Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843720-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210784380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quận Thanh Xuân hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 16:44:00 đến ngày 2021-09-07 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,359,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.692.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 960.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.692.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 960.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.304.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Trắc địa công trình;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình PCCC.- Đã phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã thực hiện công tác phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm làm giám sát chất lượng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (TTTTGGT ≤ 10 T)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô cần trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lưc và hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lưc và hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng ≥ 500kg
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lưc và hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ≥ 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận hiệu chuẩn, còn hiệu lực và hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
Trường THCS Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
400 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Quận Thanh Xuân hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán phần xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình; + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán phần PCCC: Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Thành An. + Đơn vị tư vấn thẩm định hồ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thi huyện Chương Mỹ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Đơn vị thẩm địnhE-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/ hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; hợp đồng; Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - XÂY LẮP
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V860,111m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V11,56m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V5,073m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,846100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V2,921100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V71,999m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V245,693m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V35,303m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V6,231100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,138100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V7,997tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,79tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V20,346tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,599m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V74,932m3
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,635100m3
17Mua đất về đắpChương V403,485m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V82,01m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,857m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,074tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,048100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V14cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,409m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,514m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V17,514m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,754m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,465m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V68,12m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,383m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V14,046m2
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V16,268m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V55,466m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V123,841m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V12,19m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V264,667m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V15,492m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V12,613m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,312tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V8,294tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,591tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,346tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V11,303tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V14,553tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V30,41tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,002tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,119tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,242tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,941tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,213100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,002100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V9,558100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,603100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,495100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V15,036100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V8,547100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,675100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,95100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V125,333m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V247,622m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,173m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,173m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,173m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,749m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V37,718m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,135m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,207m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,337m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V70,951m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V36,204m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,039m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,235m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V8,55m3
73Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V10,528m3
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V11,844m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V423,986m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V211,993m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.083,771m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V986,96m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V207,174m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V679,068m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V506,071m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V240,278m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V563,956m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V884,64m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V575,676m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.424,774m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Chương V815,287m2
88Đóng lưới chống nứtChương V600m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V279,973m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V279,973m2
91Trần tấm nhôm 600x600, khung xương nổiChương V78,826m2
92Trần tấm nhôm 600x600, khung xương nổiChương V39,413m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inaxChương V64,632m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V218,144m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V109,072m2
96Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V78,826m2
97Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V39,413m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V1.520,254m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V729,023m2
100Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmChương V50,589m2
101Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmChương V22,421m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V123,464m2
103Nẹp mũi bậcChương V179,52m
104Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 (Chi tiết theo BVTK)Chương V2cái
105Sản xuất lan can cầu thang bằng thép INOXChương V2,434tấn
106Lắp dựng lan can inoxChương V229,279m2
107Bộ khung INOX để đặt bàn đá chậu rửa tay khu vệ sinhChương V6bộ
108Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V11,808m2
109Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact chịu nước dày 12mmChương V111,353m2
110Gia công xà gồ thépChương V3,681tấn
111Lắp dựng xà gồ thépChương V3,681tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V389,312m2
113Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V6,675100m2
114Gia công hệ khung dàn đỡ mái kính sảnhChương V0,532tấn
115Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,532tấn
116Gia công giằng mái thépChương V0,414tấn
117Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,414tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,18m2
119Sản xuất, lắp dựng mái kính sảnh, kính trắng an toàn dày 8.38mm (chi tiết theo BVTK)Chương V41,5m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.899,256m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.182,157m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V503,938m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V820,617m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V25,458100m2
125Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V138,6m2
126Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V16,5m2
127Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V266,76m2
128Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V26,346m2
129Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V38,33m2
130Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V11m2
131Gia công hoa sắt cửa bằng InoxChương V1,578tấn
132Lắp dựng hoa cửa sổChương V266,76m2
133Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái inox 304Chương V1,44m2
B NHÀ LỚP HỌC + NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN - LẮP DỰNG
1Đào rãnh tiếp địaChương V9,6m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương V9,6m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V350m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V35m
5Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V20m
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
8Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
9Kẹp kiểm traChương V2bộ
10Bu lông đai ốc M12Chương V4bộ
11Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
12Chân bật fi10Chương V275cái
13Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MMChương V1hộp
14Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MMChương V2hộp
15Hộp Aptomat loại 14-18 MODULChương V5hộp
16Hộp Aptomat loại 12 MODULChương V1hộp
17Hộp Aptomat loại 8MODULChương V9hộp
18Hộp Aptomat loại 6MODULChương V6hộp
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V18cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V10cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V37cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V56cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V45cái
30Bộ đèn CSLH - Bóng LED TUBE 120/2x18WChương V120bộ
31Ty treo đènChương V120bộ
32Bộ đèn CSBA - bóng led tube 120/1x18WChương V34bộ
33Bộ đèn led máng đôi gắn trần/2x18WChương V33bộ
34Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mmChương V6cái
35Đèn led ốp trần 12WChương V91bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V108cái
37Móc treo quạt trầnChương V108bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V17cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V73cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + đế âm sàn chống cháyChương V63cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V32cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
43Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
44Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V17cái
45Công tắc đảo chiều đơnChương V8cái
46Mặt 2 lỗChương V73cái
47Đế nhựa chìm chống cháyChương V208cái
48Dây CU/PVC/PVC 4x25mm2Chương V20m
49Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V260m
50Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V250m
51Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V550m
52Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V340m
53Dây CU/PVC 1x35Emm2Chương V10m
54Dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V20m
55Dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V260m
56Dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V800m
57Dây CU/PVC 1x4Emm2Chương V1.340m
58Dây CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V1.800m
59Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V2.000m
60Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V3.600m
61Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V7.400m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V260m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V800m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.340m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.800m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V3.700m
68Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmChương V160hộp
69SWITCH ACCESS 48 POTSChương V2bộ
70Cáp mạng utp4pairs cat 5eChương V350m
71Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6Chương V50bộ
72Cọc tiếp đất D16, L=2500mmChương V4cọc
73Băng đồng tiếp đất 40x4Chương V9m
74Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
75Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
76Cầu chì 5AChương V3bộ
77Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
78Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
79Lắp đặt ổ cắm mạng máy tínhChương V26cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V-16AChương V9cái
81Cáp máy tính CAT 6AChương V25m
82Cáp máy tính CAT 5EChương V1.300m
83Tủ điện nhẹ ( tủ RACK 10U)Chương V1tủ
84Ống GEL D16 luồn cápChương V1.300m
85Ống GEL D20 luồn cápChương V25m
86Tủ rack 6UChương V2hộp
87Bộ phát wifiChương V6cái
88Bộ chia cổng mạng (switch) 8 portChương V3cái
89Bộ chia cổng mạng (switch) 16 portChương V1cái
90Lắp đặt chậu xí bệtChương V21bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V21cái
92Lắp đặt hộp đựng giấyChương V21cái
93Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V18cái
94Lắp đặt chậu tiểu namChương V15bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V18bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V18bộ
97Dây cấp nước lavaboChương V18bộ
98Lắp đặt gương soi + kệ gươngChương V18cái
99Xiphong thoát sànChương V18cái
100Xiphong chậu rửaChương V18cái
101Xiphong tiểu namChương V15cái
102Van góc LAVABOChương V18cái
103Van góc xí bệtChương V21cái
104Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V18cái
105Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V1bể
107Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,1100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,5100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,6100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V1,25100m
111Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V2cái
112Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V25cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V35cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V85cái
115Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=40x32mmChương V2cái
116Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32x25mmChương V12cái
117Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32x20mmChương V30cái
118Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25x20mmChương V50cái
119Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=20x20mmChương V30cái
120Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmChương V2cái
121Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mmChương V15cái
122Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mmChương V1cái
123Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmChương V2cái
124Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V8cái
125Cút ren trong ppr D20Chương V98cái
126Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V105cái
127Rắc co ppr D40Chương V2cái
128Rắc co ppr D32Chương V3cái
129Đai kẹp ống các loạiChương V110bộ
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmChương V0,3100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V0,6100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V0,69100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V0,28100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V0,09100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmChương V0,05100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V0,06100m
137Chếch UPVC, đường kính D140Chương V5cái
138Chếch UPVC, đường kính D110Chương V17cái
139Chếch UPVC, đường kính D90Chương V17cái
140Chếch UPVC, đường kính D60Chương V22cái
141Chếch UPVC, đường kính D42Chương V40cái
142Cút UPVC, đường kính D60Chương V18cái
143Cút UPVC, đường kính D42Chương V10cái
144Lắp đặt măng sông nhựa class2 D140Chương V10cái
145Lắp đặt măng sông nhựa class2 D110Chương V16cái
146Lắp đặt măng sông nhựa class2 D90Chương V16cái
147Lắp đặt măng sông nhựa class2 D76Chương V11cái
148Lắp đặt măng sông nhựa class2 D60Chương V15cái
149Lắp đặt măng sông nhựa class2 D42Chương V7cái
150Côn nhựa UPVC, đường kính D90/76Chương V9cái
151Côn nhựa UPVC, đường kính D76/48Chương V9cái
152Côn nhựa UPVC, đường kính D76/42Chương V13cái
153Nắp thông tắc PVC, đường kính D110Chương V10cái
154Nắp thông tắc PVC, đường kính D90Chương V10cái
155Đai kẹp ống các loạiChương V45bộ
156Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=110x110mmChương V14cái
157Lắp đặt Tê UPVC, đường kính d=60x60mmChương V14cái
158Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=140x110mmChương V30cái
159Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x110mmChương V37cái
160Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x90mmChương V40cái
161Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=90x76mmChương V17cái
162Lắp đặt Y UPVC, đường kính d=110x60mmChương V13cái
163Ống nhựa PVC, đường kính d=90mmChương V1,65100m
164Lắp đặt chếch upvc class2 D90Chương V45cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V30cái
166Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D90Chương V15cái
167Cầu chắn rác inoxChương V15cái
168Đai kẹp ống các loạiChương V60bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V402,995m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V10,844m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,139100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,99100m3
5Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,674100m3
6Đắp đất màu trồng cây bồn hoaChương V7,74m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,581m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,033m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V6,6m2
10Gia công lan can inoxChương V0,026tấn
11Lắp dựng lan can inoxChương V4,242m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V52,72m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V50,799m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,628m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,84m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,725tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,315tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,61tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,062tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,101100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,922100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V16,356m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V28,114m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,117m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V10,896m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,509m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V29,292m2
30Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy chống mài mòn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V351,468m2
31Đánh bóng sàn bê tông tạo phẳngChương V351,468m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V102,926m2
33Công tác ốp đá thẻ bóc đen ánh kim vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V17,1m2
34Công tác ốp đá thẻ bóc đen ánh kim vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V16,929m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,522m2
36Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V18,929m2
37Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V18,929m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V17,192m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V19,614m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,817m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V7,311m3
42Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Chương V29,716m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,53tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,537tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,069tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,184tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,088tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,318tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,152tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,581tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,367tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,194100m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,516100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,619100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,89100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V2,899100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V82,766m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,63m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V56,348m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,6m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,898m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V573,139m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V133,147m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V684,999m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V204,542m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V272,316m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Chương V289,9m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V75,08m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V56,96m
70Đóng lưới chống nứtChương V100m2
71Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V4bộ
72SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304)Chương V34,354m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V28,863m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V70,644m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mosaicChương V227,324m2
76Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V37,441m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V68,656m2
78Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V86,4m2
79Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cmChương V86,4m2
80Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V174,63m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V284,506m2
82Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng hệ 132 S ( chi tiết theo BVTK, bao gồm khung thép hộp)Chương V49,95m2
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V4,842tấn
84Gia công xà gồ thépChương V2,28tấn
85Gia công giằng mái thépChương V0,31tấn
86Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V4,842tấn
87Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,31tấn
88Lắp dựng xà gồ thépChương V2,28tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V322,568m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồnChương V4,021100m2
91Tôn úp hồi, úp nóc, máng nướcChương V57,42md
92SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V7m2
93SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V7,92m2
94SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V36,48m2
95SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V4,32m2
96SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V6,6m2
97SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V16,4m2
98Gia công hoa sắt cửa bằng InoxChương V0,296tấn
99Lắp dựng hoa sắt cửaChương V52,2m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V487,035m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.526,837m2
102Làm trần phẳng, trần nhôm khung xương hợp kim ( chi tiết theo BVTK)Chương V351,468m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,475100m2
104Lắp dựng dàn giáo trongChương V6,9100m2
105Tủ điện tổng KT:400x300x150Chương V1hộp
106Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V12bộ
111Đèn HIGH BAY LED 100WChương V15bộ
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V2bộ
113Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V1cái
114Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V1cái
115Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháyChương V2cái
116Lắp đặt công tắc đơn 220V-20A đế âm chống cháyChương V2cái
117Khởi động từ 1 pha 20AChương V2cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
119Móc treo quạt trầnChương V1cái
120Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mmChương V5cái
121Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp 550W 900x900x400Chương V4cái
122Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyChương V12cái
123Dây tiếp địa CU/PVC 1*10mm2Chương V10m
124Dây CU/PVC 1*4Emm2Chương V400m
125Dây tiếp địa CU/PVC 1*4Emm2Chương V200m
126Dây CU/PVC 1*2,5Emm2Chương V460m
127Dây tiếp địa CU/PVC 1*2,5Emm2Chương V230m
128Dây CU/PVC 1*1,5Emm2Chương V300m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V150m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V230m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V200m
132Cọc thép mạ đồng D20, L=2400Chương V3cọc
133Băng đồng tiếp đất 3*25Chương V6bộ
134Đào rãnh tiếp địaChương V9,6m3
135Đắp đất rãnh tiếp địaChương V9,6m3
136Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
137Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
138Gia công và đóng cọc chống sétChương V4cọc
139Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V45m
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30m
141Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V10m
142Chân bậtChương V75cái
143Kẹp kiểm traChương V2bộ
144Bu lông đai ốc M12Chương V4bộ
145Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
146Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
150Lắp đặt gương soi + kệ gươngChương V4cái
151Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
152Lắp đặt chậu tiểu nữChương V3bộ
153Lắp đặt vòi tiểu nữChương V3cái
154Vòi rửa D20Chương V2cái
155Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V4cái
156Con thỏChương V4cái
157Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
158Van phao điệnChương V1tbộ
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
160Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V2bộ
161Dây cấp nước LAVABOChương V4cái
162Xiphong chậu rửaChương V4cái
163Xiphong tiểu namChương V3cái
164Lắp đặt hộp đựng giấyChương V4cái
165Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V4cái
166Van góc LAVABOChương V4cái
167Van góc xí bệtChương V4cái
168Ống nhựa PP-R, đường kính D20Chương V0,07100m
169Ống nhựa PP-R, đường kính D25Chương V0,43100m
170Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=20mmChương V8cái
171Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=25mmChương V33cái
172Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=48mmChương V1cái
173Lắp đặt tê đều PPR, đường kính d=25mmChương V5cái
174Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mmChương V8cái
175Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=48x25mmChương V1cái
176Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mmChương V60cái
177Rắc co D25Chương V1cái
178Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V6cái
179Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmChương V1cái
180Đai kẹp neo ống các loạiChương V1bộ
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,108100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,064100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V0,01100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,024100m
185Lắp đặt cút 90 UPVC, đường kính d=60mmChương V4cái
186Lắp đặt cút 90 UPVC, đường kính d=42mmChương V2cái
187Lắp đặt cút 45 UPVC, đường kính d=110mmChương V4cái
188Lắp đặt cút 45 UPVC, đường kính d=90mmChương V2cái
189Lắp đặt cút 45 UPVC, đường kính d=42mmChương V6cái
190Lắp đặt tê UPVC D90x90Chương V12cái
191Lắp đặt tê UPVC D110x110Chương V4cái
192Lắp đặt tê thu UPVC D90/110Chương V1cái
193Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=25/20mmChương V2cái
194Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=48/25mmChương V1cái
195Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110mChương V1cái
196Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=90mChương V4cái
197Tê thông tắc PVC, đường kính D110Chương V6cái
198Tê thông tắc PVC, đường kính D90Chương V6cái
199Đai kẹp neo ống các loạiChương V1bộ
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V0,34100m
201Cút nhựa PVC, đường kính D90Chương V13cái
202Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V4cái
203Cầu chắn rác inoxChương V4cái
204Cút nhựa PVC, đường kính D90Chương V26cái
205Tê thông tắc PVC, đường kính D90Chương V12cái
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,58100m
207Đai kẹp neo ống các loạiChương V140bộ
D NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V331,785m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V4,885m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,173100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,194100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V28,449m3
6Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,363100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V30,904m3
8Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V68,996m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,892m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,955tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,516tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,168tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,986100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,471100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,6m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,048tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,03100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,565m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,055100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,105tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,069tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,747m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,126m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V17,126m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,853m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V33,674m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,027m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V17,589m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,989m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,989m2
32Đất màu trồng hoaChương V0,539m3
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400, vữa XM mác 75Chương V8,253m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V16,228m3
35Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm mác 250Chương V32,273m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,493m3
37Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250Chương V72,967m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V3,273m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V5,736m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,673tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,46tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,953tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,524tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,269tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,541tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,112tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,304tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,197tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,345tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,274tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,728100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,712100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,633100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,724100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,348100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,929100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,801m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V53,672m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,077m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,209m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,402m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V51,197m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,72m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,543m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,222m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,765m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,103m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,929m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V110,191m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V439,703m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V98,041m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V364,914m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V110,541m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V326,129m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V388,959m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Chương V616,512m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V83,049m2
78Đóng lưới chống nứtChương V150m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V84,888m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V88,29m2
81Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V55,887m2
82Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V520,519m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmChương V24,857m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V68,68m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V68,68m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V33,048m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V24,748m2
88Nẹp mũi bậcChương V36,52m
89Trụ cầu thang bằng inox 304Chương V1cái
90Sản xuất lan can bằng inox 304Chương V0,599tấn
91Lắp dựng lan can inoxChương V64,307m2
92Gia công xà gồ thépChương V1,507tấn
93Lắp dựng xà gồ thépChương V1,507tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V158,744m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,356100m2
96Máng tôn úp hồi, úp nóc khổChương V34,28md
97Trần tấm nhôm 600x600, khung xương nổiChương V55,888m2
98Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V8bộ
99SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304)Chương V40,903m2
100Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V6,949m2
101Bộ thang sắt lên máiChương V1tbộ
102Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái inox 304Chương V1cái
103SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V34,32m2
104SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V10,12m2
105SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V65,39m2
106SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V6,6m2
107SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V11,25m2
108SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V62,4m2
109Gia công hoa sắt cửa bằng InoxChương V0,511tấn
110Lắp dựng hoa sắt cửaChương V94,86m2
111Gia công khung vách kínhChương V0,321tấn
112Lắp dựng khung, vách kínhChương V0,321tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,22m2
114Sản xuất cửa khung sắt hộp 40x80x1.8mm (chi tiết theo BVTK)Chương V1,92m2
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V1,92m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,92m2
117Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V129,687m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.219,266m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V225,186m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,79100m2
121Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150mmChương V2hộp
122Tủ aptomat loại 12 MODULChương V2hộp
123Hộp aptomat loại 8 MODULChương V1hộp
124Hộp aptomat loại 6 MODULChương V5hộp
125Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
126Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V10cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V23cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V12cái
132Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 12WChương V9bộ
133Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18WChương V19bộ
134Lắp đặt bộ đèn led mã hiệu BD M16L 120/36WChương V32bộ
135Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
136Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V13cái
137Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
138Công tắc đổi chiềuChương V2bộ
139Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V21cái
140Móc treo quạt trầnChương V21cái
141Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V4cái
142Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháyChương V36cái
143Cáp CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V10m
144Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V35m
145Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V120m
146Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V10m
147Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V35m
148Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V120m
149Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V780m
150Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V980m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V450m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V280m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V120m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V35m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V10m
156Cọc thép mạ đồng D20, L=2400Chương V3cọc
157Cáp đồng bện M50Chương V10m
158Hộp đấu dây chống cháy âm tườngChương V25cái
159Băng đồng tiếp đất D25Chương V6bộ
160Cầu chì 2AChương V1bộ
161Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V2bộ
162Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V1bộ
163Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V2cái
164Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V2cái
165Đào rãnh tiếp địaChương V9,6m3
166Đắp đất rãnh tiếp địaChương V9,6m3
167Kéo rải dây chống sét loại d=10mmChương V80m
168Kéo rải dây chống sét loại d=12mmChương V30m
169Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V20m
170Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
171Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
172Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
173Kẹp kiểm traChương V2bộ
174Bu lông đai ốc M12Chương V4bộ
175Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V2cái
176Chân bật fi10Chương V130cái
177Lắp đặt chậu xí bệtChương V9bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V9cái
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V10bộ
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V10bộ
181Dây cấp nước lavaboChương V10bộ
182Lắp đặt gương soi + kệ gươngChương V10cái
183Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xảChương V8bộ
184Phễu thu sàn INOX có ngăn mùi 3 lớp D75Chương V4cái
185Xiphông cho phễu thu sànChương V4cái
186Xiphong chậu rửaChương V10cái
187Xiphong tiểu namChương V8cái
188Van phao cơChương V1bộ
189Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
190Lắp đặt van góc LAVABOChương V10cái
191Lắp đặt van góc xí bệtChương V9cái
192Lắp đặt hộp đựng giấyChương V9cái
193Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V10cái
194Ống nhựa hàn PP-R (PN10), đường kính D32mmChương V0,4100m
195Ống nhựa hàn PP-R (PN10), đường kính D25mmChương V0,15100m
196Ống nhựa hàn PP-R (PN10), đường kính D20mmChương V0,05100m
197Cút PP-R, đường kính cút d=32mmChương V10cái
198Cút PP-R, đường kính cút d=25mmChương V15cái
199Côn thu PP-R, đường kính cút d=32/25mmChương V5cái
200Côn thu PP-R, đường kính cút d=32/20mmChương V5cái
201Tê nhựa PPR, đường kính d=32mmChương V5cái
202Tê thu PPR, đường kính d=32/20mmChương V20cái
203Tê thu PPR, đường kính d=25/20mmChương V10cái
204Tê nhựa PPR, đường kính d=20mmChương V2cái
205Cút ren trong D20Chương V27cái
206Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmChương V1cái
207Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V4cái
208Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V1cái
209Đai kẹp neo ống các loạiChương V30bộ
210Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D110mmChương V0,3100m
211Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D90mmChương V0,2100m
212Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D75mmChương V0,35100m
213Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D60mmChương V0,2100m
214Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D34mmChương V0,1100m
215Cút nhựa 90 PVC, đường kính D60mmChương V5cái
216Cút nhựa 45 PVC, đường kính D110mmChương V10cái
217Cút nhựa 45 PVC, đường kính D90mmChương V10cái
218Cút nhựa 45 PVC, đường kính D75mmChương V15cái
219Cút nhựa 45 PVC, đường kính D34mmChương V45cái
220Lắp đặt Y UPVC D110x110Chương V10cái
221Lắp đặt Y UPVC D110/75Chương V5cái
222Lắp đặt Y UPVC D75x75Chương V10cái
223Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110mChương V5cái
224Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=90mChương V10cái
225Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=76mChương V5cái
226Đai kẹp neo ống các loạiChương V60bộ
227Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D90mmChương V0,6100m
228Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D34mmChương V0,05100m
229Cút nhựa PVC, đường kính D90mmChương V21cái
230Phễu thu nước mưa bằng inoxChương V7cái
231Cầu chắn rácChương V7cái
232Đai kẹp neo ống các loạiChương V35bộ
E NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V6,883m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V0,434m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,027100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,046100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,478m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,152m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,396m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,773m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,247m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,69m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,044m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,252m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,056tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V12cái
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,155100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,187100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,008100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,08tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,058tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,11tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,235tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,004tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,193m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,377m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,522m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,085m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,915m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,583m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,658m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,9m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,6m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,344m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V20,25m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V18,7m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75Chương V7,728m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V2,408m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V17,64m2
41Láng nền vữa xi măng mác 75 tạo dốc mái 15%Chương V17,64m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V21m2
43Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Chương V17,64m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,5m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,394m2
46Cửa đi bằng INOX (Chi tiết theo BVTK)Chương V3,08m2
47Cửa sổ bằng lưới INOX 50x50 D32 (Chi tiết theo BVTK)Chương V3,6m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,68m2
49Khóa cửaChương V1bộ
50Gia công xà gồ thépChương V0,137tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V0,137tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,157100m2
54Đèn tuýp LED máng đơn 1.2M gắn tường 18WChương V2bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháyChương V1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
60Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V35m
61Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V100m
62Hộp điện 8 MODULEChương V1hộp
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V20m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V35m
65Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V1cái
66Cầu chấn rác D75Chương V1cái
67Chếch D75Chương V2cái
68Cút 90o D75Chương V1cái
69Ống PVC D75Chương V0,04100m
70Đai kẹp neo ốngChương V3bộ
F BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V57,225m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,242100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,33100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,477m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,814m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V12,678m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,491tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V1,72tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,563100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,19100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,642m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,5m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V28,836m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,495m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V55,048m2
16Ngâm nước XM chống thấm bểChương V30,035m3
17Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V1bộ
18Làm tầng lọc bằng cát hạt vàngChương V0,017m3
19Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 1x2Chương V0,718m3
20Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 2x4Chương V0,007m3
21Làm tầng lọc bằng sỏi cuội 4x6Chương V0,007m3
22Băng cắt thấm SIKA WATERBARS GREEN C-20, đặt tại vị trí mạch ngừng thi côngChương V19m
23Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếngChương V50m
24Bơm hút 24m, Q=6m3/HChương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,24100m
26Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm PN10Chương V4cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm PN10Chương V0,15100m
28Rắc co PP-R D32Chương V1cái
29Rắc co PP-R D40Chương V1cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V2cái
31Rọ hút d=40Chương V1cái
32Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V1cái
33Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V1cái
34Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V1cái
35Van phao cơChương V1cái
36Van phao điệnChương V1cái
G BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V459,773m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,61100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V4,597100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V8,37m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V65,308m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,79tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V8,902tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,166100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,686100m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V175,07m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V175,07m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V68,639m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V68,639m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V79,07m2
15Băng cắt thấm SIKA WATERBARS GREEN V-20, đặt tại vị trí mạch ngừng thi côngChương V49,64m
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V316,52m2
17Ngâm nước XM chống thấm bểChương V209,35m3
18Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V1bộ
H KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V96,002m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,96100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,739100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,484100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V96,158m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V187,439m3
7Đắp đất sét chân móng kèChương V5,574m3
8Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V54,35m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,306100m
I TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V179,005m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,656100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,134100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,065m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V62,074m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V45,222m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V18,131m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V8,206m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,333tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,371tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,598tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,648100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,815m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,15tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,193100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V125cái
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V34,334m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V78,669m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V40,159m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V417,545m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.399,866m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V140,624m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.958,035m2
24Sản xuất tường rào hoa sắt bằng sắt (chi tiết theo BVKT)Chương V3,58tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaChương V111,86m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V131,053m2
J CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V44,893m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,449100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,449100m3
4Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D50mmChương V0,1100m
5Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D40mmChương V0,25100m
6Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mmChương V3,08100m
7Cút nhựa PPR, đường kính D50mmChương V4cái
8Cút nhựa PPR, đường kính D40mmChương V6cái
9Cút nhựa PPR, đường kính D32mmChương V22cái
10Măng xông PPR, đường kính D50mmChương V2cái
11Măng xông PPR, đường kính D40mmChương V5cái
12Măng xông PPR, đường kính D32mmChương V30cái
13Rọ hút D50Chương V1cái
14Rọ hút D40Chương V4cái
15Lắp đặt van phao D50mmChương V1cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmChương V1cái
17Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V4cái
18Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V4cái
19Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V1cái
20Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V4cái
21Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V4cái
22Rắc co HDPE D50Chương V1cái
23Rắc co HDPE D40Chương V4cái
24Rắc co HDPE D32Chương V4cái
25Máy bơm nước 3HP Q=5m3/h , H=20MChương V4cái
26Máy bơm nước 5HP Q=5m3/h , H=20MChương V1cái
27Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V51 máy
28Cắt mặt sân bê tông xi măng, chiều dày Chương V7,96100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V45,528m3
30Đào móng công trình, đất cấp IIChương V344,67m3
31Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,596100m3
32Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,758100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V2,689100m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V37,066m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V55,599m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V6,798m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V71,5m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V346,794m2
39Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V147,915m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V30m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,3100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,679tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V349cấu kiện
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V30đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V30mối nối
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V30cái
47Cắt cắt mặt sân bê tông xi măng, chiều dày Chương V9,5100m
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V33,25m3
49Đào móng công trình, đất cấp IIChương V128,225m3
50Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,808100m3
51Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,792100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,776100m3
53Băng cảnh báo cáp ngầm 300Chương V475m
54Mốc sứ báo cáp ngầmChương V8cái
55Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200*800*300mmChương V1hộp
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V1cái
57Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
59Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
61Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
64Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Chương V50m
65Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2Chương V66m
66Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Chương V72m
67Cáp 0,6/1KV-CU/FR/XLPE/PVC-4x16mm2Chương V156m
68Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V125m
69Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2Chương V156m
70Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm2Chương V310m
71Dây CU/PVC-1x70Emm2Chương V10m
72Dây CU/PVC-1x16Emm2Chương V156m
73Dây CU/PVC-1x10Emm2Chương V276m
74Dây CU/PVC-1x4Emm2Chương V310m
75Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65Chương V0,66100m
76Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Chương V0,72100m
77Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Chương V4,37100m
78Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Chương V3,1100m
79Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V1bộ
80Thanh cái đồng 40x4Chương V9m
81Cọc tiếp địa D16-2400Chương V4bộ
82Cầu chì 5AChương V3hộp
83Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
84Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V3cái
85Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
86Chống sét hạ thế GZ-500Chương V1cái
87Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,1m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,36m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,007100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,64m3
92Gia công và đóng cọc chống sétChương V1cọc
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V1m
94Khung móng cột M24x30x30x675Chương V1cái
95Cột bát giác, liền cần đơn H7mChương V1cột
96Chóa đèn cao áp S100W không bóngChương V1bộ
97Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưuChương V1cái
98Lắp bảng điện cửa cộtChương V1bảng
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
100Sắt fi 10Chương V1,5kg
101Que hàn 4 lyChương V0,4kg
102Sơn đen đánh cộtChương V0,03kg
103Dây đồng M10Chương V1m
104Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V6cần đèn
105Chóa đèn cao áp S100W không bóngChương V6bộ
106Đèn LED 100W- IP66Chương V6bộ
107Tủ rack 15UChương V1hộp
108Bộ chia cổng mạng switch 8 portChương V1cái
109Cáp máy tính CAT 6AChương V313m
110Ống HDPE D40/30 luồn cápChương V3,13100m
K SÂN, BỒN HOA
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V59,6m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V59,6m3
3Bitum làm khe co giãn (Vận dụng)Chương V59,6m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75Chương V2.834m2
5Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V25,263m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,357m3
7Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,05100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,203100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V45,848m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V187,136m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x220Chương V187,136m2
L CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V29,566m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,155100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,141100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,875m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,637m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,147m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,018m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V6,218m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,174tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,041tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,32tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,194tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,689tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,126100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,079100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,209100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,167100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,675100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,299m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,345m3
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V60,887m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V17,866m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V33,006m2
26Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V32,509m2
27Ngói úp nóc, ngói bòChương V20,7m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,872m2
29Bộ chữ Inox tên trường cao 250 cm, dày 3cmChương V1tbộ
30SX cánh cổng sắt + ray (Chi tiết theo BVTK)Chương V40,732m2
31Khoá cổngChương V4bộ
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V40,732m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,732m2
M CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V20công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V102,6m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V40,167m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V316,86m2
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V1,032m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V8,933m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V11,88m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V65,686m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V611,025m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V985,825m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V508m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V87,691m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V428,057m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V220,771m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V37,582m2
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V28,238m3
17Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V0,93100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,477m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,043tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,172tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,224100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,117m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,036100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,03m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,65m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,41m3
28Thép D12 gia cố tường, cộtChương V25,575kg
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,147m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,085m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,753m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,999m3
33Thép chờ D10Chương V8,217kg
34Ống thoát nước D300Chương V3,954m
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V92,1381m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V65,686m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V164,452m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V304,451m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V215,222m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V21,058m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V20,178m2
42Trát trần, vữa XM M75Chương V179,535m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V37,582m2
44Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75Chương V562,347m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V25,632m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V29,703m2
47Nẹp mũi bậcChương V93,2m
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,167m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V1.501,94m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V765,986m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V3,169100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V4,993100m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,233100m2
54Gia công lan can INOXChương V0,633tấn
55Lắp dựng lan can INOXChương V50,91m2
56Đất màu trồng câyChương V2,672m3
57Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày =>1.4mm kính trắng an toàn dày 6.38mm trên kính dưới pano, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK)Chương V42,24m2
58Cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ dày => 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK)Chương V62,64m2
59Vách kính khung nhôm hệ dày =>1.4mm kính trắng an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V30,86m2
60Vách kính khung nhôm hệ dày =>1.4mm kính trắng an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V5,04m2
61Nắp tôn lên mái KT 672x672Chương V1cái
62Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MMChương V1tủ
63Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200 MMChương V1tủ
64Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODULChương V8hộp
65Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
66Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V16cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V26cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V26cái
70Bộ đèn CSLH - Bóng LED TUBE 120/2x18WChương V48bộ
71Ty treo đènChương V48bộ
72Bộ đèn BD T8L TT01 CSBA - bóng led tube 120/1x18WChương V16bộ
73Bóng đèn LED ốp trần 18WChương V20bộ
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết ápChương V32cái
75Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60WChương V8cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A Măt. + đế âm chống cháyChương V24cái
77Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V11cái
78Công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháyChương V8cái
79Công tắc đảo chiều 1 cực - Đế âm chống cháyChương V2cái
80Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V8m
81Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V150m
82Dây CU/PVC 1x16Emm2Chương V10m
83Dây CU/PVC 1x6Emm2Chương V8m
84Dây CU/PVC 1x4Emm2Chương V150m
85Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.750m
86Dây CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V850m
87Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.000m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V8m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V150m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V870m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.000m
92Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm - Đế âm chống cháyChương V45hộp
93Cọc tiếp đất D16. L=2400Chương V3cọc
94Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V6m
95Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V3bộ
96Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V3bộ
97Cầu chì 5AChương V3bộ
98Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VChương V1cái
99Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100AChương V3cái
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V150m
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V30m
104Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4Chương V10m
105Chân bật fi10Chương V150cái
106Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
107Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
108Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2500Chương V4cọc
109Kẹp kiểm traChương V6bộ
110Bu lông đai ốc M12Chương V10bộ
111Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V5cái
112Lắp đặt ổ cắm mạng máy tínhChương V10cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V-16AChương V4cái
114Cáp máy tính CAT 6AChương V10m
115Cáp máy tính CAT 5EChương V300m
116Tủ điện nhẹ ( tủ RACK 10U)Chương V1hộp
117Ống GEL D16 luồn cápChương V300m
118Ống GEL D20 luồn cápChương V10m
119Tủ rack 6UChương V1hộp
120Bộ phát wifiChương V2cái
121Bộ chia cổng mạng (switch) 8 portChương V3cái
N NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V11,779m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V0,395m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,045100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,077100m3
5Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,043100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,199m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,429m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,817m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,378m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,379m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,768m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,105tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,027tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,377tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,074100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,119100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,339100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,054100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,398m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,168m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,247m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,658m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,518m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,656m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,632m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,904m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V9,6m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V33,9m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,375m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,251m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V9,251m2
36Gia công xà gồ thépChương V0,137tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V0,137tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,9m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,211100m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,806m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V82,779m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 500x500, vữa XM mác 75Chương V14,486m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,092m2
44SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1.8-:-2.0mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V2,16m2
45SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1.2-:-1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Chương V8,1m2
46Gia công hoa sắt cửa bằng InoxChương V0,048tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V8,1m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,687m2
49Đèn tuýp LED máng đơn 1.2M gắn tường 18WChương V2bộ
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + Đế nhựa chìm chống cháyChương V1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
55Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V25m
56Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V65m
57Hộp điện 6 MODULEChương V1bộ
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V15m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V25m
60Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V2cái
61Cầu chấn rác D75Chương V2cái
62Chếch D75Chương V4cái
63Cút 90o D75Chương V2cái
64Ống PVC D75Chương V0,08100m
65Đai kẹp neo ốngChương V6bộ
O NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V5,99m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,799m3
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,042tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,042tấn
5Bu lông liên kết cột móng M16x600Chương V28bộ
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,463m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,109100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,02100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,115m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,056100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,785m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,242m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,554m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V73,761m2
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,107tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,107tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,263tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,263tấn
21Gia công xà gồ thépChương V0,318tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V0,318tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V88,086m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,74m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,798100m2
30Tôn ốp góc rộng 600Chương V19m
31Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600Chương V19md
32Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V4cái
33Cầu chắn rác inox D60Chương V4cái
34Cút 90o D90Chương V8cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,1100m
36Chếch PVC D90Chương V8cái
37Đai kẹp ốngChương V8bộ
P NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V17,121m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,238m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,316m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V10,988m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,061100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V10,493m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,343100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,038100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,339m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,156m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V183,695m2
14Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M16x750Chương V88bộ
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,337tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,337tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,779tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,779tấn
19Gia công xà gồ thépChương V0,863tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V0,863tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V107,378m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,603m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,56m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,56m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V34,56m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V34,56m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V2,217100m2
28Tôn ốp góc rộng 600Chương V31m
29Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600Chương V31md
30Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V6cái
31Cầu chắn rác inox D120Chương V6cái
32Cút 90o D90Chương V12cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,3100m
34Chếch PVC D90Chương V18cái
35Đai kẹp neo ốngChương V12bộ
Q HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmChương V0,1100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V0,4100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmChương V1,45100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V3,5100m
5Lắp bích thép D100mmChương V64Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Chương V2Bích
7Lắp đặt côn thép đen D65/50Chương V16cái
8Lắp đặt côn thép đen D100/65Chương V4cái
9Lắp đặt kép thép đen D65Chương V16cái
10Lắp đặt nút bịt D50Chương V16cái
11Lắp đặt kép thép đen D50Chương V16cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Chương V6cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V20cái
14Lắp đặt cút thép đen D100Chương V15cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50Chương V16cái
16Lắp đặt tê thép đen D100Chương V12cái
17Lắp đặt tê thép đen D100/65Chương V7cái
18Thử áp lực đường ống Chương V1,85100m
19Thử áp lực đường ống D100Chương V3,5100m
20Đai treo, giữ ống D65Chương V4Cái
21Đai treo ống D100Chương V4Cái
22Giá đỡ ốngChương V8Cái
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
24Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V4cái
25Lắp đặt van một chiều D65Chương V1cái
26Lắp đặt van chặn mặt bích D100Chương V4cái
27Lắp đặt van chặn mặt bích D65Chương V1cái
28Lắp đặt van ren D25Chương V2cái
29Lắp đặt van một chiều D25Chương V3cái
30Y lọc rác D100Chương V2cái
31Rọ hút D100Chương V2cái
32Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lChương V1Cái
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
35Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1tủ
36Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnChương V1máy
37Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselChương V1máy
38Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Chương V120m
39Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Chương V40m
40Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Chương V16hộp
41Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Chương V1hộp
42Phá dỡ tường bê tông không cốt thépChương V0,972m3
43Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V16cái
44Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V16cái
45Lăng phun D13Chương V16cái
46Khớp nối ren trong D50Chương V16cái
47Khớp nối đầu vòi D50Chương V32cái
48Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V2cái
49Lăng phun D16Chương V2cái
50Khớp nối ren trong D65Chương V2cái
51Khớp nối đầu vòi D65Chương V4cái
52Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V16Cái
53Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgChương V92cái
54Kệ đựng bình chữa cháyChương V33hộp
55Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V1cái
56Trụ tiếp nước chữa cháyChương V1cái
57Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V161 lỗ khoan
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V5100m2
59Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4Chương V1010m
60Đào đất cấp 3 đặt đường ốngChương V200m3
61Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócChương V2100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V2100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,05m3
64Băng tan cuốn ốngChương V300Cuộn
65Đay cuốn ốngChương V8Kg
66Bulong+đai ốc M16Chương V300Bộ
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V278,67m2
68Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyChương V1tủ
69Ắc quy dự phòng 24VDCChương V2bộ
70Đóng cọc tiếp địaChương V1cọc
71Dây tiếp địaChương V30m
72Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V125bộ
73Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V47bộ
74Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khóiChương V172bộ
75Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyChương V15bộ
76Vỏ hộp tổ hợpChương V10hộp
77Chuông báo cháyChương V10bộ
78Nút ấn báo cháy thườngChương V10bộ
79Đèn báo cháyChương V10bộ
80Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Chương V100m
81Đèn báo cháy phòngChương V37bộ
82Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V9hộp
83Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V2.751m
84Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Chương V49m
85Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Chương V96m
86Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 15x2x0,5mm2Chương V73m
87Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V2.751m
88Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuChương V2,18100m
89Hộp chia ngả PVCChương V162Cái
90Tê PVC D20Chương V250Cái
91Cút PVC D20Chương V350Cái
92Măng xông PVC D20Chương V917Cái
93Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V1.634Cái
94Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thốngChương V1HT
95Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V52bộ
96Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V10bộ
97Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V5m
98Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2Chương V637m
99Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V637m
100Hộp chia ngả PVCChương V62Cái
101Tê PVC D20Chương V120Cái
102Cút PVC D20Chương V226Cái
103Măng xông PVC D20Chương V238Cái
104Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V478Cái
105Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V1Bộ
R THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điện H = 48m.c.n, Q = 22.5l/s.Chương V1cái
3Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 48m.c.n, Q = 22.5l/s.Chương V1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.692.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 960.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 21.692.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 960.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.304.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Trắc địa công trình;- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Đã phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
7 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình PCCC.- Đã phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
8 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã thực hiện công tác phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
9 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm làm giám sát chất lượng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
10 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
11 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (TTTTGGT ≤ 10 T) Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực3
2 Ô tô cần trục ≥ 10T Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
3 Máy đào ≥ 0,5m3 Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lưc và hoá đơn3
4 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lưc và hoá đơn1
5 Vận thăng ≥ 500kg Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/ đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lưc và hoá đơn3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt3
7 Máy trộn vữa ≥ 150L Sử dụng tốt3
8 Đầm bàn ≥ 1kW Sử dụng tốt3
9 Đầm dùi ≥ 1kW Sử dụng tốt3
10 Đầm cóc ≥ 5HP Sử dụng tốt3
11 Máy cắt uốn thép ≥ 3kW Sử dụng tốt2
12 Máy hàn ≥ 5KVA Sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình Có chứng nhận hiệu chuẩn, còn hiệu lực và hoá đơn1
14 Máy khoan ≥ 0,5kW Sử dụng tốt2
15 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->