Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843720-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quận Thanh Xuân hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 16:44:00 đến ngày 2021-09-07 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,359,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.692.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 960.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.692.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 960.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.304.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Trắc địa công trình;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình PCCC.- Đã phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã thực hiện công tác phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm làm giám sát chất lượng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (TTTTGGT ≤ 10 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô cần trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lưc và hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lưc và hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng ≥ 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lưc và hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc ≥ 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận hiệu chuẩn, còn hiệu lực và hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC Trường THCS Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quận Thanh Xuân hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/ hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; hợp đồng; Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC + NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 860,111 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 11,56 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 5,073 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,846 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,921 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 71,999 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 245,693 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 35,303 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 6,231 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,138 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,997 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,79 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 20,346 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,599 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 74,932 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,635 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về đắp | Chương V | 403,485 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 82,01 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,857 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,074 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,409 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,514 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,514 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,754 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,465 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,12 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,383 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 14,046 | m2 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,268 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 55,466 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 123,841 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,19 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 264,667 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,492 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,613 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,312 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 8,294 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,591 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,346 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 11,303 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 14,553 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 30,41 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,002 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,119 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,242 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,941 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,213 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,002 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 9,558 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,603 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,495 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 15,036 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,547 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,675 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,95 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 125,333 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 247,622 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,173 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,173 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,173 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 21,749 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 37,718 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,135 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,207 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,337 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 70,951 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 36,204 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,039 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,235 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,55 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 10,528 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 11,844 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 423,986 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 211,993 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.083,771 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 986,96 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,174 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 679,068 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 506,071 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 240,278 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 563,956 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 884,64 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 575,676 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.424,774 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 815,287 | m2 |
| 88 | Đóng lưới chống nứt | Chương V | 600 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 279,973 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 279,973 | m2 |
| 91 | Trần tấm nhôm 600x600, khung xương nổi | Chương V | 78,826 | m2 |
| 92 | Trần tấm nhôm 600x600, khung xương nổi | Chương V | 39,413 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax | Chương V | 64,632 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 218,144 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,072 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 78,826 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 39,413 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.520,254 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 729,023 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chương V | 50,589 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chương V | 22,421 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,464 | m2 |
| 103 | Nẹp mũi bậc | Chương V | 179,52 | m |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép INOX | Chương V | 2,434 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 229,279 | m2 |
| 107 | Bộ khung INOX để đặt bàn đá chậu rửa tay khu vệ sinh | Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,808 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact chịu nước dày 12mm | Chương V | 111,353 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,681 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,681 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 389,312 | m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,675 | 100m2 |
| 114 | Gia công hệ khung dàn đỡ mái kính sảnh | Chương V | 0,532 | tấn |
| 115 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,532 | tấn |
| 116 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,414 | tấn |
| 117 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,414 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,18 | m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng mái kính sảnh, kính trắng an toàn dày 8.38mm (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 41,5 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.899,256 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.182,157 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 503,938 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 820,617 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 25,458 | 100m2 |
| 125 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 138,6 | m2 |
| 126 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 16,5 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 266,76 | m2 |
| 128 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 26,346 | m2 |
| 129 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 38,33 | m2 |
| 130 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 11 | m2 |
| 131 | Gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Chương V | 1,578 | tấn |
| 132 | Lắp dựng hoa cửa sổ | Chương V | 266,76 | m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái inox 304 | Chương V | 1,44 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC + NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - LẮP DỰNG | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 350 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 20 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Chân bật fi10 | Chương V | 275 | cái |
| 13 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Hộp Aptomat loại 14-18 MODUL | Chương V | 5 | hộp |
| 16 | Hộp Aptomat loại 12 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Hộp Aptomat loại 8MODUL | Chương V | 9 | hộp |
| 18 | Hộp Aptomat loại 6MODUL | Chương V | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 37 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 56 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 45 | cái |
| 30 | Bộ đèn CSLH - Bóng LED TUBE 120/2x18W | Chương V | 120 | bộ |
| 31 | Ty treo đèn | Chương V | 120 | bộ |
| 32 | Bộ đèn CSBA - bóng led tube 120/1x18W | Chương V | 34 | bộ |
| 33 | Bộ đèn led máng đôi gắn trần/2x18W | Chương V | 33 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V | 91 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 108 | cái |
| 37 | Móc treo quạt trần | Chương V | 108 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V | 73 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + đế âm sàn chống cháy | Chương V | 63 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 17 | cái |
| 45 | Công tắc đảo chiều đơn | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Mặt 2 lỗ | Chương V | 73 | cái |
| 47 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 208 | cái |
| 48 | Dây CU/PVC/PVC 4x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 49 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V | 260 | m |
| 50 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V | 250 | m |
| 51 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 550 | m |
| 52 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 340 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x35Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 20 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 260 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 800 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 1.340 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 2.000 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 3.600 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 7.400 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 260 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 800 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.340 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.800 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 3.700 | m |
| 68 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Chương V | 160 | hộp |
| 69 | SWITCH ACCESS 48 POTS | Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Cáp mạng utp4pairs cat 5e | Chương V | 350 | m |
| 71 | Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6 | Chương V | 50 | bộ |
| 72 | Cọc tiếp đất D16, L=2500mm | Chương V | 4 | cọc |
| 73 | Băng đồng tiếp đất 40x4 | Chương V | 9 | m |
| 74 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 76 | Cầu chì 5A | Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | Chương V | 26 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V-16A | Chương V | 9 | cái |
| 81 | Cáp máy tính CAT 6A | Chương V | 25 | m |
| 82 | Cáp máy tính CAT 5E | Chương V | 1.300 | m |
| 83 | Tủ điện nhẹ ( tủ RACK 10U) | Chương V | 1 | tủ |
| 84 | Ống GEL D16 luồn cáp | Chương V | 1.300 | m |
| 85 | Ống GEL D20 luồn cáp | Chương V | 25 | m |
| 86 | Tủ rack 6U | Chương V | 2 | hộp |
| 87 | Bộ phát wifi | Chương V | 6 | cái |
| 88 | Bộ chia cổng mạng (switch) 8 port | Chương V | 3 | cái |
| 89 | Bộ chia cổng mạng (switch) 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 21 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 21 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 21 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 15 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 97 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Chương V | 18 | cái |
| 99 | Xiphong thoát sàn | Chương V | 18 | cái |
| 100 | Xiphong chậu rửa | Chương V | 18 | cái |
| 101 | Xiphong tiểu nam | Chương V | 15 | cái |
| 102 | Van góc LAVABO | Chương V | 18 | cái |
| 103 | Van góc xí bệt | Chương V | 21 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 1,25 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 35 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 85 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=40x32mm | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32x25mm | Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32x20mm | Chương V | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25x20mm | Chương V | 50 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=20x20mm | Chương V | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Chương V | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 125 | Cút ren trong ppr D20 | Chương V | 98 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 105 | cái |
| 127 | Rắc co ppr D40 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Rắc co ppr D32 | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 110 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,69 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 137 | Chếch UPVC, đường kính D140 | Chương V | 5 | cái |
| 138 | Chếch UPVC, đường kính D110 | Chương V | 17 | cái |
| 139 | Chếch UPVC, đường kính D90 | Chương V | 17 | cái |
| 140 | Chếch UPVC, đường kính D60 | Chương V | 22 | cái |
| 141 | Chếch UPVC, đường kính D42 | Chương V | 40 | cái |
| 142 | Cút UPVC, đường kính D60 | Chương V | 18 | cái |
| 143 | Cút UPVC, đường kính D42 | Chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D140 | Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D110 | Chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D90 | Chương V | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D76 | Chương V | 11 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D60 | Chương V | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa class2 D42 | Chương V | 7 | cái |
| 150 | Côn nhựa UPVC, đường kính D90/76 | Chương V | 9 | cái |
| 151 | Côn nhựa UPVC, đường kính D76/48 | Chương V | 9 | cái |
| 152 | Côn nhựa UPVC, đường kính D76/42 | Chương V | 13 | cái |
| 153 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V | 10 | cái |
| 154 | Nắp thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V | 10 | cái |
| 155 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 45 | bộ |
| 156 | Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=110x110mm | Chương V | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=60x60mm | Chương V | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=140x110mm | Chương V | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x110mm | Chương V | 37 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x90mm | Chương V | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x76mm | Chương V | 17 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x60mm | Chương V | 13 | cái |
| 163 | Ống nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương V | 1,65 | 100m |
| 164 | Lắp đặt chếch upvc class2 D90 | Chương V | 45 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90 | Chương V | 15 | cái |
| 167 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 15 | cái |
| 168 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 60 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 402,995 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 10,844 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,139 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,99 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,674 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây bồn hoa | Chương V | 7,74 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,581 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,033 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6 | m2 |
| 10 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 4,242 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 52,72 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 50,799 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,628 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,725 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,315 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,61 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,062 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,101 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,922 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,356 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 28,114 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,117 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,896 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,509 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,292 | m2 |
| 30 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy chống mài mòn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 351,468 | m2 |
| 31 | Đánh bóng sàn bê tông tạo phẳng | Chương V | 351,468 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,926 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá thẻ bóc đen ánh kim vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 17,1 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá thẻ bóc đen ánh kim vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 16,929 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,522 | m2 |
| 36 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,929 | m2 |
| 37 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,929 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 17,192 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,614 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,817 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,311 | m3 |
| 42 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V | 29,716 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,53 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,537 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,069 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,184 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,088 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,318 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,152 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,581 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,367 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,194 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,516 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,619 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,89 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 2,899 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 82,766 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,63 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 56,348 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,6 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,898 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 573,139 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,147 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 684,999 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 204,542 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 272,316 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 289,9 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,08 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,96 | m |
| 70 | Đóng lưới chống nứt | Chương V | 100 | m2 |
| 71 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V | 4 | bộ |
| 72 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Chương V | 34,354 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,863 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V | 70,644 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mosaic | Chương V | 227,324 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 37,441 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,656 | m2 |
| 78 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,4 | m2 |
| 79 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Chương V | 86,4 | m2 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 174,63 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 284,506 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng hệ 132 S ( chi tiết theo BVTK, bao gồm khung thép hộp) | Chương V | 49,95 | m2 |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 4,842 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,28 | tấn |
| 85 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,31 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 4,842 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,31 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,28 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 322,568 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồn | Chương V | 4,021 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp hồi, úp nóc, máng nước | Chương V | 57,42 | md |
| 92 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 7 | m2 |
| 93 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 7,92 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 36,48 | m2 |
| 95 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 96 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 6,6 | m2 |
| 97 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 16,4 | m2 |
| 98 | Gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Chương V | 0,296 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 52,2 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 487,035 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.526,837 | m2 |
| 102 | Làm trần phẳng, trần nhôm khung xương hợp kim ( chi tiết theo BVTK) | Chương V | 351,468 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,475 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V | 6,9 | 100m2 |
| 105 | Tủ điện tổng KT:400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 12 | bộ |
| 111 | Đèn HIGH BAY LED 100W | Chương V | 15 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-20A đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Khởi động từ 1 pha 20A | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Móc treo quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp 550W 900x900x400 | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 123 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 124 | Dây CU/PVC 1*4Emm2 | Chương V | 400 | m |
| 125 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*4Emm2 | Chương V | 200 | m |
| 126 | Dây CU/PVC 1*2,5Emm2 | Chương V | 460 | m |
| 127 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*2,5Emm2 | Chương V | 230 | m |
| 128 | Dây CU/PVC 1*1,5Emm2 | Chương V | 300 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 150 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 230 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 200 | m |
| 132 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | Chương V | 3 | cọc |
| 133 | Băng đồng tiếp đất 3*25 | Chương V | 6 | bộ |
| 134 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 135 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 136 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 45 | m |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 141 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 10 | m |
| 142 | Chân bật | Chương V | 75 | cái |
| 143 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V | 4 | bộ |
| 145 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V | 3 | cái |
| 154 | Vòi rửa D20 | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 4 | cái |
| 156 | Con thỏ | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 158 | Van phao điện | Chương V | 1 | tbộ |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 160 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Dây cấp nước LAVABO | Chương V | 4 | cái |
| 162 | Xiphong chậu rửa | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Xiphong tiểu nam | Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 4 | cái |
| 166 | Van góc LAVABO | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Van góc xí bệt | Chương V | 4 | cái |
| 168 | Ống nhựa PP-R, đường kính D20 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PP-R, đường kính D25 | Chương V | 0,43 | 100m |
| 170 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=20mm | Chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=25mm | Chương V | 33 | cái |
| 172 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=48mm | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê đều PPR, đường kính d=25mm | Chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm | Chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=48x25mm | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mm | Chương V | 60 | cái |
| 177 | Rắc co D25 | Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | Chương V | 1 | cái |
| 180 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,108 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,064 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,024 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút 90 UPVC, đường kính d=60mm | Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút 90 UPVC, đường kính d=42mm | Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút 45 UPVC, đường kính d=110mm | Chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút 45 UPVC, đường kính d=90mm | Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút 45 UPVC, đường kính d=42mm | Chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | Chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê thu UPVC D90/110 | Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=25/20mm | Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=48/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=90m | Chương V | 4 | cái |
| 197 | Tê thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V | 6 | cái |
| 198 | Tê thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V | 6 | cái |
| 199 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 201 | Cút nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V | 13 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 203 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 4 | cái |
| 204 | Cút nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V | 26 | cái |
| 205 | Tê thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,58 | 100m |
| 207 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 140 | bộ |
| D | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 331,785 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 4,885 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,173 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,194 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 28,449 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,363 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 30,904 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 68,996 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,892 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,955 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,516 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,168 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,986 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,471 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,048 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,565 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,105 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,747 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,126 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,126 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,853 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 33,674 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,027 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,589 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,989 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,989 | m2 |
| 32 | Đất màu trồng hoa | Chương V | 0,539 | m3 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,253 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 16,228 | m3 |
| 35 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm mác 250 | Chương V | 32,273 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,493 | m3 |
| 37 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Chương V | 72,967 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,273 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,736 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,673 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,46 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,953 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,524 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,269 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,541 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,112 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,304 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,197 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,345 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,274 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,728 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,712 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,633 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,724 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,929 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,801 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 53,672 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,077 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,209 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,402 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 51,197 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,72 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,543 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,222 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,765 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,103 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,929 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,191 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 439,703 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,041 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 364,914 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,541 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 326,129 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 388,959 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 616,512 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,049 | m2 |
| 78 | Đóng lưới chống nứt | Chương V | 150 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V | 84,888 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V | 88,29 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 55,887 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 520,519 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chương V | 24,857 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,68 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 68,68 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 33,048 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,748 | m2 |
| 88 | Nẹp mũi bậc | Chương V | 36,52 | m |
| 89 | Trụ cầu thang bằng inox 304 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,599 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 64,307 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,507 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,507 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 158,744 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,356 | 100m2 |
| 96 | Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ | Chương V | 34,28 | md |
| 97 | Trần tấm nhôm 600x600, khung xương nổi | Chương V | 55,888 | m2 |
| 98 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V | 8 | bộ |
| 99 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Chương V | 40,903 | m2 |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,949 | m2 |
| 101 | Bộ thang sắt lên mái | Chương V | 1 | tbộ |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái inox 304 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 34,32 | m2 |
| 104 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 10,12 | m2 |
| 105 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 65,39 | m2 |
| 106 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 6,6 | m2 |
| 107 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 11,25 | m2 |
| 108 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 62,4 | m2 |
| 109 | Gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Chương V | 0,511 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 94,86 | m2 |
| 111 | Gia công khung vách kính | Chương V | 0,321 | tấn |
| 112 | Lắp dựng khung, vách kính | Chương V | 0,321 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,22 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa khung sắt hộp 40x80x1.8mm (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 1,92 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,92 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,92 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,687 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.219,266 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 225,186 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,79 | 100m2 |
| 121 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm | Chương V | 2 | hộp |
| 122 | Tủ aptomat loại 12 MODUL | Chương V | 2 | hộp |
| 123 | Hộp aptomat loại 8 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 124 | Hộp aptomat loại 6 MODUL | Chương V | 5 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 23 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 12W | Chương V | 9 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18W | Chương V | 19 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bộ đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W | Chương V | 32 | bộ |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 13 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Công tắc đổi chiều | Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 21 | cái |
| 140 | Móc treo quạt trần | Chương V | 21 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V | 36 | cái |
| 143 | Cáp CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 144 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 35 | m |
| 145 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 146 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 147 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 35 | m |
| 148 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 149 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 780 | m |
| 150 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 980 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 450 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 280 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 120 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 35 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 10 | m |
| 156 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | Chương V | 3 | cọc |
| 157 | Cáp đồng bện M50 | Chương V | 10 | m |
| 158 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường | Chương V | 25 | cái |
| 159 | Băng đồng tiếp đất D25 | Chương V | 6 | bộ |
| 160 | Cầu chì 2A | Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 166 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 9,6 | m3 |
| 167 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V | 80 | m |
| 168 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Chương V | 30 | m |
| 169 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 20 | m |
| 170 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 172 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 173 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | bộ |
| 174 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V | 4 | bộ |
| 175 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Chân bật fi10 | Chương V | 130 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 9 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 10 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 10 | bộ |
| 181 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 10 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả | Chương V | 8 | bộ |
| 184 | Phễu thu sàn INOX có ngăn mùi 3 lớp D75 | Chương V | 4 | cái |
| 185 | Xiphông cho phễu thu sàn | Chương V | 4 | cái |
| 186 | Xiphong chậu rửa | Chương V | 10 | cái |
| 187 | Xiphong tiểu nam | Chương V | 8 | cái |
| 188 | Van phao cơ | Chương V | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 190 | Lắp đặt van góc LAVABO | Chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt van góc xí bệt | Chương V | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 10 | cái |
| 194 | Ống nhựa hàn PP-R (PN10), đường kính D32mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 195 | Ống nhựa hàn PP-R (PN10), đường kính D25mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 196 | Ống nhựa hàn PP-R (PN10), đường kính D20mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 197 | Cút PP-R, đường kính cút d=32mm | Chương V | 10 | cái |
| 198 | Cút PP-R, đường kính cút d=25mm | Chương V | 15 | cái |
| 199 | Côn thu PP-R, đường kính cút d=32/25mm | Chương V | 5 | cái |
| 200 | Côn thu PP-R, đường kính cút d=32/20mm | Chương V | 5 | cái |
| 201 | Tê nhựa PPR, đường kính d=32mm | Chương V | 5 | cái |
| 202 | Tê thu PPR, đường kính d=32/20mm | Chương V | 20 | cái |
| 203 | Tê thu PPR, đường kính d=25/20mm | Chương V | 10 | cái |
| 204 | Tê nhựa PPR, đường kính d=20mm | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Cút ren trong D20 | Chương V | 27 | cái |
| 206 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 209 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 30 | bộ |
| 210 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 211 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 212 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D75mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 213 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 214 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D34mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 215 | Cút nhựa 90 PVC, đường kính D60mm | Chương V | 5 | cái |
| 216 | Cút nhựa 45 PVC, đường kính D110mm | Chương V | 10 | cái |
| 217 | Cút nhựa 45 PVC, đường kính D90mm | Chương V | 10 | cái |
| 218 | Cút nhựa 45 PVC, đường kính D75mm | Chương V | 15 | cái |
| 219 | Cút nhựa 45 PVC, đường kính D34mm | Chương V | 45 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Chương V | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y UPVC D110/75 | Chương V | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | Chương V | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=90m | Chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=76m | Chương V | 5 | cái |
| 226 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 60 | bộ |
| 227 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 228 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D34mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 229 | Cút nhựa PVC, đường kính D90mm | Chương V | 21 | cái |
| 230 | Phễu thu nước mưa bằng inox | Chương V | 7 | cái |
| 231 | Cầu chắn rác | Chương V | 7 | cái |
| 232 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 35 | bộ |
| E | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 6,883 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 0,434 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,478 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,152 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,396 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,773 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,247 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,69 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,044 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,252 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,056 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 12 | cái |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,058 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,11 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,235 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,001 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,193 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,377 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,522 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,085 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,915 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,583 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,658 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,9 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,6 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,344 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,25 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,7 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,728 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,408 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,64 | m2 |
| 41 | Láng nền vữa xi măng mác 75 tạo dốc mái 15% | Chương V | 17,64 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 21 | m2 |
| 43 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,64 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,5 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,394 | m2 |
| 46 | Cửa đi bằng INOX (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 3,08 | m2 |
| 47 | Cửa sổ bằng lưới INOX 50x50 D32 (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 3,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,68 | m2 |
| 49 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,137 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,137 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 54 | Đèn tuýp LED máng đơn 1.2M gắn tường 18W | Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 62 | Hộp điện 8 MODULE | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Cầu chấn rác D75 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Chếch D75 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Cút 90o D75 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 70 | Đai kẹp neo ống | Chương V | 3 | bộ |
| F | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 57,225 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,477 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,814 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,678 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,491 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V | 1,72 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,642 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,5 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,836 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,495 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 55,048 | m2 |
| 16 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 30,035 | m3 |
| 17 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Làm tầng lọc bằng cát hạt vàng | Chương V | 0,017 | m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 1x2 | Chương V | 0,718 | m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 2x4 | Chương V | 0,007 | m3 |
| 21 | Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 4x6 | Chương V | 0,007 | m3 |
| 22 | Băng cắt thấm SIKA WATERBARS GREEN C-20, đặt tại vị trí mạch ngừng thi công | Chương V | 19 | m |
| 23 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | Chương V | 50 | m |
| 24 | Bơm hút 24m, Q=6m3/H | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm PN10 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Rắc co PP-R D32 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co PP-R D40 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Rọ hút d=40 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| G | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 459,773 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,61 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 4,597 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,37 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 65,308 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,79 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 8,902 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,166 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,686 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,07 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,07 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,639 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,639 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,07 | m2 |
| 15 | Băng cắt thấm SIKA WATERBARS GREEN V-20, đặt tại vị trí mạch ngừng thi công | Chương V | 49,64 | m |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 316,52 | m2 |
| 17 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 209,35 | m3 |
| 18 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V | 1 | bộ |
| H | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 96,002 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,739 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,484 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 96,158 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 187,439 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét chân móng kè | Chương V | 5,574 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 54,35 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,306 | 100m |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 179,005 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,134 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 21,065 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,074 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 45,222 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 18,131 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,206 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,333 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,371 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,598 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,648 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,815 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,15 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 125 | cái |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 34,334 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 78,669 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 40,159 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 417,545 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.399,866 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 140,624 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.958,035 | m2 |
| 24 | Sản xuất tường rào hoa sắt bằng sắt (chi tiết theo BVKT) | Chương V | 3,58 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 111,86 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 131,053 | m2 |
| J | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 44,893 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D50mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D40mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mm | Chương V | 3,08 | 100m |
| 7 | Cút nhựa PPR, đường kính D50mm | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR, đường kính D40mm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR, đường kính D32mm | Chương V | 22 | cái |
| 10 | Măng xông PPR, đường kính D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Măng xông PPR, đường kính D40mm | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Măng xông PPR, đường kính D32mm | Chương V | 30 | cái |
| 13 | Rọ hút D50 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Rọ hút D40 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Rắc co HDPE D50 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Rắc co HDPE D40 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Rắc co HDPE D32 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Máy bơm nước 3HP Q=5m3/h , H=20M | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Máy bơm nước 5HP Q=5m3/h , H=20M | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V | 5 | 1 máy |
| 28 | Cắt mặt sân bê tông xi măng, chiều dày | Chương V | 7,96 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 45,528 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 344,67 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,596 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,758 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,689 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 37,066 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 55,599 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,798 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,5 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 346,794 | m2 |
| 39 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 147,915 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 30 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,3 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,679 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 349 | cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V | 30 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 30 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 30 | cái |
| 47 | Cắt cắt mặt sân bê tông xi măng, chiều dày | Chương V | 9,5 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 33,25 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 128,225 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,808 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,792 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,776 | 100m3 |
| 53 | Băng cảnh báo cáp ngầm 300 | Chương V | 475 | m |
| 54 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200*800*300mm | Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Chương V | 50 | m |
| 65 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Chương V | 66 | m |
| 66 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V | 72 | m |
| 67 | Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V | 156 | m |
| 68 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V | 125 | m |
| 69 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | Chương V | 156 | m |
| 70 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm2 | Chương V | 310 | m |
| 71 | Dây CU/PVC-1x70Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 72 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | Chương V | 156 | m |
| 73 | Dây CU/PVC-1x10Emm2 | Chương V | 276 | m |
| 74 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | Chương V | 310 | m |
| 75 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | Chương V | 0,66 | 100m |
| 76 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 77 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Chương V | 4,37 | 100m |
| 78 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Chương V | 3,1 | 100m |
| 79 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Thanh cái đồng 40x4 | Chương V | 9 | m |
| 81 | Cọc tiếp địa D16-2400 | Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Cầu chì 5A | Chương V | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,1 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,36 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,64 | m3 |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 1 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 1 | m |
| 94 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | Chương V | 1 | cột |
| 96 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 1 | bảng |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Sắt fi 10 | Chương V | 1,5 | kg |
| 101 | Que hàn 4 ly | Chương V | 0,4 | kg |
| 102 | Sơn đen đánh cột | Chương V | 0,03 | kg |
| 103 | Dây đồng M10 | Chương V | 1 | m |
| 104 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V | 6 | cần đèn |
| 105 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 106 | Đèn LED 100W- IP66 | Chương V | 6 | bộ |
| 107 | Tủ rack 15U | Chương V | 1 | hộp |
| 108 | Bộ chia cổng mạng switch 8 port | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Cáp máy tính CAT 6A | Chương V | 313 | m |
| 110 | Ống HDPE D40/30 luồn cáp | Chương V | 3,13 | 100m |
| K | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 59,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 59,6 | m3 |
| 3 | Bitum làm khe co giãn (Vận dụng) | Chương V | 59,6 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75 | Chương V | 2.834 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 25,263 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,357 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 45,848 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 187,136 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x220 | Chương V | 187,136 | m2 |
| L | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 29,566 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,875 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,637 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,147 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,018 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,218 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,174 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,32 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,194 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,689 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,675 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,299 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,345 | m3 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 60,887 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,866 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,006 | m2 |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V | 32,509 | m2 |
| 27 | Ngói úp nóc, ngói bò | Chương V | 20,7 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,872 | m2 |
| 29 | Bộ chữ Inox tên trường cao 250 cm, dày 3cm | Chương V | 1 | tbộ |
| 30 | SX cánh cổng sắt + ray (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 40,732 | m2 |
| 31 | Khoá cổng | Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 40,732 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,732 | m2 |
| M | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 102,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 40,167 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 316,86 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 1,032 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 8,933 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 11,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 65,686 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 611,025 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 985,825 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 508 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 87,691 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 428,057 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 220,771 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 37,582 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 28,238 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,477 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,043 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,172 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,117 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,019 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,03 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,65 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,41 | m3 |
| 28 | Thép D12 gia cố tường, cột | Chương V | 25,575 | kg |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,147 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,085 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,753 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,999 | m3 |
| 33 | Thép chờ D10 | Chương V | 8,217 | kg |
| 34 | Ống thoát nước D300 | Chương V | 3,954 | m |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 92,138 | 1m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 65,686 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 164,452 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 304,451 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 215,222 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 21,058 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,178 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 179,535 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 37,582 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Chương V | 562,347 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,632 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,703 | m2 |
| 47 | Nẹp mũi bậc | Chương V | 93,2 | m |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,167 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.501,94 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 765,986 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 3,169 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,993 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,233 | 100m2 |
| 54 | Gia công lan can INOX | Chương V | 0,633 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 50,91 | m2 |
| 56 | Đất màu trồng cây | Chương V | 2,672 | m3 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày =>1.4mm kính trắng an toàn dày 6.38mm trên kính dưới pano, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 42,24 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 62,64 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm hệ dày =>1.4mm kính trắng an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 30,86 | m2 |
| 60 | Vách kính khung nhôm hệ dày =>1.4mm kính trắng an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 5,04 | m2 |
| 61 | Nắp tôn lên mái KT 672x672 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Chương V | 1 | tủ |
| 63 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MM | Chương V | 1 | tủ |
| 64 | Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL | Chương V | 8 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 26 | cái |
| 70 | Bộ đèn CSLH - Bóng LED TUBE 120/2x18W | Chương V | 48 | bộ |
| 71 | Ty treo đèn | Chương V | 48 | bộ |
| 72 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSBA - bóng led tube 120/1x18W | Chương V | 16 | bộ |
| 73 | Bóng đèn LED ốp trần 18W | Chương V | 20 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp | Chương V | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A Măt. + đế âm chống cháy | Chương V | 24 | cái |
| 77 | Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 11 | cái |
| 78 | Công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 79 | Công tắc đảo chiều 1 cực - Đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V | 8 | m |
| 81 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 82 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 83 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 8 | m |
| 84 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 150 | m |
| 85 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.750 | m |
| 86 | Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V | 850 | m |
| 87 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.000 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 8 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 870 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.000 | m |
| 92 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm - Đế âm chống cháy | Chương V | 45 | hộp |
| 93 | Cọc tiếp đất D16. L=2400 | Chương V | 3 | cọc |
| 94 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V | 6 | m |
| 95 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 97 | Cầu chì 5A | Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A | Chương V | 3 | cái |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 150 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | Chương V | 10 | m |
| 105 | Chân bật fi10 | Chương V | 150 | cái |
| 106 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2500 | Chương V | 4 | cọc |
| 109 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 6 | bộ |
| 110 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V | 10 | bộ |
| 111 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | Chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V-16A | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Cáp máy tính CAT 6A | Chương V | 10 | m |
| 115 | Cáp máy tính CAT 5E | Chương V | 300 | m |
| 116 | Tủ điện nhẹ ( tủ RACK 10U) | Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Ống GEL D16 luồn cáp | Chương V | 300 | m |
| 118 | Ống GEL D20 luồn cáp | Chương V | 10 | m |
| 119 | Tủ rack 6U | Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Bộ phát wifi | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Bộ chia cổng mạng (switch) 8 port | Chương V | 3 | cái |
| N | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 11,779 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 0,395 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,199 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,429 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,817 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,378 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,379 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,768 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,105 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,133 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,377 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,398 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,168 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,247 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,658 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,518 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,656 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,632 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,904 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,9 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,375 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,251 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 9,251 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,137 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,137 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,9 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,806 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 82,779 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,486 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,092 | m2 |
| 44 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1.8-:-2.0mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1.2-:-1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 8,1 | m2 |
| 46 | Gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Chương V | 0,048 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,1 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,687 | m2 |
| 49 | Đèn tuýp LED máng đơn 1.2M gắn tường 18W | Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 57 | Hộp điện 6 MODULE | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Cầu chấn rác D75 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Chếch D75 | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Cút 90o D75 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Đai kẹp neo ống | Chương V | 6 | bộ |
| O | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 5,99 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,799 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,042 | tấn |
| 5 | Bu lông liên kết cột móng M16x600 | Chương V | 28 | bộ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,463 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,115 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,785 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,242 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,554 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,761 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,107 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,107 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,263 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,263 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,318 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,318 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 88,086 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,74 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 30 | Tôn ốp góc rộng 600 | Chương V | 19 | m |
| 31 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Chương V | 19 | md |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác inox D60 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Cút 90o D90 | Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Chếch PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 37 | Đai kẹp ống | Chương V | 8 | bộ |
| P | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 17,121 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,238 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,316 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,988 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,493 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,339 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,156 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 183,695 | m2 |
| 14 | Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M16x750 | Chương V | 88 | bộ |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,337 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,337 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,779 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,779 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,863 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,863 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 107,378 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,603 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,56 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,56 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,56 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,56 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 2,217 | 100m2 |
| 28 | Tôn ốp góc rộng 600 | Chương V | 31 | m |
| 29 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Chương V | 31 | md |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Cút 90o D90 | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Chếch PVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 35 | Đai kẹp neo ống | Chương V | 12 | bộ |
| Q | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 1,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 3,5 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Chương V | 64 | Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Chương V | 2 | Bích |
| 7 | Lắp đặt côn thép đen D65/50 | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép đen D65 | Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt D50 | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép đen D50 | Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V | 7 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống | Chương V | 1,85 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V | 3,5 | 100m |
| 20 | Đai treo, giữ ống D65 | Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Đai treo ống D100 | Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Giá đỡ ống | Chương V | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Y lọc rác D100 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Chương V | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Chương V | 16 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Chương V | 0,972 | m3 |
| 43 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 16 | cái |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 16 | cái |
| 45 | Lăng phun D13 | Chương V | 16 | cái |
| 46 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 16 | cái |
| 47 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 32 | cái |
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lăng phun D16 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 16 | Cái |
| 53 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V | 92 | cái |
| 54 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 33 | hộp |
| 55 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5 | 100m2 |
| 59 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V | 10 | 10m |
| 60 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Chương V | 200 | m3 |
| 61 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Chương V | 2 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 2 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,05 | m3 |
| 64 | Băng tan cuốn ống | Chương V | 300 | Cuộn |
| 65 | Đay cuốn ống | Chương V | 8 | Kg |
| 66 | Bulong+đai ốc M16 | Chương V | 300 | Bộ |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 278,67 | m2 |
| 68 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 69 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 1 | cọc |
| 71 | Dây tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V | 125 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 47 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Chương V | 172 | bộ |
| 75 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V | 15 | bộ |
| 76 | Vỏ hộp tổ hợp | Chương V | 10 | hộp |
| 77 | Chuông báo cháy | Chương V | 10 | bộ |
| 78 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Đèn báo cháy | Chương V | 10 | bộ |
| 80 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V | 100 | m |
| 81 | Đèn báo cháy phòng | Chương V | 37 | bộ |
| 82 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 9 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 2.751 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V | 49 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Chương V | 96 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2 | Chương V | 73 | m |
| 87 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 2.751 | m |
| 88 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 2,18 | 100m |
| 89 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 162 | Cái |
| 90 | Tê PVC D20 | Chương V | 250 | Cái |
| 91 | Cút PVC D20 | Chương V | 350 | Cái |
| 92 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 917 | Cái |
| 93 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 1.634 | Cái |
| 94 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống | Chương V | 1 | HT |
| 95 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 52 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 5 | m |
| 98 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Chương V | 637 | m |
| 99 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 637 | m |
| 100 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 62 | Cái |
| 101 | Tê PVC D20 | Chương V | 120 | Cái |
| 102 | Cút PVC D20 | Chương V | 226 | Cái |
| 103 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 238 | Cái |
| 104 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 478 | Cái |
| 105 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | Bộ |
| R | THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 48m.c.n, Q = 22.5l/s. | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 48m.c.n, Q = 22.5l/s. | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.692.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 960.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.692.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 960.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.304.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Trắc địa công trình;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình PCCC.- Đã phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã thực hiện công tác phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm làm giám sát chất lượng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (TTTTGGT ≤ 10 T) | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Ô tô cần trục ≥ 10T | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lưc và hoá đơn | 3 |
| 4 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lưc và hoá đơn | 1 |
| 5 | Vận thăng ≥ 500kg | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lưc và hoá đơn | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Đầm bàn ≥ 1kW | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Đầm dùi ≥ 1kW | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm cóc ≥ 5HP | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép ≥ 3kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn ≥ 5KVA | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Có chứng nhận hiệu chuẩn, còn hiệu lực và hoá đơn | 1 |
| 14 | Máy khoan ≥ 0,5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi