Gói thầu: Nạo vét, cải tạo các tuyến cống tại các tổ 34, 35, 36A, 36B, 48 và nạo vét cống ngầm qua đường Trần Phú thuộc khu 3 phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844126-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Nạo vét, cải tạo các tuyến cống tại các tổ 34, 35, 36A, 36B, 48 và nạo vét cống ngầm qua đường Trần Phú thuộc khu 3 phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long
Số hiệu KHLCNT 20210818802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long - Nguồn sự nghiệp môi trường năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 17:10:00 đến ngày 2021-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,375,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.062719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0125438E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.362.602.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên; Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.- Là Kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công công trình tương tự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên.- Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật trắc địa công trình tương tự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước diezel ≥ 25CV
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12CV
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 5
17-Ô tô vận tải thùng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN T1-T2-T3 (MƯƠNG HỞ CẦU 3)
1Nạo vét bùnChương V-Yêu cầu kỹ thuật773,1802m3
2Vận chuyển bùn tiếp 23m ra vị trí tập kếtChương V-Yêu cầu kỹ thuật773,1802m3
3Đào xúc bùn từ vị trí tập kết lên phương tiện vận chuyểnChương V-Yêu cầu kỹ thuật773,1802m3
4Vận chuyển bùn đi đổ 3,7kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.546,36m3
5San bùn tại bãi thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật1.546,36m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V-Yêu cầu kỹ thuật276,608m3
7Đệm đá dăm 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật69,152m3
8Lót nilon 1 lớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật691,52m2
9Bê tông M300 đá 2x4 - 15cm phụ gia R3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật103,728m3
10Xẻ khe coChương V-Yêu cầu kỹ thuật137,306m
11Nhựa đường chèn kheChương V-Yêu cầu kỹ thuật224,4041kg
12Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V-Yêu cầu kỹ thuật26,78m2
13Cắt mặt đường hiện trạng xung quanh vị trí ga thuChương V-Yêu cầu kỹ thuật14,8m
14Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
15Tháo dỡ tấm đan hỏng TL 2,9TChương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Phá dỡ mũ mố cũChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,024m3
17Bê tông mũ mố M300 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,024m3
18VK đổ bê tông mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,4m2
19Cốt thép mũ mố D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
20Cốt thép mũ mố D<=18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0682tấn
21Thép bản mạ kẽm mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật410,335kg
22LD thép bản mạ kẽmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4103tấn
23Thép D12 neo bản thép vào mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
24LD bản đậy TL 2,9TChương V-Yêu cầu kỹ thuật3bản
25Bê tông bản đậy M300 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,24m3
26Thép bản mạ kẽm viền bản đậyChương V-Yêu cầu kỹ thuật760,68kg
27Thép D12 neo bản thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0027tấn
28Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0044tấn
29Cốt thép D<=18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4013tấn
30Eku mạ kẽmChương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
31Bản mãChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,536kg
32Phá dỡ kè hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
33Gia công tấm lưới chắn rác inox 304Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4629tấn
34Gia công cột đỡ inox 304Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1578tấn
35LD lưới chắn rác inox TL 120kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
36Phá dỡ dầm hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
37Phá dỡ tấm đan hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật10,56m3
38Phá dỡ tường xây đầu kè bằng gạchChương V-Yêu cầu kỹ thuật19,2m3
39Phá dỡ sàn nhà hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật18m3
40Phá dỡ cây xanh hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cây
41Phá dỡ nhà hiện trạng mái tôn tường lửng trụ cổngChương V-Yêu cầu kỹ thuật144m2
42Xây đá hộc bổ sung tường kè VXM M100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24m3
43Trát tường xây đá bổ sung VXM M100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48m2
44Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,2m3
45VK đổ bê tông mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật38,4m2
46Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0799tấn
47LD dầm đỡ TL 2,7TChương V-Yêu cầu kỹ thuật9dầm
48Bê tông dầm đỡ M250 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
49VK dầm đỡChương V-Yêu cầu kỹ thuật44,1m2
50Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1719tấn
51Cốt thép D<=18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5027tấn
52Cốt thép D>18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4313tấn
53LD bản đậy TL 1,8TChương V-Yêu cầu kỹ thuật32bản
54Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,12m3
55VK bản đậyChương V-Yêu cầu kỹ thuật52,48m2
56Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0876tấn
57Cốt thép D<=18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,7968tấn
58LD bản kê dầm TL 120kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
59Bê tông bản kê dầm M250 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
60Ván khuôn đổ bê tông bản kê dầmChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
61Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0958tấn
62Bê tông vuốt nối ngõ M300 đá 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,6378m3
63LD bản đậy 187kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
64Bê tông bản đậy M200 đá 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
65VK bản đậyChương V-Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
66Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1963tấn
67Cốt thép D<=18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1109tấn
68Thép D14Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0136tấn
69Bơm nước hố móngChương V-Yêu cầu kỹ thuật10ca
70Dồn đất vào bao tải (đất tận dụng)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34cái
71Ống nhựa HDPE D250 phân đoạn đầuChương V-Yêu cầu kỹ thuật25m
72Ống nhựa HDPE D250 luân chuyểnChương V-Yêu cầu kỹ thuật200m
73Đắp bao tải đấtChương V-Yêu cầu kỹ thuật272cái
74Thanh thải bao tải đấtChương V-Yêu cầu kỹ thuật272cái
75Vận chuyển đất đi đổ 3,7kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật56,71m3
76San đất tại bãi thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật56,71m3
B NẠO VÉT HỒ
1Nạo vét bùn lòng hồChương V-Yêu cầu kỹ thuật881,79m3
2Vận chuyển bùn tiếp 37m ra vị trí tập kếtChương V-Yêu cầu kỹ thuật881,79m3
3Đào xúc bùn từ vị trí tập kết lên phương tiện vận chuyểnChương V-Yêu cầu kỹ thuật881,79m3
4Vận chuyển bùn đi đổ 3,7kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật881,79m3
5San bùn tại bãi thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật881,79m3
6Phá dỡ tường rào xây gạchChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,6936m3
7Xây móng tường rào VXM M75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,848m3
8Xây tường rào D11 VXM M75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,2048m3
9Xây trụ tường rào D22 VXM M75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6408m3
10Trát tường VXM M75 dày 1,5cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật84,2912m2
11Sơn 3 nước ngoài trờiChương V-Yêu cầu kỹ thuật84,2912m2
12Dồn đất vào bao tải (đất tận dụng)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52cái
13Đắp bao tải đấtChương V-Yêu cầu kỹ thuật52cái
14Thanh thải bao tải đấtChương V-Yêu cầu kỹ thuật52cái
15Bơm nước hố móngChương V-Yêu cầu kỹ thuật5ca
16Vận chuyển phế thải đi đổ 3,7kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,6936m3
17San phế thải tại bãi thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,6936m3
C TUYẾN T3-T5-T6
1Nạo vét bùn Tuyến T3-cọc 9 L=19,42mChương V-Yêu cầu kỹ thuật39,7318m3
2Đào nạo vét bùn lên phương tiện vận chuyển cọc 9-T5Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50,31m3
3Đào nạo vét bùn Tuyến T5-T6Chương V-Yêu cầu kỹ thuật80,9m3
4Vận chuyển bùn nạo vét tuyến T5-T6 30m ra vị trí tập kếtChương V-Yêu cầu kỹ thuật80,905m3
5Đào xúc bùn từ vị trí tập kết lên phương tiện vận chuyểnChương V-Yêu cầu kỹ thuật120,64m3
6Vận chuyển bùn đi đổ 3,7kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật170,95m3
7San bùn tại bãi thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật170,95m3
8Tháo dỡ bản đậy TL 550kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật64cái
9Tháo dỡ bản đậy TL 413kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật137cái
10KL bản đậy đổ điChương V-Yêu cầu kỹ thuật27,94m3
11Lắp đặt bản đậy TL 550kg (SX mới + tận dụng)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật64cái
12Lắp đặt bản đậy TL 413kg (SX mới + tận dụng)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật137cái
13Bê tông bản M300 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,94m3
14Ván khuôn bản đậyChương V-Yêu cầu kỹ thuật137,16m2
15Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1581tấn
16Cốt thép D<=18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,0646tấn
17Bê tông xi măng M150 đá 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,0078m3
18Ván khuôn đổ bê tông tại chỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật30,04m2
19Xây tường gạch VXM M75 dày 33cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,135m3
20Trát tường VXM M75 - 1,5cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật19m2
21Phá dỡ mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,216m3
22Phá dỡ tường cống xây gạch hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,6m3
23Bê tông mũ mố M300 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,776m3
24VK đổ bê tông mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật62,02m2
25Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7336tấn
26Phá dỡ dầm BTCT hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,216m3
27Phá dỡ mũ mố hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6048m3
28Bê tông dầm M300 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
29VK đổ bê tông dầmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
30Cốt thép dầm D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0429tấn
31Cốt thép dầm D<=18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0533tấn
32Cốt thép dầm D>18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0545tấn
33LD bản đậy 550kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
34Bê tông bản M300 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1m3
35Ván khuôn bản đậyChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
36Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0071tấn
37Cốt thép D<=18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2678tấn
38Bê tông mũ mố M300 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6048m3
39VK đổ bê tông mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,03m2
40Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0508tấn
41Bê tông xi măng M150 đá 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5746m3
42Ván khuôn đổ bê tông tại chỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,87m2
43Thép mạ kẽm viền bản đậy, mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật745,75kg
44LD thép mạ kẽm gia cường mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1963tấn
45Thép tròn D10 mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0006tấn
46Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,1792m3
47Cắt mặt đường BTXM dày TB 16cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,86m
48Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 - 16cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật21,6369m3
49Lót nilon 2 lớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật19,87m2
50Cắt mặt đường BTXM dày TB 16cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,2m
51Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4368m3
52Đào đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,1395m3
53Lấp đất K95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
54Cắt tường cống hiện trạng xây đá dày TB 40cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,3m
55Phá dỡ tường cống hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,484m3
56Đệm đá mạt dày 5cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1365m3
57Bê tông tường rãnh M200 đá 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,197m3
58Bê tông mũ mố M200 đá 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
59Ván khuôn tường rãnhChương V-Yêu cầu kỹ thuật10,5m2
60Ván khuôn mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,68m2
61Thép hộp I14x14Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,5664kg
62Thép hình I100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật192,984kg
63Lắp dựng kết cấu thép hình cắt nướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2056tấn
64Vận chuyển phế thải đi đổ 3,7kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật44,68m3
65San phế thải tại bãi thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật44,68m3
66Vận chuyển đất cấp III đi đổ 3,7kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,14m3
67San đất cấp III tại bãi thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,14m3
D TUYẾN T11-T7-T9-T10
1Nạo vét bùnChương V-Yêu cầu kỹ thuật33,3132m3
2Nạo vét cống đậy bản B600Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,373m3
3Vận chuyển bùn tiếp 65m ra vị trí tập kếtChương V-Yêu cầu kỹ thuật56,6862m3
4Đào xúc bùn từ vị trí tập kết lên phương tiện vận chuyểnChương V-Yêu cầu kỹ thuật56,69m3
5Vận chuyển bùn đi đổ 3,7kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật56,69m3
6San bùn tại bãi thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật56,69m3
7Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V-Yêu cầu kỹ thuật24,8624m3
8Đệm đá dăm 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,2156m3
9Lót nilon 1 lớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật62,16m2
10Bê tông M300 đá 2x4 - 15cm phụ gia R3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,3234m3
11Xẻ khe coChương V-Yêu cầu kỹ thuật13,12m
12Nhựa đường chèn kheChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,7699kg
13Tháo dỡ bản đậy TL 120kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật104cái
14KL bản đậy đổ điKL bản đậy đổ đi1,4725m3
15Lắp đặt lại bản đậy (Tận dụng + SX mới)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật104cái
16Bê tông bản M200 đá 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4725m3
17Ván khuôn bản đậyChương V-Yêu cầu kỹ thuật8,99m2
18Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0586tấn
19Cốt thép D<=18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1156tấn
20Đào mặt đường BTXMChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6056m3
21Đào móng ga đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật16,5384m3
22Đắp đá mạtChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,06m3
23Đệm đá mạt móng gaChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,006m3
24Bê tông lót M150 đá 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1907m3
25Ván khuôn đổ bê tông móngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,95m2
26Xây tường ga VXM M75 dày 22cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,238m3
27Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,718m2
28Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6464m3
29VK đổ bê tông mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật8,08m2
30Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0387tấn
31LD bản đậy TL750kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
32LD bản đậy TL 487kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Bê tông bản đậy M200 đá 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,59m3
34Ván khuôn bản đậyChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,98m2
35Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0935tấn
36Cốt thép D<=18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1265tấn
37Thép mạ kẽm viền bản đậy, mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật561,584kg
38LD thép mạ kẽm gia cườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5616tấn
39Thép tròn D10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0012tấn
40Phá dỡ nắp giếng BTCTChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,628m3
41Phá dỡ tường giếng xây gạchChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9671m3
42Bê tông mũ mố M300 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2763m3
43VK đổ bê tông mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,26m2
44Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0207tấn
45LD bản đậy TL550kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Bê tông bản đậy M300 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
47Ván khuôn bản đậyChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
48Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0057tấn
49Cốt thép D<=18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2142tấn
50Vận chuyển phế thải đi đổ 3,7kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,07m3
51San phế thải tại bãi thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,07m3
52Vận chuyển đất cấp III đi đổ 3,7kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật16,54m3
53San đất cấp III tại bãi thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật16,54m3
E TUYẾN T7-T12; T12-T8
1Nạo vét bùn lòng cống B800Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,2828m3
2Nạo vét bùn lòng cống B1000Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,488m3
3Vận chuyển bùn tiếp 87m ra vị trí tập kếtChương V-Yêu cầu kỹ thuật41,7708m3
4Đào xúc bùn từ vị trí tập kết lên phương tiện vận chuyểnChương V-Yêu cầu kỹ thuật41,7708m3
5Vận chuyển bùn đi đổ 3,7kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật41,7708m3
6San bùn tại bãi thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật41,7708m3
7Tháo dỡ bản đậy TL 270kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật111cái
8KL bản đậy đổ thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,474m3
9Lắp đặt lại bản đậy (tận dụng + SX mới)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật111cái
10Bê tông bản M250 đá 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,474m3
11Ván khuôn bản đậyChương V-Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
12Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2043tấn
13Cốt thép D<=18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2664tấn
14Vận chuyển phế thải đi đổ 3,7kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,47m3
15San phế thải tại bãi thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,47m3
F TUYẾN CỐNG B600 (T5 - T9)
1Đào nền đường đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật23,2789m3
2Móng CPDD loại 1Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50,76m3
3Đắp đất K98Chương V-Yêu cầu kỹ thuật105,1m3
4Đào rãnh đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật169,4379m3
5Đào phá mặt đường cũChương V-Yêu cầu kỹ thuật41,2553m3
6Đắp rãnh cũ bằng mạt K95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật61,81m3
7Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45,1184m3
8Lót nilon 2 lớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật563,98m2
9Xẻ khe coChương V-Yêu cầu kỹ thuật58,404m
10Ống nhựa D30 khe giãnChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,76m
11Gỗ mềm chèn kheChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0155m3
12Nhựa đường chèn kheChương V-Yêu cầu kỹ thuật36,4617kg
13Cốt thép khe giãn D20Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0272tấn
14Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V-Yêu cầu kỹ thuật32,96m2
15Bê tông vuốt nối M250 đá 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,452m3
16Bê tông lòng rãnh M150 đá 2x4Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,8637m3
17Ván khuôn đổ bê tông lòng rãnhChương V-Yêu cầu kỹ thuật27,83m2
18Đệm đá mạt lòng rãnh 5cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,29m3
19Xây rãnh thoát nước VXM M75, D22Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,2768m3
20Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật178,5307m2
21Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,4216m3
22VK đổ bê tông mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật92,77m2
23Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4379tấn
24LD bản đậy TL300Chương V-Yêu cầu kỹ thuật93cái
25Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,16m3
26Ván khuôn bản đậyChương V-Yêu cầu kỹ thuật50,22m2
27Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5736tấn
28Cốt thép D<=18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6389tấn
29Đắp đá mạt lòng rãnh dày 5cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,49m3
30Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm lòng gaChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,472m3
31Ván khuôn đổ bê tông lòng gaChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,26m2
32Xây gạch ga thu VXM M75 - d22Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,7763m3
33Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,3821m2
34Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7152m3
35VK đổ bê tông mũ mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật8,94m2
36Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0422tấn
37LD bản đậy TL190kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5123m3
39Ván khuôn bản đậyChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,01m2
40Cốt thép D<=10Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0495tấn
41Cốt thép D<=18Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0934tấn
42Tấm chắn rác composite KT 960*530 tải trọng 250kNChương V-Yêu cầu kỹ thuật6tấm
43Thép bản mạ kẽmChương V-Yêu cầu kỹ thuật676,02kg
44LD thép bản mạ kẽmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,338tấn
45Phá dỡ bản BTCT hiện trạngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,036m3
46Phá dỡ kết cấu tường xây gạchChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,5307m3
47Phá dỡ kết cấu lòng rãnh BTXMChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,5895m3
48Di chuyển đường ống HDPE D50 tận dụngChương V-Yêu cầu kỹ thuật69,5m
49Lấp đường ống HDPE tại vị trí mới bằng cát nền đầm chặtChương V-Yêu cầu kỹ thuật12,7706m3
50Chếch HDPE D50 - 135 độChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Măng sông nối thẳng HDPE D50 - 90 độChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
52Lắp đặt ống thép qua cống đấu vào đồng hồ nước nhà dân D42,2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27m
53Thử áp lực đường ống HDPE D50Chương V-Yêu cầu kỹ thuật69,5m
54Khử trùng ống nước, HDPE D50Chương V-Yêu cầu kỹ thuật69,5m
55Côn kẽm D20/15Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36cái
56Kép kẽm D15Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36cái
57Lắp đặt van 1 chiều D15Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
58Lắp đặt van 2 chiều D15Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
59Giắc co đồng hồChương V-Yêu cầu kỹ thuật18bộ
60Khấu nối PE25Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36bộ
61Lắp đai khởi thuỷ, D50/D20Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
62Cút thép 25x25Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36cái
63Băng tanChương V-Yêu cầu kỹ thuật36cuộn
64Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượngChương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
65Lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượngChương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
66Măng sông nhựa DN25Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
67Lắp đặt mới đường ống HDPE D25Chương V-Yêu cầu kỹ thuật54m
68Đắp mạt K95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,65m3
69Cát đen đầm chặt K95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,38m3
70Ống PVC D110 C2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật54m
71Cút PVC D110 C2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật108cái
72Vận chuyển phế thải 20mChương V-Yêu cầu kỹ thuật51,4115m3
73Vận chuyển phế thải đi đổ 3,7kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật51,4115m3
74San phế thải tại bãi thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật51,4115m3
75Vận chuyển đất cấp III 20mChương V-Yêu cầu kỹ thuật70,8044m3
76Vận chuyển đất cấp III đi đổ 3,7kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật70,8044m3
77San đất cấp III tại bãi thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật70,8044m3
G BÃI ĐÚC VẬT LIỆU
1Đệm đá mạt đầm chặt K95 dày 10cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật64m3
2Bố xếp lên phương tiện vận chuyểnChương V-Yêu cầu kỹ thuật61,884tấn
3Vận chuyển 4,5kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,188410T/1km
4Bốc xếp xuống vị trí thi côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật61,884tấn
H ĐẢM BẢO THI CÔNG
1Công nhân điều khiển giao thôngChương V-Yêu cầu kỹ thuật90công
2Áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6áo
3Biển W227 (nhựa)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18biển
4Giá đỡ biển báoChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Biển W.203C (nhựa)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6biển
6Biển 440Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6biển
7Đèn báo hiệuChương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Phí đổ thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật29,028100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.062719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0125438E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.362.602.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên; Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.- Là Kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công công trình tương tự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.33
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên.- Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật trắc địa công trình tương tự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.- Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
2 Cần cẩu sức nâng ≥ 10T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
3 Máy bơm nước diezel ≥ 25CV Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
4 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 12CV Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
5 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5kw Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
10 Máy đào ≥ 1,25m3 Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
11 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
12 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
14 Máy trộn vữa ≥ 150L Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
15 Máy ủi ≥ 110CV Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất5
17 Ô tô vận tải thùng ≥ 7T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
18 Máy toàn đạc điện tử Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->