Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa và hoàn thiện công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa và hoàn thiện công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 17:05:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,683,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1049E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, có các tính chất tương tự như sau:- Thi công công trình cải tạo, sữa chữa trên cao từ tầng thứ 7 trở lên;Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế; phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng tương tự giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.578.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.156.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận ATLĐ &VSMT còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã trực tiếp là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện tử hoặc điện động lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã trực tiếp là kỹ thuật điện ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật điện hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ : Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã trực tiếp là cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm giám sát khối lượng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ 5-7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng lồng Từ 1T - 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy Đăng kiểm còn hiệu lực cho thi công công trình gần nhất trong năm 2021 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 0,8kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CẢI TẠO TẦNG 11 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6587 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2472 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt lưới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công tầng 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,857 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao xương thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,03 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ốp aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9787 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,2 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,408 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng đáy rãnh hở b200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,376 | m2 |
| 10 | Vận chuyển tấm lợp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2787 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2787 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2787 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,408 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8986 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,376 | m2 |
| 16 | Quét Sika chống thấm sê no tầng 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,376 | m2 |
| 17 | Lắp đặt máng nước bằng máng u200 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,18 | m |
| 18 | Lắp đặt tôn kẹp tường chống thấm giưa kết cấu bê tông và mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,15 | m |
| 19 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bịt rãnh hở b200 bằng tấm đan inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,94 | kg |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,2 | m2 |
| 24 | Ốp aluminium mầu bạc vào chân cột (từ ca1 đén ca4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9787 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hệ trần nhôm caro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,63 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,05 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,05 | m2 |
| 28 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,05 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hệ vách xương nhôm bằng nhôm hộp 38x76 a 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,761 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn downligh d90 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | SỬA CHỮA THANG BỘ TỪ TẦNG 11 LÊN TẦNG 12 | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép cầu thang tầng 11 lên 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0002 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa chống cháy bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0002 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0001 | tấn |
| 6 | Vận chuyển kết cấu thép xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0001 | tấn |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt Lanh tô bằng thép hình I 120x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m3 |
| 13 | Xây tường bịt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,522 | m2 |
| 15 | Cửa thép vân gỗ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa chống cháy vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 17 | Chuyển vị trí hộp cứu hỏa, bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 18 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1004 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1004 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,87 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt Mặt bậc bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 22 | Tay vịn gỗ PU công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | m |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,81 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,81 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn treo tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led d120 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | SỬA CHỮA CẢI TẠO KHU VỰC TẦNG 12 | |||
| 1 | Nạo vét seno thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,796 | m |
| 2 | Đánh mầu bằng xi măng + si ka bề mặt seno thoăt nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,796 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,2853 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm cách nhiệt dưới mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,1569 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4945 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4945 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển tấm lợp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4945 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9558 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9558 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9558 | tấn |
| 12 | Vận chuyển kết cấu thép từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 13 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,75 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5375 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1525 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1525 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1525 | đ/m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1525 | đ/m3 |
| D | PHẦN SỬA CHỮA CHỐNG THẤM DỘT MÁI TẦNG 12 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2148 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4296 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6809 | 100m2 |
| 4 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,09 | m2 |
| 5 | Xà gồ gỗ để kê kích kèo thép khi hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Cán nền xi măng cát, chiều dày 5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,41 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,67 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7086 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7086 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3675 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3675 | tấn |
| 12 | Keo ramset cấy bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 13 | Bu lông M24x70,G8.8 (Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bu lông M20x70, g8.8 (Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | bộ |
| 15 | Bu lông M16x50, g8.8 (Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 16 | Bu lông M12x30, g5.6 (Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | bộ |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1804 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,6804 | m2 |
| 19 | Lắp đặt máng inox khổ 1,2m dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,638 | m |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 0,8m dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,46 | m |
| 21 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9463 | 100m2 |
| 22 | Dán tấm aluminum ngoài trời dày 3mm vào các kết cấu dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,908 | m2 |
| 23 | Vách kính nhôm hệ kính Việt Pháp an toàn 8,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,002 | m2 |
| 24 | Phụ kiện VPP cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,002 | m2 |
| 26 | Gia công lắp đặt và thay thế cửa bằng cửa thép vân gỗ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m2 |
| 27 | Lan can Innox cao 1.5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,629 | kg |
| 28 | Sàn nhựa tổng hợp Vinyl dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,74 | m2 |
| 29 | Lớp vữa tự chày dày 5 mm dưới sàn nhựa vinyl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,74 | m2 |
| 30 | Kẻ sân Cầu lông, lưới, cột lưới... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sân |
| 31 | Gia công hệ khung xương thép hộp đỡ vách gỗ nhựa bằng thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0539 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0539 | tấn |
| 33 | lắp dựng hệ vách gỗ nhựa phủ fiilm nano mặt vân gỗ dày 9 mm (2 mầu sẫm và sáng) đã bao gồm nẹp vo góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,967 | m2 |
| 34 | Bộ chữ nổi inox: Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia Sự Thật, font arial có chiều cao chữ h=170 bằng inox màu đồng uốn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | chữ |
| 35 | Lo gô inox màu đồng uốn nổi ST kt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Phào PU chân tường kt 100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,66 | m |
| 37 | Phào PU trần kt 75x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,07 | m |
| 38 | Gia công hệ khung xương thép hộp đỡ trần bằng thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8518 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8518 | tấn |
| 40 | Lắp dựng trần gỗ nhựa phủ film nano vân gỗ, dày 6 mm, đã bao gồm chi phí nẹp góc và tạo xương trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,6 | m2 |
| E | PHÒNG TƯỞNG NIỆM BÁC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8706 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,46 | m2 |
| 3 | Trát hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1052 | m2 |
| 5 | Giấy dán tường hàn quốc dày 0.5 mm họa tiết được duyệt theo mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6952 | m2 |
| 6 | Tôn nền phòng tưởng niệm bằng Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4064 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 9 | Lát gỗ ván sàn công nghiệp chống xước dày 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 11 | Phào trần PU kt 75x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 12 | Phào chân PU 100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 13 | Vách gỗ, cửa đi bằng gỗ tự nhiên lim Nam phi huỳnh 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 14 | Phụ kiện khóa bản lề đồng giả cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cửa chữ thọ 600x1100 bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 16 | Tượng đồng bác hồ ngồi cao 900 trọng lượng 90 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bức |
| 17 | Bát hương đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đôi Hạc đồng cao 1.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 19 | Lư hương đồng cao 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đôi Lục Bình gỗ Mít cao 1,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 21 | Bộ mâm bồng, đài nến, lọ hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Án gian thờ gỗ Gụ 1,35*2,15*0,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bàn lễ phụ 1,05*2,15*0,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Thủy tùng sau lưng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đôi cấu đối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bàn soạn bằng gỗ tự nhiên 1.2x0.75x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn downligh d90 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn lồng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường 4.5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Mặt cửa gió vân gỗ, cùng với vách trần gỗ nhựa kt 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng 2 lớp cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn downlight âm trần d347; 17w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 30w ánh sáng Trắng / vàng / hoặc trung tính, Độ kín IP65, Vỏ nhôm đúc chắc chắn, mỏng gọn Driver tích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | LOGO ST HƯỚNG RA ĐƯỜNG PHẠM HÙNG | |||
| 1 | Lô gô bằng inox màu đồng sơn tĩnh điện mầu lô gô ST, hệ thống đèn chiếu rọi led có công tắc cảm ứng tự bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gia công hệ khung xương thép hộp đỡ trần bằng thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| H | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | tấn |
| 2 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | tấn |
| 10 | Vận chuyển Gạch không nung 6,5x10,5x22cm 10 m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2698 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển Gạch không nung 6,5x10,5x22cm 50 m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2698 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5651 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát đã các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7426 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7426 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7426 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1049E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, có các tính chất tương tự như sau:- Thi công công trình cải tạo, sữa chữa trên cao từ tầng thứ 7 trở lên;Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế; phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng tương tự giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.578.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.156.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận ATLĐ &VSMT còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).* Ghi chú: Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng thì cá nhân, đơn vị thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã trực tiếp là kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành điện, điện tử hoặc điện động lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III trở lên (còn hiệu lực)Đã trực tiếp là kỹ thuật điện ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật điện hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | - Trình độ : Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã trực tiếp là cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng dân dụng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm giám sát khối lượng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ 5-7 Tấn | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Vận thăng lồng Từ 1T - 3T | Có giấy Đăng kiểm còn hiệu lực cho thi công công trình gần nhất trong năm 2021 | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7kw | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 0,8kw | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh | 1 |
| 9 | Máy nén khí 360m3/h | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Có giấy tờ phù hợp để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi