Gói thầu: Gói thầu số 5 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848102-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210806553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 17:36:00 đến ngày 2021-08-30 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,166,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49926E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng - sức nâng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 4 PHÒNG HỌC
1I. PHẦN MÓNG:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V1,642100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,37891m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,099m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3984100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9472100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1244tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6967tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6974m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9395m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,575m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0079m3
12Xây hộp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3347m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2385100m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4737100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3924tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2098tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,545m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V134,8665m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 , M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,896m3
20II. PHẦN THÂN:Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5883100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2994tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,295tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1155m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6521m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5022m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8014100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8686m3
30Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V52,58m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V52,58m2
32Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V83,16m2
33Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
34Cửa đi sắt kính, kính dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V83,16m2
35Cửa nhôm hệ 55 kính dày 8 ly, không chia ô vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
36Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
37Ron cao su chèn kínhMô tả kỹ thuật theo chương V197,55m
38Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
39Móc sắt giữ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
40Chốt dọcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
41Chốt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Khuy móc khóaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
44Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,079m2
45Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,079m2
46III. PHẦN MÁI:Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5822100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2979tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7207tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,163m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7548100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6279tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0544m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5759m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1628100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3841m3
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6837tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6837tấn
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,861tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,861tấn
62Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 4.5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,3456100m2
63IV. PHẦN HOÀN THIỆN:Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V441,588m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V406,4013m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,38m2
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,544m
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V441,588m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V177,7802m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V67,38m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,14m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,415m2
73Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V80,14m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,415m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V441,588m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,7152m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V305,15971m2
78Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450Mô tả kỹ thuật theo chương V389,32m2
79Ốp chân tường bằng gạch nung 5x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,32m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V294,246m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V108,28m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V60,646m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,646m2
84Trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V375,24m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9697100m2
86V. PHẦN ĐIỆN:Lắp đèn Double Wing 1*36WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
87Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
88Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 10A-250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt đèn led ốp trần 30W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
93Lắp đặt MCB 50A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt MCB 15A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt dây điện đồng đơn bọc nhựa 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V559m
96Lắp đặt dây điện đồng đơn bọc nhựa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V296m
97Lắp đặt dây điện đồng đơn bọc nhựa 1x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
98Lắp đặt tủ điện tổng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
99Ống nhựa luồn dây điện âm tường D20:Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
100Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
101Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
102VI. PHẦN PCCC:Bình chữa cháy C02, 3KG MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
103Bình chữa cháy bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
104Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Bảng nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106VII. CHỐNG SÉT:Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,59561m3
107Lắp đặt Cầu thu sát Rbv 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Kéo rải dây chống sét 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
109Kéo rải dây đồng tiếp đất 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
110Cọc đồng D16 tiếp đất, L=2.4m:Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
111ốc xiếc cáp đồng D150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
112Chất phụ gia dây dẫn tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
113Trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm D60 cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
114Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
116Dây cáp thép D4mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
117Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8593m3
118VIII. PHẦN NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
123Lắp đặt Co nhựa - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
125Lắp đặt Co nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Lắp đặt Co nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
127Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
128Lắp đặt Co nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt Tê nhựa giảm Dxd = 34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt Co nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
132Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
133Lắp đặt Lavabo sứ có khóa nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
134Chậu Xí bệt có két nước + vòi rửa:Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
135Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
137Khóa nước D34 2chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
139Lắp đặt vòi xả nước inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
142IX. HẦM TỰ HOẠI:Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1797100m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0539100m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066m3
145Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4848m3
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
147Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4287m3
149Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,475m2
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
151Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m2
B PHÁ DỠ PHÒNG HỌC CỦ
1I. KHỐI 02 PHÒNG HỌC:
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
Mô tả kỹ thuật theo chương V179,2692m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8688tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V97,96m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,44m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V25,2325m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,686m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,675m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,836m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,325m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V62,0905m3
15II. KHỐI 01 PHÒNG HỌC:Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V88,1847m2
16Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,4344tấn
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,4m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,24m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V17,027m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,686m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,925m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,2475m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,415m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,992m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V33,4275m3
29III. KHỐI 01 PHÒNG HỌC + KHO:Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V123,792m2
30Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,701m3
31Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69,96m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,3584m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V29,816m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,9505m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,404m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,922m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,136m3
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V63,8549m3
42Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43IV. NHÀ VỆ SINH 1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V24,816m2
44Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
46Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,271m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,183m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,464m3
53NHÀ VỆ SINH 2:Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
54Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735m3
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
56Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
57Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,9784m3
59Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,4275m3
60Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,5894m3
62V. CỔNG TƯỜNG RÀO: ĐOẠN A - B:Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,058m2
63Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V32,95m2
64Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,729m3
65Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,9675m3
66ĐOẠN B - C, ĐOẠN D - A:Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V88,08m2
67Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,161m3
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,0687m3
69ĐOẠN C - D:Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,987m3
70Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,0808m3
C SÂN VƯỜN
1I. SAN NỀN:
Đất cấp 3 bồi nền
Mô tả kỹ thuật theo chương V933,1445M3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3315100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,6629100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6487100m3
5II. SÂN LÁT GẠCH:Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,138m3
6Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V461,38m2
7III. GIẾNG NƯỚC:Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1474m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7484m2
9IV. LỐI VÀO:Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,92141m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4607m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9674m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1843m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
15Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1424m2
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1I. PHẦN MÓNG:
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5905100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,91171m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2616m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3407100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5888100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4454tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9601m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,622m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3615m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4014100m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4312100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1446tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6935tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3118m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,774m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
20PHẦN THÂN:Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7736100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3712tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,288m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7353m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2318m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4418100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1385tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5644m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4889100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2325tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1728m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8152100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2994tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5858m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2816m3
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
39Lắp đặt Co nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V107,794Mét
42Lắp dựng chông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,1691m2
43Cổng chính sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
44Cổng phụ sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,225
45Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,265m2
46Ray cổng V40x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m
47Ổ khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Bàn lề trụ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49PHẦN HOÀN THIỆN:Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,168m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V302,4738m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,017m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,94m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,2m
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V286,925m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V302,4738m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V589,3988m2
58Bộ chữ bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49926E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật Điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trung cấp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực,- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l2
2 Đầm dùi 1.5KW1
3 Máy cắt, uốn thép 5.0KW2
4 Máy hàn 23 KW1
5 Máy cắt gạch 1.7KW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Khoan cầm tay 0,5kW1
8 Máy đầm bàn 1.5KW1
9 Máy thủy bình .1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
11 Máy đào ≥ 0,8m31
12 Máy vận thăng - sức nâng hoặc tời ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->