Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng nhà xe - kho chuyên dụng, nhà chứa chất thải nguy hại tạm thời, cầu rửa xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng nhà xe - kho chuyên dụng, nhà chứa chất thải nguy hại tạm thời, cầu rửa xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:44:00 đến ngày 2021-08-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,253,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công hầm, kho lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ.- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng (03 hợp đồng x 2.500.000.000 đồng = 7.500.000.000 đồng),(Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu) hoặc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ 01 kỹ sư xây dựng: phụ trách ATLĐ + VSMT.- Trình độ: Đại học, Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Các nhân sự đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu đã tham gia công trình đã đảm nhiệm vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác ±3" |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bêtông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 180lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 180lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính que hàn 1.6mm - 3.2mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối đa: 10.0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm tối đa 1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ly tâm: 1350 kgf |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp : 220V-1pha |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ tải: 3.800 vòng/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy máy lazer | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chính xác ± 1mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cột áp 20m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng+ kết cấu Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4297 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8872 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công 10%) | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5663 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,04 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1331 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5611 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5611 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4866 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6159 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4518 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7605 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4359 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4649 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6279 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3172 | m3 |
| 17 | Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | 100m |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 257,3172 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 165,7804 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0716 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7102 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2335 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0514 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9909 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7178 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8464 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8744 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1804 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7795 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4888 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7795 | tấn |
| 35 | Sản xuất giằng mái thép | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2644 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,61 | m2 |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2644 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,257 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 302,2067 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,257 | tấn |
| 41 | Bulong M16, L=500mm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 42 | Bulong M12, L=300mm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 43 | Tăng đơ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 44 | Xây gạch XM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 139,6143 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 392,9007 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.055,7927 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 93,66 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 129,3639 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 615,9246 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.055,7927 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0681 | 100 m2 |
| 52 | Tôn úp nóc rộng 600 mm dày 0,45mm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,64 | m |
| 53 | Khung đỡ máng thu nước | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114,8 | bộ |
| 54 | Máng thu nước | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114,8 | md |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1856 | 100 m2 |
| 56 | Cửa cuốn tấm liền | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 103,104 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 103,104 | m2 |
| 58 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 59 | Bộ tời cửa cuốn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 60 | Khóa ngang | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 61 | Cửa đi cánh đẩy khung thép, bịt tôn (Bao gồm phụ kiện & lắp dựng) | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 62 | Cửa kính khung nhôm, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 63 | Cửa kính khung nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 64 | Khóa cửa | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 65 | Chốt cửa sổ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 67 | Cửa thủy lực, kèm khóa bản lề, và bộ đẩy thủy lực chống phóng xạ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9956 | m2 |
| 68 | Cửa sổ lam bê tông | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 69 | GCLD hoa sắt cửa sổ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 70 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m2 |
| 73 | Nắp khung thép bọc tấm chì chống phóng xạ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9929 | m2 |
| 74 | Trần tôn lạnh bao gồm cả nhân công | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 169,6276 | m2 |
| B | Hố đặt bàn nâng bệ phóng xạ Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2848 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3066 | tấn |
| 7 | CCLD băng cách nước PVC kho nguồn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | md |
| 8 | Tấm chì bọc chống phóng xạ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8329 | m2 |
| C | Rãnh + Hố ga Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4988 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4049 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0573 | m3 |
| 4 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3402 | m3 |
| 5 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6296 | m2 |
| 7 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4648 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,095 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4658 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| D | Phần chiếu sáng Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật | |||
| 1 | Đèn tuyp LED gắn trần 1,2m | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Đèn chao nhôm D300 bong led | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Đèn lắp gắn tường | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Tủ điện 6 modul | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 8 | Đế nhựa chôn tường | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | hộp |
| 9 | MCB 1P-32A - 6kA | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P-16A - 6kA | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | MCB 1P-10A - 6kA | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | RCBO 20A | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC D25 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D20 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 15 | Hộp nối dây | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 16 | Tủ điện KT400x300x150mm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Cáp điện 0.6kV + 1 lõi trung tính, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC) tiết diện (3x16 + 1x10)mm2 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,8m | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 23 | Đai thu sét | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | cái |
| 24 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, l=2.5m | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Dây tiếp địa thép d14 mạ kẽm | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 26 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đào | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4605 | 100 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4605 | 100 m3 |
| E | Hệ thống Khí nén Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật | |||
| 1 | Van cổng DN15 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | ống thép tráng kẽm D40 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 3 | ống thép tráng kẽm D15 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Tê ren D40/15 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Cút ren D40 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Côn thu D40/15 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Phần nước Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác inox DN110 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| G | Phần sân bê tông Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6483 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6483 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6483 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0275 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,965 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0642 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1789 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9724 | m2 |
| 9 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3047 | 100 m3 |
| 10 | Lớp nilon lót chống thấm mất nước xi măng | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 304,656 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8381 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6052 | 100m |
| H | Hệ thống bàn nâng hộp nguồn Nhà xe - kho chuyên dụng kỹ thuật | |||
| 1 | Hệ thống bàn nâng hộp nguồn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| I | Phần ngầm Nhà xử lý chất thải nguy hại tạm thời | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,082 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4431 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3682 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7556 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1658 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | m3 |
| 15 | Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0556 | 100m |
| J | Phần thân Nhà xử lý chất thải nguy hại tạm thời | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0433 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8267 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2274 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8192 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| K | Phần hoàn thiện Nhà xử lý chất thải nguy hại tạm thời | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7268 | m3 |
| 2 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5113 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98,2648 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,14 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7404 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 197,1452 | m2 |
| 8 | Cửa đi cánh đẩy khung thép, bịt tôn (Bao gồm phụ kiện & lắp dựng) | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 9 | cửa sổ hoa sắt | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chốt cửa sổ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt khoá cửa đi | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| L | Hệ thống thông gió lọc độc Nhà xử lý chất thải nguy hại tạm thời | |||
| 1 | Hệ thống thông gió lọc độc | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| M | Cầu rửa xe di động | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cầu rửa xe 1 trụ thuỷ lực | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công hầm, kho lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ.- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng (03 hợp đồng x 2.500.000.000 đồng = 7.500.000.000 đồng),(Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu) hoặc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình | 3 | 2 |
| 2 | Các cán bộ kỹ | 3 | + 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ 01 kỹ sư xây dựng: phụ trách ATLĐ + VSMT.- Trình độ: Đại học, Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu).- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Các nhân sự đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp ] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu đã tham gia công trình đã đảm nhiệm vị trí tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Tự đổ ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | Độ chính xác ±3" | 1 |
| 4 | Máy trộn bêtông 250l | 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 180lít | 180lít | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 3 pha | Đường kính que hàn 1.6mm - 3.2mm | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất tối đa: 10.0 Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Lực đầm tối đa 1000kg | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Lực ly tâm: 1350 kgf | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Điện áp : 220V-1pha | 2 |
| 11 | Máy cắt sắt | Tốc độ tải: 3.800 vòng/phút | 1 |
| 12 | Máy máy lazer | Chính xác ± 1mm | 1 |
| 13 | Máy Bơm nước | Cột áp 20m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi