Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện sửa chữa thiết bị VSAT đợt 2 quý III năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện sửa chữa thiết bị VSAT đợt 2 quý III năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 17:50:00 đến ngày 2021-08-25 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 576,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65478E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 404.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 808.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao);- Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênbán hang |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng ngành kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn AD8309ARUZ | 10 | Chiếc | Điện áp: (2.7 ÷ 6.5)V; Dòng tiêu thụ: 2.9mA; Băng thông tín hiệu: 500MHz | ||
| 2 | Bán dẫn ADUM4190ARIZ | 5 | Chiếc | Điện áp: (3 ÷ 20)V; Dòng tiêu thụ: 15mA; Cách ly điện áp: 5kVrms | ||
| 3 | Bán dẫn CMOS FR5210S | 36 | Chiếc | Điện áp 10V, dòng điện 5mA | ||
| 4 | Bán dẫn IRF3410 | 18 | Chiếc | Điện áp cực D-S: 100V; Dòng điện: 22A; Nhiệt độ hoạt động: (-50 ÷ 175)⁰C; | ||
| 5 | Bán dẫn LM392DR | 6 | Chiếc | Điện áp: (3 ÷ 32)V; Dòng tiêu thụ: 500uA; Số kênh tín hiệu: 2 | ||
| 6 | Bán dẫn TLV2702IP | 5 | Chiếc | Điện áp: (2.5 ÷ 16)V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Số kênh tín hiệu: 2 | ||
| 7 | Cuộn cảm SMD 202 | 8 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 8 | Cuộn dây 150 M58 | 18 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 9 | Cuộn dây dán 0402 | 62 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 10 | Cuộn dây dán 0603 | 30 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 11 | Cuộn dây UP2B 100 11CH05J | 10 | Chiếc | Sai số 5%; L = 20nH | ||
| 12 | Đầu connector -F | 18 | Chiếc | Trở kháng 75,Ω, dải tần 1- 2 GHz | ||
| 13 | Đèn Led 3 màu | 18 | Chiếc | Đường kính 3mm, điện áp 1,8V | ||
| 14 | Đi ôt 10 35V | 2 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 35V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 15 | Đi ốt 1N5711W-FDITR-ND | 20 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 70V; Dòng tiêu thụ: 15mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 16 | Đi ôt 51B B360A | 54 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 40V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 17 | Đi ôt D0571 | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5V; Dòng tiêu thụ: 10mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 18 | Đi ôt D1452 | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7V; Dòng tiêu thụ: 30mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 19 | Đi ôt D7430 | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7V; Dòng tiêu thụ: 45mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷125)⁰C | ||
| 20 | Đi ôt DS5100H | 20 | Chiếc | Điện áp Vds: 100V; Dòng Id: 5A; Nhiệt độ hoạt động: (-65÷175)⁰C | ||
| 21 | Đi ốt IRF540N | 8 | Chiếc | Điện áp Vds: 100V; Dòng Id: 33A; Nhiệt độ hoạt động: (-65÷175)⁰C | ||
| 22 | Đi ôt MMSD914T1 | 6 | Chiếc | Điện áp Vds: 100V; Dòng Id: 2A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷150)⁰C | ||
| 23 | Cuộn NL322522T | 16 | Chiếc | L=820nH; Sai số: 5%; Dòng tối đa: 450mA | ||
| 24 | IC P813L | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5.5V; Dòng đầu ra: 20mA; Thời gian trễ: 200ms | ||
| 25 | Đi ôt SK36 | 33 | Chiếc | Điện áp hoạt động (0÷40)VDC; Dòng tải cực thuận: 3A | ||
| 26 | Đi ôt SK38 | 6 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 80V; Dòng If: 3A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷150)⁰C | ||
| 27 | Đi ôt SMAJ18A 5% | 8 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 28 | Điện trở SMD 0402 1% | 255 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 29 | Điện trở SMD 0603 1% | 160 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 30 | Điện trở SMD 0805 1% | 78 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 31 | Điện trở SMD 1206 1% | 30 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 32 | Điot 533 62C | 18 | Chiếc | Điện áp Vrrm: 60V; Dòng If: 2A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷150)⁰C | ||
| 33 | Giắc nguồn vào 24V | 14 | Chiếc | Chống nước, dòng điện định mức 15A/ 500V | ||
| 34 | IC 0808H | 2 | Chiếc | L=1uH, sai số 20% | ||
| 35 | IC 10P06 280L | 10 | Chiếc | L=10uH, sai số 20% | ||
| 36 | IC 4003 EUA | 10 | Chiếc | Dải tần số: (0.1 ÷ 2.5)GHz; Điện áp hoạt động: 5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 37 | IC 4006159T | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.3V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 38 | IC 4850AA | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2.5V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 39 | IC 517 S001 | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5.5V; Dòng tiêu thụ: 20mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 40 | IC 51AD SZ74 | 42 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5.5V; Dòng tiêu thụ: 35mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 41 | IC 636L3C025M 00000 | 6 | Chiếc | Nguồn cấp 3,3V/16mA; Nhiệt độ hoạt động (-20-70)°C | ||
| 42 | IC 702 | 15 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.5V; Dòng tiêu thụ: 30mA’ Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 43 | IC 74HC595 | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2-6)VDC; Bộ đếm thanh ghi: 8 bit; Thời gian trễ: 13ns; Dòng tiêu thụ: 20mA | ||
| 44 | IC 7915 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra: -15V; Dòng cung cấp: 1.5A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 45 | IC 7Z0413 | 62 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2.7÷12)V; Dòng cung cấp: 800mA; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷85)⁰C | ||
| 46 | IC 9407A AB | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2.7÷5.6)V; Dòng cung cấp: 1A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 47 | IC A45A | 9 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 2.5V; Dòng cung cấp: 500mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 48 | IC A68 | 15 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 5V; Dòng cung cấp: 2A; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 49 | IC AD0L | 37 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 1.8V; Dòng cung cấp: 250mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 50 | IC AD637JD | 2 | Chiếc | Băng thông 600kHz-8MHz; dòng làm việc từ 350µA-2,2 mA | ||
| 51 | IC AD736JRZ | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2.8V; Dòng tiêu thụ: 0.2mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 52 | IC AD8138ARZ-R7 | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1÷7)GHz, Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3)V, Dòng tiêu thụ: 17mA | ||
| 53 | IC AD8337BCPZ-R2 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (4.5 ÷ 10)V; Dòng điện BIAS: 0.3uA | ||
| 54 | IC ADA4938-1ACPZ-R7 | 2 | Chiếc | Băng thông tín hiệu: 1GHz, Điện áp hoạt động: (4.5÷11)V; Dòng tiêu thụ: 37mA | ||
| 55 | IC ADA4941-1YRZ-R7 | 8 | Chiếc | Băng thông tín hiệu: 30MHz, Điện áp hoạt động: (2.7÷12)V, Dòng tiêu thụ: 2.3mA | ||
| 56 | IC ADF4106 LPS | 6 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1÷5.5)GHz; Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3)V; Dòng tiêu thụ: 17mA | ||
| 57 | IC ADF4106BRUZ-R7 | 16 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1÷7)GHz; Điện áp hoạt động: (0÷3,3)V; Dòng tiêu thụ: 17mA | ||
| 58 | IC ADF4107 | 6 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1÷6)GHz; Điện áp hoạt động: (2,7÷5.5)V; Dòng tiêu thụ: 17mA | ||
| 59 | IC ADF4107LVP | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1÷7)GHz; Điện áp hoạt động: (2,7÷3,3)V; Dòng tiêu thụ: 17mA | ||
| 60 | IC ADL5303ACPZ-R7 | 3 | Chiếc | Băng thông tín hiệu: 10MHz, Điện áp hoạt động: (3÷5.5)V; Dòng tiêu thụ: 4.5mA | ||
| 61 | IC ARF460AG | 8 | Chiếc | điện áp 125V/40,68MHz; công suất ra 150W; độ lợi 13dB | ||
| 62 | IC ASE-48000MHz-LC | 6 | Chiếc | Tần số làm việc 48MHz, nguồn cấp 3,3V | ||
| 63 | IC ASEMDLV-LY-T3 | 2 | Chiếc | Dải tần số hoạt động: (10÷460)MHz, Điện áp hoạt động: (2.25÷3.6)V | ||
| 64 | IC AV105 | 16 | Chiếc | Điện áp cung cấp 5V; Điện áp điều khiển: 0 ÷ 5V; Tần số đầu ra 1: 100 ÷ 400 MHz; Suy giảm tín hiệu ở dải tần số 900÷ 1900 MHz trong khoảng 31 ÷ 35 dB | ||
| 65 | IC B26 | 27 | Chiếc | Bán dẫn PNP; Ucb=32V; Ic=1,5A | ||
| 66 | IC BF6SD | 15 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (10÷15)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C | ||
| 67 | IC BOURS-10052K | 6 | Chiếc | Điện trở: 1KΩ, sai số: 10% | ||
| 68 | IC C00A | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (8÷12)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 69 | IC Cortina WJLXT971E A4 | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (3.0÷5.6)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 70 | IC CPPDC1-B6-24.0/32.0 | 3 | Chiếc | Tần số đầu ra: 24MHz, 32MHz ; Điện áp hoạt động: (4.8÷5.2)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷80)°C; Hai kênh tín hiệu đầu ra | ||
| 71 | IC CY62128ELL-45SXI | 12 | Chiếc | Bộ nhớ: 1Mbit; Điện áp hoạt động: (4.5-5.5)VDC; Dòng tiêu thụ: 16mA | ||
| 72 | IC DDC114YU-7 | 8 | Chiếc | Điện trở: 10KΩ, sai số: 1% | ||
| 73 | IC DS1337C | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (1.8÷5.5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 74 | IC DS2430 927A4 | 5 | Chiếc | Bộ nhớ: 256 bit; Điện áp hoạt động: (2.8÷6)VDC | ||
| 75 | IC EMB2T2R | 4 | Chiếc | Điện áp 50V; Dòng điện 100mA; Công suất tối đa 150mW | ||
| 76 | IC F2ABW726 | 13 | Chiếc | Điện áp 25V; Dòng điện 100mA; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷80)°C | ||
| 77 | IC GBP 202 SE | 6 | Chiếc | Tốc độ dữ liệu: 10Gb/s; Điện áp hoạt động: (3÷3.6)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 78 | IC GBP 235 | 4 | Chiếc | Kênh tín hiệu: 1; Điện áp hoạt động: (2.5÷5.5)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)°C | ||
| 79 | IC H482 | 15 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (6÷12)V; Dải tần hoạt động: DC ÷ 5GHz; Hệ số khuếch đại: 15 | ||
| 80 | IC HALO 0526 | 5 | Chiếc | Điện áp cung cấp 0,3-5,5V; Dòng điện 5mA | ||
| 81 | IC HMC 1162LP5E | 3 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (8.25÷10.1)GHz; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 82 | IC HMC 911LC4B | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (3.13÷3.47)V; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 83 | IC HMC 992LP5E | 3 | Chiếc | Dải tần hoạt động; 50MHz ÷ 800MHz; Công suất đầu ra: 18.5dBm | ||
| 84 | IC HMC1032LP6GE | 10 | Chiếc | Tần số đầu ra: 350MHz; Tần số đầu vào: 350MHz; iện áp hoạt động: 5V | ||
| 85 | IC HMC1095LP4E | 2 | Chiếc | Suy hao tối đa: 31.5; Tần số tối đa: 3GHz; Số bit điều khiển: 6 | ||
| 86 | IC HMC362S8G | 8 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0.01÷12)GHz; Điện áp hoạt động: 4.75÷5.25)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C ; Dòng tiêu thụ: 68mA | ||
| 87 | IC HMC398QS16G | 1 | Chiếc | Điện áp cung cấp 5V; Dải tần 14-15GHz | ||
| 88 | IC HMC401QS16G | 4 | Chiếc | Dải tần đầu ra: (9÷15)GHz; Dải tần đầu vào: (DC÷2.5)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Nhiễu pha: 8.4dB | ||
| 89 | IC HMC401 QS16G 13.2 | 1 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (13.2÷13.5)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.25)VDC | ||
| 90 | IC HMC412LBS | 2 | Chiếc | Dải tần đầu ra: (9÷15)GHz; Dải tần đầu vào: (DC÷2.5)GHz ; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Nhiễu pha: 8.4dB | ||
| 91 | IC HMC412MS8G | 12 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (9÷15)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)VDC | ||
| 92 | IC HMC422 | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1.2÷2.6)GHz ; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.5)VDC | ||
| 93 | IC HMC488 | 4 | Chiếc | Nguồn cấp: 46mA/4,5 ÷ 5,25V; tần số công tác 4GHz ÷ 7GHz | ||
| 94 | IC HMC509LP5 | 2 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (7.8÷8.8)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.25)VDC | ||
| 95 | IC HMC529-MPS | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (12.4÷13.4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp hoạt động: (4.75÷5.25)VDC | ||
| 96 | IC HMC542 | 9 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (DC÷4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Số bit điều khiển: 6 bit | ||
| 97 | IC HMC542-BBR | 8 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (DC÷4)GHz; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Suy hao tối đa: 31.5 dB | ||
| 98 | IC HMC542 BLP4ETR | 2 | Chiếc | Điều khiển suy hao tín hiệu dải 0÷31.5dB, bước điều chỉnh 0.5dB. | ||
| 99 | IC HMC6505LC5 | 5 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 15dB; Công suất đầu ra: +35dBm | ||
| 100 | IC HMC653LP2E | 2 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 3dB | ||
| 101 | IC HMC656LP2 | 8 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 10dB | ||
| 102 | IC HMC658LP | 7 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa:25GHz; Suy hao tối đa: 20dB | ||
| 103 | IC HMC700LP4 | 3 | Chiếc | Dải tần số làm việc:(0.1÷8)GHz; Điện áp làm việc: (2.7÷5.5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C | ||
| 104 | IC HMC704LP4E | 3 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa:8GHz; Điện áp làm việc: (2.7÷5.5)VDC | ||
| 105 | IC HMC709LC5 | 1 | Chiếc | Dải tần đầu ra: (11÷17)GHz; Điện áp h.động: (4.75÷5.25)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷85)°C; Hệ số khuếch đại:13dB | ||
| 106 | IC HMC794LP3E | 2 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa:2GHz; Điện áp làm việc: (4.75÷5.25)VDC | ||
| 107 | IC HMC860LP3E | 1 | Chiếc | Số kênh đầu ra: 4; Điện áp làm việc: (4.8÷5.6)VDC | ||
| 108 | IC HMC877LC3 | 8 | Chiếc | Thời gian trễ: 140ps; Điện áp làm việc: (3.135÷3.465)VDC | ||
| 109 | IC HMC925LC5 | 3 | Chiếc | Dải tần đầu ra: (5.5÷8.6)GHz ; Đ.áp h.động: (4.75÷5.25)VDC; Nhiệt độ h.động: (-40÷85)°C; Hệ số khuếch đại: 16.5dB | ||
| 110 | IC HMC984LP4E | 1 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa:200MHz; Điện áp làm việc: (3÷5)VDC | ||
| 111 | IC HMC995LP5GE | 10 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa: 16GHz; Công suất đầu ra: 34.5 dBm | ||
| 112 | IC HMC-VVD102 | 3 | Chiếc | Tần số làm việc tối đa: 27GHz; Suy hao tối đa: 18dB | ||
| 113 | IC ICS570B | 12 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp làm việc: (4.5÷5.5)VDC | ||
| 114 | IC IDT74LVC244AQ | 4 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp làm việc: (2.75÷3.5)VDC | ||
| 115 | IC IMH11AT110 | 8 | Chiếc | Dòng tiêu thụ: 100mA; Công suất đầu ra: 300mW | ||
| 116 | IC ISL5314INZ | 4 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp làm việc: (2.2÷3.5)VDC | ||
| 117 | IC KA2 | 12 | Chiếc | Mức suy hao cố định 10dB; sai số ± 1,5dB; băng thông DC-25GHz; công suất đỉnh 25 dBm; nhiệt độ làm việc 25°C | ||
| 118 | IC KBU1006G | 3 | Chiếc | Dòng cung cấp: 10A; Điện áp đỉnh: 600V | ||
| 119 | IC LM2574-5P | 15 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào:(5-40)VDC; Dải điện áp đầu ra: (1.23-37)VDC; Dòng tải: 500mA; Tần số đóng mở: (47-58)kHz | ||
| 120 | IC LM78L05ACM | 30 | Chiếc | Điện áp đầu vào: (6.7÷35)VDC; Điện áp đầu ra: 5VDC | ||
| 121 | IC LM79L05ACM | 30 | Chiếc | Điện áp đầu vào: (6.7÷35)VDC; Điện áp đầu ra: -5VDC | ||
| 122 | IC LMH6521 SQE/NOPB | 4 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp làm việc: (4.75÷5.25)VDC | ||
| 123 | IC LMH6522 SQE/NOPB | 8 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)°C; Điện áp làm việc: (4.75÷5.25)VDC; Hệ số nhiễu tạp: 8.5dB | ||
| 124 | IC LT1308 IFE | 2 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: (-20÷70)°C; Điện áp làm việc: (3.5÷5)VDC; Dòng cung cấp: 1A | ||
| 125 | IC LT1956 | 41 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC. Dải điện áp đầu ra: (3-60)VDC. Dòng tải: 1.5A. Tần số đóng mở: 500kHz | ||
| 126 | IC LT1963A | 9 | Chiếc | Điện áp đầu vào (4.8÷ 5.5)VDC; Điện áp đầu ra 5VDC, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C | ||
| 127 | IC LT3469 ETS8#TRMPBF | 7 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 33V; Tần số chuyển mạch: 1.3MHz | ||
| 128 | IC LT3844IFE | 6 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 36V; Dòng cung cấp: 5A | ||
| 129 | IC LT6108IMS8-2#PBF | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (2.7 ÷ 60)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 130 | IC LTC1264-7CSW#PBF | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 16)VDC; Tần số cắt: 200KHz | ||
| 131 | IC LTC1343 | 2 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.25)VDC; Tốc độ dữ liệu: 8Mb/s | ||
| 132 | IC LTC1344A | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.25)VDC; Tốc độ dữ liệu: 8Mb/s; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 133 | IC LTC6403CUD-1#PBF | 10 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (2.7 ÷ 5.25)VDC; Dòng tiêu thụ: 10.8mA; Dải nhiệt độ: (0 ÷ 70)°C | ||
| 134 | IC LTZF 5G33 | 20 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (3.25 ÷ 5.25)VDC; Dòng tiêu thụ: 35mA; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 135 | IC M685-02-AA-AD | 4 | Chiếc | Điện áp cung cấp 3,3V; Dòng điện cung cấp 125mA; tần số đầu ra 622.08MHz, 644.5313MHz | ||
| 136 | IC MAX 1099C | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (2.7 ÷ 3.6)VDC;Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C | ||
| 137 | IC MAX 186 BCWP | 3 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (0 ÷ 70)°C; Tốc độ Symbol: 133kS/s | ||
| 138 | IC MAX 512 | 12 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (4.75 ÷ 5.5)VDC; Dải nhiệt độ: (-40 ÷ 85)°C; Thời gian cài đặt: 20us | ||
| 139 | IC MAX202EWE | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: |(4.5-5.5)VDC. Tốc độ truyền dữ liệu: 120kb/s; Dòng tiêu thụ: 15mA; Kênh giao tiếp: 2 kênh | ||
| 140 | IC MAX4373FESA+ | 7 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2.7÷28)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷80)⁰C | ||
| 141 | IC MAXIM-2150E | 20 | Chiếc | Điện áp cung cấp 2,7-3,6VDC; Dải tần công tác 700-2300 MHz; Độ phân giải cực đại 100mHZ. | ||
| 142 | IC MBAB 513A | 30 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2.7÷5.5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 143 | IC MPA046 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (2.7÷3.6)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 144 | IC Omit-SS-112LM | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (1.85÷3.8)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 145 | IC PF4AL FDS | 34 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (4.7÷5.6)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 146 | IC R53 CE | 22 | Chiếc | Điện áp hoạt động: (1.2÷3.5)VDC; Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 147 | IC SK16 | 12 | Chiếc | Dòng cho phép: 8A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷175)⁰C | ||
| 148 | IC SP3223ECA | 20 | Chiếc | Điện áp cung cấp 3-5,5V; Dòng điện 0,3mA; Nhiệt độ hoạt động 0÷70°C | ||
| 149 | IC TPS 79625 | 18 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 2.5V; Dải điện áp đầu vào: (2.7÷5.5)VDC | ||
| 150 | IC UMH6NTR | 3 | Chiếc | Trở kháng đầu vào 47KΩ; Công suất 150mW | ||
| 151 | IC XILINX XC 9572XL | 14 | Chiếc | Điện áp cung cấp 3÷3,6V( đã nạp chương trình); Các cổng vào ra có điện áp bằng nhau; Nhiệt độ từ 0÷70°C | ||
| 152 | Jack Header 26 chân | 15 | Chiếc | 2 hàng, chuẩn 2.54mm | ||
| 153 | Jum 2 chân | 18 | Chiếc | đồng, chuẩn 2.54, chân thẳng | ||
| 154 | Keo tản nhiệt | 4 | Hộp | Hộp 20g | ||
| 155 | Nước rửa mạch | 7 | Lit | Chai 0,5l | ||
| 156 | Ốc bắt mạch | 9 | Bộ | Ốc Inox 304 | ||
| 157 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 7 | Cuộn | Thiếc hàn 95% niken; 5% chì | ||
| 158 | Transistor F52105 | 9 | Chiếc | Sai số: 1%; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C | ||
| 159 | Transistor FR3410 | 10 | Chiếc | Dòng cực D: 31A; Điện áp Vds: 100V | ||
| 160 | Transistor GALI 30 | 6 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 15.8dB; Công suất đầu ra: +13.5dBm | ||
| 161 | Transitor A04G-5S | 5 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 21dB; Công suất đầu ra: +15dBm | ||
| 162 | Transitor GALI 02 | 6 | Chiếc | Dòng điện h.động 55mA, Công suất thu 15dBm, dải nhiệt độ: (-45 ÷ 85)°C | ||
| 163 | Transitor GALI 03 | 10 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 15.8dB; Công suất đầu ra: +12.5dBm | ||
| 164 | Transitor GALI 05 | 15 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 15.1dB; Công suất đầu ra: +18dBm | ||
| 165 | Transitor GALI 12 | 7 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷8GHz; Điện áp: 3.5V | ||
| 166 | Transitor GALI 22 | 8 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷7GHz; Điện áp: 5V | ||
| 167 | Transitor GALI 33 | 14 | Chiếc | Khuếch đại RF dải tần DC÷ 4GHz, Hệ số khuếch đại 19dB; Điểm nén P1dB đạt 13dBm | ||
| 168 | Transitor GALI 36 | 9 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷4GHz; Điện áp: 3.6V; Công suất đầu ra: 16.5dBm | ||
| 169 | Transitor GALI 39 | 5 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷7GHz; Điện áp: 3.5V; Công suất đầu ra: 10.5dBm | ||
| 170 | Transitor GALI 74 | 25 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷1GHz; Điện áp: 4.8V; Công suất đầu ra: 18.3dBm | ||
| 171 | Transitor GALI 84 | 10 | Chiếc | Dải tấn số: DC÷6GHz; Điện áp: 5.8V; Công suất đầu ra: 15.5dBm | ||
| 172 | Transitor KA38PS | 8 | Chiếc | Điện áp Vds: 100V; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C | ||
| 173 | Transitor LM317T | 16 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 1.2V đến 37V; Dòng cung cấp: 1.5A | ||
| 174 | Transitor PDS5100H-13 | 10 | Chiếc | Dòng If: 5A; Điện áp hiệu dụng: 100V | ||
| 175 | Transitor SI7430DP-T1-E3 | 10 | Chiếc | Điện áp Vds: 150A; Dòng Id: 26A | ||
| 176 | Transitor SI7530MD | 10 | Chiếc | Điện áp Vds: 80V; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C | ||
| 177 | Transitor ZVL08 | 8 | Chiếc | Dòng Id: 8A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C | ||
| 178 | Transtor dán A4T | 3 | Chiếc | Dòng Id: 5A; Nhiệt độ hoạt động: (-55÷155)⁰C | ||
| 179 | Tranzistor C1815 | 12 | Chiếc | Nhiễu pha 1dB; Dòng qua cực C: 150mA | ||
| 180 | Tụ điện 15A J100 | 16 | Chiếc | Điện dung 100μF; Dòng định mức 15A | ||
| 181 | Tụ điện 22 μF 25V | 8 | Chiếc | Điện dung 22μF; Điện áp định mức 25V | ||
| 182 | Tụ điện 470 μF 20V | 35 | Chiếc | Điện dung 470μF; Điện áp định mức 20V | ||
| 183 | Tụ điện 470 μF 63V | 8 | Chiếc | Điện dung 470μF; Điện áp định mức 63V | ||
| 184 | Tụ điện 47μF 5V | 22 | Chiếc | Điện dung 47μF; Điện áp định mức 5V | ||
| 185 | Tụ giấy 5% | 36 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 186 | Tụ gốm (2010) 47 μF 15V | 11 | Chiếc | Điện dung 47μF; Điện áp định mức 15V | ||
| 187 | Tụ hóa (dán) 10 μF 10V | 30 | Chiếc | Điện dung 10μF; Điện áp định mức 10V | ||
| 188 | Tụ hóa (dán) 10 μF 48V | 10 | Chiếc | Điện dung 10μF; Điện áp định mức 48V | ||
| 189 | Tụ hóa (dán) 150 μF 24V | 15 | Chiếc | Điện dung 150μF; Điện áp định mức 24V | ||
| 190 | Tụ hóa 100 VFK 5K6 | 28 | Chiếc | Điện dung 50μF; Điện áp định mức 100V | ||
| 191 | Tụ hóa 150 KFK 55EM | 84 | Chiếc | Điện dung 55μF; Điện áp định mức 150V | ||
| 192 | Tụ hóa 1uF/25V | 15 | Chiếc | Điện dung 1μF; Điện áp định mức 25V | ||
| 193 | Tụ hóa TM2,2µF/250V | 6 | Chiếc | Điện dung 2,2μF; Điện áp định mức 250V | ||
| 194 | Tụ hóa TM220µF/250V | 24 | Chiếc | Điện dung 220μF; Điện áp định mức 250V | ||
| 195 | Tụ hóa TM2200µF/16V | 60 | Chiếc | Điện dung 2200μF; Điện áp định mức 16V | ||
| 196 | Tụ hóa TM2200µF/25V | 15 | Chiếc | Điện dung 2200μF; Điện áp định mức 25V | ||
| 197 | Tụ hóa TM2200µF/35V | 9 | Chiếc | Điện dung 2200μF; Điện áp định mức 35V | ||
| 198 | Tụ hóa TM47µF/35V | 39 | Chiếc | Điện dung 47μF; Điện áp định mức 35V | ||
| 199 | Tụ lọc (dán) 100 pF | 14 | Chiếc | Điện dung 100 pF | ||
| 200 | Tụ lọc cao tần 10 nF | 30 | Chiếc | Điện dung 10 nF | ||
| 201 | Tụ lọc nguồn 46nF | 5 | Chiếc | Điện dung 46 nF | ||
| 202 | Tụ SMD 0402 5% | 131 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 203 | Tụ SMD 0603 1% | 148 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 204 | Tụ SMD 0805 5% | 180 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 205 | Tụ SMD 1206 5% | 32 | Chiếc | Sai số 5% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65478E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 404.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 808.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao);- Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênbán hang | 2 | Cao đẳng | 2 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Cao đẳng ngành kỹ thuật điện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi