Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua hoá chất và dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua hoá chất và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848179 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 18:13:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 828,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48685E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 581.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.743.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bacto Trypton | 12 | lọ500g | Dạng hạt mầu vàng nhạtTổng nitơ (N) (Kjeldahl) 12,0 - 14,0% | ||
| 2 | Glucose | 20 | lọ500g | Đóng gói: lọ500gKhối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95% | ||
| 3 | Cao nấm men | 15 | lọ500g | M Total Nitrogen >10.0%Amino Nitrogen >5%Moisture≤6%Ash ≤ 15%Sodium Chloride %≤ 2%pH 5.3-7. | ||
| 4 | Cao thịt | 10 | lọ500g | Peptone 10Cao nấm men 5NaCl 10pH 7.0 | ||
| 5 | Pepton | 10 | lọ500g | Thành phần môi trường nuôi cấy vi sinh vậtDạng bột; Bảo quản nhiệt độ: + 15 ° C đến + 25 ° C. | ||
| 6 | CaCO3 | 10 | lọ1kg | Dạng bột màu trắngTên hóa học: Calcium carbonateKhối lượng PT: 100,0869 g/mol | ||
| 7 | Triamoni xitrat | 10 | lọ1kg | Dạng tinh thể Phổ hồng ngoại Phù hợp với cấu trúc Chuẩn độ bằng HClO4 99,0 - 101,0% ,Nước (bởi Karl Fischer) 11,5 - 13,0% Asen (As) | ||
| 8 | KNO3 | 10 | lọ500g | Điểm nóng chảy: 334 °CCông thức phân tử: KNO3Hợp chất liên quan: Kali sulfat; Kali cloruaĐộ hòa tan: ít tan trong ethanol; có thể tan trong glycerol, amoniKhối lượng riêng: 2,109 g/cm3 (16 °C) | ||
| 9 | Cồn Công nghiệp | 50 | lit | Đảm bảo Ethanol 100%, không mất mầu | ||
| 10 | Lactose | 10 | lọ500g | Tiêu chuẩn phân tích ARKhối lượng phân tử: 360,32 | ||
| 11 | Saccarose | 10 | lọ1kg | Công thức: C12H22O11Điểm nóng chảy: 186 °CMật độ: 1,59 g/cm³Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³Phân loại: Thực phẩm chứa carbohydrate | ||
| 12 | Tinh bột tan | 10 | lọ1kg | Mật độ: 1,5 g/cm³ID IUPAC: (2R,3S,4S,5R,6R)-2-(hydroxymethyl)-6-[(2R,3S,4R,5R,6S)-4,5,6-trihydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxy-oxane-3,4,5-triolPhân loại: Cacbohydrat, Polysaccharide | ||
| 13 | KCL | 10 | lọ1kg | Khối lượng phân tử 74,55Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 14 | KH2PO4 | 10 | lọ1kg | Công thức phân tử: KH₂PO₄Khối lượng phân tử: 136.08 g/molTên gọi: Potassium dihydrogen phosphateTinh khiết: 99.5 - 100.5 % | ||
| 15 | NaNO3 | 10 | lọ500g | NaNO3 ở dạng hạt màu trắng.Natri Nitrat 99% | ||
| 16 | NH4Cl | 10 | lọ500g | Khối lượng phân tử 53,49Độ tinh khiết 99,8% | ||
| 17 | MgSO4.7H2O | 5 | lọ1kg | Đóng gói: lọ 1kgKhối lượng phân tử 246.47Tiêu chuẩn phân tích AR | ||
| 18 | Malt extract | 10 | lọ500g | Bề ngoài, màu bột màu nâu sáng - Độ hòa tan trong nước ở 5%Toàn bộ - pH của dung dịch nước 5% 7,0±0,5 - Độ ổn định tại pH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn định | ||
| 19 | Beet extract | 5 | lọ500g | Dạng bột đồng nhất màu vàng nhạt đến vàng nâu, có mùi đặc trưng nhưng không nổi váng.Hòa tan tự do trong nước cất / nước tinh khiết.Hấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10 | ||
| 20 | Muối mật bò | 5 | lọ500g | Dạng bột, có mầu nâu nhạt hoà tan trong nước cất, nước tinh khiếtHấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10 | ||
| 21 | Casein | 10 | lọ1kg | Không tan ở pH thấp. Cơ chế hấp thu chậmTính chất làm đông khi tiếp xúc với axit | ||
| 22 | FeSO4.7H2O | 5 | lọ1kg | Khối lượng phân tử 278.02 g/molĐộ tinh khiết 95,5-102 | ||
| 23 | NaCl | 20 | lọ1kg | Đóng gói: lọ 1kgKhối lượng phân tử 58,44Độ tinh khiết 99,5% | ||
| 24 | Thuốc thử Kovar | 5 | lọ100ml | Quy cách: 100ml/chaiKhối lượng riêng: 0.92 g/cm3 (20 °C)pH hoạt động: | ||
| 25 | Xanh Bromothymol | 5 | lọ5g | Hãng sản xuất: MerckNước sản xuất: ĐứcCông thức phân tử: C₂₇H₂₈Br₂O₅SPhân tử khối: 624.38 g/molKhoảng pH: pH 5.8 – pH 7.6 yellow – blue | ||
| 26 | H2SO4 | 2 | chai1lit | Là một chất lỏng sánh như dầu, không màu, không mùi, không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước (H2SO4 98% có D = 1,84 g/cm3). Nó là một axit vô cơ mạnh và khả năng hòa tan hoàn toàn trong nước theo bất kỳ tỷ lệ nào. | ||
| 27 | HCl | 2 | chai1lit | Khối lượng phân tử 1,19Độ tinh khiết 37-38% | ||
| 28 | Pepton | 5 | lọ500g | Thành phần môi trường nuôi cấy vi sinh vậtDạng bột; Bảo quản nhiệt độ: + 15 ° C đến + 25 ° C. | ||
| 29 | Chất chiết nấm men | 3 | bao25kg | Dạng bột đồng nhất màu vàng nhạt đến vàng nâu, có mùi đặc trưng không vón cụcHòa tan tự do trong nước cất / nước tinh khiết.Hấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10 | ||
| 30 | Chất chiết cao thịt bò | 3 | bao25kg | Dạng sệt, màu nâu đậm, mùi thơm đặc trưng của cao bò, không có mùi vị lạĐóng gói: 25kg | ||
| 31 | Na2CO3 | 2 | baoqokg | Tên gọi: Sodium carbonate anhydrousTinh khiết: 99%Khối lượng phân tử: 105.9884 g/molTồn tại ở thể rắn | ||
| 32 | Glucose | 5 | bao25kg | Đóng gói: Bao 25kgKhối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95% | ||
| 33 | KMnO4 | 5 | lọ500g | Độ tinh khiết: ≥99,0%Một chất rắn kết tinh màu tím sẫm, là một chất oxy hóa mạnh đối với nhiều loại hợp chất hữu cơpH: 7,2-9,7 (20 ° C, 20 g / L) | ||
| 34 | MgSO4.7H2O | 5 | lọ500g | Đóng gói: 500gKhối lượng mol 246,48 g / molGiá trị pH 5,0 - 8,0 (50 g / l, H₂O, 25 ° C)Mật độ khối 900 kg / m3Độ hòa tan 710 g / l | ||
| 35 | K2HPO4 | 5 | lọ500g | Công thức phân tử: K₂HPO₄Khối lượng phân tử: 174.18 g/molpH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C)Tinh khiết: ≥ 99.0 % | ||
| 36 | Na2HPO4 | 5 | lọ500g | Công thức: Na2HPO4Mật độ: 500 kg/m³Khối lượng phân tử: 141,96 g/molDùng pha dung dịch đệm phosphat | ||
| 37 | Acid ascorbic | 2 | lọ500g | Công thức: Na2HPO4Mật độ: 500 kg/m³Khối lượng phân tử: 141,96 g/molDùng pha dung dịch đệm phosphatCông thức: C₆H₈O₆KLPT: 176,12 g / molBột trắng hoặc gần như trắng Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C. | ||
| 38 | Glyxin | 2 | lọ500g | TLPT: 75.07Độ tinh khiết: ≥99%Đóng gói: 500ml | ||
| 39 | Glycerrine | 2 | chai500ml | Công thức hóa học: C2H5NO2Khối lượng phân tử: 75.07 g/molTinh khiết: 98.5 - 101.0 %Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 10 ppm | ||
| 40 | NaCl | 2 | bao25kg | Đóng gói: 25kg/baoKhối lượng mol : 58,44 g / molĐiểm nóng chảy : 801 ° C | ||
| 41 | Canh thang Lactose LT | 2 | lọ500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh vậtĐóng gói 500gDạng bột có mầu vàng nhạt | ||
| 42 | Canh thang BGBL | 2 | lọ500g | Đóng chai: 500gMàu xanh lá cây rực rỡpH:7.2 (40 g / l, H₂O, 30 ° C) (sau khi hấp tiệt trùng)Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C.Độ hoà tan:40 g / l | ||
| 43 | Thiamin | 2 | lọ100g | Thiamine là một phức hợp vitamin B hòa tan trong nước. Tinh khiết: ≥99% dạng bộtTLPT: 337,27 | ||
| 44 | K2SO4 | 2 | lọ250g | Khối lượng mol 174,259 g/molMật độ 2,66 g/cm³Lưu trữ ở + 5 ° C đến + 30 ° C. | ||
| 45 | Aspartic | 2 | lọ1kg | Khối lượng mol 174,259 g/molMật độ 2,66 g/cm³Lưu trữ ở + 5 ° C đến + 30 ° C.Mầu trắngĐộ tinh khiết: 98%TLPT:133,10 | ||
| 46 | NaOH | 2 | lọ500g | Dạng viên khanTLPT: 40Độ tinh khiết: 98% | ||
| 47 | KI | 2 | lọ500g | Công thức phân tử: KIKhối lượng phân tử: 166.00 g/molĐộ nóng chảy: 685 °CTinh khiết: ≥ 99.5 % | ||
| 48 | LB agar | 10 | lọ500g | Giá trị pH 6,8 - 7,2 (H₂O, 25 ° C) (sau khi hấp khử trùng)Lưu trữ Lưu trữ ở + 15 ° C đến + 25 ° C. | ||
| 49 | TSB | 6 | lọ500g | Thành phần:casein peptone (tuyến tụy), 17 g / L dipotassium hydro phosphate, 2,5 g / L glucose, 2,5 g / L natri clorua, 5 g / LBảo quản môi trường đã chuẩn bị dưới 8 ° C, tránh ánh sáng trực tiếp. Bảo quản bột khử nước, nơi khô ráo, trongbao bì kín ở 2-25 ° C.Đóng gói 500g | ||
| 50 | Na2SO4 | 2 | lọ500g | Khối lượng phân tử: 78,052 g / molĐiểm nóng chảy: 1.176 ° CMật độ: 1,86 g / cm³ | ||
| 51 | Dung dịch Bradford | 5 | lọ500ml | Dung dịch BSA BSA Hàm lượng: 0,45-0,55mg / mlDung dịch BSA Protease: Không phát hiện đượcThuốc thử Bradford Mẫu: Đạt thử nghiệmBradford Thuốc thử Protease: Không phát hiệnDung dịch natri clorua Nồng độ: 130-170 mmol / Lưu trữ: + 2 ° C đến + 8 ° C | ||
| 52 | Đầu típ 5000µl | 1 | Hộp 96 Cái | Đầu tuýp 5000μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 53 | Đầu típ trắng 10µl | 5 | túi 1000 cái | Đầu tuýp 10μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 54 | Đầu típ vàng 200µl | 1 | túi 1000 cái | Đầu tuýp xanh 200μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 55 | Đầu típ xanh 1000µl | 5 | túi 1000 cái | Đầu tuýp xanh 1000μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 56 | Đầu típ 200µl có lọc | 1 | Hộp 96 Cái | Đầu tuýp vàng 200μl (1000cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 57 | Đầu típ 1000µl có lọc | 1 | hôp 96 cái | Đầu tuýp xanh 1000μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 58 | Đầu típ 10µl có lọc | 1 | hôp 96 cái | Đầu tuýp trắng 10μl (1000cái/gói)không RNase & Dnase, endotoxin. | ||
| 59 | Ông PCR 0,2ml | 1 | túi 1000 cái | Tuýp PCR 0.2ml nhựa (1000 cái/gói)Nắp bằng, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin, ly tâm 6000RCF | ||
| 60 | Ông eppendorf 1,5ml có nắp | 5 | gói 500 cái | Tuýp PCR 0.2ml nhựa (1000 cái/gói)Nắp bằng, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin, ly tâm 6000RCFTuýp ly tâm nhựa 1.5ml ( 500 cái/gói)không có RNase & DNase, pyrogenic | ||
| 61 | Can nhựa 20 lít | 4 | chiếc | Chất liệu PE nguyên chất | ||
| 62 | Can nhựa 10 lít | 4 | chiếc | Chất liệu PE nguyên chất | ||
| 63 | ống eppendorf 2ml có nắp | 10 | gói 500 cái | Tuýp ly tâm 2.0ml(500 cái/gói)không có RNase & DNase, pyrogenic. | ||
| 64 | Ống falcol 15ml | 4 | gói 500 cái | Ống ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh PPbao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic | ||
| 65 | Ống falcol 50ml | 4 | túi 500 cái | Ống ly tâm nhựa 50ml tiệt trùng, nắp rãnh PPbao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic | ||
| 66 | Lamen | 5 | hộp 500 chiếc | Kích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mmChất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiênTrong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quangTuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255 | ||
| 67 | Lam kính | 4 | hôp 500 chiếc | Kích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 72 miếng | ||
| 68 | Cuvet thạch anh | 1 | cái | Một loại ống nhỏ có dạng vuông, tròn hoặc chữ nhật được cấu tạo từ thạch anh | ||
| 69 | Chai trung tính 100ml | 10 | cái | Bước sóng đo được: 360nm - 2500nmLight path: 10 mmThể tích: 3500 µl | ||
| 70 | Chai trung tính 250ml | 10 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 71 | Chai trung tính 500ml | 10 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 72 | Chai trung tính 1000ml | 5 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 73 | Chai trung tính 2000ml | 5 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 74 | Bình định mức 100ml | 4 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 75 | Bình định mức 250ml | 4 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 76 | Bình định mức 500ml | 4 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 77 | Bình định mức 1000ml | 4 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 78 | Bình tam giác 100ml | 10 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 79 | Bình tam giác 250ml | 10 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 80 | Bình tam giác 500ml | 10 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 81 | Bình tam giác 1000ml | 10 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 82 | Đĩa petri nhựa phi 9 | 3 | thùng 500 cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 83 | Bông gòn | 4 | bịch | là một loại sợi tổng hợp với thành phần cấu tạo đặc trưng là ethylene, sợi thô, và fiberfil | ||
| 84 | Túi zip PE | 2 | kg | Chất liệu: Polyetylen | ||
| 85 | Hộp đựng mẫu 1000ml | 30 | cái | Chất liệu PE | ||
| 86 | Hộp đựng mẫu 500ml | 15 | cái | Chất liệu PE nguyên hạt | ||
| 87 | Xô nhựa | 10 | cái | TCVN 7538 - 2 : 2005ISO 10381 - 2 : 2002 | ||
| 88 | Dao dọc giấy | 4 | cái | Độ sắc bén cao | ||
| 89 | Kéo | 7 | cái | mũi bén, tạo đường cắt đẹp. ... Chất liệu: Lưỡi dao được tinh luyện từ thép hợp kim cứng | ||
| 90 | Găng tay sợi bông | 11 | đôi | Chất liệu siêu mềm, thoải mái khi sử dụng | ||
| 91 | Găng tay cao su | 2 | hộp | Làm từ 60% đến 100% cotton, khả năng cách nhiệt tốt,thấm hút mồ hôi nhanh chóng, không làm trơn trượt | ||
| 92 | Khẩu trang lọc bụi mịn, hóa chất | 10 | hộp | Có khả năng lọc bụi cao | ||
| 93 | Khay inox lấy mẫu | 7 | chiếc | Cấu tạo bằng vật liệu hợp kim nhôm bền và nhẹNắp khóa nặng đảm bảo an toànCác vị trí điểm được đánh dấu cho các gầu đựng mẫuKhả năng chịu nhiệt caoBảo hành sản phẩm : 5 nămĐộ thất thoát nito rất thấpThiết kế cách nhiệt nhiều lớpVỏ bảo vệ chống ăn mòn | ||
| 94 | Giấy bạc | 10 | cuộn | được sản xuất trên chất liệu inox 304 cao cấp, có cấu tạo chắc chắn, viền mép dẹp an toàn, không sắc bén, đảm bảo an toàn | ||
| 95 | Giấy parafil | 2 | cuộn | vật liệu được cấu tạo từ lớp phủ bạc phản xạ nhiệt có tác dụng cách nhiệt và chống nóng | ||
| 96 | Giấy test chất lượng nước | 3 | cuộn | Thang đo: 0, 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L-Thời gian phản ứng: 8 phút-Số lượng: 40 (cái/hộp)-Nặng khoảng : 140g-Kích thước hộp: 165L × 110W × 65H mm | ||
| 97 | Màng lọc (0,2µl) | 1 | hộp | Hộp 50 cáiTiệt trùng từng cáiMàng lọc dung dịch là loại màng lọc vô khuẩn với đường kính lỗ lọc là 0.2μL được sử dụng để lọc dung dịch ... độ cao, hay khử trùng ướt (121 độ)Màng lọc dung dịch 0.2μL có đầu gắn với bơm tiêm là loại được sử dụng phổ biến nhất trong các phòng thí nghiệm sinh học |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48685E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 581.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.743.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi