Gói thầu: Mua sinh phẩm, hóa chất, vật liệu dùng trong xét nghiệm, khí oxy và dụng cụ y tế năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848059-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện phổi tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Mua sinh phẩm, hóa chất, vật liệu dùng trong xét nghiệm, khí oxy và dụng cụ y tế năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210820379
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Phổi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 17:25:00 đến ngày 2021-09-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,164,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 816.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.448.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 816.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.448.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 tiếng. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Dược, hóa sinh, điện-điện tử, điện tử y sinh…kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện phổi tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Mua sinh phẩm, hóa chất, vật liệu dùng trong xét nghiệm, khí oxy và dụng cụ y tế năm 2021
Mua sắm sinh phẩm, hóa chất, vật liệu dùng trong xét nghiệm, khí oxy và dụng cụ y tế năm 2021 của Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Phổi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tiểu khu 17 Thị trấn Hát Lót, Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long; Địa chỉ: Số 4, Ngách 188/7 Tổ 70, Vương Thừa Vũ, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư TLH; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 297 Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện phổi tỉnh Sơn La , địa chỉ: TK 17 Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tiểu khu 17 Thị trấn Hát Lót, Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu. - Cataloge, tài liệu kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu. - Các tài liệu, cam kết theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng/ ủy quyền bán hàng cho các hàng hóa yêu cầu đáp ứng các yêu cầu tại khoản 6, điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Số lưu hành hoặc Số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ hoặc bản phân loại trang thiết bị y tế đối với hàng hóa không thuộc danh mục phải xin giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT.
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá được vận chuyển đến Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Đảm bảo hạn sử dụng của từng sản phẩm tối thiểu ≥ 2/3 thời hạn sử dụng theo hạn sử dụng quy định của nhà sản xuất tính từ ngày giao hàng đến khi hết hạn.
E-CDNT 15.2
- Bộ E-HSDT gốc gồm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tiểu khu 17 Thị trấn Hát Lót, Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PCT UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia của đấu thầu của Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tiểu khu 17 Thị trấn Hát Lót, Huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Sơn La.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Test nhanh chẩn đoán HIV1.500TestChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Test nhanh chẩn đoán viêm gan B1.500TestChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3GOT3HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4GPT3HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Bilirubin T3HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Bilirubin D3HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Cholesterol3HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Glucose2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Protein3HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Albumin3HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Urea4HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Triglycerid3HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Huma trol N3HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Autocal calibrator9HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Special Washsolotion5HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Washadditive2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Creatinin4HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18GOT2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19GPT2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Bilirubin T2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Bilirubin D2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Cholesterol2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Axit Uric2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Glucose2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Protein2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Albumin2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Urea2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Creatinin2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Triglycerid2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Dung dịch pha loãng6HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Dung dịch ly giải6HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Dung dịch rửa5HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Dung dịch chuẩn5LọChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Dung dịch pha loãng18ThùngChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Dung dịch ly giải18LọChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Dung dịch rửa14LọChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Dung dịch chuẩn30LọChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Dung dịch Natricitrat 3,8%1.000MlChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Axit acetic2.000MlChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Giêm sa2.000MlChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Dung dịch Lugol500MlChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Bộ hóa chất nhuộm soi tiêu bản theo phương pháp nhuộm huỳnh quang để chuẩn đoán bệnh lao (F.A.S.T Auramine O stain kit)2.000MlChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Calibration Packs (Reagent pack) Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/PH2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Dung dịch rửa ( Dialy cleaning solution)2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Dung dịch QC2HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Dung dịch chuẩn1HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Bình hứng dịch 2,5 lít5CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Bóng đèn cực tím UV2CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Bóng đèn cực tím UV5CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Đèn cực tím10CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Đồng hồ lưu lượng ô xy10CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Filter đo chức năng hô hấp1.500CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Giấy đo chức năng hô hấp50CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Giấy in nhiệt máy huyết học (D-Cell)50CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Giấy in nhiệt máy nước tiểu50CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Giấy in nhiệt máy sinh hóa30CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Giấy in siêu âm80CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Giấy in máy điện tim50CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Huyết áp cơ12CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Hộp hấp Inox1CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Hộp tam tra thuốc320CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Kéo thẳng nhọn 18cm5CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Khí oxy dung tích bình 08 lít10BìnhChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Khí oxy dung tích bình 40 lít650BìnhChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Khay chữ nhật Inox 22cm x 32cm9CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Ống nghiệm đựng dịch phế quản (nắp màu cam)700ỐngChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Ống thủy tinh bẫy dịch1.100CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Panh có mấu 18cm5CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Panh không mấu thẳng 16, 18 cm7CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix4.000TestChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Que thử nước tiểu 11 thông số U-113.000TestChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Máy đo SPO2 (Kẹp ngón)10CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Nhiệt kế điện tử3CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74Nhiệt ẩm kế tự ghi4CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75Tủ đầu giường35CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Giường Inox 190cm x 90cm15CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77oftic 0 độ trẻ em1CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78oftic 70 độ người lớn1CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Liều kế cá nhân (Optically stimulated luminescence OSL)2CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Cáng cứu thương gấp gọn2CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Xe đẩy cáng cứu thương1CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82La men300CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83Xe đẩy máy Monitor4HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84Xe đẩy hàng đa năng2CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 816.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.448.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 816.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.448.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 4 tiếng. Thời gian tiếp nhận yêu cầu 24 giờ/7 ngày

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Dược, hóa sinh, điện-điện tử, điện tử y sinh…kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->