Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng nhà xe - kho chuyên dụng, nhà chứa chất thải nguy hại tạm thời, cầu rửa xe

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846191-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng nhà xe - kho chuyên dụng, nhà chứa chất thải nguy hại tạm thời, cầu rửa xe
Số hiệu KHLCNT 20210800361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 16:44:00 đến ngày 2021-08-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,253,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công hầm, kho lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ.- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng (03 hợp đồng x 2.500.000.000 đồng = 7.500.000.000 đồng),(Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu) hoặc:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ 01 kỹ sư xây dựng: phụ trách ATLĐ + VSMT.- Trình độ: Đại học, Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Các nhân sự đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu đã tham gia công trình đã đảm nhiệm vị trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác ±3"
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bêtông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 180lít
- Đặc điểm thiết bị 180lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 3 pha
- Đặc điểm thiết bị Đường kính que hàn 1.6mm - 3.2mm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối đa: 10.0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm tối đa 1000kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Lực ly tâm: 1350 kgf
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Điện áp : 220V-1pha
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Tốc độ tải: 3.800 vòng/phút
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy máy lazer
- Đặc điểm thiết bị Chính xác ± 1mm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Cột áp 20m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng+ kết cấu Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4297100m3
2Đào móng băng, rộng Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,8872m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công 10%)Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,5663m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,04100m
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1331100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5611100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5611100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,4866m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,6159m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4518100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7605tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4359tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,86tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4649100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,6279m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,3172m3
17Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,407100m
18Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXYChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật257,3172m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật165,7804m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,0716m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7102100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2335tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0514tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,9909m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,7178100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,675tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8464tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8744m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1804100m2
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0179tấn
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0916tấn
32Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7795tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật74,4888m2
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7795tấn
35Sản xuất giằng mái thépChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2644tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,61m2
37Lắp dựng giằng thépChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2644tấn
38Sản xuất xà gồ thépChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,257tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật302,2067m2
40Lắp dựng xà gồ thépChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,257tấn
41Bulong M16, L=500mmChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40cái
42Bulong M12, L=300mmChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60cái
43Tăng đơChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
44Xây gạch XM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật139,6143m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật392,9007m2
46Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.055,7927m2
47Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật93,66m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật129,3639m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật615,9246m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.055,7927m2
51Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,0681100 m2
52Tôn úp nóc rộng 600 mm dày 0,45mmChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,64m
53Khung đỡ máng thu nướcChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật114,8bộ
54Máng thu nướcChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật114,8md
55Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,1856100 m2
56Cửa cuốn tấm liềnChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật103,104m2
57Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật103,104m2
58Bộ lưu điện cửa cuốnChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
59Bộ tời cửa cuốnChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
60Khóa ngangChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
61Cửa đi cánh đẩy khung thép, bịt tôn (Bao gồm phụ kiện & lắp dựng)Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
62Cửa kính khung nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mmChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
63Cửa kính khung nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mmChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
64Khóa cửaChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
65Chốt cửa sổChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
67Cửa thủy lực, kèm khóa bản lề, và bộ đẩy thủy lực chống phóng xạChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9956m2
68Cửa sổ lam bê tôngChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
69GCLD hoa sắt cửa sổChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
70Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0256tấn
71Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0256tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,816m2
73Nắp khung thép bọc tấm chì chống phóng xạChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9929m2
74Trần tôn lạnh bao gồm cả nhân côngChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật169,6276m2
B Hố đặt bàn nâng bệ phóng xạ Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1158100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,287m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,7952m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2848100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3066tấn
7CCLD băng cách nước PVC kho nguồnChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,8md
8Tấm chì bọc chống phóng xạChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,8329m2
C Rãnh + Hố ga Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4988m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4049100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,0573m3
4Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,3402m3
5Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật52,6296m2
7Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,4648m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,095m3
9Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,219100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật72cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4658tấn
12Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2đoạn ống
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
D Phần chiếu sáng Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật
1Đèn tuyp LED gắn trần 1,2mChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
2Đèn chao nhôm D300 bong ledChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
3Đèn lắp gắn tườngChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
7Tủ điện 6 modulChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
8Đế nhựa chôn tườngChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36hộp
9MCB 1P-32A - 6kAChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10MCB 1P-16A - 6kAChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
11MCB 1P-10A - 6kAChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12RCBO 20AChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
13Ống nhựa PVC D25Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
14Ống nhựa PVC D20Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật450m
15Hộp nối dâyChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50hộp
16Tủ điện KT400x300x150mmChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
17Cáp điện 0.6kV + 1 lõi trung tính, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC) tiết diện (3x16 + 1x10)mm2Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
18Dây điện CU/PVC 1x6mm2Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60m
19Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật360m
20Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật540m
21Lắp đặt kim thu sét dài 0,8mChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật195m
23Đai thu sétChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật195cái
24Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, l=2.5mChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Dây tiếp địa thép d14 mạ kẽmChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật185m
26Hộp kiểm tra tiếp địaChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
27Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đào Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4605100 m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4605100 m3
E Hệ thống Khí nén Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật
1Van cổng DN15Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2ống thép tráng kẽm D40Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
3ống thép tráng kẽm D15Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
4Tê ren D40/15Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Cút ren D40Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Côn thu D40/15Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
F Phần nước Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,988100m
2Cầu chắn rác inox DN110Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19cái
G Phần sân bê tông Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6483100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6483100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6483100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0275m3
5Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,965m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0642100m2
7Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,1789m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,9724m2
9Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3047100 m3
10Lớp nilon lót chống thấm mất nước xi măngChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật304,656m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,8381m3
12Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật63,6052100m
H Hệ thống bàn nâng hộp nguồn Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật
1Hệ thống bàn nâng hộp nguồnChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
I Phần ngầm Nhà xử lý chất thải nguy hại tạm thời
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,082100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0468100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0122100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0122100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,414m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4431m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0915100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0442tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3682tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7556m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1658100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,274m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,274m3
15Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0556100m
J Phần thân Nhà xử lý chất thải nguy hại tạm thời
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0433100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8267m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0262tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0972tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2274100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8192m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
K Phần hoàn thiện Nhà xử lý chất thải nguy hại tạm thời
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,7268m3
2Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5113m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật98,2648m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật76,14m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,7404m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,64m2
7Quét vôi 3 nước trắngChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật197,1452m2
8Cửa đi cánh đẩy khung thép, bịt tôn (Bao gồm phụ kiện & lắp dựng)Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,98m2
9cửa sổ hoa sắtChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
10Lắp đặt chốt cửa sổChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
11Lắp đặt khoá cửa điChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
L Hệ thống thông gió lọc độc Nhà xử lý chất thải nguy hại tạm thời
1Hệ thống thông gió lọc độcChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
M Cầu rửa xe di động
1Cung cấp lắp đặt cầu rửa xe 1 trụ thuỷ lựcChi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công hầm, kho lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ.- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng (03 hợp đồng x 2.500.000.000 đồng = 7.500.000.000 đồng),(Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu) hoặc:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình32
2 Các cán bộ kỹ 3 + 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ 01 kỹ sư xây dựng: phụ trách ATLĐ + VSMT.- Trình độ: Đại học, Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Các nhân sự đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu đã tham gia công trình đã đảm nhiệm vị trí tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc 0,8m3 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Tự đổ ≥ 10 tấn1
3 Máy toàn đạc Độ chính xác ±3"1
4 Máy trộn bêtông 250l 250l1
5 Máy trộn vữa 180lít 180lít1
6 Máy hàn điện 3 pha Đường kính que hàn 1.6mm - 3.2mm2
7 Máy phát điện Công suất tối đa: 10.0 Kw1
8 Máy đầm cóc Lực đầm tối đa 1000kg2
9 Máy đầm bàn Lực ly tâm: 1350 kgf1
10 Máy đầm dùi Điện áp : 220V-1pha2
11 Máy cắt sắt Tốc độ tải: 3.800 vòng/phút1
12 Máy máy lazer Chính xác ± 1mm1
13 Máy Bơm nước Cột áp 20m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->