Gói thầu: THI CÔNG CẢI TẠO CÔNG TRÌNH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803542-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ |
| Tên gói thầu | THI CÔNG CẢI TẠO CÔNG TRÌNH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của BIDV và Chi phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 17:50:00 đến ngày 2021-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,947,339,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học; 08 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đáp ứng yêu cầu là CHT hạng III chuyên ngành dân dụng trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy và an toàn lao động-- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng.- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này(công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự.- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành điện (01 người), đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc có chuyên môn phù hợp, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo nghề.- Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề về công việc nề, lái xe máy, hàn, điện kỷ thuật, cấp thoát nước thi công có tay nghề đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài công suất ≥ 710w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đánh mài, đánh bóng và cắt các loại sắt tròn, sắt hộp…. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tải trọng 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để vận chuyển hàng hóa, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan lỗ trên bề mặt vật liệu khác nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn các phối liệu như nước, xi măng, cát và các chất phụ gia khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị tim cọc phục vụ ép cọc định vị tim trục để xây tường, thi công Khảo sát hiện trạng, tính san lấp dẫn truyền mốc phục vụ thi công chuyển điểm thiết kế ra thực địa trong xây dựng dân dụng và thiết kế bố tríĐo diện tíchĐo gián tiếp khoảng cáchĐo giao hộiCác công tác đo đạc tuyến đườngĐo góc Đo tọa độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG CẢI TẠO CÔNG TRÌNH Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Chi nhánh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của BIDV và Chi phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý công trình Trụ sở Chi nhánh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 41 Hùng Vương, phường Phú Hội, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Số điện thoại: 0234.3823377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc – Ngân hàng TMCP ĐT&PT Việt Nam; Địa chỉ: 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Quản lý tài sản nội ngành – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 16, Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Kiểm tra & Giám sát– Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Tầng 16, Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo khu các WC các tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tưường xây gạch chiều dày tưường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,195 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tưường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,987 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,314 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,646 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,78 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,275 | 1 m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,333 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Tháo dỡ Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | công |
| 14 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ôtô 5 1tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1ca |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,433 | m3 |
| 16 | Xây tưường bằng gạch 6 lỗ KN (9.5x13.5x20); Dày <= 10cm,Cao <=6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng tường bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | Tấn |
| 20 | Trát tưường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,271 | 1 m2 |
| 21 | Ôp tường, trụ, cột Gạch granit 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,253 | 1 m2 |
| 22 | Lát nền, sàn Gạch granit 30x60cm , XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,567 | 1 m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sàn (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,956 | 1 m2 |
| 24 | Đóng trần thạch cao khung nổi 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,94 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm, kính mờ 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,15 | m2 |
| 26 | Phụ kiện KK: cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 27 | Lắp dựng vách ngăn HPL+PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,307 | m2 |
| 28 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,257 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,257 | 1m2 |
| 30 | Đục lỗ thông sàn bê tông tiết diện lỗ <=0.04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 Lỗ |
| 31 | Bê tông sàn mái có chống thấm lỗ sàn bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 32 | Công làm một số công tác khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | công |
| 33 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,1 | 1 m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại (Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,395 | 1 m2 |
| 35 | Gia công LD khung sắt V40x40x3mm thép V40x40x3mm:1.884 kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 1 tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,457 | 1m2 |
| 37 | Tủ đựng bằng tấm Compact+PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Led Panel cảm biến âm trần, KT :D110mm,9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 Bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led Panel cảm biến gắn nổi trần, KT :D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 Bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn âm tưường 10A-250V+m.che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | 1m |
| 42 | LĐ ống nhựa uốn nguội được D16mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | 1 m |
| 43 | Lđặt quạt âm trần 1 chiều Q=280m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | LĐ ống nhựa PVC d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 45 | LĐ ống thông gió mềm không cách nhiệt d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m |
| 46 | LĐ cút nhựa PVC d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cửa lưới kt 150x150mm +lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cửa |
| 48 | Xây tường gạch thẻ KN (6x9.5x20), Dày <=10cm, Cao <=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | 1m3 |
| B | Hạng mục: Cải tạo HT cấp thoát nước toàn nhà | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax +PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo Inax âm bàn+ 1 vòi Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax cảm ứng+PK (cho tầng 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax+PK (cho các tầng trừ tầng 1, 2)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt van xả ấn bồn tiểu Inax UF-4VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện bồn tiểu nam Inax AF-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Bộ |
| 7 | Gioăng nối tưường Inax UF-13AWP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 9 | Lắp thanh treo khăn Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp gưương soi kt 0.8x1m+kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 11 | Lắp kệ treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 12 | Lắp hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh V=30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp đặt máy sấy tay KS-370 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=60x8.6mm nối bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=50x6.9mm nối bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32x2.9mm nối bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=2.5x2.8mm nối bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20x3.4mm nối bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 m |
| 21 | LĐặt tê nhựa giảm PPR d90/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | LĐặt tê nhựa giảm PPR d63/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | LĐặt tê nhựa giảm PPR d63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 24 | LĐặt tê nhựa giảm PPR d50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 25 | LĐặt cút nhựa PPR d63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 26 | LĐặt tê nhựa PPR d63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | LĐặt cút nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 28 | LĐặt cút nhựa giảm PPR d63/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | LĐặt tê nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | LĐặt tê nhựa giảm PPR d32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | LĐặt cút nhựa giảm PPR d25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 32 | LĐặt cút nhựa ren trong PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | Cái |
| 33 | LĐặt tê nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 34 | LĐặt cút nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 35 | LĐặt tê nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa 3 ngã d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 38 | LĐặt cút nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 39 | LĐặt nút bít ren ngoài nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa 1 chiều d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | LĐặt tê nhựa giảm PPR d25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều d63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 47 | LĐặt măng sông nhựa PPR d63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 48 | LĐặt măng sông nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 49 | LĐặt măng sông nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 50 | LĐặt măng sông nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 51 | LĐặt măng sông nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 52 | Lắp đặt van giảm áp D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 53 | Lắp đặt van giảm áp D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 54 | LĐ ống nhựa PVC d=140x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 m |
| 55 | LĐ ống nhựa PVC d=114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | 1 m |
| 56 | LĐ ống nhựa PVC d=90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 m |
| 57 | LĐ ống nhựa PVC d=60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 m |
| 58 | LĐ ống nhựa PVC d=42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 59 | LĐ lơi nhựa PVC d140mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 60 | LĐ Y nhựa PVC d140mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 61 | LĐ côn giảm nhựa PVC d140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 62 | LĐ lơi nhựa PVC d114mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Cái |
| 63 | LĐ Y nhựa PVC d114mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 64 | LĐ côn giảm nhựa PVC d114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 65 | LĐ lơi nhựa PVC d90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 66 | LĐ Y nhựa PVC d90mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 67 | LĐ cút nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 68 | LĐ côn giảm nhựa PVC d90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 69 | LĐ côn giảm nhựa PVC d114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 70 | LĐ côn giảm nhựa PVC d140/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 71 | LĐ lơi nhựa PVC d60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 72 | LĐ cút nhựa PVC d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 73 | LĐ chếch nhựa PVC d60mm, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 74 | LĐ côn giảm nhựa PVC d60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 75 | LĐ côn giảm nhựa PVC d90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 76 | LĐ lơi nhựa PVC d42mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 77 | LĐ côn giảm nhựa PVC d114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 78 | LĐ nút bít nhựa PVC d140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 79 | LĐ nút bít nhựa PVC d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 80 | LĐ nút bít nhựa PVC d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 81 | LĐ nút bít nhựa PVC d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 82 | LĐ nút bít nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 83 | Lắp xi phông nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 84 | Lắp phễu thu inox d120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 85 | LĐ tê nhựa PVC d140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 86 | LĐ tê nhựa PVC d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 87 | LĐ cút nhựa PVC d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 88 | Ty treo ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 89 | Phá dỡ nền gạch ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 1 m2 |
| 90 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1 m3 |
| 91 | Đắp cát móng đường ống công trình = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 1 m3 |
| 92 | Dải băng tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | 1 m3 |
| 94 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (hoàn trả) Gạch xi măng 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 1 m2 |
| 95 | Phá dỡ nền gạch ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 1 m2 |
| 96 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 1 m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | 1 m3 |
| 98 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè (hoàn trả) Gạch xi măng 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 1 m2 |
| 99 | Hút hầm bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| C | Hạng mục: CảI tạo các phòng làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,561 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,74 | 1 m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát Tưường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,278 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,325 | 1 m2 |
| 9 | Lát nền, sàn Gạch Granit 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,325 | 1 m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên,nền ,sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1 m2 |
| 11 | Đóng trần phẳng thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,272 | 1m2 |
| 12 | Trát tưường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m2 |
| 13 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,507 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tưường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nưước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,927 | 1m2 |
| 15 | ốp gỗ tưường bên trong, gỗ MDF +PK khung th hộp 30x60x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,083 | 1 m2 |
| 16 | Đóng trần bằng tấm tiêu âm đục lỗ+khung xưương kt 600x600x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,512 | 1 m2 |
| 17 | Lô gỗ thưương hiệu chữ inox vàng dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm cao, Kính CL 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 19 | Phụ kiện KK: cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Phụ kiện KK: cửa đi 01 cỏnh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa đi 1-2 cánh , nhôm kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách nhôm Alu dày 3mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,99 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi gỗ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,905 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính CL8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 25 | TrảI thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 26 | Đóng trần phẳng thạch cao 60x60cm (kh.gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,58 | 1m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,58 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tưường trong nhà 1 nưước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,13 | 1m2 |
| 29 | Đóng vách ngăn bằng gỗ ván MDF Khung xưương th hộp 3x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,363 | 1 m2 |
| 30 | Làm tưường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao 2 lớp, khung sắt 30x60x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | 1m2 |
| 31 | GCLD khung sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 1 tấn |
| 32 | Lắp đặt đèn Led Panel cảm biến âm trần, KT :D110mm,9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 Bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần, KT 600x600mm,50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 Bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Led dây, công suất 5W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc ba âm tưường 10A-250V+m.che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V+m.che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi âm tưường 10A-250V+m.che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc bốn âm tường 10A-250V+m.che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC+m.che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 40 | Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | 1m |
| 42 | Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1m |
| 43 | LĐ ống nhựa uốn nguội được D20mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 m |
| 44 | LĐ ống nhựa uốn nguội được D16mm+PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 m |
| 45 | Tháo dỡ lắp lại hệ thống điện tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | công |
| 46 | Phụ kiện KK: cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học; 08 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đáp ứng yêu cầu là CHT hạng III chuyên ngành dân dụng trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy và an toàn lao động-- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng.- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này(công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 2 | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự.- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành điện (01 người), đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc có chuyên môn phù hợp, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSYC)-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuât | 15 | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo nghề.- Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề về công việc nề, lái xe máy, hàn, điện kỷ thuật, cấp thoát nước thi công có tay nghề đáp ứng yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài công suất ≥ 710w | Dùng để đánh mài, đánh bóng và cắt các loại sắt tròn, sắt hộp…. | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Dùng để cắt gạch | 3 |
| 3 | Ô tô tải trọng 5 tấn trở lên | Dùng để vận chuyển hàng hóa, vật liệu | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | Dùng để khoan lỗ trên bề mặt vật liệu khác nhau | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Dùng để trộn các phối liệu như nước, xi măng, cát và các chất phụ gia khác | 3 |
| 6 | Máy toàn đạc | Định vị tim cọc phục vụ ép cọc định vị tim trục để xây tường, thi công Khảo sát hiện trạng, tính san lấp dẫn truyền mốc phục vụ thi công chuyển điểm thiết kế ra thực địa trong xây dựng dân dụng và thiết kế bố tríĐo diện tíchĐo gián tiếp khoảng cáchĐo giao hộiCác công tác đo đạc tuyến đườngĐo góc Đo tọa độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi