Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845981-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Qũy Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210607155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 17:23:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,731,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 28.700.000.000 tỷ VNDNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị nghiệm thu, thanh toán thực tế mà nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.Tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 05 năm làm chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 15 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 03 năm làm giám sát kỹ thuật thi công xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 02 năm thi công xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 02 năm thi công xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 03 năm thi công xây dựng công trình- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận tải lên cao
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc ≥70 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nén cọc bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cẩu ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cọc, cẩu tải
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bồn chở bê tông dung tích ≥6m3
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vữa bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
9-Trạm trộn bê tông ≥30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Phát điện khi có sự cố
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các loại máy móc, thiết bị thi công như: Máy hàn, máy trộn vữa, máy bơm nước, máy đầm dùi, đầm bàn…
- Đặc điểm thiết bị Thi công xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng tạo quỹ nhà để bán đấu giá đất và tài sản trên đất khu đất LK19, LK20 đường TA1 xã Tân An, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 264 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Trụ sở khối 10, Km3+500, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai; Điện thoại: 02143.843.728; Fax: 02143.843.726
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế An Phú; + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Đơn vị cung cấp chuyên gia tham gia thẩm định các gói thầu: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai; + Các nhà thầu tham dự gói thầu số 5: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 264 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Trụ sở khối 10, Km3+500, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai; Điện thoại: 02143.843.728; Fax: 02143.843.726


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Toàn bộ hồ sơ, các tài liệu chứng minh theo đúng yêu cầu của E-HSDT. Chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Trụ sở khối 10, Km3+500, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai; Điện thoại: 02143.843.728; Fax: 02143.843.726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kế hoạch thẩm định và Đầu tư – Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai, tầng III trụ sở khối 10 – đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch thẩm định và Đầu tư – Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai, tầng III trụ sở khối 10 – đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai; Điện thoại: 02143.843.728
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC ĐẠI TRÀ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt673,536m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo hồ sơ TK được duyệt53,883100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt30,529tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt70,028tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt3,076tấn
6Gia công thép đầu cọcTheo hồ sơ TK được duyệt14,243tấn
7Lắp đặt thép đầu cọcTheo hồ sơ TK được duyệt14,243tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (điều chỉnh hao phí vật tư bản mã nối cọc cho 1 mối nối 0,12x0,15x0,006x7850x4 = 3,3912kg)Theo hồ sơ TK được duyệt1.1831 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cmTheo hồ sơ TK được duyệt71,8100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cmTheo hồ sơ TK được duyệt37,938100m
11Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cmTheo hồ sơ TK được duyệt4,141100m
12SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng máyTheo hồ sơ TK được duyệt29,575m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi 1km đầu bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TK được duyệt0,296100m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TK được duyệt0,296100m3/1km
B NHÀ LIỀN KỀ MẪU SỐ 1
1Đào móng bằng máyTheo hồ sơ TK được duyệt2,567100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt233,5121m3
3Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt25,51m3
4Đào móng bằng máyTheo hồ sơ TK được duyệt2,295100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt69,105m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt234,175m3
7Bê tông cột bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt7,48m3
8Bê tông giằng bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt106,692m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt3,485100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt3,485100m3
11Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ TK được duyệt5,032100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,884100m2
13Ván khuôn thép giằng móngTheo hồ sơ TK được duyệt7,633100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt12,376tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,85tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt5,865tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt6,562tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt20,145tấn
19Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt80,223m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt15,3m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt2,703100m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt593,793m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ TK được duyệt50,303100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt60,537tấn
25Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt210,392m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt30,328100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt8,364tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt21,046tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt30,515tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt390,082m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt44,659100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt21,573tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt71,536tấn
34Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt11,951100m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt11,951100m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt21,845m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK được duyệt2,414100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,425tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TK được duyệt2,108tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt541,943m3
41Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt672,435m3
42Ốp đá granit tự nhiên màu trắng trắng ghi vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TK được duyệt106,08m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt484,347m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt201,484m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt685,831m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt773,551m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt328,746m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt1.102,297m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt300,56m
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt542,3m
51Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt2,0911m3
52Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt2,091m3
53Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt4,471m3
54Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt23,97m3
55Lót bạt dứaTheo hồ sơ TK được duyệt0,918100m2
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt4,607m3
57Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt134,13m2
58Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt3,774m3
59Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt109,565m2
60Làm rãnh chống tràn rộng 50Theo hồ sơ TK được duyệt8,84m2
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK được duyệt2,04tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt2,04tấn
63Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt2,737100m2
64Ống nhựa PVC D21 - chống trànTheo hồ sơ TK được duyệt0,238100m
65Ống nhựa PVC D50 - thoát nước ban côngTheo hồ sơ TK được duyệt2,89100m
66Ống nhựa PVC D90 - thoát nước máiTheo hồ sơ TK được duyệt12,24100m
67Cút PVC D90Theo hồ sơ TK được duyệt306cái
68Cút PVC D50Theo hồ sơ TK được duyệt153cái
69Cầu inox chắn rácTheo hồ sơ TK được duyệt102cái
70Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt143,565m2
71Cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt64,26m2
72Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt159,12m2
73Vách kính, vách nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt155,958m2
74Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trụcTheo hồ sơ TK được duyệt318,24m2
75Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường)Theo hồ sơ TK được duyệt17bộ
76Hộp Composite ốp cửa cuốnTheo hồ sơ TK được duyệt95,88m2
77Gia công lan can thép hộpTheo hồ sơ TK được duyệt1,853tấn
78Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TK được duyệt137,394m2
79Sơn tĩnh điện lan canTheo hồ sơ TK được duyệt1.853kg
80Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ TK được duyệt15,3100m2
81Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt22,88210m2
82Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt29,682m3
83Vận chuyển Ngói các loại lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt12,835tấn
84Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,221tấn
85Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,34tấn
86Vận chuyển Xi măng lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt7,922tấn
C NHÀ KIỀN KỀ MẪU 1A
1Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TK được duyệt0,151100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt13,7361m3
3Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,4491m3
4Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TK được duyệt0,13100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,998m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt13,775m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt0,44m3
8Bê tông giằng bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt6,088m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,203100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,203100m3
11Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ TK được duyệt0,296100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,052100m2
13Ván khuôn thép giằng móngTheo hồ sơ TK được duyệt0,437100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,728tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,05tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,345tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,383tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,169tấn
19Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt4,594m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,9m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,158100m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt33,633m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ TK được duyệt2,84100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt3,463tấn
25Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt12,376m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt1,502100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,492tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,238tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,795tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt22,46m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt2,574100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,203tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt4,199tấn
34Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,685100m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,685100m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt1,285m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK được duyệt0,142100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,025tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,124tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt31,344m3
41Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt42,476m3
42Công tác ốp đá granit tự nhiên màu trắng ghi vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ TK được duyệt6,24m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt28,491m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt11,852m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt40,343m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt45,503m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt19,338m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt64,841m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt17,68m
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt31,9m
51Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,1231m3
52Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,123m3
53Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,263m3
54Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,41m3
55Lót bạt dứaTheo hồ sơ TK được duyệt0,054100m2
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,271m3
57Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được duyệt7,89m2
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,222m3
59Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được duyệt6,445m2
60Làm rãnh chống tràn rộng 50Theo hồ sơ TK được duyệt0,52m2
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK được duyệt0,12tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,12tấn
63Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt0,161100m2
64Ống pvc D21 - chống trànTheo hồ sơ TK được duyệt0,014100m
65Ống pvc D50 - thoát nước ban côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,17100m
66Ống pvc D90 - thoát nước máiTheo hồ sơ TK được duyệt0,72100m
67Cút pvc D90Theo hồ sơ TK được duyệt18cái
68Cút pvc D50Theo hồ sơ TK được duyệt9cái
69Cầu inox chắn rácTheo hồ sơ TK được duyệt6cái
70Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt8,445m2
71Cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt3,78m2
72Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt9,36m2
73Vách kính, vách nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt9,174m2
74Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trụcTheo hồ sơ TK được duyệt18,72m2
75Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường)Theo hồ sơ TK được duyệt1bộ
76Hộp composite ốp cửa cuốnTheo hồ sơ TK được duyệt5,64m2
77Gia công lan can thép hộpTheo hồ sơ TK được duyệt0,109tấn
78Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TK được duyệt8,082m2
79Sơn tĩnh điện lan canTheo hồ sơ TK được duyệt109kg
80Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiTheo hồ sơ TK được duyệt0,9100m2
81Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt1,34610m2
82Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt1,746m3
83Vận chuyển Ngói các loại lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,755tấn
84Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,013tấn
85Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,02tấn
86Vận chuyển Xi măng lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,466tấn
D NHÀ KIỀN KỀ MẪU 1B
1Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TK được duyệt0,151100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt13,7361m3
3Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,3711m3
4Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TK được duyệt0,123100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,869m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt13,775m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt0,44m3
8Bê tông giằng bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt5,773m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,2100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,2100m3
11Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ TK được duyệt0,296100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,052100m2
13Ván khuôn thép giằng móngTheo hồ sơ TK được duyệt0,416100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,728tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,05tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,345tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,36tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,137tấn
19Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt4,4m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,9m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,156100m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt31,491m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ TK được duyệt2,651100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt3,209tấn
25Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt12,376m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt1,502100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,492tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,238tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,795tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt21,643m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt2,481100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,205tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt4,004tấn
34Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,655100m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,655100m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt1,285m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK được duyệt0,142100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,025tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,124tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt31,574m3
41Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt39,71m3
42Ốp đá granit tự nhiên màu trắng ghi vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TK được duyệt6,24m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt28,491m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt11,852m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt40,343m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt45,503m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt19,098m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt64,601m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt17,68m
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt31,9m
51Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,1231m3
52Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,123m3
53Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,263m3
54Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,41m3
55Lót bạt dứaTheo hồ sơ TK được duyệt0,054100m2
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,271m3
57Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt7,89m2
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,222m3
59Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt6,445m2
60Làm rãnh chống tràn rộng 50Theo hồ sơ TK được duyệt0,52m2
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK được duyệt0,12tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,12tấn
63Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt0,161100m2
64Ống nhựa PVC D21 - chống trànTheo hồ sơ TK được duyệt0,014100m
65Ống nhựa PVC D50 - thoát nước ban côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,17100m
66Ống nhựa PVC D90 - thoát nước máiTheo hồ sơ TK được duyệt0,72100m
67Cút PVC D90Theo hồ sơ TK được duyệt18cái
68Cút PVC D50Theo hồ sơ TK được duyệt9cái
69Quả cầu inox chắn rácTheo hồ sơ TK được duyệt6cái
70Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt8,445m2
71Cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt3,78m2
72Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt9,36m2
73Vách kính, vách nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt9,174m2
74Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trụcTheo hồ sơ TK được duyệt18,72m2
75Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường)Theo hồ sơ TK được duyệt1bộ
76Hộp Composite ốp cửa cuốnTheo hồ sơ TK được duyệt5,64m2
77Gia công lan can thép hộpTheo hồ sơ TK được duyệt0,109tấn
78Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TK được duyệt8,082m2
79Sơn tĩnh điện lan canTheo hồ sơ TK được duyệt109kg
80Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiTheo hồ sơ TK được duyệt0,9100m2
81Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt1,34610m2
82Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt1,741m3
83Vận chuyển Ngói các loại lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,755tấn
84Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,013tấn
85Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,02tấn
86Vận chuyển Xi măng lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,464tấn
E NHÀ KIỀN KỀ MẪU 2
1Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TK được duyệt1,44100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt131,7061m3
3Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt12,3211m3
4Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt123,1651m3
5Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TK được duyệt3,699100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt38,151m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt123,975m3
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt3,96m3
9Bê tông giằng đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt56,286m3
10Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt1,845100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt1,845100m3
12Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK được duyệt2,619100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,558100m2
14Ván khuôn thép giằng móngTheo hồ sơ TK được duyệt3,978100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt6,804tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,387tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt3,375tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt3,474tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt8,487tấn
20Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt42,813m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt16,2m2
22Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt188,505m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt314,505m3
24Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt3,141100m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt3,141100m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ TK được duyệt27,315100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt31,932tấn
28Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt111,384m3
29Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt1,116100m3
30Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt1,116100m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt13,518100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt4,428tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt11,151tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt15,876tấn
35Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt2,034100m3
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt2,034100m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt203,751m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt18,459100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt11,178tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt38,286tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt14,796m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK được duyệt1,62100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,243tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,206tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt256,824m3
46Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt412,389m3
47Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TK được duyệt57,861m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt409,131m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt409,131m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt521,163m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt521,163m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt129,384m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt287,1m
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt76,14m
55Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,1521m3
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,08m3
57Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,295m3
58Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt12,69m3
59Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt2,439m3
60Rải bạt rứa cách lyTheo hồ sơ TK được duyệt0,486100m2
61Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt64,638m2
62Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt46,917m2
63Làm rãnh chống tràn rộng 50Theo hồ sơ TK được duyệt3,258m2
64Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt1,188tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt1,188tấn
66Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt1,476100m2
67Ống pvc D21 - chống trànTheo hồ sơ TK được duyệt0,126100m
68Ống pvc D50 - thoát nước ban côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,53100m
69Ống pvc D90 - thoát nước máiTheo hồ sơ TK được duyệt6,48100m
70Cút pvc D90Theo hồ sơ TK được duyệt162cái
71Cút pvc D50Theo hồ sơ TK được duyệt81cái
72Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ TK được duyệt54cái
73Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ dày (1.0-1.3)mm kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt56,025m2
74Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày (1.0-1.3)mm kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt86,13m2
75Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày (1.0-1.3)mm kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt84,24m2
76Vách kính, Vách nhôm hệ dày (1.0-1.3)mm kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt116,739m2
77Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trụcTheo hồ sơ TK được duyệt168,48m2
78Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường)Theo hồ sơ TK được duyệt9bộ
79Hộp composite ốp cửa cuốnTheo hồ sơ TK được duyệt50,76m2
80Gia công lan can thép hộpTheo hồ sơ TK được duyệt0,558tấn
81Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TK được duyệt42,12m2
82Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TK được duyệt558kg
83Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiTheo hồ sơ TK được duyệt8,1100m2
84Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt26,75710m2
85Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt13,896m3
86Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,234tấn
87Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,369tấn
88Vận chuyển Xi măng lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt3,717tấn
F NHÀ LIỀN KỀ MẪU 2A
1Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TK được duyệt0,16100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt14,6341m3
3Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,5971m3
4Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TK được duyệt0,144100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,216m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt16,645m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt0,44m3
8Bê tông giằng móng, bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt5,907m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,23100m3
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK được duyệt0,146100m2
11Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK được duyệt0,291100m2
12Ván khuôn thép cổ cộtTheo hồ sơ TK được duyệt0,062100m2
13Ván khuôn thép giằng móngTheo hồ sơ TK được duyệt0,423100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,756tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,043tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,375tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,38tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,891tấn
19Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt4,506m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,8m2
21Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt20,436m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt32,742m3
23Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,327100m3
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,327100m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ TK được duyệt2,912100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt3,332tấn
27Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,124100m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,124100m3
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt12,376m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt1,502100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,492tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,239tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,632tấn
34Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,209100m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,209100m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt20,916m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt1,966100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,218tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt4,184tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt1,557m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK được duyệt0,199100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,027tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,134tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt28,536m3
45Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt40,799m3
46Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TK được duyệt9,84m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt47,459m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt47,459m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt53,419m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt53,419m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt8,376m
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt31,9m
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt8,46m
54Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,1281m3
55Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,12m3
56Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,255m3
57Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,41m3
58Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,271m3
59Rải bạt rứa cách lyTheo hồ sơ TK được duyệt0,054100m2
60Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt7,182m2
61Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt5,213m2
62Làm rãnh chống tràn rộng 50Theo hồ sơ TK được duyệt0,362m2
63Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,132tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,132tấn
65Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt0,162100m2
66Ống pvc D21 - chống trànTheo hồ sơ TK được duyệt0,014100m
67Ống pvc D50 - thoát nước ban côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,17100m
68Ống pvc D90 - thoát nước máiTheo hồ sơ TK được duyệt0,72100m
69Cút pvc D90Theo hồ sơ TK được duyệt18cái
70Cút pvc D50Theo hồ sơ TK được duyệt9cái
71Quả cầu inox chắn rácTheo hồ sơ TK được duyệt6cái
72Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ (1.0-1.3)mm kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt6,225m2
73Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (1,0-1,3)mm kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt9,57m2
74Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (1,0-1,3)mm kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt6,48m2
75Vách kính, Vách nhôm hệ (1,0-1,3)mm kính dày 6.38ly dán mờ (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt15,851m2
76Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trụcTheo hồ sơ TK được duyệt18,72m2
77Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường)Theo hồ sơ TK được duyệt1bộ
78Hộp composite ốp cửa cuốnTheo hồ sơ TK được duyệt5,64m2
79Gia công lan can thép hộpTheo hồ sơ TK được duyệt0,062tấn
80Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TK được duyệt4,68m2
81Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TK được duyệt62kg 
82Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiTheo hồ sơ TK được duyệt0,9100m2
83Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt2,97310m2
84Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt1,455m3
85Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,024tấn
86Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,038tấn
87Vận chuyển Xi măng lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,391tấn
G NHÀ LIỀN KỀ MẪU 3
1Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TK được duyệt0,176100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt16,0731m3
3Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt2,5681m3
4Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TK được duyệt0,231100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt4,845m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt18,718m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt0,444m3
8Bê tông giằng bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt10,04m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,292100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,292100m3
11Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ TK được duyệt0,311100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,05100m2
13Ván khuôn thép giằng móngTheo hồ sơ TK được duyệt0,646100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,805tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,043tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,404tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,529tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,087tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,259tấn
20Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt7,001m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,246m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,198100m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt54,027m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ TK được duyệt3,965100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt4,919tấn
26Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt11,742m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt1,741100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,511tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,06tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,795tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt28,04m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt3,404100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,592tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt5,164tấn
35Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,938100m3
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,938100m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt2,461m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK được duyệt0,242100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,058tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,138tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt58,278m3
42Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt30,483m3
43Ốp đá granit tự nhiên màu trắng ghi vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TK được duyệt37,804m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt124,514m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt39,534m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt164,048m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt157,632m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt44,578m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt202,21m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt57,912m
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt127,768m
52Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,3661m3
53Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,366m3
54Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,779m3
55Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt5,45m3
56Lót bạt dứaTheo hồ sơ TK được duyệt0,21100m2
57Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,048m3
58Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt28,019m2
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,543m3
60Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt23,807m2
61Làm rãnh chống tràn rộng 50Theo hồ sơ TK được duyệt1,24m2
62Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK được duyệt0,416tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,416tấn
64Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt0,585100m2
65Ống nhựa PVC D21 - chống trànTheo hồ sơ TK được duyệt0,053100m
66Ống nhựa PVC D50 - thoát nước ban côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,7100m
67Ống nhựa PVC D90 - thoát nước máiTheo hồ sơ TK được duyệt1,08100m
68Cút PVC D90Theo hồ sơ TK được duyệt27cái
69Cút PVC D50Theo hồ sơ TK được duyệt9cái
70Quả cầu inox chắn rácTheo hồ sơ TK được duyệt9cái
71Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt11,46m2
72Cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt7,56m2
73Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt14,4m2
74Vách kính, vách nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt18,629m2
75Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trụcTheo hồ sơ TK được duyệt40,482m2
76Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường)Theo hồ sơ TK được duyệt3bộ
77Hộp ốp composite cửa cuốnTheo hồ sơ TK được duyệt20,338m2
78Gia công lan canTheo hồ sơ TK được duyệt0,383tấn
79Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TK được duyệt27,753m2
80Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TK được duyệt383kg
81Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ TK được duyệt3,492100m2
82Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt1,41610m2
83Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt5,796m3
84Vận chuyển Ngói các loại lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt2,742tấn
85Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,039tấn
86Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,062tấn
87Vận chuyển Xi măng lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt1,575tấn
H NHÀ LIỀN KỀ MẪU 4
1Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TK được duyệt0,302100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt27,4721m3
3Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt31m3
4Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TK được duyệt0,544100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt8,13m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt27,55m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt0,88m3
8Bê tông giằng bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt12,552m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,41100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,41100m3
11Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ TK được duyệt0,592100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,104100m2
13Ván khuôn thép giằng móngTheo hồ sơ TK được duyệt0,898100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,456tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,1tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,69tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,772tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt2,378tấn
19Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt9,438m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,8m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,018100m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt69,858m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ TK được duyệt5,976100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt7,122tấn
25Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt24,752m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt3,004100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,984tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt2,476tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt3,59tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt45,892m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt5,642100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt2,538tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt8,416tấn
34Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt1,406100m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt1,406100m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt4,754m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK được duyệt0,734100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,09tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,368tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt64,116m3
41Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt77,578m3
42Ốp đá granit tự nhiên màu trắng ghi vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TK được duyệt12,48m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt239,908m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt37,168m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt239,908m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt313,196m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt44,18m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt357,376m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt35,36m
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt188,6m
51Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,2461m3
52Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,246m3
53Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,526m3
54Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt2,82m3
55Lót bạt dứaTheo hồ sơ TK được duyệt0,108100m2
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,542m3
57Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt15,924m2
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,444m3
59Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt12,89m2
60Làm rãnh chống tràn rộng 50Theo hồ sơ TK được duyệt1,04m2
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK được duyệt0,24tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,24tấn
63Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt0,322100m2
64Ống nhựa PVC D21 - chống trànTheo hồ sơ TK được duyệt0,028100m
65Ống nhựa PVC D50 - thoát nước ban côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,34100m
66Ống nhựa PVC D90 - thoát nước máiTheo hồ sơ TK được duyệt1,44100m
67Cút PVC D90Theo hồ sơ TK được duyệt36cái
68Cút PVC D50Theo hồ sơ TK được duyệt18cái
69Quả cầu Inox chắn rácTheo hồ sơ TK được duyệt12cái
70Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt16,89m2
71Cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt56,7m2
72Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt30,24m2
73Vách kính, vách nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt74,328m2
74Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trụcTheo hồ sơ TK được duyệt37,44m2
75Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường)Theo hồ sơ TK được duyệt2bộ
76Hộp Composite ốp cửa cuốnTheo hồ sơ TK được duyệt11,28m2
77Gia công lan can thép hộpTheo hồ sơ TK được duyệt0,218tấn
78Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TK được duyệt16,164m2
79Sơn tĩnh điện lan canTheo hồ sơ TK được duyệt218kg
80Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ TK được duyệt7,5100m2
81Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt7,73210m2
82Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt9,586m3
83Vận chuyển Ngói các loại lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt1,51tấn
84Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,07tấn
85Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,11tấn
86Vận chuyển Xi măng lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt2,328tấn
87Vận chuyển Xi măng lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,174tấn
I NHÀ LIỀN KỀ MẪU 5
1Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TK được duyệt0,151100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt13,7361m3
3Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,6981m3
4Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TK được duyệt0,153100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,788m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt13,775m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt0,44m3
8Bê tông giằng bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt5,629m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,198100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,198100m3
11Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ TK được duyệt0,296100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,042100m2
13Ván khuôn thép giằng móngTheo hồ sơ TK được duyệt0,457100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,728tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,05tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,345tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,351tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,117tấn
19Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt4,259m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,9m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,023100m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt29,999m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ TK được duyệt2,549100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt3,122tấn
25Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt12,376m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt1,769100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,492tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,238tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,795tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt21,048m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt2,582100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,16tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt3,943tấn
34Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,634100m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK được duyệt0,634100m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt1,747m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK được duyệt0,266100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,036tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,199tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt30,534m3
41Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt29,996m3
42Ốp đá granit tự nhiên màu trắng ghi vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TK được duyệt6,24m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt93,321m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt23,484m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt116,805m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt138,769m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt25,148m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt163,917m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt17,68m
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt31,9m
51Đào móng băng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,1231m3
52Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,123m3
53Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,263m3
54Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,41m3
55Lót bạt dứaTheo hồ sơ TK được duyệt0,054100m2
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,271m3
57Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt7,89m2
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,222m3
59Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt6,445m2
60Làm rãnh chống tràn rộng 50Theo hồ sơ TK được duyệt0,52m2
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK được duyệt0,12tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,12tấn
63Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK được duyệt0,161100m2
64Ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ TK được duyệt0,014100m
65Ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ TK được duyệt0,17100m
66Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TK được duyệt0,72100m
67Cút pvc D90Theo hồ sơ TK được duyệt18cái
68Cút pvc D50Theo hồ sơ TK được duyệt9cái
69Quả cầu inox chắn rácTheo hồ sơ TK được duyệt6cái
70Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt8,445m2
71Cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt28,35m2
72Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt15,12m2
73Vách kính, vách nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện)Theo hồ sơ TK được duyệt37,164m2
74Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trụcTheo hồ sơ TK được duyệt18,72m2
75Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường)Theo hồ sơ TK được duyệt1bộ
76Hộp Composite ốp cửa cuốnTheo hồ sơ TK được duyệt5,64m2
77Gia công lan canTheo hồ sơ TK được duyệt0,109tấn
78Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TK được duyệt8,082m2
79Sơn tĩnh điện lan canTheo hồ sơ TK được duyệt109kg
80Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ TK được duyệt3,326100m2
81Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt3,86610m2
82Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt3,723m3
83Vận chuyển Ngói các loại lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,755tấn
84Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,032tấn
85Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,051tấn
86Vận chuyển Xi măng lên caoTheo hồ sơ TK được duyệt0,942tấn
J LÁT ĐÁ HÀNH LANG + VỈA HÈ
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt130,25m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,707100m3
3Lót ni lôngTheo hồ sơ TK được duyệt15,95100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt159,5m3
5Lát nền đá Thanh Hóa 300x300x30, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1.595m2
6Lót VXM M50# dày 2cmTheo hồ sơ TK được duyệt20,2m3
7Lát gạch block hình lục giác tự chènTheo hồ sơ TK được duyệt1.010m2
K CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đàoTheo hồ sơ TK được duyệt0,563100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TK được duyệt0,095100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TK được duyệt0,468100m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4kV, R=0,5mTheo hồ sơ TK được duyệt300m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTheo hồ sơ TK được duyệt1,5100m2
6Ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D65/50Theo hồ sơ TK được duyệt460m
7Đào đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt13,251m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK được duyệt0,133100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt5,7171m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt0,635m3
11Xây hố đống hồ bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,877m3
12Nắp hố đồng hồ bằng viên gạch lát KT 350x500mmTheo hồ sơ TK được duyệt5,775m2
13Ống HDPE D25Theo hồ sơ TK được duyệt1,1100m
14Bịt thép D20Theo hồ sơ TK được duyệt33cái
15Côn thu HDPE D63/32Theo hồ sơ TK được duyệt17cái
16Đai khởi thủy HDPE D32/25Theo hồ sơ TK được duyệt17cái
17Ba chạc HDPE D25Theo hồ sơ TK được duyệt17cái
18Nối góc HDPE D25Theo hồ sơ TK được duyệt49cái
19Đầu nối ren ngoài HDPE D25Theo hồ sơ TK được duyệt17cái
20Van 1 chiều D20Theo hồ sơ TK được duyệt17cái
21Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TK được duyệt4,2100m
22Nút bịt HDPE D20Theo hồ sơ TK được duyệt66cái
23Nút bịt HDPE D32Theo hồ sơ TK được duyệt66cái
24Nút bịt PVC D110Theo hồ sơ TK được duyệt66cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 28.700.000.000 tỷ VNDNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị nghiệm thu, thanh toán thực tế mà nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.Tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 05 năm làm chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 15 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.75
2 Giám sát kỹ thuật chất lượng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 03 năm làm giám sát kỹ thuật thi công xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
3 Cán bộ kỹ thuật công trường 2 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 02 năm thi công xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 02 năm thi công xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 03 năm thi công xây dựng công trình- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m3 Đào đất2
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T Vận chuyển3
3 Máy vận thăng Vận tải lên cao2
4 Đầm cóc Đầm đất2
5 Máy ép cọc ≥70 tấn Nén cọc bê tông1
6 Máy cẩu ≥ 2T Cẩu cọc, cẩu tải1
7 Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h Bơm bê tông1
8 Xe bồn chở bê tông dung tích ≥6m3 Vận chuyển vữa bê tông3
9 Trạm trộn bê tông ≥30m3/h Sản xuất bê tông1
10 Máy phát điện dự phòng Phát điện khi có sự cố1
11 Các loại máy móc, thiết bị thi công như: Máy hàn, máy trộn vữa, máy bơm nước, máy đầm dùi, đầm bàn… Thi công xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->