Gói thầu: Gói thầu số 05-XL: Hoàn thiện hệ thống cấp nước sinh hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05-XL: Hoàn thiện hệ thống cấp nước sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 17:09:00 đến ngày 2021-08-28 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,359,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 05 Hợp đồng thi công xây lắp hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt nước từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước.- Chứng chỉ: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo kèm theo.- Đã làm công tác phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan kích qua đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan ngang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| B | Bổ sung hệ thống CNSH cho khu dân cư 64 hộ | |||
| C | Đường ống chính và công trình trên đường ống chính | |||
| D | Đường ống chính | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,442 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,357 | 100m3 |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,869 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm; chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,447 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm; chiều dày 4,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,537 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm; chiều dày 3,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,517 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; chiều dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,899 | 100m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110-32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110-90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Thử áp đường ống nhựa HDPE D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,447 | 100m |
| 17 | Thử áp đường ống nhựa HDPE D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,537 | 100m |
| 18 | Thử áp đường ống nhựa HDPE D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,517 | 100m |
| 19 | Thử áp đường ống nhựa HDPE D63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,899 | 100m |
| 20 | Công tác khử trùng đường ống nước D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,4 | 100m |
| E | HỐ ĐẤU NỐI VÀO BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm; chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| F | HỐ VAN ĐIỀU CHỈNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (20x9x13)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,15 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,9 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,72 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cấu kiện |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng nối ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống TTK D42, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 18 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Hàn nối bích thép tráng kẽm, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| G | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (20x9x13)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,73 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,33 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,43 | m2 |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Hàn nối bích thép tráng kẽm, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Hàn nối bích thép tráng kẽm, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm; chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; chiều dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| H | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống TTK D21, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van xả khí D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| I | ĐƯỜNG ỐNG CẤP 1 | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,829 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,811 | 100m3 |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,237 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; chiều dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm; chiều dày 2,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; chiều dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,728 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tác khử trùng đường ống nước D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,45 | 100m |
| J | HỐ VAN ĐIỀU CHỈNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,332 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (20x9x13)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,932 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,504 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,876 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống TTK D49, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống TTK D42, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,086 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng nối ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng nối ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| K | ĐƯỜNG ỐNG CẤP 2, CẤP 3 VÀ CTTK | |||
| L | ĐƯỜNG ỐNG CẤP 2 VÀ CẤP 3 | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,995 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,972 | 100m3 |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,553 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; chiều dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,784 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm; chiều dày 2,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,59 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; chiều dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 14 | Công tác khử trùng đường ống nước D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,814 | 100m |
| M | HỐ VAN ĐIỀU CHỈNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (20x9x13)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,15 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống TTK D60, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống TTK D42, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng nối ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| N | TRỤ VÒI 54 cái (Khối lượng tính cho 54 trụ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,041 | 100m3 |
| 3 | Đào đường ống bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,944 | 100m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,32 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,312 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,5 | m3 |
| 8 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,78 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông trụ đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,229 | tấn |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,36 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cút TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống TTK D34, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,62 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nối van D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC D27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,261 | 100m |
| 17 | Khâu nối ren trong PVC D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thép D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | bộ |
| 20 | Hộp bảo vệ van, bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,1 | 100m |
| O | Hạng mục: Bổ sung hoàn thiện hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn 9 | |||
| P | ĐƯỜNG ỐNG CẤP 1 & CÔNG TRÌNH TRÊN ỐNG | |||
| Q | ĐƯỜNG ỐNG CẤP 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 282,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,773 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm; chiều dày 3,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; chiều dày 3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,75 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Thử áp đường ống nhựa HDPE D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,48 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng đường ống nước D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,48 | 100m |
| R | HỐ VAN ĐIỀU CHỈNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (20x9x13)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,73 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,33 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,43 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Hàn nối bích thép tráng kẽm, đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| S | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (20x9x13)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,73 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,33 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,43 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm; chiều dày 3,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Hàn nối bích thép tráng kẽm, đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| T | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cút 90 độ TTK nối bằng phương pháp hàn D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, đk 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| U | BỒN CHỨA 1M3 (Khối lượng tính cho 20 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 3 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 153,6 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,88 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120,8 | m2 |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D27 (loại 1 vòi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tê TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống TTK D34mm dày 2,3mm nối 2 đầu có tiện ren | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,86 | 100m |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1366 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,437 | tấn |
| 13 | Lắp van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thép D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống TTK D34mm dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,43 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính (34-27)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,176 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,8 | m2 |
| V | ĐƯỜNG ỐNG CẤP 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 155,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,522 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm; chiều dày 3,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; chiều dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,25 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tác khử trùng đường ống nước D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,63 | 100m |
| W | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bồn inox, đứng dung tích 1 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | Bồn |
| X | Hạng mục chung | |||
| 1 | Phí tài nguyên và thuế môi trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 05 Hợp đồng thi công xây lắp hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt nước từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước.- Chứng chỉ: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo kèm theo.- Đã làm công tác phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | đầm dùi ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 2,2 KW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Cầm tay | 2 |
| 8 | Máy khoan kích qua đường | Khoan ngang | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi