Gói thầu: Gói thầu số 8A: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, gồm: Hệ thống thông gió sự cố; hệ thống điều hòa không khí, thông gió; hệ thống thang máy và trang thiết bị y tế; hệ thống khí y tế (không bao gồmhệ thống máy nén khí trung tâm, hệ thống máy hút trung tâm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8A: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, gồm: Hệ thống thông gió sự cố; hệ thống điều hòa không khí, thông gió; hệ thống thang máy và trang thiết bị y tế; hệ thống khí y tế (không bao gồmhệ thống máy nén khí trung tâm, hệ thống máy hút trung tâm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400483 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 60.000 triệu đồng, trong đó: Giai đoạn 2020-2021, vốn sự nghiệp y tế 30.000 triệu đồng, nguồn vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (30.000 triệu đồng); phần chi phí còn lại do Bện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 17:13:00 đến ngày 2021-09-07 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,947,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94209875E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8841975E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (công trình y tế) cấp III trở lên. trong đó phải có hạng mục cung cấp hệ thống điều hòa không khí (hoặc hệ thống khí sạch), hệ thống thang máy; trang thiết bị y tế; hệ thống khí y tế, báo gọi y tá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.063.127.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.126.255.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu thiết bị có sự cố nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ lúc nhậnđượcthôngbáo.Camkếtphụtùngthaythế≥10năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử; cơ khí, hoặc kỹ thuật nhiệt lạnh.Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thang máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;- Đã được hãng sản xuất thang máyhoặc nhà phân phối sản phẩm, mà nhà thầu chào thầu cấp Chứng chỉ/ Chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống thang máy,Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thang máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hòa không khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật nhiệt lạnh Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có hệ thống điều hòa không khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị y tế |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tử y sinh, Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thiết bị y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vận hành và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử, Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-01 kỹ sư cơ khí, Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8A: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình, gồm: Hệ thống thông gió sự cố; hệ thống điều hòa không khí, thông gió; hệ thống thang máy và trang thiết bị y tế; hệ thống khí y tế (không bao gồmhệ thống máy nén khí trung tâm, hệ thống máy hút trung tâm) Xây dựng khu điều trị nội trú Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 60.000 triệu đồng, trong đó: Giai đoạn 2020-2021, vốn sự nghiệp y tế 30.000 triệu đồng, nguồn vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (30.000 triệu đồng); phần chi phí còn lại do Bện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bảng kê khai đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, ký mã hiệu/model (nếu có) của hàng hóa do nhà thầu đề xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Yêu cầu chung: Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ), Pasking list, tờ khai Hải Quan, Vận đơn khi giao hàng: Bản gốc đối với hàng hóa nhập riêng cho Bệnh viện Phụ Sản Thanh Hóa. Bản sao công chứng đối với các trường hợp khác (kèm theo bản dịch sang tiếng Việt Nam); + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại, tiêu chuẩn chất lượng ISO (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần); Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Có giấy xuất kho, giấy chứng nhận chất lượng (đối với những hàng hóa yêu cầu theo quy định của nhà nước). Đối với thiết bị y tế: +Yêu cầu nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ. + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại khoản 6 điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Các thiết bị y tế chính nếu là hàng nhập khẩu phải đáp ứng sau: + Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (đối với TTBYT thuộc danh mục hàng hóa phải cấp phép nhập khẩu theo Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015); + Đối với TTBYT thuộc danh mục hàng hóa không phải cấp phép nhập khẩu theo Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015) kèm theo tối thiểu một trong các tài liệu sau: a. Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO 13485/9001 hoặc chứng nhận chất lượng khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. b. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS - Certificate of Free Sale) còn hiệu lực kèm theo Hợp pháp hóa lãnh sự. - Yêu cầu riêng: Đối với thiết bị hệ thống khí y tế chính như: 1. Hộp van + báo động khu vực cho 3 loại khí (O2,MA4,VAC); 2. Van ngắt tay; 3. Hộp đầu giường 3 ổ khí (O,A4,V); 4. Ổ khí ra gắn tường cho khí oxy (O); 5. Ổ khí ra gắn tường cho khí nén (A4); 6. Ổ khí ra cho hút (VAC). Yêu cầu phải đáp ứng sau: + Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương; + Có đại diện của Nhà sản xuất và/hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. (Có giấy tờ hợp lệ chứng minh). + Hàng hóa phải có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc công ty thành viên của nhà sản xuất ủy quyền; đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam. + Có cam kết của nhà sản xuất hoặc của công ty thành viên; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho công trình, hỗ trợ kỹ thuật, cử chuyên gia giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp. Đối với hệ thống thang máy: Yêu cầu phải đáp ứng sau: + Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương; + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ cácloại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 ChươngIV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số19 ChươngIV |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | -Bản sao y công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phụ Sản Thanh Hóa địa chỉ: Số 183 Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.951.580 - Fax: 02373.950.332 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Số: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 02373851451 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn báo phòng | 84 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Nút gọi đầu giường | 84 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Quạt ly tâm lưu lượng 15.000m3/h, cột áp ≥600PA, chịu nhiệt độ 300 trong 2 giờ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Van điện chắn lửa ngăn khói | 7 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Cửa gió 600x600 kèm hộp gió 550x550x150 | 14 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Van điều chỉnh lưu lượng OBD | 14 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Ống gió tôn mạ kẽm 600x200 | 105 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Ống gió tôn mạ kẽm 800x300 | 126 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Ống gió tôn mạ kẽm 800x500 | 30 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Cút tôn mạ kẽm 800x300 | 7 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Côn thu 800x300/L=300 | 7 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Giá treo ống gió | 240 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bệ đỡ + giá đỡ quạt ly tâm | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Vật tư phụ | 1 | lô | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Cút 300x800,R150 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Chân rẽ 300x800,L200 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Van chặn lửa FD 800x300,L200 | 7 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Động cơ moter van gió cho hệ thống hút khói lành lang: 1P-220V- 8N | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Cút 500x800,R250 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Côn chuyển vuông tròn đầu quạt 800x500/D700,L600 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Côn chuyển đầu quạt 560x730/1200x800,L500 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Ống gió 1200x500,L1120 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bạt mềm đầu quạt có khung D700,L200 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bạt mềm đầu quạt có khung D560x730,L200 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Lưới chắn côn trùng bằng Inox 304 | 2 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Máy điều hoà 2 cục Loại máy Treo tường, công suất 3,5 KW (1 chiều) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, công suất 5 KW (2 chiều) | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, công suất 3,5 KW (2 chiều) | 85 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4 mm | 23,79 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5 mm | 18,89 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | 4,9 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4 mm | 23,79 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5 mm | 18,89 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7 mm | 4,9 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Ống nước ngưng PVC D21 Class 1 | 4,11 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Ống nước ngưng PVC D27 Class 1 | 3,3 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Ống nước ngưng PVC D34 Class 1 | 0,35 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 10mm, ĐK 21mm | 4,11 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 10mm, ĐK 27mm | 3,3 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 10mm, ĐK 34mm | 0,35 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Dây tín hiệu từ dàn nóng đến dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 2.617 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Dây tín hiệu cấp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x2,5+1x2,5mm2 | 2.617 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Giá treo điều hòa | 122 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Vật tư phụ | 1 | trọn bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Nhân công cắt đục tường đi đường ống nước ngưng âm tường, trát điểm (bỏ vật liệu) | 512 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Nhân công cắt đục tường đi đường ống gas âm tường tại vị trí mặt lạnh (bỏ vật liệu) | 128 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện D20 | 2.617 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện D25 | 2.637 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Quạt ly tâm lưu lượng 17.000m3/h, cột áp ≥600PA | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Tiêu âm dạng vách 1000x1000/L=1100, Free Area = 50% | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Cửa gió dạng nan 250x250 kèm hộp gió 200x200x150 | 143 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD D150 | 17 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD D100 | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Van VCD 500x200 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Van VCD 500x300 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Van dập lửa FD 500x200 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Van dập lửa FD 500x300 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Ống gió mềm D150 | 34 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Ống gió mềm D100 | 252 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Ống gió tôn mạ kẽm D150 | 30 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Ống gió tôn mạ kẽm 100x100 | 216 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Ống gió tôn mạ kẽm 200x150 | 100 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Ống gió tôn mạ kẽm 300x150 | 36 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Ống gió tôn mạ kẽm 200x200 | 101 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Ống gió tôn mạ kẽm 300x200 | 138 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Ống gió tôn mạ kẽm 500x200 | 4 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Ống gió tôn mạ kẽm 500x400 | 6 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Ống gió tôn mạ kẽm 700x400 | 4 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Ống gió tôn mạ kẽm 800x400 | 4 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Ống gió tôn mạ kẽm 900x400 | 4 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Ống gió tôn mạ kẽm 1000x400 | 4 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Ống gió tôn mạ kẽm 1000x500 | 10 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Cút tôn mạ kẽm 1000x400 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Chuyển tiết diện 1000x500/D700/L=600 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Côn thu tôn mạ kẽm 300x150/L=200 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Côn thu tôn mạ kẽm 300x200/L=200 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Chân rẽ D150/L=150 | 17 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Chân rẽ 100x100/L=150 | 126 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Chân rẽ 200x200/L=150 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Chân rẽ 200x150/L=150 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Chân rẽ 300x200/L=150 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Chân rẽ 300x150/L=150 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Giá treo ống gió | 600 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Bệ đỡ + giá treo quạt ly tâm | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Vật tư phụ | 1 | trọn bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Ống gió bịt đầu tôn mạ kẽm 500x300, L600 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Chân rẽ 300x500,L150 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Côn thu tôn mạ kẽm 200x200/200x150,L200 | 7 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Côn chuyển vuông tròn 100x100/D100,L150 | 84 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Ống nhựa uPVC D90 | 0,05 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 91 | VENTCAP D100 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Bạt mềm đầu quạt D700,L200 có khung. | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Bạt mềm đầu quạt 560x730,L200 có khung. | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Côn chuyển đầu thải 560x730/1200x800,L700 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Ống gió cắt vát 60 độ 1200x500, L1120 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Lưới chắn côn trùng bằng Inox 304 | 2 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Cút tôn mạ kẽm 500x1000, R250 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Cút tôn mạ kẽm 200x500,R100 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Cút 300x200, R150 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Cút 200x200,R100 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Côn thu tôn mạ kẽm1000x500/1000x400,L400 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Côn thu tôn mạ kẽm1000x400/900x400,L400 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Côn thu tôn mạ kẽm900x400/800x400,L400 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Côn thu tôn mạ kẽm800x400/700x400,L400 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Côn thu tôn mạ kẽm 700x400/500x400,L400 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Côn thu tôn mạ kẽm 500x400/500x200,L400 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 107 | HỘP VAN + BÁO ĐỘNG KHU VỰC CHO 3 LOẠI KHÍ (O2,MA4,VAC) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Van ngắt tay đường kính 15mm | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Van ngắt tay đường kính 22mm | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Van ngắt tay đường kính 28 mm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Van ngắt tay đường kính 35mm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 112 | HỘP ĐẦU GIƯỜNG 3 Ổ KHÍ (O,A4,V) | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Ổ KHÍ RA GẮN TƯỜNG CHO KHÍ OXY (O) | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Ổ KHÍ RA GẮN TƯỜNG CHO KHÍ NÉN (A4) | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Ổ KHÍ RA CHO HÚT (VAC) | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 12 mm | 2,06 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 15 mm | 3,36 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 22 mm | 3,36 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 28 mm | 2,59 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 35 mm | 0,73 | 100m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12mm | 41 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15mm | 67 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22mm | 67 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28mm | 51 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35mm | 15 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12mm | 95 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15mm | 86 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22mm | 80 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28mm | 65 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35mm | 15 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ12mm | 35 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ15mm | 30 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ22mm | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ28mm | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12xØ12mm | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15xØ15mm | 56 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22xØ22mm | 56 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28xØ28mm | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø35xØ35xØ35mm | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Lắp đặt giá treo | 150 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 87 | 1m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Máng nhựa 22x60mm (bảo vệ ống đồng âm tường) | 40 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Nito thử kín đường ống | 3 | chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khí | 3 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Mương khí y tế | 30 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Chi phí kiểm định hệ thống | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Tủ đầu giường | 150 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Giường | 150 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Thang máy khách P1 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Thang máy khách P2,3 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Thang rác | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94209875E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8841975E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (công trình y tế) cấp III trở lên. trong đó phải có hạng mục cung cấp hệ thống điều hòa không khí (hoặc hệ thống khí sạch), hệ thống thang máy; trang thiết bị y tế; hệ thống khí y tế, báo gọi y tá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.063.127.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.126.255.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu thiết bị có sự cố nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ lúc nhậnđượcthôngbáo.Camkếtphụtùngthaythế≥10năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử; cơ khí, hoặc kỹ thuật nhiệt lạnh.Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 3 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thang máy | 2 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;- Đã được hãng sản xuất thang máyhoặc nhà phân phối sản phẩm, mà nhà thầu chào thầu cấp Chứng chỉ/ Chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống thang máy,Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thang máy | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điều hòa không khí | 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật nhiệt lạnh Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có hệ thống điều hòa không khí | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị y tế | 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện tử y sinh, Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thiết bị y tế | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư vận hành và chuyển giao công nghệ | 2 | -01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử, Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-01 kỹ sư cơ khí, Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình y tế | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi