m2 |
| 9 | Xẻ khe co | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,404 | m |
| 10 | Ống nhựa D30 khe giãn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m |
| 11 | Gỗ mềm chèn khe | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | m3 |
| 12 | Nhựa đường chèn khe | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,4617 | kg |
| 13 | Cốt thép khe giãn D20 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,96 | m2 |
| 15 | Bê tông vuốt nối M250 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 16 | Bê tông lòng rãnh M150 đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,8637 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông lòng rãnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,83 | m2 |
| 18 | Đệm đá mạt lòng rãnh 5cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước VXM M75, D22 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,2768 | m3 |
| 20 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 178,5307 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,4216 | m3 |
| 22 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92,77 | m2 |
| 23 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4379 | tấn |
| 24 | LD bản đậy TL300 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 25 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bản đậy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,22 | m2 |
| 27 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5736 | tấn |
| 28 | Cốt thép D<=18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6389 | tấn |
| 29 | Đắp đá mạt lòng rãnh dày 5cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 30 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm lòng ga | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông lòng ga | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | m2 |
| 32 | Xây gạch ga thu VXM M75 - d22 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,7763 | m3 |
| 33 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,3821 | m2 |
| 34 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7152 | m3 |
| 35 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | m2 |
| 36 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 37 | LD bản đậy TL190kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5123 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bản đậy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,01 | m2 |
| 40 | Cốt thép D<=10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0495 | tấn |
| 41 | Cốt thép D<=18 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0934 | tấn |
| 42 | Tấm chắn rác composite KT 960*530 tải trọng 250kN | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tấm |
| 43 | Thép bản mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 676,02 | kg |
| 44 | LD thép bản mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 45 | Phá dỡ bản BTCT hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,5307 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu lòng rãnh BTXM | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,5895 | m3 |
| 48 | Di chuyển đường ống HDPE D50 tận dụng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,5 | m |
| 49 | Lấp đường ống HDPE tại vị trí mới bằng cát nền đầm chặt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,7706 | m3 |
| 50 | Chếch HDPE D50 - 135 độ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Măng sông nối thẳng HDPE D50 - 90 độ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép qua cống đấu vào đồng hồ nước nhà dân D42,2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 53 | Thử áp lực đường ống HDPE D50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,5 | m |
| 54 | Khử trùng ống nước, HDPE D50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 69,5 | m |
| 55 | Côn kẽm D20/15 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 56 | Kép kẽm D15 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều D15 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều D15 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 59 | Giắc co đồng hồ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 60 | Khấu nối PE25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 61 | Lắp đai khởi thuỷ, D50/D20 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 62 | Cút thép 25x25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 63 | Băng tan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cuộn |
| 64 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 66 | Măng sông nhựa DN25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt mới đường ống HDPE D25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 68 | Đắp mạt K95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 69 | Cát đen đầm chặt K95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,38 | m3 |
| 70 | Ống PVC D110 C2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 71 | Cút PVC D110 C2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 72 | Vận chuyển phế thải 20m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,4115 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải đi đổ 3,7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,4115 | m3 |
| 74 | San phế thải tại bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,4115 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất cấp III 20m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,8044 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ 3,7km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,8044 | m3 |
| 77 | San đất cấp III tại bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,8044 | m3 |
| G | BÃI ĐÚC VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đệm đá mạt đầm chặt K95 dày 10cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m3 |
| 2 | Bố xếp lên phương tiện vận chuyển | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,884 | tấn |
| 3 | Vận chuyển 4,5km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,1884 | 10T/1km |
| 4 | Bốc xếp xuống vị trí thi công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,884 | tấn |
| H | ĐẢM BẢO THI CÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90 | công |
| 2 | Áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | áo |
| 3 | Biển W227 (nhựa) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | biển |
| 4 | Giá đỡ biển báo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Biển W.203C (nhựa) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 6 | Biển 440 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 7 | Đèn báo hiệu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Phí đổ thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,028 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.062719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0125438E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.362.602.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên; Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.- Là Kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công công trình tương tự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên.- Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật trắc địa công trình tương tự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 2 | Cần cẩu sức nâng ≥ 10T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy bơm nước diezel ≥ 25CV | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12CV | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5kw | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥ 110CV | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 5 |
| 17 | Ô tô vận tải thùng ≥ 7T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi