Gói thầu: Tài liệu cho học viên và giảng viên thực hiện bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên phổ thông cốt cán và cấp chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng thường xuyên – Module 4 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848198-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
Tên gói thầu Tài liệu cho học viên và giảng viên thực hiện bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên phổ thông cốt cán và cấp chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng thường xuyên – Module 4 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210847842
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 18:11:00 đến ngày 2021-08-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 782,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp dịch vụ, phục vụ, thay thế sản phẩm không đạt yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động-CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động do các cơ quan thuộc Bộ Lao động Thương binh và Xã hội cấp.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A /TÀI LIỆU MODUL 4I/ TIỂU HỌC1. Cơ sở lí luận chung4.500QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
2Âm nhạc400QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
3Công nghệ200QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
4Đạo đức600QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
5Giáo dục Thể chất500QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
6Hoạt động trải nghiệm600QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
7Khoa học300QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
8Lịch sử và Địa lí500QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
9Mĩ thuật400QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
10Tiếng Việt1.500QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
11Tin học400QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
12Toán1.300QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
13Tự nhiên xã hội600QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
14II/ TRUNG HỌC CƠ SỞ1. Âm nhạc200QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
15Công nghệ300QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
16Giáo dục công dân300QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
17Giáo dục thể chất300QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
18Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp200QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
19Khoa học tự nhiên900QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
20Lịch sử và Địa lí600QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
21Mĩ thuật200QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
22Ngữ văn400QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
23Tin học300QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
24Toán500QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
25III/ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG1 .Âm nhạc10QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
26Công nghệ100QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
27Địa lí99QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
28Giáo dục kinh tế và pháp luật100QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
29Giáo dục thể chất100QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
30Hóa học100QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
31Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp100QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
32Lịch sử101QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
33Mĩ thuật10QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
34Ngữ văn200QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
35Sinh học100QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
36Tin học100QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
37Toán200QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
38Vật lí200QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
39IV/ CÁN BỘ QUẢN LÝ IV.1 TIỂU HỌC1.Quy định và yêu cầu về quản lý cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục theo CTGDPT 2018 đối với trường tiểu học4.500QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
40Nội dung và phương thức đánh giá thực trạng cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục để thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018 ở trường tiểu học1.000QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
41Xây dựng và tổ chức thực hiện phát triển cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh ở trường tiểu học701QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
42Tổ chức huy động và sử dụng nguồn lực cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục ở trường tiểu học700QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
43Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh ở trường Tiểu học600QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
44IV.2 TRUNG HỌC CƠ SỞ1. Quy định và yêu cầu về quản lý cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục theo CTGDPT 2018 đối với trường trung học cơ sở; vai trò và trách nhiệm của Hiệu trưởng550QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
45Nội dung và phương thức đánh giá thực trạng cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục để thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018 ở trường THCS400QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
46Xây dựng và tổ chức thực hiện phát triển cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh ở trường Trung học cơ sở400QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
47Tổ chức huy động và sử dụng nguồn lực cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục ở trường Trung học cơ sở400QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
48Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh ở trường Trung học cơ sở400QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
49IV.3 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG1 Quy định và yêu cầu về quản lý cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục theo CTGDPT 2018 đối với trường Trung học phổ thông, vai trò và trách nhiệm của Hiệu trưởng534QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
50Nội dung và phương thức đánh giá thực trạng cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục để thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018 ở trường Trung học phổ thông399QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
51Xây dựng và tổ chức thực hiện phát triển cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học và giáo dục học sinh ở trường Trung học phổ thông399QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
52Tổ chức huy động và sử dụng nguồn lực cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục ở trường Trung học phổ thông399QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
53Quản trị cơ sở vật chất, thiết bị và công nghệ trong dạy học, giáo dục học sinh ở trường Trung học phổ thông390QuyểnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp dịch vụ, phục vụ, thay thế sản phẩm không đạt yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý dự án 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động-CMND/CCCD22
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động do các cơ quan thuộc Bộ Lao động Thương binh và Xã hội cấp.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->