Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845188-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210664123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất để lại đầu tư ngân sách huyện; Phân cấp cân đối theo tiêu chí quy định tại Nghị quyết số
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 16:44:00 đến ngày 2021-08-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,418,842,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 276,282,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi sáu triệu hai trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7628263094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.525652618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô chứng thực).Loại công trình: Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.893.189.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.679.567.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông công trình tối thiểu hạng III và đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III và đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư hạ tầng đô thị.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng tối thiểu hạng III và đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng tối thiểu hạng III và đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường mảng trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa xây dựng.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình cấp IV(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cungcấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình cấp IV(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt. )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn - Sắt, cotpa, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng...:- Chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 hoặc bằng trung cấp nghề trở lên.- Thẻ ATLĐ nhóm 3,- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, đáp ứng 50% số lượng công nhân(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ ... được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái máy
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ vận hành máy xây dựng công trình.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 3- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, đáp ứng 50% số lượng công nhân(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ ... được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải các loại (≥ 06 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 5
3-Lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung tự hành>=25T
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 360m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110Cv
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bồn tưới nước > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cần cẩu > (3 ÷ 25) tấn
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 3 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn >=80T/h
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi (110CV-180CV)
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥150lit
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy cắt uốn thép > 5 kW
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đầm bàn > 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đầm cóc > 70KG
- Đặc điểm thiết bị 60kg
- Số lượng tối thiểu 6
21-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
22-Ván khuôn thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 300m2
- Số lượng tối thiểu 300
23-Máy phát điện ≥ 15 kVA
- Đặc điểm thiết bị ≥15 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bằng cơ
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị 15HP
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị 6,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
28-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Đầy đủ trang thiết bị theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền Đường
1Đào cấp = máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,13m3
2Đào nền đường = máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V472,06m3
3Đào nền bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V74,01m3
4Đào nền đường = máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V408,29m3
5Đào nền đường = máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,54m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V462,74m3
7Đắp đất bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V540,87m3
8Đắp sỏi sạn sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V408,34m3
9Đào khuôn bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V409,27m3
10Đào khuôn vỉa hè = máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,06m3
11Đào rãnh thoát nước = máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,7m3
12V/c đất tận dụng đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.557,66m3
13V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V472,06m3
14V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V150,12m3
15V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V515,82m3
B Mặt Đường
1Đào khuôn đường = máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.463,36m3
2Đào khuôn đường = máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.689,18m3
3V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.689,18m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K>0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,16m3
5Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8.533,31m2
6Lu lèn hoàn thiện, K>0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.533,31m2
7Lu lèn hoàn thiện vỉa hè, K>0.95 = đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V5.136,27m2
8Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 1,56cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.102,67m2
9Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.158,85m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13.158,85m2
11Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/HMô tả kỹ thuật theo Chương V2.274,75tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa 30,6Km, ô tô 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.274,75tấn
13Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.426,34m3
14Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.426,34m3
C Bó vĩa vĩa hè
1Lát gạch Terrazzo KT(400x400x32)mm vĩa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V5.136,27m2
2Láng vữa M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.136,27m2
3Bê tông móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,63m3
4Bê tông gờ chắn gạch vĩa hè M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,99m3
5Ván khuôn vai vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V773,26m2
6Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V102,79m3
7Thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58tấn
8Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.782,87m2
9Lắp đặt bó vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.819m
10Bốc xếp cấu kiện lên + xuống + v/c cấu kiện để lắp đặt cự ly TB 1km (Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.819cái
11Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,15m3
12Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V209,16m3
13Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V843,24m2
14Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V136,17m3
D Cửa xã cuối rãnh hộp
1Bê tông t/đầu, t/cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
2Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V4,44m2
3Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,22m2
5Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
6Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,09m3
7Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
8V/c đất tận dụng đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
9V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,55m3
10Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1rọ
E Cửa xã xử lý
1Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V88,97m3
2Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,11m3
3V/c đất tận dụng đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,74m3
4V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,23m3
5Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,36m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V207,22m2
7Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V14,86m2
8Cống ly tâm D100cm chịu lực HVH (4m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
9Cống ly tâm D100cm chịu lực H30 (4m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
10Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10ống
11Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối
13Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,74m3
14Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m3
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m2
17Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
18Lắp đặt tấm đan (200kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Bốc xếp cấu kiện lên + xuống + v/c cấu kiện để lắp đặt cự ly TB 1km (Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,69m3
21Phá bê tông mương cũ không cốt thép = NCMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
22V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
F Cống tròn D100cm, lý trình Km1+972,21
1Cống ly tâm D100cm chịu lực H30 (4m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
2Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2ống
3Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
4Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m3
5Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,03m2
7Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V69,38m3
8Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m3
9V/c đất tận dụng đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,31m3
10V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,07m3
11Bê tông t/đầu, t/cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m3
12Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V17,42m2
13Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,12m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,92m2
15Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
16Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Phá dở kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V4,15m3
18V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,15m3
G Rãnh hình thang KT:(40x40x120)cm
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m3
2Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,27m3
3Vữa xi măng M100 chằn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
4Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,46m2
5Lắp đặt cấu kiện (Mô tả kỹ thuật theo Chương V356cái
6Bốc xếp tấm đan lên + xuống + v/c tấm đan để lắp đặt cự ly TB 1km (Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8tấn
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V53,4m2
8Đào đất hố móng = NC, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3m3
9V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3m3
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 + vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
12Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,17tấn
13Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
14Lắp đặt tấm đan (335kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02cái
15Bốc xếp cấu kiện lên + xuống + v/c cấu kiện để lắp đặt cự ly TB 1km (Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
H Rãnh hộp KT:(100x100)cm
1Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,75m3
2Bê tông đáy mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,5m3
3Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V23,25m3
4Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V795,8m2
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,6m2
6Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,77tấn
7Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V5,24tấn
8Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,65m2
I Gia cố taluy kể cả lề
1Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V302,99m2
2Bê tông mái taluy M200, đá 1x2, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,25m3
J Gia cố tường chắn, nâng vai rãnh
1Phá bỏ gia cố mái bằng bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V10,22m3
2V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V10,22m3
3Bê tông t/đầu, t/cánh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,13m3
4Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V41,75m2
5Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
6Khoan tạo lỗ bê tông D25mm, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V14lỗ
7Bê tông thân tường chắn M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,4m3
8Bê tông móng, tđ, tc, c/khay, sân cống M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,76m3
9Bê tông gia cố lại hạ lưu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
10Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,42m3
11Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V194,4m2
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,96m2
13Đất sét phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,17m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m
15Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V71,81m2
16Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V325,92m3
17Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,68m3
18V/c đất tận dụng đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,08m3
19V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V113,84m3
K Lan can tay vịn
1Bê tông gờ lan can M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
2Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V19,23m2
3Cột thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4tấn
4Lắp đặt lan can bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4tấn
5Ống thép D101,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
6Ống thép D82,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
7Tấm bịt đầu trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
8Tấm bịt đầu dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
9Ống nối trên D91mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Ống nối trên D73mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Lắp đặt bulông 22, l=640Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
L Hạng mục phục vụ thi công
1Bao tải đất sét KT:(40x60x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.333bao
2Phá dỡ bao tải đất sét KT:(40x60x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.333bao
3Đắp đất đê quây = đầm cóc K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m3
4V/c đất tận dụng đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V176m3
5Phá dở đê quây = máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V160m3
6V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V223,98m3
M An toàn giao thông
1Tấm đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
2Tấm sóng giữa 2,32mMô tả kỹ thuật theo Chương V58tấm
3Cột ống thép (D141x4,5)mm, L=1600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57cột
4Cột ống thép (D141x4,5)mm, L=1460mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
5Cột ống thép (D141x4,5)mm, L=1196mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
6Bản đệm (70x300x5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61hộp
7Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
8Bu lông M16, L=36mmMô tả kỹ thuật theo Chương V610bộ
9Bu lông M20, L=180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
10Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,78m3
11Móng bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,44m3
12Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V122m2
13Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
14Thép neo cột D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
15Nhân công lắp đặt tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,96m
16V/c cấu kiện tường hộ lan đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
17Biển báo tam giác không biển báo phụMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
18Biển báo hình vuông KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
19Loại trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V145,7m
20Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
21Đào đất móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m3
22Móng bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m3
23Thép chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
24Vạch sơn tim đường màu trắng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V552,65m2
25Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,7m2
N Lối đi cho người khuyết tật
1Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,17m2
3Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
4Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
5V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
O Thoát nước dọc
1BT thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,37m3
2Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,06m3
3Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V124,7m2
4Tấm chắn rác (74,1kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3tấn
5Lắp đặt cấu kiện (74,1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
6Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
7Thép V(80x80x7)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,59tấn
8Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m3
10Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,97m3
11BT thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,34m3
12Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V16,91m3
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V33,84m2
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,4m2
15Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V861,39m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC D220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29m
17Xây gạch thẻ, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
18Van ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V58tấm
19Lắp đặt cấu kiện (Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
20Lắp đặt tấm đan (138kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
21Bốc xếp cấu kiện lên + xuống + v/c cấu kiện để lắp đặt cự ly TB 1km (Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
22Cống ly tâm D80cm chịu lực HVH (4m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.252m
23Cống ly tâm D80cm chịu lực H30 (4m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V357m
24Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V392ống
25Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3ống
26Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V10ống
27Lắp đặt ốngbê tông D70-D100cm đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V12ống
28Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V869,55m3
29Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V354mối
31Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4.782,18m3
32Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.529,5m3
33V/c đất tận dụng đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.118,34m3
P Cửa xã cống dọc ly tâm D100cm
1Cống ly tâm D100cm chịu lực HVH (4m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
2Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4ống
3Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1ống
4Lắp đặt ốngbê tông D70-D100cm đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1ống
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối
7Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,26m3
8Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,08m2
10Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V105,55m3
11Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,12m3
12V/c đất tận dụng đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,15m3
13Bê tông t/đầu, t/cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
14Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V16,45m2
15Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,08m3
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,69m2
17Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
Q Hố ga thu nước
1Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
2Thép V(80x80x7)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
3Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
5Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
6BT thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m3
7Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
10Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V30,27m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC D220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
12Xây gạch thẻ, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
13Van ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
14Lắp đặt cấu kiện (Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt tấm đan (150kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Bốc xếp cấu kiện lên + xuống + v/c cấu kiện để lắp đặt cự ly TB 1km (Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
18Thép V(80x80x7)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
19Cốt thép đà kiềng dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
20Sản xuất tấm chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47tấn
21Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
22Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
23BT thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m3
24Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
25Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,39m2
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
27Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V26,1m2
28Lắp đặt cấu kiện (235,06kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V8,94m3
30V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,94m3
R Hạng mục khác
1Tháo dỡ tấm đan hố ga 107,25kg (tính 60% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86tấm
2Lắp đặt tấm đan hố ga >50kg (107,25kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
3Phá bê tông mương cũ bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,24m3
4V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V337,24m3
5Nạo vét rãnh, cống, hố ga = NC đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V348,04m3
6V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V348,04m3
7Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
8Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
9Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
10Thép V(70x70x7)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,83m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
13Bốc xếp tấm đan lên + xuống + v/c tấm đan để lắp đặt cự ly TB 1km (Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83tấn
14Phá bỏ bê tông không cốt thép = NC để lắp van ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
15Cắt mặt đường, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,4m
16Đào đất hố móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V19,26m3
17V/c đất đổ đi cự ly 8,4km Ôtô 10tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V253,66m3
18BT cửa hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,43m3
19Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,01m3
20Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo Chương V92,45m2
21Tấm chắn rác (74,1kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,19tấn
22Lắp đặt cấu kiện (74,1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
23Xây gạch thẻ, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
24Van ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V43tấm
25Lắp đặt cấu kiện (Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
26Phá bỏ bê tông bó vỉa hư hỏng bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,74m3
27Phá bỏ bê tông bó vỉa = NCMô tả kỹ thuật theo Chương V99,13m3
28Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V166,68m3
29Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V881,64m2
S Chi phí đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
T Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7628263094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.525652618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô chứng thực).Loại công trình: Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.893.189.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.679.567.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông công trình tối thiểu hạng III và đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.)55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III và đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.)55
3 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư hạ tầng đô thị.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng tối thiểu hạng III và đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.)55
4 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng tối thiểu hạng III và đã làm kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.)55
5 Cán bộ hiện trường mảng trắc địa 1 - Đã tốt nghiệp là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa xây dựng.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình cấp IV(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cungcấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt).55
6 Đội trưởng thi công 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình cấp IV(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt. )55
7 Quản lý tài chính 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.)55
8 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động(Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu gốc thì xem như không đạt.)55
9 Công nhân trên công trường 35 - Sắt, cotpa, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng...:- Chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 hoặc bằng trung cấp nghề trở lên.- Thẻ ATLĐ nhóm 3,- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, đáp ứng 50% số lượng công nhân(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ ... được chứng thực)11
10 Công nhân lái máy 5 - Chứng chỉ vận hành máy xây dựng công trình.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 3- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, đáp ứng 50% số lượng công nhân(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ ... được chứng thực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải các loại (≥ 06 tấn) Tối thiểu 6 Tấn4
2 Máy đào Tối thiểu 0,5m35
3 Lu bánh thép >=10T Tối thiểu 10T1
4 Lu rung tự hành>=25T Tối thiểu 25T2
5 Máy rải BTN 130-140CV Tối thiểu 130CV1
6 Xe tưới nhựa đường 8 tấn1
7 Máy nén khí Tối thiểu 360m3/ph1
8 Máy ủi 110Cv 110cv1
9 Xe bồn tưới nước > 5 tấn 5 tấn1
10 Xe cần cẩu > (3 ÷ 25) tấn Tối thiểu 3 T1
11 Trạm trộn >=80T/h Tối thiểu 80T/h1
12 Máy ủi (110CV-180CV) Tối thiểu 110cv1
13 Máy khoan bê tông Tối thiểu 0.62kW3
14 Máy trộn vữa ≥ 150 lít ≥150lit3
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít6
16 Máy cắt uốn thép > 5 kW 5kw6
17 Máy hàn 23kW5
18 Máy đầm dùi > 1,5 kW 1,5kw3
19 Máy đầm bàn > 1,0 kW 1kw3
20 Máy đầm cóc > 70KG 60kg6
21 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW 1,5kw5
22 Ván khuôn thép định hình Tối thiểu 300m2300
23 Máy phát điện ≥ 15 kVA ≥15 KVA1
24 Máy toàn đạc Điện tử1
25 Máy thủy bình Bằng cơ1
26 Máy cắt khe 15HP1
27 Thiết bị sơn kẻ vạch 6,5HP1
28 Phòng thí nghiệm hiện trường Đầy đủ trang thiết bị theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->