Gói thầu: Gói thầu số 8A: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, gồm: Hệ thống thông gió sự cố; hệ thống điều hòa không khí, thông gió; hệ thống thang máy và trang thiết bị y tế; hệ thống khí y tế (không bao gồmhệ thống máy nén khí trung tâm, hệ thống máy hút trung tâm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847684-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá
Tên gói thầu Gói thầu số 8A: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, gồm: Hệ thống thông gió sự cố; hệ thống điều hòa không khí, thông gió; hệ thống thang máy và trang thiết bị y tế; hệ thống khí y tế (không bao gồmhệ thống máy nén khí trung tâm, hệ thống máy hút trung tâm)
Số hiệu KHLCNT 20200400483
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 60.000 triệu đồng, trong đó: Giai đoạn 2020-2021, vốn sự nghiệp y tế 30.000 triệu đồng, nguồn vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (30.000 triệu đồng); phần chi phí còn lại do Bện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 17:13:00 đến ngày 2021-09-07 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,947,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94209875E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8841975E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (công trình y tế) cấp III trở lên. trong đó phải có hạng mục cung cấp hệ thống điều hòa không khí (hoặc hệ thống khí sạch), hệ thống thang máy; trang thiết bị y tế; hệ thống khí y tế, báo gọi y tá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.063.127.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.126.255.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nếu thiết bị có sự cố nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ lúc nhậnđượcthôngbáo.Camkếtphụtùngthaythế≥10năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử; cơ khí, hoặc kỹ thuật nhiệt lạnh.Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thang máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;- Đã được hãng sản xuất thang máyhoặc nhà phân phối sản phẩm, mà nhà thầu chào thầu cấp Chứng chỉ/ Chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống thang máy,Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thang máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điều hòa không khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật nhiệt lạnh Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có hệ thống điều hòa không khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị y tế
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện tử y sinh, Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thiết bị y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vận hành và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử, Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-01 kỹ sư cơ khí, Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8A: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, gồm: Hệ thống thông gió sự cố; hệ thống điều hòa không khí, thông gió; hệ thống thang máy và trang thiết bị y tế; hệ thống khí y tế (không bao gồmhệ thống máy nén khí trung tâm, hệ thống máy hút trung tâm)
Xây dựng khu điều trị nội trú Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 60.000 triệu đồng, trong đó: Giai đoạn 2020-2021, vốn sự nghiệp y tế 30.000 triệu đồng, nguồn vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (30.000 triệu đồng); phần chi phí còn lại do Bện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá , địa chỉ: Số 183 Hải Thượng Lãn Ông – P. Quảng Thắng – TP. Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ Sản Thanh Hóa địa chỉ: Số 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.951.580 - Fax: 02373.950.332
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và xây lắp Hà Nội; + Thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần tư vấn và thẩm định giá Nhất Tín. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 06, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp, đường Lý Nam Đế, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Phụ Sản Thanh Hóa, địa chỉ: Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa; Số 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá , địa chỉ: Số 183 Hải Thượng Lãn Ông – P. Quảng Thắng – TP. Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ Sản Thanh Hóa địa chỉ: Số 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.951.580 - Fax: 02373.950.332


E-CDNT 10.1(a)
Bảng kê khai đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, ký mã hiệu/model (nếu có) của hàng hóa do nhà thầu đề xuất.
E-CDNT 10.2(c)
- Yêu cầu chung:  Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ), Pasking list, tờ khai Hải Quan, Vận đơn khi giao hàng: Bản gốc đối với hàng hóa nhập riêng cho Bệnh viện Phụ Sản Thanh Hóa. Bản sao công chứng đối với các trường hợp khác (kèm theo bản dịch sang tiếng Việt Nam); + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại, tiêu chuẩn chất lượng ISO (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần);  Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Có giấy xuất kho, giấy chứng nhận chất lượng (đối với những hàng hóa yêu cầu theo quy định của nhà nước).  Đối với thiết bị y tế: +Yêu cầu nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ. + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại khoản 6 điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Các thiết bị y tế chính nếu là hàng nhập khẩu phải đáp ứng sau: + Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (đối với TTBYT thuộc danh mục hàng hóa phải cấp phép nhập khẩu theo Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015); + Đối với TTBYT thuộc danh mục hàng hóa không phải cấp phép nhập khẩu theo Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015) kèm theo tối thiểu một trong các tài liệu sau: a. Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO 13485/9001 hoặc chứng nhận chất lượng khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. b. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS - Certificate of Free Sale) còn hiệu lực kèm theo Hợp pháp hóa lãnh sự. - Yêu cầu riêng:  Đối với thiết bị hệ thống khí y tế chính như: 1. Hộp van + báo động khu vực cho 3 loại khí (O2,MA4,VAC); 2. Van ngắt tay; 3. Hộp đầu giường 3 ổ khí (O,A4,V); 4. Ổ khí ra gắn tường cho khí oxy (O); 5. Ổ khí ra gắn tường cho khí nén (A4); 6. Ổ khí ra cho hút (VAC). Yêu cầu phải đáp ứng sau: + Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương; + Có đại diện của Nhà sản xuất và/hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. (Có giấy tờ hợp lệ chứng minh). + Hàng hóa phải có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc công ty thành viên của nhà sản xuất ủy quyền; đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam. + Có cam kết của nhà sản xuất hoặc của công ty thành viên; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho công trình, hỗ trợ kỹ thuật, cử chuyên gia giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp.  Đối với hệ thống thang máy: Yêu cầu phải đáp ứng sau: + Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương; + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ cácloại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 ChươngIV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số19 ChươngIV
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
-Bản sao y công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ Sản Thanh Hóa địa chỉ: Số 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.951.580 - Fax: 02373.950.332
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Số: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 02373851451
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn báo phòng84BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
2Nút gọi đầu giường84BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
3Quạt ly tâm lưu lượng 15.000m3/h, cột áp ≥600PA, chịu nhiệt độ 300 trong 2 giờ1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
4Van điện chắn lửa ngăn khói7cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
5Cửa gió 600x600 kèm hộp gió 550x550x15014cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
6Van điều chỉnh lưu lượng OBD14cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
7Ống gió tôn mạ kẽm 600x200105mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
8Ống gió tôn mạ kẽm 800x300126mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
9Ống gió tôn mạ kẽm 800x50030mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
10Cút tôn mạ kẽm 800x3007cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
11Côn thu 800x300/L=3007cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
12Giá treo ống gió240bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
13Bệ đỡ + giá đỡ quạt ly tâm1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
14Vật tư phụ1Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
15Cút 300x800,R1501cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
16Chân rẽ 300x800,L2006cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
17Van chặn lửa FD 800x300,L2007cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
18Động cơ moter van gió cho hệ thống hút khói lành lang: 1P-220V- 8N1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
19Cút 500x800,R2501cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
20Côn chuyển vuông tròn đầu quạt 800x500/D700,L6001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
21Côn chuyển đầu quạt 560x730/1200x800,L5001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
22Ống gió 1200x500,L11201cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
23Bạt mềm đầu quạt có khung D700,L2001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
24Bạt mềm đầu quạt có khung D560x730,L2001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
25Lưới chắn côn trùng bằng Inox 3042m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
26Máy điều hoà 2 cục Loại máy Treo tường, công suất 3,5 KW (1 chiều)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
27Máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, công suất 5 KW (2 chiều)36BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
28Máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, công suất 3,5 KW (2 chiều)85BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
29Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4 mm23,79100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
30Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5 mm18,89100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
31Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm4,9100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
32Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4 mm23,79100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
33Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5 mm18,89100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
34Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7 mm4,9100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
35Ống nước ngưng PVC D21 Class 14,11100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
36Ống nước ngưng PVC D27 Class 13,3100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
37Ống nước ngưng PVC D34 Class 10,35100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
38Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 10mm, ĐK 21mm4,11100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
39Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 10mm, ĐK 27mm3,3100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
40Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 10mm, ĐK 34mm0,35100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
41Dây tín hiệu từ dàn nóng đến dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1,5mm22.617mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
42Dây tín hiệu cấp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x2,5+1x2,5mm22.617mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
43Giá treo điều hòa122cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
44Vật tư phụ1trọn bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
45Nhân công cắt đục tường đi đường ống nước ngưng âm tường, trát điểm (bỏ vật liệu)512mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
46Nhân công cắt đục tường đi đường ống gas âm tường tại vị trí mặt lạnh (bỏ vật liệu)128mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
47Ống nhựa xoắn luồn dây điện D202.617mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
48Ống nhựa xoắn luồn dây điện D252.637mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
49Quạt ly tâm lưu lượng 17.000m3/h, cột áp ≥600PA1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
50Tiêu âm dạng vách 1000x1000/L=1100, Free Area = 50%1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
51Cửa gió dạng nan 250x250 kèm hộp gió 200x200x150143cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
52Van điều chỉnh lưu lượng VCD D15017cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
53Van điều chỉnh lưu lượng VCD D100126cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
54Van VCD 500x2001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
55Van VCD 500x3006cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
56Van dập lửa FD 500x2001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
57Van dập lửa FD 500x3006cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
58Ống gió mềm D15034mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
59Ống gió mềm D100252mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
60Ống gió tôn mạ kẽm D15030mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
61Ống gió tôn mạ kẽm 100x100216mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
62Ống gió tôn mạ kẽm 200x150100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
63Ống gió tôn mạ kẽm 300x15036mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
64Ống gió tôn mạ kẽm 200x200101mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
65Ống gió tôn mạ kẽm 300x200138mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
66Ống gió tôn mạ kẽm 500x2004mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
67Ống gió tôn mạ kẽm 500x4006mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
68Ống gió tôn mạ kẽm 700x4004mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
69Ống gió tôn mạ kẽm 800x4004mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
70Ống gió tôn mạ kẽm 900x4004mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
71Ống gió tôn mạ kẽm 1000x4004mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
72Ống gió tôn mạ kẽm 1000x50010mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
73Cút tôn mạ kẽm 1000x4001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
74Chuyển tiết diện 1000x500/D700/L=6001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
75Côn thu tôn mạ kẽm 300x150/L=2006cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
76Côn thu tôn mạ kẽm 300x200/L=2006cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
77Chân rẽ D150/L=15017cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
78Chân rẽ 100x100/L=150126cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
79Chân rẽ 200x200/L=1501cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
80Chân rẽ 200x150/L=1501cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
81Chân rẽ 300x200/L=1506cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
82Chân rẽ 300x150/L=1506cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
83Giá treo ống gió600bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
84Bệ đỡ + giá treo quạt ly tâm1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
85Vật tư phụ1trọn bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
86Ống gió bịt đầu tôn mạ kẽm 500x300, L6006cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
87Chân rẽ 300x500,L1506cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
88Côn thu tôn mạ kẽm 200x200/200x150,L2007cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
89Côn chuyển vuông tròn 100x100/D100,L15084cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
90Ống nhựa uPVC D900,05100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
91VENTCAP D1001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
92Bạt mềm đầu quạt D700,L200 có khung.1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
93Bạt mềm đầu quạt 560x730,L200 có khung.1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
94Côn chuyển đầu thải 560x730/1200x800,L7001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
95Ống gió cắt vát 60 độ 1200x500, L11201cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
96Lưới chắn côn trùng bằng Inox 3042m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
97Cút tôn mạ kẽm 500x1000, R2501cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
98Cút tôn mạ kẽm 200x500,R1001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
99Cút 300x200, R1501cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
100Cút 200x200,R1001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
101Côn thu tôn mạ kẽm1000x500/1000x400,L4001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
102Côn thu tôn mạ kẽm1000x400/900x400,L4001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
103Côn thu tôn mạ kẽm900x400/800x400,L4001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
104Côn thu tôn mạ kẽm800x400/700x400,L4001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
105Côn thu tôn mạ kẽm 700x400/500x400,L4001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
106Côn thu tôn mạ kẽm 500x400/500x200,L4001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
107HỘP VAN + BÁO ĐỘNG KHU VỰC CHO 3 LOẠI KHÍ (O2,MA4,VAC)2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
108Van ngắt tay đường kính 15mm14BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
109Van ngắt tay đường kính 22mm7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
110Van ngắt tay đường kính 28 mm2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
111Van ngắt tay đường kính 35mm1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
112HỘP ĐẦU GIƯỜNG 3 Ổ KHÍ (O,A4,V)7CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
113Ổ KHÍ RA GẮN TƯỜNG CHO KHÍ OXY (O)7CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
114Ổ KHÍ RA GẮN TƯỜNG CHO KHÍ NÉN (A4)7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
115Ổ KHÍ RA CHO HÚT (VAC)7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
116Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 12 mm2,06100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
117Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 15 mm3,36100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
118Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 22 mm3,36100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
119Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 28 mm2,59100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
120Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 35 mm0,73100mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
121Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12mm41cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
122Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15mm67cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
123Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22mm67cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
124Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28mm51cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
125Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35mm15cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
126Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12mm95cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
127Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15mm86cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
128Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22mm80cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
129Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28mm65cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
130Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35mm15cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
131Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ12mm35cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
132Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ15mm30cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
133Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ22mm20cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
134Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ28mm5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
135Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12xØ12mm10cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
136Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15xØ15mm56cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
137Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22xØ22mm56cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
138Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28xØ28mm20cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
139Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35xØ35mm5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
140Lắp đặt giá treo150cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ871m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
142Máng nhựa 22x60mm (bảo vệ ống đồng âm tường)40mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
143Nito thử kín đường ống3chaiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
144Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khí3cuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
145Mương khí y tế30mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
146Chi phí kiểm định hệ thống1HTMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
147Tủ đầu giường150CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
148Giường150CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
149Thang máy khách P11CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
150Thang máy khách P2,32CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
151Thang rác1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94209875E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8841975E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (công trình y tế) cấp III trở lên. trong đó phải có hạng mục cung cấp hệ thống điều hòa không khí (hoặc hệ thống khí sạch), hệ thống thang máy; trang thiết bị y tế; hệ thống khí y tế, báo gọi y tá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.063.127.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.126.255.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nếu thiết bị có sự cố nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ lúc nhậnđượcthôngbáo.Camkếtphụtùngthaythế≥10năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ điều hành 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử; cơ khí, hoặc kỹ thuật nhiệt lạnh.Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 3 năm gần đây75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thang máy 2 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;- Đã được hãng sản xuất thang máyhoặc nhà phân phối sản phẩm, mà nhà thầu chào thầu cấp Chứng chỉ/ Chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống thang máy,Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thang máy53
3 Cán bộ phụ trách điều hòa không khí 2 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật nhiệt lạnh Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có hệ thống điều hòa không khí53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị y tế 3 Kỹ sư chuyên ngành điện tử y sinh, Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thiết bị y tế53
5 Kỹ sư vận hành và chuyển giao công nghệ 2 -01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử, Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-01 kỹ sư cơ khí, Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình y tế32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->