Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Qũy Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 17:23:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,731,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 28.700.000.000 tỷ VNDNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị nghiệm thu, thanh toán thực tế mà nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.Tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 05 năm làm chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 15 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 03 năm làm giám sát kỹ thuật thi công xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 02 năm thi công xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 02 năm thi công xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 03 năm thi công xây dựng công trình- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận tải lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc ≥70 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén cọc bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cẩu ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu cọc, cẩu tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bồn chở bê tông dung tích ≥6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vữa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Trạm trộn bê tông ≥30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện khi có sự cố |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các loại máy móc, thiết bị thi công như: Máy hàn, máy trộn vữa, máy bơm nước, máy đầm dùi, đầm bàn… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng tạo quỹ nhà để bán đấu giá đất và tài sản trên đất khu đất LK19, LK20 đường TA1 xã Tân An, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Toàn bộ hồ sơ, các tài liệu chứng minh theo đúng yêu cầu của E-HSDT. Chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Trụ sở khối 10, Km3+500, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai; Điện thoại: 02143.843.728; Fax: 02143.843.726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kế hoạch thẩm định và Đầu tư – Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai, tầng III trụ sở khối 10 – đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch thẩm định và Đầu tư – Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai, tầng III trụ sở khối 10 – đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai; Điện thoại: 02143.843.728 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 673,536 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo hồ sơ TK được duyệt | 53,883 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 30,529 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 70,028 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,076 | tấn |
| 6 | Gia công thép đầu cọc | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,243 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép đầu cọc | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,243 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (điều chỉnh hao phí vật tư bản mã nối cọc cho 1 mối nối 0,12x0,15x0,006x7850x4 = 3,3912kg) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.183 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 71,8 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 37,938 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,141 | 100m |
| 12 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 29,575 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi 1km đầu bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,296 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,296 | 100m3/1km |
| B | NHÀ LIỀN KỀ MẪU SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,567 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 233,512 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,5 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,295 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 69,105 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 234,175 | m3 |
| 7 | Bê tông cột bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,48 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 106,692 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,485 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,485 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,884 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,633 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,376 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,85 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,865 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,562 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,145 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 80,223 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,3 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,703 | 100m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 593,793 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 50,303 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 60,537 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 210,392 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 30,328 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,364 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,046 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 30,515 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 390,082 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 44,659 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,573 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 71,536 | tấn |
| 34 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,951 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,951 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,845 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,414 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,425 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,108 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 541,943 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 672,435 | m3 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng trắng ghi vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TK được duyệt | 106,08 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 484,347 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 201,484 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 685,831 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 773,551 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 328,746 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.102,297 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 300,56 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 542,3 | m |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,091 | 1m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,091 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,471 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23,97 | m3 |
| 55 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,918 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,607 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 134,13 | m2 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,774 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 109,565 | m2 |
| 60 | Làm rãnh chống tràn rộng 50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,84 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,04 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,04 | tấn |
| 63 | Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,737 | 100m2 |
| 64 | Ống nhựa PVC D21 - chống tràn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,238 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D50 - thoát nước ban công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,89 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D90 - thoát nước mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,24 | 100m |
| 67 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 306 | cái |
| 68 | Cút PVC D50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 153 | cái |
| 69 | Cầu inox chắn rác | Theo hồ sơ TK được duyệt | 102 | cái |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 143,565 | m2 |
| 71 | Cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 64,26 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 159,12 | m2 |
| 73 | Vách kính, vách nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 155,958 | m2 |
| 74 | Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trục | Theo hồ sơ TK được duyệt | 318,24 | m2 |
| 75 | Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17 | bộ |
| 76 | Hộp Composite ốp cửa cuốn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 95,88 | m2 |
| 77 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,853 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 137,394 | m2 |
| 79 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.853 | kg |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,3 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22,882 | 10m2 |
| 82 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 29,682 | m3 |
| 83 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,835 | tấn |
| 84 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,221 | tấn |
| 85 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,34 | tấn |
| 86 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,922 | tấn |
| C | NHÀ KIỀN KỀ MẪU 1A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,736 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,449 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,998 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,775 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,44 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,088 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,437 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,728 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,05 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,345 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,383 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,169 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,594 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,9 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 33,633 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,84 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,463 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,376 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,502 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,492 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,238 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,795 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22,46 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,574 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,203 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,199 | tấn |
| 34 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,685 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,685 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,285 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,124 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31,344 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42,476 | m3 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu trắng ghi vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,24 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28,491 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,852 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40,343 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 45,503 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 19,338 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 64,841 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,68 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31,9 | m |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,123 | 1m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,123 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,263 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,41 | m3 |
| 55 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,271 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,89 | m2 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,222 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,445 | m2 |
| 60 | Làm rãnh chống tràn rộng 50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,52 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,12 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,12 | tấn |
| 63 | Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 64 | Ống pvc D21 - chống tràn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,014 | 100m |
| 65 | Ống pvc D50 - thoát nước ban công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| 66 | Ống pvc D90 - thoát nước mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 67 | Cút pvc D90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | cái |
| 68 | Cút pvc D50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 69 | Cầu inox chắn rác | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,445 | m2 |
| 71 | Cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,78 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,36 | m2 |
| 73 | Vách kính, vách nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,174 | m2 |
| 74 | Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trục | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,72 | m2 |
| 75 | Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Hộp composite ốp cửa cuốn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,64 | m2 |
| 77 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,109 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,082 | m2 |
| 79 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo hồ sơ TK được duyệt | 109 | kg |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,346 | 10m2 |
| 82 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,746 | m3 |
| 83 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,755 | tấn |
| 84 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,013 | tấn |
| 85 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,02 | tấn |
| 86 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,466 | tấn |
| D | NHÀ KIỀN KỀ MẪU 1B | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,736 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,371 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,869 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,775 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,44 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,773 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,416 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,728 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,05 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,345 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,36 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,137 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,4 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,9 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31,491 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,651 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,209 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,376 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,502 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,492 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,238 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,795 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,643 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,481 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,205 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,004 | tấn |
| 34 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,655 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,655 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,285 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,124 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31,574 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 39,71 | m3 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng ghi vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,24 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28,491 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,852 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40,343 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 45,503 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 19,098 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 64,601 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,68 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31,9 | m |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,123 | 1m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,123 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,263 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,41 | m3 |
| 55 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,271 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,89 | m2 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,222 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,445 | m2 |
| 60 | Làm rãnh chống tràn rộng 50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,52 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,12 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,12 | tấn |
| 63 | Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 64 | Ống nhựa PVC D21 - chống tràn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,014 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D50 - thoát nước ban công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D90 - thoát nước mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 67 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | cái |
| 68 | Cút PVC D50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 69 | Quả cầu inox chắn rác | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,445 | m2 |
| 71 | Cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,78 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,36 | m2 |
| 73 | Vách kính, vách nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,174 | m2 |
| 74 | Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trục | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,72 | m2 |
| 75 | Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Hộp Composite ốp cửa cuốn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,64 | m2 |
| 77 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,109 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,082 | m2 |
| 79 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo hồ sơ TK được duyệt | 109 | kg |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,346 | 10m2 |
| 82 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,741 | m3 |
| 83 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,755 | tấn |
| 84 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,013 | tấn |
| 85 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,02 | tấn |
| 86 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,464 | tấn |
| E | NHÀ KIỀN KỀ MẪU 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,44 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 131,706 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,321 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 123,165 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,699 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 38,151 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 123,975 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,96 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 56,286 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,845 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,845 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,619 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,558 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,978 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,804 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,387 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,375 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,474 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,487 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42,813 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16,2 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 188,505 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 314,505 | m3 |
| 24 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,141 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,141 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27,315 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31,932 | tấn |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 111,384 | m3 |
| 29 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,116 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,116 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,518 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,428 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,151 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,876 | tấn |
| 35 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,034 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,034 | 100m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 203,751 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,459 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,178 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 38,286 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,796 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,243 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,206 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 256,824 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 412,389 | m3 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TK được duyệt | 57,861 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 409,131 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 409,131 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 521,163 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 521,163 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 129,384 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 287,1 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 76,14 | m |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,152 | 1m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,08 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,295 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,69 | m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,439 | m3 |
| 60 | Rải bạt rứa cách ly | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,486 | 100m2 |
| 61 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 64,638 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 46,917 | m2 |
| 63 | Làm rãnh chống tràn rộng 50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,258 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,188 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,188 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,476 | 100m2 |
| 67 | Ống pvc D21 - chống tràn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,126 | 100m |
| 68 | Ống pvc D50 - thoát nước ban công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,53 | 100m |
| 69 | Ống pvc D90 - thoát nước mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,48 | 100m |
| 70 | Cút pvc D90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 162 | cái |
| 71 | Cút pvc D50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 81 | cái |
| 72 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ TK được duyệt | 54 | cái |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ dày (1.0-1.3)mm kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 56,025 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày (1.0-1.3)mm kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 86,13 | m2 |
| 75 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày (1.0-1.3)mm kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 84,24 | m2 |
| 76 | Vách kính, Vách nhôm hệ dày (1.0-1.3)mm kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 116,739 | m2 |
| 77 | Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trục | Theo hồ sơ TK được duyệt | 168,48 | m2 |
| 78 | Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | bộ |
| 79 | Hộp composite ốp cửa cuốn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 50,76 | m2 |
| 80 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,558 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42,12 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 558 | kg |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,1 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26,757 | 10m2 |
| 85 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,896 | m3 |
| 86 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,234 | tấn |
| 87 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,369 | tấn |
| 88 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,717 | tấn |
| F | NHÀ LIỀN KỀ MẪU 2A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,634 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,597 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,216 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16,645 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,44 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,907 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,291 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép cổ cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,423 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,756 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,043 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,375 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,38 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,891 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,506 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,436 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32,742 | m3 |
| 23 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,327 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,327 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,912 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,332 | tấn |
| 27 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,376 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,502 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,492 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,239 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,632 | tấn |
| 34 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,916 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,966 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,218 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,184 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,557 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,134 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28,536 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40,799 | m3 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,84 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 47,459 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 47,459 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 53,419 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 53,419 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,376 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31,9 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,46 | m |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,128 | 1m3 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,12 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,255 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,41 | m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,271 | m3 |
| 59 | Rải bạt rứa cách ly | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 60 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,182 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,213 | m2 |
| 62 | Làm rãnh chống tràn rộng 50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,362 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,132 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,132 | tấn |
| 65 | Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 66 | Ống pvc D21 - chống tràn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,014 | 100m |
| 67 | Ống pvc D50 - thoát nước ban công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| 68 | Ống pvc D90 - thoát nước mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 69 | Cút pvc D90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | cái |
| 70 | Cút pvc D50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 71 | Quả cầu inox chắn rác | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ (1.0-1.3)mm kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,225 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (1,0-1,3)mm kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,57 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (1,0-1,3)mm kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 75 | Vách kính, Vách nhôm hệ (1,0-1,3)mm kính dày 6.38ly dán mờ (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,851 | m2 |
| 76 | Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trục | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,72 | m2 |
| 77 | Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Hộp composite ốp cửa cuốn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,64 | m2 |
| 79 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,062 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,68 | m2 |
| 81 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 62 | kg |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 83 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,973 | 10m2 |
| 84 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,455 | m3 |
| 85 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,024 | tấn |
| 86 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,038 | tấn |
| 87 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,391 | tấn |
| G | NHÀ LIỀN KỀ MẪU 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16,073 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,568 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,231 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,845 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,718 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,444 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,04 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,292 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,292 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,311 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,646 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,805 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,043 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,404 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,529 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,087 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,259 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,001 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,246 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 54,027 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,965 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,919 | tấn |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,742 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,741 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,511 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,06 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,795 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28,04 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,404 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,592 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,164 | tấn |
| 35 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,938 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,938 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,461 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,242 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,058 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,138 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 58,278 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 30,483 | m3 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng ghi vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TK được duyệt | 37,804 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 124,514 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 39,534 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 164,048 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 157,632 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 44,578 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 202,21 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 57,912 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 127,768 | m |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,366 | 1m3 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,366 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,779 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,45 | m3 |
| 56 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,048 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28,019 | m2 |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,543 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23,807 | m2 |
| 61 | Làm rãnh chống tràn rộng 50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,24 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,416 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,416 | tấn |
| 64 | Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,585 | 100m2 |
| 65 | Ống nhựa PVC D21 - chống tràn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,053 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D50 - thoát nước ban công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PVC D90 - thoát nước mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,08 | 100m |
| 68 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27 | cái |
| 69 | Cút PVC D50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 70 | Quả cầu inox chắn rác | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,46 | m2 |
| 72 | Cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,56 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 74 | Vách kính, vách nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,629 | m2 |
| 75 | Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trục | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40,482 | m2 |
| 76 | Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | bộ |
| 77 | Hộp ốp composite cửa cuốn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,338 | m2 |
| 78 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,383 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27,753 | m2 |
| 80 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 383 | kg |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,492 | 100m2 |
| 82 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,416 | 10m2 |
| 83 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,796 | m3 |
| 84 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,742 | tấn |
| 85 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,039 | tấn |
| 86 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,062 | tấn |
| 87 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,575 | tấn |
| H | NHÀ LIỀN KỀ MẪU 4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,302 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27,472 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,544 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,13 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27,55 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,88 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,552 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,41 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,41 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,592 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,898 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,456 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,69 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,772 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,378 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,438 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 69,858 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,976 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,122 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24,752 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,004 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,984 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,476 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,59 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 45,892 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,642 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,538 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,416 | tấn |
| 34 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,406 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,406 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,754 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,734 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,09 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,368 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 64,116 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 77,578 | m3 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng ghi vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,48 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 239,908 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 37,168 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 239,908 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 313,196 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 44,18 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 357,376 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 35,36 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 188,6 | m |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,246 | 1m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,246 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,526 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,82 | m3 |
| 55 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,542 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,924 | m2 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,444 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,89 | m2 |
| 60 | Làm rãnh chống tràn rộng 50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,04 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,24 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,24 | tấn |
| 63 | Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 64 | Ống nhựa PVC D21 - chống tràn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,028 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D50 - thoát nước ban công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D90 - thoát nước mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,44 | 100m |
| 67 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 36 | cái |
| 68 | Cút PVC D50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | cái |
| 69 | Quả cầu Inox chắn rác | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | cái |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16,89 | m2 |
| 71 | Cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 56,7 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 30,24 | m2 |
| 73 | Vách kính, vách nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 74,328 | m2 |
| 74 | Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trục | Theo hồ sơ TK được duyệt | 37,44 | m2 |
| 75 | Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Hộp Composite ốp cửa cuốn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,28 | m2 |
| 77 | Gia công lan can thép hộp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,218 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16,164 | m2 |
| 79 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo hồ sơ TK được duyệt | 218 | kg |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,5 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,732 | 10m2 |
| 82 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,586 | m3 |
| 83 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,51 | tấn |
| 84 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,07 | tấn |
| 85 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,11 | tấn |
| 86 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,328 | tấn |
| 87 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,174 | tấn |
| I | NHÀ LIỀN KỀ MẪU 5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,736 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,698 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,788 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,775 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,44 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,629 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,457 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,728 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,05 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,345 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,351 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,117 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,259 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,9 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 29,999 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,549 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,122 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,376 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,769 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,492 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,238 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,795 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,048 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,582 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,16 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,943 | tấn |
| 34 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,634 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,634 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,747 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,036 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,199 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 30,534 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 29,996 | m3 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng ghi vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,24 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 93,321 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23,484 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 116,805 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 138,769 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,148 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn TOA hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 163,917 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,68 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31,9 | m |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,123 | 1m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,123 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,263 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,41 | m3 |
| 55 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,271 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,89 | m2 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,222 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,445 | m2 |
| 60 | Làm rãnh chống tràn rộng 50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,52 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,12 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,12 | tấn |
| 63 | Lợp mái ngói kích thước viên 425x335mm (Tai mu hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 64 | Ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,014 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,17 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 67 | Cút pvc D90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18 | cái |
| 68 | Cút pvc D50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 69 | Quả cầu inox chắn rác | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, hất cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,445 | m2 |
| 71 | Cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 28,35 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,12 | m2 |
| 73 | Vách kính, vách nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt tại công trình và phụ kiện) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 37,164 | m2 |
| 74 | Cửa cuốn ĐC1, phớt giảm âm 2 chiều, 2 chân 2 vít, độ đày nan 1,6-2,5mm, đã bao gồm u ray, trục | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,72 | m2 |
| 75 | Mô tơ + phụ kiện cửa cuốn (mặt bích, tay điều khiển, nút bấm âm tường) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Hộp Composite ốp cửa cuốn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,64 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,109 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,082 | m2 |
| 79 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo hồ sơ TK được duyệt | 109 | kg |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,326 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,866 | 10m2 |
| 82 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,723 | m3 |
| 83 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,755 | tấn |
| 84 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,032 | tấn |
| 85 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,051 | tấn |
| 86 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,942 | tấn |
| J | LÁT ĐÁ HÀNH LANG + VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 130,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,707 | 100m3 |
| 3 | Lót ni lông | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,95 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 159,5 | m3 |
| 5 | Lát nền đá Thanh Hóa 300x300x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.595 | m2 |
| 6 | Lót VXM M50# dày 2cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,2 | m3 |
| 7 | Lát gạch block hình lục giác tự chèn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.010 | m2 |
| K | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,563 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,468 | 100m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4kV, R=0,5m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 300 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,5 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D65/50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 460 | m |
| 7 | Đào đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,25 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,717 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,635 | m3 |
| 11 | Xây hố đống hồ bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,877 | m3 |
| 12 | Nắp hố đồng hồ bằng viên gạch lát KT 350x500mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,775 | m2 |
| 13 | Ống HDPE D25 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,1 | 100m |
| 14 | Bịt thép D20 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 33 | cái |
| 15 | Côn thu HDPE D63/32 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17 | cái |
| 16 | Đai khởi thủy HDPE D32/25 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17 | cái |
| 17 | Ba chạc HDPE D25 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17 | cái |
| 18 | Nối góc HDPE D25 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 49 | cái |
| 19 | Đầu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D20 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,2 | 100m |
| 22 | Nút bịt HDPE D20 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 66 | cái |
| 23 | Nút bịt HDPE D32 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 66 | cái |
| 24 | Nút bịt PVC D110 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 66 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 28.700.000.000 tỷ VNDNhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị nghiệm thu, thanh toán thực tế mà nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.Tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 05 năm làm chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 15 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 03 năm làm giám sát kỹ thuật thi công xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 2 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 02 năm thi công xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 02 năm thi công xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp chuyên nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Tối thiểu 03 năm thi công xây dựng công trình- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 10 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Bản sao quyết định giao nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu A-B hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia)Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8 m3 | Đào đất | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Vận chuyển | 3 |
| 3 | Máy vận thăng | Vận tải lên cao | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 5 | Máy ép cọc ≥70 tấn | Nén cọc bê tông | 1 |
| 6 | Máy cẩu ≥ 2T | Cẩu cọc, cẩu tải | 1 |
| 7 | Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h | Bơm bê tông | 1 |
| 8 | Xe bồn chở bê tông dung tích ≥6m3 | Vận chuyển vữa bê tông | 3 |
| 9 | Trạm trộn bê tông ≥30m3/h | Sản xuất bê tông | 1 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Phát điện khi có sự cố | 1 |
| 11 | Các loại máy móc, thiết bị thi công như: Máy hàn, máy trộn vữa, máy bơm nước, máy đầm dùi, đầm bàn… | Thi công xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi