Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất để lại đầu tư ngân sách huyện; Phân cấp cân đối theo tiêu chí quy định tại Nghị quyết số |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:44:00 đến ngày 2021-08-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,418,842,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 276,282,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi sáu triệu hai trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7628263094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.525652618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô chứng thực).Loại công trình: Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.893.189.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.679.567.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông công trình tối thiểu hạng III và đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III và đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư hạ tầng đô thị.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng tối thiểu hạng III và đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng tối thiểu hạng III và đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường mảng trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa xây dựng.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình cấp IV(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cungcấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình cấp IV(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt. ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | - Sắt, cotpa, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng...:- Chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 hoặc bằng trung cấp nghề trở lên.- Thẻ ATLĐ nhóm 3,- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, đáp ứng 50% số lượng công nhân(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ ... được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ vận hành máy xây dựng công trình.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 3- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, đáp ứng 50% số lượng công nhân(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ ... được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải các loại (≥ 06 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung tự hành>=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 360m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn tưới nước > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cần cẩu > (3 ÷ 25) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 3 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn >=80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi (110CV-180CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy cắt uốn thép > 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đầm bàn > 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đầm cóc > 70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 21-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Ván khuôn thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 300m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 23-Máy phát điện ≥ 15 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥15 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy cắt khe | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầy đủ trang thiết bị theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền Đường | |||
| 1 | Đào cấp = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,13 | m3 |
| 2 | Đào nền đường = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,06 | m3 |
| 3 | Đào nền bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,01 | m3 |
| 4 | Đào nền đường = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,29 | m3 |
| 5 | Đào nền đường = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,54 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,74 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,87 | m3 |
| 8 | Đắp sỏi sạn sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,34 | m3 |
| 9 | Đào khuôn bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,27 | m3 |
| 10 | Đào khuôn vỉa hè = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,06 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước = máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m3 |
| 12 | V/c đất tận dụng đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.557,66 | m3 |
| 13 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,06 | m3 |
| 14 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,12 | m3 |
| 15 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,82 | m3 |
| B | Mặt Đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.463,36 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.689,18 | m3 |
| 3 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.689,18 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K>0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,16 | m3 |
| 5 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.533,31 | m2 |
| 6 | Lu lèn hoàn thiện, K>0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.533,31 | m2 |
| 7 | Lu lèn hoàn thiện vỉa hè, K>0.95 = đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.136,27 | m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 1,56cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.102,67 | m2 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.158,85 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.158,85 | m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.274,75 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa 30,6Km, ô tô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.274,75 | tấn |
| 13 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.426,34 | m3 |
| 14 | Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.426,34 | m3 |
| C | Bó vĩa vĩa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(400x400x32)mm vĩa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.136,27 | m2 |
| 2 | Láng vữa M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.136,27 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,63 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn gạch vĩa hè M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn vai vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,26 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,79 | m3 |
| 7 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.782,87 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.819 | m |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện lên + xuống + v/c cấu kiện để lắp đặt cự ly TB 1km ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.819 | cái |
| 11 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 843,24 | m2 |
| 14 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,17 | m3 |
| D | Cửa xã cuối rãnh hộp | |||
| 1 | Bê tông t/đầu, t/cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | m2 |
| 5 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 8 | V/c đất tận dụng đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 9 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | m3 |
| 10 | Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | rọ |
| E | Cửa xã xử lý | |||
| 1 | Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,11 | m3 |
| 3 | V/c đất tận dụng đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,74 | m3 |
| 4 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,23 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,22 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,86 | m2 |
| 8 | Cống ly tâm D100cm chịu lực HVH (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 9 | Cống ly tâm D100cm chịu lực H30 (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối |
| 13 | Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 14 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan (200kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện lên + xuống + v/c cấu kiện để lắp đặt cự ly TB 1km ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 21 | Phá bê tông mương cũ không cốt thép = NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 22 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| F | Cống tròn D100cm, lý trình Km1+972,21 | |||
| 1 | Cống ly tâm D100cm chịu lực H30 (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ống |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | m2 |
| 7 | Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,38 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m3 |
| 9 | V/c đất tận dụng đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,31 | m3 |
| 10 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,07 | m3 |
| 11 | Bê tông t/đầu, t/cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,42 | m2 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,92 | m2 |
| 15 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Phá dở kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m3 |
| 18 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m3 |
| G | Rãnh hình thang KT:(40x40x120)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 chằn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,46 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356 | cái |
| 6 | Bốc xếp tấm đan lên + xuống + v/c tấm đan để lắp đặt cự ly TB 1km ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m2 |
| 8 | Đào đất hố móng = NC, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m3 |
| 9 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 + vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan (335kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | cái |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện lên + xuống + v/c cấu kiện để lắp đặt cự ly TB 1km ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| H | Rãnh hộp KT:(100x100)cm | |||
| 1 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,75 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6 | m2 |
| 6 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | tấn |
| 7 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | tấn |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,65 | m2 |
| I | Gia cố taluy kể cả lề | |||
| 1 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,99 | m2 |
| 2 | Bê tông mái taluy M200, đá 1x2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,25 | m3 |
| J | Gia cố tường chắn, nâng vai rãnh | |||
| 1 | Phá bỏ gia cố mái bằng bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m3 |
| 2 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m3 |
| 3 | Bê tông t/đầu, t/cánh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,75 | m2 |
| 5 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông D25mm, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | lỗ |
| 7 | Bê tông thân tường chắn M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, tđ, tc, c/khay, sân cống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,76 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố lại hạ lưu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 10 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,4 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,96 | m2 |
| 13 | Đất sét phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,17 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,81 | m2 |
| 16 | Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,92 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,68 | m3 |
| 18 | V/c đất tận dụng đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,08 | m3 |
| 19 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,84 | m3 |
| K | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,23 | m2 |
| 3 | Cột thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lan can bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 5 | Ống thép D101,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 6 | Ống thép D82,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 7 | Tấm bịt đầu trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Tấm bịt đầu dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Ống nối trên D91mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Ống nối trên D73mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt bulông 22, l=640 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| L | Hạng mục phục vụ thi công | |||
| 1 | Bao tải đất sét KT:(40x60x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.333 | bao |
| 2 | Phá dỡ bao tải đất sét KT:(40x60x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.333 | bao |
| 3 | Đắp đất đê quây = đầm cóc K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m3 |
| 4 | V/c đất tận dụng đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m3 |
| 5 | Phá dở đê quây = máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m3 |
| 6 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,98 | m3 |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Tấm đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 2 | Tấm sóng giữa 2,32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | tấm |
| 3 | Cột ống thép (D141x4,5)mm, L=1600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cột |
| 4 | Cột ống thép (D141x4,5)mm, L=1460mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột ống thép (D141x4,5)mm, L=1196mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 6 | Bản đệm (70x300x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | hộp |
| 7 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 8 | Bu lông M16, L=36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | bộ |
| 9 | Bu lông M20, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bộ |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,78 | m3 |
| 11 | Móng bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,44 | m3 |
| 12 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m2 |
| 13 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 14 | Thép neo cột D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Nhân công lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,96 | m |
| 16 | V/c cấu kiện tường hộ lan đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 17 | Biển báo tam giác không biển báo phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 18 | Biển báo hình vuông KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 19 | Loại trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,7 | m |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 21 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m3 |
| 22 | Móng bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m3 |
| 23 | Thép chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 24 | Vạch sơn tim đường màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,65 | m2 |
| 25 | Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,7 | m2 |
| N | Lối đi cho người khuyết tật | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,17 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| 5 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| O | Thoát nước dọc | |||
| 1 | BT thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,37 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,7 | m2 |
| 4 | Tấm chắn rác (74,1kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện (74,1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 6 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 7 | Thép V(80x80x7)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,97 | m3 |
| 11 | BT thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,34 | m3 |
| 12 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,91 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,84 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 861,39 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 17 | Xây gạch thẻ, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 18 | Van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | tấm |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 20 | Lắp đặt tấm đan (138kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện lên + xuống + v/c cấu kiện để lắp đặt cự ly TB 1km ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 22 | Cống ly tâm D80cm chịu lực HVH (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.252 | m |
| 23 | Cống ly tâm D80cm chịu lực H30 (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357 | m |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ống |
| 27 | Lắp đặt ốngbê tông D70-D100cm đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ống |
| 28 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 869,55 | m3 |
| 29 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | mối |
| 31 | Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.782,18 | m3 |
| 32 | Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.529,5 | m3 |
| 33 | V/c đất tận dụng đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.118,34 | m3 |
| P | Cửa xã cống dọc ly tâm D100cm | |||
| 1 | Cống ly tâm D100cm chịu lực HVH (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ống |
| 4 | Lắp đặt ốngbê tông D70-D100cm đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ống |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,26 | m3 |
| 8 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,08 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,55 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,12 | m3 |
| 12 | V/c đất tận dụng đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,15 | m3 |
| 13 | Bê tông t/đầu, t/cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,45 | m2 |
| 15 | Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,08 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,69 | m2 |
| 17 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| Q | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 2 | Thép V(80x80x7)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 6 | BT thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m3 |
| 7 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,27 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 12 | Xây gạch thẻ, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 13 | Van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm đan (150kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện lên + xuống + v/c cấu kiện để lắp đặt cự ly TB 1km ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Thép V(80x80x7)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 19 | Cốt thép đà kiềng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Sản xuất tấm chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 21 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 23 | BT thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 24 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện (235,06kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,94 | m3 |
| 30 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,94 | m3 |
| R | Hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hố ga 107,25kg (tính 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm đan hố ga >50kg (107,25kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 3 | Phá bê tông mương cũ bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,24 | m3 |
| 4 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,24 | m3 |
| 5 | Nạo vét rãnh, cống, hố ga = NC đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,04 | m3 |
| 6 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,04 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 10 | Thép V(70x70x7)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 13 | Bốc xếp tấm đan lên + xuống + v/c tấm đan để lắp đặt cự ly TB 1km ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | tấn |
| 14 | Phá bỏ bê tông không cốt thép = NC để lắp van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 15 | Cắt mặt đường, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4 | m |
| 16 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,26 | m3 |
| 17 | V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,66 | m3 |
| 18 | BT cửa hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,43 | m3 |
| 19 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,45 | m2 |
| 21 | Tấm chắn rác (74,1kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện (74,1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 23 | Xây gạch thẻ, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 24 | Van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | tấm |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 26 | Phá bỏ bê tông bó vỉa hư hỏng bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,74 | m3 |
| 27 | Phá bỏ bê tông bó vỉa = NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,13 | m3 |
| 28 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,68 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881,64 | m2 |
| S | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| T | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7628263094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.525652618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô chứng thực).Loại công trình: Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.893.189.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.679.567.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông công trình tối thiểu hạng III và đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III và đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư hạ tầng đô thị.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng tối thiểu hạng III và đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng tối thiểu hạng III và đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ hiện trường mảng trắc địa | 1 | - Đã tốt nghiệp là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa xây dựng.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình cấp IV(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cungcấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt). | 5 | 5 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình cấp IV(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt. ) | 5 | 5 |
| 7 | Quản lý tài chính | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.) | 5 | 5 |
| 8 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.) | 5 | 5 |
| 9 | Công nhân trên công trường | 35 | - Sắt, cotpa, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng...:- Chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 hoặc bằng trung cấp nghề trở lên.- Thẻ ATLĐ nhóm 3,- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, đáp ứng 50% số lượng công nhân(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ ... được chứng thực) | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân lái máy | 5 | - Chứng chỉ vận hành máy xây dựng công trình.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 3- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, đáp ứng 50% số lượng công nhân(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ ... được chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải các loại (≥ 06 tấn) | Tối thiểu 6 Tấn | 4 |
| 2 | Máy đào | Tối thiểu 0,5m3 | 5 |
| 3 | Lu bánh thép >=10T | Tối thiểu 10T | 1 |
| 4 | Lu rung tự hành>=25T | Tối thiểu 25T | 2 |
| 5 | Máy rải BTN 130-140CV | Tối thiểu 130CV | 1 |
| 6 | Xe tưới nhựa đường | 8 tấn | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Tối thiểu 360m3/ph | 1 |
| 8 | Máy ủi 110Cv | 110cv | 1 |
| 9 | Xe bồn tưới nước > 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 10 | Xe cần cẩu > (3 ÷ 25) tấn | Tối thiểu 3 T | 1 |
| 11 | Trạm trộn >=80T/h | Tối thiểu 80T/h | 1 |
| 12 | Máy ủi (110CV-180CV) | Tối thiểu 110cv | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Tối thiểu 0.62kW | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | ≥150lit | 3 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 6 |
| 16 | Máy cắt uốn thép > 5 kW | 5kw | 6 |
| 17 | Máy hàn | 23kW | 5 |
| 18 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | 1,5kw | 3 |
| 19 | Máy đầm bàn > 1,0 kW | 1kw | 3 |
| 20 | Máy đầm cóc > 70KG | 60kg | 6 |
| 21 | Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | 1,5kw | 5 |
| 22 | Ván khuôn thép định hình | Tối thiểu 300m2 | 300 |
| 23 | Máy phát điện ≥ 15 kVA | ≥15 KVA | 1 |
| 24 | Máy toàn đạc | Điện tử | 1 |
| 25 | Máy thủy bình | Bằng cơ | 1 |
| 26 | Máy cắt khe | 15HP | 1 |
| 27 | Thiết bị sơn kẻ vạch | 6,5HP | 1 |
| 28 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Đầy đủ trang thiết bị theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi