Gói thầu: Gói thầu số 05-XL: Hoàn thiện hệ thống cấp nước sinh hoạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662696-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 05-XL: Hoàn thiện hệ thống cấp nước sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20210661227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 17:09:00 đến ngày 2021-08-28 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 05 Hợp đồng thi công xây lắp hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt nước từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước.- Chứng chỉ: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo kèm theo.- Đã làm công tác phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan kích qua đường
- Đặc điểm thiết bị Khoan ngang
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
B Bổ sung hệ thống CNSH cho khu dân cư 64 hộ
C Đường ống chính và công trình trên đường ống chính
D Đường ống chính
1Đào đường ống bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,442100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,357100m3
3Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,869100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm; chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,447100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm; chiều dày 4,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,537100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm; chiều dày 3,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,517100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; chiều dày 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,899100m
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110-32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110-90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
14Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
15Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
16Thử áp đường ống nhựa HDPE D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,447100m
17Thử áp đường ống nhựa HDPE D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,537100m
18Thử áp đường ống nhựa HDPE D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,517100m
19Thử áp đường ống nhựa HDPE D63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,899100m
20Công tác khử trùng đường ống nước DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,4100m
E HỐ ĐẤU NỐI VÀO BỂ LỌC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,67m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm; chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
F HỐ VAN ĐIỀU CHỈNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,22m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065100m3
3Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (20x9x13)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,15m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,9m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,32m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,72m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cấu kiện
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,019100m2
10Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
11Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
13Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
16Lắp đặt van đồng nối ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
17Lắp đặt ống TTK D42, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012100m
18Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
19Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
20Hàn nối bích thép tráng kẽm, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
G HỐ VAN XẢ CẶN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,19m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,022100m3
3Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (20x9x13)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,73m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,33m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,11m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,43m2
7Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
9Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
11Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
12Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
13Hàn nối bích thép tráng kẽm, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
14Hàn nối bích thép tráng kẽm, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm; chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; chiều dày 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cấu kiện
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007100m2
H HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2m3
4Lắp đặt ống TTK D21, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m
5Lắp đặt van xả khí D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
6Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,033tấn
7Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
9Bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
I ĐƯỜNG ỐNG CẤP 1
1Đào đường ống bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,829100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,811100m3
3Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,237100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; chiều dày 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,122100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm; chiều dày 2,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,6100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; chiều dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,728100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
9Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
10Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
12Công tác khử trùng đường ống nước DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,45100m
J HỐ VAN ĐIỀU CHỈNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,332m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m3
3Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (20x9x13)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,932m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,504m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,264m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,876m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cấu kiện
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012100m2
10Lắp đặt ống TTK D49, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07100m
11Lắp đặt ống TTK D42, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,086100m
12Lắp đặt tê TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
13Lắp đặt tê TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
14Lắp đặt van đồng nối ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
15Lắp đặt van đồng nối ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
K ĐƯỜNG ỐNG CẤP 2, CẤP 3 VÀ CTTK
L ĐƯỜNG ỐNG CẤP 2 VÀ CẤP 3
1Đào đường ống bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,995100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,972100m3
3Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,553100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; chiều dày 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,784100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm; chiều dày 2,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,59100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm; chiều dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,44100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63-32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
14Công tác khử trùng đường ống nước DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,814100m
M HỐ VAN ĐIỀU CHỈNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,22m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005100m3
3Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (20x9x13)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,32m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,58m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,15m2
7Lắp đặt ống TTK D60, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016100m
8Lắp đặt ống TTK D42, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m
9Lắp đặt tê TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
10Lắp đặt van đồng nối ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cấu kiện
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002100m2
N TRỤ VÒI 54 cái (Khối lượng tính cho 54 trụ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,041100m3
3Đào đường ống bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,944100m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V112,32m2
5Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,389100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,312100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,5m3
8Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,78m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông trụ đường kính <= 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,229tấn
10Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,64m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,36m2
12Lắp đặt cút TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V216cái
13Lắp đặt ống TTK D34, nối bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,62100m
14Lắp đặt măng sông nối van D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54cái
15Lắp đặt cút PVC D27mm bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V216cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,261100m
17Khâu nối ren trong PVC D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54cái
18Lắp đặt van thép D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54cái
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54bộ
20Hộp bảo vệ van, bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,1100m
O Hạng mục: Bổ sung hoàn thiện hệ thống cấp nước sinh hoạt thôn 9
P ĐƯỜNG ỐNG CẤP 1 & CÔNG TRÌNH TRÊN ỐNG
Q ĐƯỜNG ỐNG CẤP 1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V282,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,773100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm; chiều dày 3,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,48100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; chiều dày 3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,08100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,75100m
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
10Thử áp đường ống nhựa HDPE D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,48100m
11Công tác khử trùng đường ống nước DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,48100m
R HỐ VAN ĐIỀU CHỈNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m3
3Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (20x9x13)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,73m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,33m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,11m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,43m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cấu kiện
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007100m2
10Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
12Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
13Hàn nối bích thép tráng kẽm, đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
S HỐ VAN XẢ CẶN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m3
3Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (20x9x13)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,73m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,33m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,11m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,43m2
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm; chiều dày 3,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04100m
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
9Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
10Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
11Hàn nối bích thép tráng kẽm, đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cấu kiện
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007100m2
T HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2m3
4LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,022tấn
6Lắp đặt cút 90 độ TTK nối bằng phương pháp hàn D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
8Lắp đặt van xả khí, đk 21Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
9Bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
U BỒN CHỨA 1M3 (Khối lượng tính cho 20 cái)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,56m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1696100m3
3Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V153,6m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,1m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,88m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V120,8m2
7Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D27 (loại 1 vòi)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60bộ
8Lắp đặt tê TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
9Lắp đặt cút TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60cái
10Lắp đặt ống TTK D34mm dày 2,3mm nối 2 đầu có tiện renTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,86100m
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1366tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,437tấn
13Lắp van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
14Lắp đặt van thép D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
15Lắp đặt ống TTK D34mm dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,43100m
16Lắp đặt cút TTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính (34-27)mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100cái
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,176100m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,8m2
V ĐƯỜNG ỐNG CẤP 2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V155,34m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,522100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm; chiều dày 3,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,9100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm; chiều dày 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,48100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,25100m
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
10Công tác khử trùng đường ống nước DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,63100m
W CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bồn inox, đứng dung tích 1 m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20Bồn
X Hạng mục chung
1Phí tài nguyên và thuế môi trườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 05 Hợp đồng thi công xây lắp hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt nước từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.75
2 Kỹ thuật thi công 1 - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.53
3 Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước.- Chứng chỉ: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 công trình có hạng mục đường ống cấp nước sinh hoạt (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo kèm theo.- Đã làm công tác phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m32
2 Máy đầm cóc ≥ 1,5 KW2
3 Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Máy đầm bê tông đầm dùi ≥ 1,5 KW2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 2,2 KW1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
7 Máy hàn nhiệt Cầm tay2
8 Máy khoan kích qua đường Khoan ngang1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->