Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua hoá chất và dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848221-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua hoá chất và dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20210848179
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 18:13:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 828,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48685E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 581.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.743.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bacto Trypton12lọ500gDạng hạt mầu vàng nhạtTổng nitơ (N) (Kjeldahl) 12,0 - 14,0%
2Glucose20lọ500gĐóng gói: lọ500gKhối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95%
3Cao nấm men15lọ500gM Total Nitrogen >10.0%Amino Nitrogen >5%Moisture≤6%Ash ≤ 15%Sodium Chloride %≤ 2%pH 5.3-7.
4Cao thịt10lọ500gPeptone 10Cao nấm men 5NaCl 10pH 7.0
5Pepton10lọ500gThành phần môi trường nuôi cấy vi sinh vậtDạng bột; Bảo quản nhiệt độ: + 15 ° C đến + 25 ° C.
6CaCO310lọ1kgDạng bột màu trắngTên hóa học: Calcium carbonateKhối lượng PT: 100,0869 g/mol
7Triamoni xitrat10lọ1kgDạng tinh thể Phổ hồng ngoại Phù hợp với cấu trúc Chuẩn độ bằng HClO4 99,0 - 101,0% ,Nước (bởi Karl Fischer) 11,5 - 13,0% Asen (As)
8KNO310lọ500gĐiểm nóng chảy: 334 °CCông thức phân tử: KNO3Hợp chất liên quan: Kali sulfat; Kali cloruaĐộ hòa tan: ít tan trong ethanol; có thể tan trong glycerol, amoniKhối lượng riêng: 2,109 g/cm3 (16 °C)
9Cồn Công nghiệp50litĐảm bảo Ethanol 100%, không mất mầu
10Lactose10lọ500gTiêu chuẩn phân tích ARKhối lượng phân tử: 360,32
11Saccarose10lọ1kgCông thức: C12H22O11Điểm nóng chảy: 186 °CMật độ: 1,59 g/cm³Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³Phân loại: Thực phẩm chứa carbohydrate
12Tinh bột tan10lọ1kgMật độ: 1,5 g/cm³ID IUPAC: (2R,3S,4S,5R,6R)-2-(hydroxymethyl)-6-[(2R,3S,4R,5R,6S)-4,5,6-trihydroxy-2-(hydroxymethyl)oxan-3-yl]oxy-oxane-3,4,5-triolPhân loại: Cacbohydrat, Polysaccharide
13KCL10lọ1kgKhối lượng phân tử 74,55Độ tinh khiết: 99,5%
14KH2PO410lọ1kgCông thức phân tử: KH₂PO₄Khối lượng phân tử: 136.08 g/molTên gọi: Potassium dihydrogen phosphateTinh khiết: 99.5 - 100.5 %
15NaNO310lọ500gNaNO3 ở dạng hạt màu trắng.Natri Nitrat 99%
16NH4Cl10lọ500gKhối lượng phân tử 53,49Độ tinh khiết 99,8%
17MgSO4.7H2O5lọ1kgĐóng gói: lọ 1kgKhối lượng phân tử 246.47Tiêu chuẩn phân tích AR
18Malt extract10lọ500gBề ngoài, màu bột màu nâu sáng - Độ hòa tan trong nước ở 5%Toàn bộ - pH của dung dịch nước 5% 7,0±0,5 - Độ ổn định tại pH7 sau khi hấp 1210C/15 phút Ổn định
19Beet extract5lọ500gDạng bột đồng nhất màu vàng nhạt đến vàng nâu, có mùi đặc trưng nhưng không nổi váng.Hòa tan tự do trong nước cất / nước tinh khiết.Hấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10
20Muối mật bò5lọ500gDạng bột, có mầu nâu nhạt hoà tan trong nước cất, nước tinh khiếtHấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10
21Casein10lọ1kgKhông tan ở pH thấp. Cơ chế hấp thu chậmTính chất làm đông khi tiếp xúc với axit
22FeSO4.7H2O5lọ1kgKhối lượng phân tử 278.02 g/molĐộ tinh khiết 95,5-102
23NaCl20lọ1kgĐóng gói: lọ 1kgKhối lượng phân tử 58,44Độ tinh khiết 99,5%
24Thuốc thử Kovar5lọ100mlQuy cách: 100ml/chaiKhối lượng riêng: 0.92 g/cm3 (20 °C)pH hoạt động:
25Xanh Bromothymol5lọ5gHãng sản xuất: MerckNước sản xuất: ĐứcCông thức phân tử: C₂₇H₂₈Br₂O₅SPhân tử khối: 624.38 g/molKhoảng pH: pH 5.8 – pH 7.6 yellow – blue
26H2SO42chai1litLà một chất lỏng sánh như dầu, không màu, không mùi, không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước (H2SO4 98% có D = 1,84 g/cm3). Nó là một axit vô cơ mạnh và khả năng hòa tan hoàn toàn trong nước theo bất kỳ tỷ lệ nào.
27HCl2chai1litKhối lượng phân tử 1,19Độ tinh khiết 37-38%
28Pepton5lọ500gThành phần môi trường nuôi cấy vi sinh vậtDạng bột; Bảo quản nhiệt độ: + 15 ° C đến + 25 ° C.
29Chất chiết nấm men3bao25kgDạng bột đồng nhất màu vàng nhạt đến vàng nâu, có mùi đặc trưng không vón cụcHòa tan tự do trong nước cất / nước tinh khiết.Hấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.Độ pH 6,10 - 7,10
30Chất chiết cao thịt bò3bao25kgDạng sệt, màu nâu đậm, mùi thơm đặc trưng của cao bò, không có mùi vị lạĐóng gói: 25kg
31Na2CO32baoqokgTên gọi: Sodium carbonate anhydrousTinh khiết: 99%Khối lượng phân tử: 105.9884 g/molTồn tại ở thể rắn
32Glucose5bao25kgĐóng gói: Bao 25kgKhối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95%
33KMnO45lọ500gĐộ tinh khiết: ≥99,0%Một chất rắn kết tinh màu tím sẫm, là một chất oxy hóa mạnh đối với nhiều loại hợp chất hữu cơpH: 7,2-9,7 (20 ° C, 20 g / L)
34MgSO4.7H2O5lọ500gĐóng gói: 500gKhối lượng mol 246,48 g / molGiá trị pH 5,0 - 8,0 (50 g / l, H₂O, 25 ° C)Mật độ khối 900 kg / m3Độ hòa tan 710 g / l
35K2HPO45lọ500gCông thức phân tử: K₂HPO₄Khối lượng phân tử: 174.18 g/molpH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C)Tinh khiết: ≥ 99.0 %
36Na2HPO45lọ500gCông thức: Na2HPO4Mật độ: 500 kg/m³Khối lượng phân tử: 141,96 g/molDùng pha dung dịch đệm phosphat
37Acid ascorbic2lọ500gCông thức: Na2HPO4Mật độ: 500 kg/m³Khối lượng phân tử: 141,96 g/molDùng pha dung dịch đệm phosphatCông thức: C₆H₈O₆KLPT: 176,12 g / molBột trắng hoặc gần như trắng Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C.
38Glyxin2lọ500gTLPT: 75.07Độ tinh khiết: ≥99%Đóng gói: 500ml
39Glycerrine2chai500mlCông thức hóa học: C2H5NO2Khối lượng phân tử: 75.07 g/molTinh khiết: 98.5 - 101.0 %Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 10 ppm
40NaCl2bao25kgĐóng gói: 25kg/baoKhối lượng mol : 58,44 g / molĐiểm nóng chảy : 801 ° C
41Canh thang Lactose LT2lọ500gMôi trường nuôi cấy vi sinh vậtĐóng gói 500gDạng bột có mầu vàng nhạt
42Canh thang BGBL2lọ500gĐóng chai: 500gMàu xanh lá cây rực rỡpH:7.2 (40 g / l, H₂O, 30 ° C) (sau khi hấp tiệt trùng)Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C.Độ hoà tan:40 g / l
43Thiamin2lọ100gThiamine là một phức hợp vitamin B hòa tan trong nước. Tinh khiết: ≥99% dạng bộtTLPT: 337,27
44K2SO42lọ250gKhối lượng mol 174,259 g/molMật độ 2,66 g/cm³Lưu trữ ở + 5 ° C đến + 30 ° C.
45Aspartic2lọ1kgKhối lượng mol 174,259 g/molMật độ 2,66 g/cm³Lưu trữ ở + 5 ° C đến + 30 ° C.Mầu trắngĐộ tinh khiết: 98%TLPT:133,10
46NaOH2lọ500gDạng viên khanTLPT: 40Độ tinh khiết: 98%
47KI2lọ500gCông thức phân tử: KIKhối lượng phân tử: 166.00 g/molĐộ nóng chảy: 685 °CTinh khiết: ≥ 99.5 %
48LB agar10lọ500gGiá trị pH 6,8 - 7,2 (H₂O, 25 ° C) (sau khi hấp khử trùng)Lưu trữ Lưu trữ ở + 15 ° C đến + 25 ° C.
49TSB6lọ500gThành phần:casein peptone (tuyến tụy), 17 g / L dipotassium hydro phosphate, 2,5 g / L glucose, 2,5 g / L natri clorua, 5 g / LBảo quản môi trường đã chuẩn bị dưới 8 ° C, tránh ánh sáng trực tiếp. Bảo quản bột khử nước, nơi khô ráo, trongbao bì kín ở 2-25 ° C.Đóng gói 500g
50Na2SO42lọ500gKhối lượng phân tử: 78,052 g / molĐiểm nóng chảy: 1.176 ° CMật độ: 1,86 g / cm³
51Dung dịch Bradford5lọ500mlDung dịch BSA BSA Hàm lượng: 0,45-0,55mg / mlDung dịch BSA Protease: Không phát hiện đượcThuốc thử Bradford Mẫu: Đạt thử nghiệmBradford Thuốc thử Protease: Không phát hiệnDung dịch natri clorua Nồng độ: 130-170 mmol / Lưu trữ: + 2 ° C đến + 8 ° C
52Đầu típ 5000µl1Hộp 96 CáiĐầu tuýp 5000μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin
53Đầu típ trắng 10µl5túi 1000 cáiĐầu tuýp 10μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin
54Đầu típ vàng 200µl1túi 1000 cáiĐầu tuýp xanh 200μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin
55Đầu típ xanh 1000µl5túi 1000 cáiĐầu tuýp xanh 1000μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin
56Đầu típ 200µl có lọc1Hộp 96 CáiĐầu tuýp vàng 200μl (1000cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin
57Đầu típ 1000µl có lọc1hôp 96 cáiĐầu tuýp xanh 1000μl (1000 cái/gói)Không RNase & Dnase, endotoxin
58Đầu típ 10µl có lọc1hôp 96 cáiĐầu tuýp trắng 10μl (1000cái/gói)không RNase & Dnase, endotoxin.
59Ông PCR 0,2ml1túi 1000 cáiTuýp PCR 0.2ml nhựa (1000 cái/gói)Nắp bằng, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin, ly tâm 6000RCF
60Ông eppendorf 1,5ml có nắp5gói 500 cáiTuýp PCR 0.2ml nhựa (1000 cái/gói)Nắp bằng, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin, ly tâm 6000RCFTuýp ly tâm nhựa 1.5ml ( 500 cái/gói)không có RNase & DNase, pyrogenic
61Can nhựa 20 lít4chiếcChất liệu PE nguyên chất
62Can nhựa 10 lít4chiếcChất liệu PE nguyên chất
63ống eppendorf 2ml có nắp10gói 500 cáiTuýp ly tâm 2.0ml(500 cái/gói)không có RNase & DNase, pyrogenic.
64Ống falcol 15ml4gói 500 cáiỐng ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh PPbao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic
65Ống falcol 50ml4túi 500 cáiỐng ly tâm nhựa 50ml tiệt trùng, nắp rãnh PPbao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic
66Lamen5hộp 500 chiếcKích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mmChất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiênTrong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quangTuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255
67Lam kính4hôp 500 chiếcKích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 72 miếng
68Cuvet thạch anh1cáiMột loại ống nhỏ có dạng vuông, tròn hoặc chữ nhật được cấu tạo từ thạch anh
69Chai trung tính 100ml10cáiBước sóng đo được: 360nm - 2500nmLight path: 10 mmThể tích: 3500 µl
70Chai trung tính 250ml10cáiChất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
71Chai trung tính 500ml10cáiChất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
72Chai trung tính 1000ml5cáiChất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
73Chai trung tính 2000ml5cáiChất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
74Bình định mức 100ml4cáiChất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
75Bình định mức 250ml4cáiBình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao.
76Bình định mức 500ml4cáiBình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao.
77Bình định mức 1000ml4cáiBình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao.
78Bình tam giác 100ml10cáiBình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao.
79Bình tam giác 250ml10cáiBình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng
80Bình tam giác 500ml10cáiBình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng
81Bình tam giác 1000ml10cáiBình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng
82Đĩa petri nhựa phi 93thùng 500 cáiBình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng
83Bông gòn4bịchlà một loại sợi tổng hợp với thành phần cấu tạo đặc trưng là ethylene, sợi thô, và fiberfil
84Túi zip PE2kgChất liệu: Polyetylen
85Hộp đựng mẫu 1000ml30cáiChất liệu PE
86Hộp đựng mẫu 500ml15cáiChất liệu PE nguyên hạt
87Xô nhựa10cáiTCVN 7538 - 2 : 2005ISO 10381 - 2 : 2002
88Dao dọc giấy4cáiĐộ sắc bén cao
89Kéo7cáimũi bén, tạo đường cắt đẹp. ... Chất liệu: Lưỡi dao được tinh luyện từ thép hợp kim cứng
90Găng tay sợi bông11đôiChất liệu siêu mềm, thoải mái khi sử dụng
91Găng tay cao su2hộpLàm từ 60% đến 100% cotton, khả năng cách nhiệt tốt,thấm hút mồ hôi nhanh chóng, không làm trơn trượt
92Khẩu trang lọc bụi mịn, hóa chất10hộpCó khả năng lọc bụi cao
93Khay inox lấy mẫu7chiếcCấu tạo bằng vật liệu hợp kim nhôm bền và nhẹNắp khóa nặng đảm bảo an toànCác vị trí điểm được đánh dấu cho các gầu đựng mẫuKhả năng chịu nhiệt caoBảo hành sản phẩm : 5 nămĐộ thất thoát nito rất thấpThiết kế cách nhiệt nhiều lớpVỏ bảo vệ chống ăn mòn
94Giấy bạc10cuộnđược sản xuất trên chất liệu inox 304 cao cấp, có cấu tạo chắc chắn, viền mép dẹp an toàn, không sắc bén, đảm bảo an toàn
95Giấy parafil2cuộnvật liệu được cấu tạo từ lớp phủ bạc phản xạ nhiệt có tác dụng cách nhiệt và chống nóng
96Giấy test chất lượng nước3cuộnThang đo: 0, 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L-Thời gian phản ứng: 8 phút-Số lượng: 40 (cái/hộp)-Nặng khoảng : 140g-Kích thước hộp: 165L × 110W × 65H mm
97Màng lọc (0,2µl)1hộpHộp 50 cáiTiệt trùng từng cáiMàng lọc dung dịch là loại màng lọc vô khuẩn với đường kính lỗ lọc là 0.2μL được sử dụng để lọc dung dịch ... độ cao, hay khử trùng ướt (121 độ)Màng lọc dung dịch 0.2μL có đầu gắn với bơm tiêm là loại được sử dụng phổ biến nhất trong các phòng thí nghiệm sinh học
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48685E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 581.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.743.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->