Gói thầu: Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong sản phẩm quả na, ổi và phân tích các chỉ tiêu vi sinh vật, thành phần dinh dưỡng trong đất thuộc đề tài “Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật phòng, chống tổng hợp sâu bệnh hại chính trên cây ổi và na theo hướng an toàn tại Hải Dương”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong sản phẩm quả na, ổi và phân tích các chỉ tiêu vi sinh vật, thành phần dinh dưỡng trong đất thuộc đề tài “Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật phòng, chống tổng hợp sâu bệnh hại chính trên cây ổi và na theo hướng an toàn tại Hải Dương” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832560 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 17:17:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.600.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Tiến sĩ trở lên chuyên ngành hóa học hoặc sinh học hoặc công nghệ sinh học hoặc tương đương- Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành sinh học hoặc công nghệ sinh học hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo ISO 17025 của đơn vị có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành sinh học hoặc công nghệ sinh học hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo ISO 17025 của đơn vị có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cân kỹ thuật 2 số lẻ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Khả năng cân: 600g-Độ chính xác: ±0.01g |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cân phân tích 4 số lẻ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Khả năng cân: 220 g-Độ đọc: 0.1/0.01mg-Độ lặp lại: 0.1/0.02mg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Dung tích: 55 lít (Hoặc tương đương)- Nhiệt độ max:250°C, 230V, 50/60Hz, 1290W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Quang phổ tử ngoại khả kiến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Phạm vi đo: ± 3 Abs trong khoảng bước sóng 190-1100nm-Độ chính xác: ±0,3nm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lò nung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Dung tích: 42 lít-Nhiệt độ tố iđa: 1300°C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ Micropipet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-(0,1 µL - 10000 µL) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cất nước 2 lần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Tốc độ cất nước: 4 lít/h-Chất lượng nước: pH 5.5 – 6.5; EC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hệ thống quang phổ phát xạ Plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Thời gian Warm Up của thiết bị trong vòng khoảng 15p |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hệ thống sắc ký khí (GC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị GC (Hoặc tương đương)-Có khả năng phân tích được dư lượng thuốc BVTV trong nông sản và các sản phẩm nông sản ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Hệ thống sắc ký lỏng (HPLC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị HPLC (Hoặc tương đương)-Có khả năng phân tích được đư lượng thuốc BVTV trong nông sản và các sản phẩm nông sản ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ chiết Soxhlet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Có khả năng chiết mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy li tâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Tốc độ max: 6000 vòng/ phút-Lực li tâm max: RCF 4,226-Dải nhiệt: -10 đến 400°C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ cô quay chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Số vòng quay: 20-270 vòng/phút.-Khoảng chuyển động mottor: 140 mm.-Motor: DC-Bộ cất quay chân không IKA HB10digital (Bao gồm Bộ thủy tinh + Bếp cách thủy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo pH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-pH: 0-14 pH (±0.01pH)-ORP: ±1999 mV (±1mV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tủ ấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Nhiệt độ từ 10 - 99°C hoặc 10 - 250°C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Nồi hấp khử trùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Dung tích buồng: 54 lít (320x676 mm).-Áp suất: 0,27 Mpa (2,7kg/cm2).-Nhiệt độ cực đại: 140°C.-Nhiệt độ dùng tiệt trùng: 40 ... 140°C.- Nhiệt độ làm ấm: 40 ... 60°C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Buồng vô trùng xử lý mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Tốc độ dòng khí trung bình:-đi vào: 0,53 m/giây.- đi xuống: 0,35 m/giây.-Thể tích dòng khí:-đi vào: 555 m3/giờ.-đi xuống, 63%: 928 m3/giờ.-hút ra ngoài, 37%: 555m3/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy quang kế ngọn lửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Đo K (kali): 1 μg/ml toàn bộ phạm vi độ lệch.-Đo Na (natri): 1 μg/ml toàn bộ phạm vi độ lệch.-Tính ổn định:-Mẫu được tiêm liên tục trong vòng 15 sec.draft ≤ readout 3%. (Sai số ≤ 3%).-Phạm vi đo:-Với K từ: 0,02 – 0,10 mmol/L-Với Na từ: 0,10 – 0,50 mmol/L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Bếp gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Khả năng gia nhiệt từ 700°C - 2000°C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Bể rửa siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương-Có khả năng rử và làm sạch dụng cụ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Tủ bảo quản mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Được dùng để bảo quản mẫu-Dải nhiệt độ: +2°C ÷ +10°C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích, xác định sinh vật hại trong đất (Nấm, Vi khuẩn, Tuyến trùng…): 15 mẫu trên ổi, 15 mẫu trên na) | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công việc | 1 | |
| 2 | Phân tích thành phần dinh dưỡng của đất (9 chỉ tiêu: 8 mẫu ổi và 7 mẫu na) | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công việc | 1 | |
| 3 | Phân tích vi sinh vật trong đất : 15 mẫu ổi và 15 mẫu na | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công việc | 1 | |
| 4 | Phân tích dư lượng thuốc BVTV trong sản phẩm quả Na, ổi | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công việc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.600.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm | 1 | - Có trình độ Tiến sĩ trở lên chuyên ngành hóa học hoặc sinh học hoặc công nghệ sinh học hoặc tương đương- Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kiểm nghiệm | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành sinh học hoặc công nghệ sinh học hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo ISO 17025 của đơn vị có thẩm quyền | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phân tích | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành sinh học hoặc công nghệ sinh học hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo ISO 17025 của đơn vị có thẩm quyền | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cân kỹ thuật 2 số lẻ | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Khả năng cân: 600g-Độ chính xác: ±0.01g | 1 |
| 2 | Cân phân tích 4 số lẻ | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Khả năng cân: 220 g-Độ đọc: 0.1/0.01mg-Độ lặp lại: 0.1/0.02mg | 1 |
| 3 | Tủ sấy | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Dung tích: 55 lít (Hoặc tương đương)- Nhiệt độ max:250°C, 230V, 50/60Hz, 1290W | 1 |
| 4 | Quang phổ tử ngoại khả kiến | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Phạm vi đo: ± 3 Abs trong khoảng bước sóng 190-1100nm-Độ chính xác: ±0,3nm | 1 |
| 5 | Lò nung | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Dung tích: 42 lít-Nhiệt độ tố iđa: 1300°C | 1 |
| 6 | Bộ Micropipet | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-(0,1 µL - 10000 µL) | 1 |
| 7 | Máy cất nước 2 lần | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Tốc độ cất nước: 4 lít/h-Chất lượng nước: pH 5.5 – 6.5; EC | 1 |
| 8 | Hệ thống quang phổ phát xạ Plasma | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Thời gian Warm Up của thiết bị trong vòng khoảng 15p | 1 |
| 9 | Hệ thống sắc ký khí (GC) | Thiết bị GC (Hoặc tương đương)-Có khả năng phân tích được dư lượng thuốc BVTV trong nông sản và các sản phẩm nông sản ... | 1 |
| 10 | Hệ thống sắc ký lỏng (HPLC) | Thiết bị HPLC (Hoặc tương đương)-Có khả năng phân tích được đư lượng thuốc BVTV trong nông sản và các sản phẩm nông sản ... | 1 |
| 11 | Bộ chiết Soxhlet | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Có khả năng chiết mẫu | 1 |
| 12 | Máy li tâm | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Tốc độ max: 6000 vòng/ phút-Lực li tâm max: RCF 4,226-Dải nhiệt: -10 đến 400°C | 1 |
| 13 | Bộ cô quay chân không | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Số vòng quay: 20-270 vòng/phút.-Khoảng chuyển động mottor: 140 mm.-Motor: DC-Bộ cất quay chân không IKA HB10digital (Bao gồm Bộ thủy tinh + Bếp cách thủy) | 1 |
| 14 | Máy đo pH | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-pH: 0-14 pH (±0.01pH)-ORP: ±1999 mV (±1mV) | 1 |
| 15 | Tủ ấm | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Nhiệt độ từ 10 - 99°C hoặc 10 - 250°C | 1 |
| 16 | Nồi hấp khử trùng | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Dung tích buồng: 54 lít (320x676 mm).-Áp suất: 0,27 Mpa (2,7kg/cm2).-Nhiệt độ cực đại: 140°C.-Nhiệt độ dùng tiệt trùng: 40 ... 140°C.- Nhiệt độ làm ấm: 40 ... 60°C | 1 |
| 17 | Buồng vô trùng xử lý mẫu | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Tốc độ dòng khí trung bình:-đi vào: 0,53 m/giây.- đi xuống: 0,35 m/giây.-Thể tích dòng khí:-đi vào: 555 m3/giờ.-đi xuống, 63%: 928 m3/giờ.-hút ra ngoài, 37%: 555m3/giờ | 1 |
| 18 | Máy quang kế ngọn lửa | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Đo K (kali): 1 μg/ml toàn bộ phạm vi độ lệch.-Đo Na (natri): 1 μg/ml toàn bộ phạm vi độ lệch.-Tính ổn định:-Mẫu được tiêm liên tục trong vòng 15 sec.draft ≤ readout 3%. (Sai số ≤ 3%).-Phạm vi đo:-Với K từ: 0,02 – 0,10 mmol/L-Với Na từ: 0,10 – 0,50 mmol/L | 1 |
| 19 | Bếp gia nhiệt | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Khả năng gia nhiệt từ 700°C - 2000°C | 1 |
| 20 | Bể rửa siêu âm | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương-Có khả năng rử và làm sạch dụng cụ... | 1 |
| 21 | Tủ bảo quản mẫu | Thông số cơ bản thiết bị (Hoặc tương đương)-Được dùng để bảo quản mẫu-Dải nhiệt độ: +2°C ÷ +10°C | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi