Gói thầu: Gói thầu số 66: Chỉnh trang hoàn thiện cụm công trình đầu mối Sông Cái và đập dâng Tân Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 66: Chỉnh trang hoàn thiện cụm công trình đầu mối Sông Cái và đập dâng Tân Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TPCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 18:11:00 đến ngày 2021-09-07 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,709,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên theo thông tư 03/2016/TT – BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.+ San nền tạo mặt bằng trồng cây, diện tích ≥ 14,6ha;+ Đường giao thông bê tông xi măng có chiều dài ≥ 0,7 km; + Trồng cây, hệ thống cấp nước tưới cho cây xanh và hệ thống chiếu sáng trong phạm vi chỉnh trang.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.000.000.000 VND (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(Đối với nhà thầu liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp và có giá trị tối thiểu bằng 11 tỷ vnđ x (nhân với) tỷ lệ công việc được phân chia trong thỏa thuận liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng, Thủy lợi trở lên;+ Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.*Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng, Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này;+ Trình độ chuyên môn: Cao đẳng chuyên ngành kiến trúc, xây dựng thủy lợi trở lên;*Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Quyết định phân công làm Cán bộ kỹ thuật thi công, Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi – công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi – công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 66: Chỉnh trang hoàn thiện cụm công trình đầu mối Sông Cái và đập dâng Tân Mỹ Hệ thống thủy lợi Tân Mỹ, tỉnh Ninh Thuận 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | TPCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu E-HSMT, Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành; bảng xác định giá trị thanh toán khối lượng hoàn thành; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành đang thực hiện thì nộp bảng giá trị nghiệm thu thanh toán qua các đợt nghiệm thu khối lượng hoàn thành được tổng hợp lại có xác nhận của Chủ đầu tư trên bảng tổng hợp; 2) Để chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu E-HSMT, Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT: Văn bằng, chứng chỉ đào tạo và xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường; Cán bộ kỹ thuật thi công. 3) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh của Bên mời thầu và đối chiếu tài liệu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7, số 23 đường Tô Hiến Thành, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại liên hệ: 02583.514.191; 02583.515.925; Fax : 02583.515.924; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ NÔNG NGIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, Số 2 - Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CỤC QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH – BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN. Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại : 0243.771.1271. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CỤC QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH – BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN. Số 10 Nguyễn Công Hoan – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại : 0243.771.1271. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Nhà thầu phải mua chi phí bảo hiểm xây dựng công trình và tính vào giá dự thầu | 1 | Hạng mục |
| B | NHÀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI - PHẦN XÂY DỰNG (Công tác tháo dỡ): | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 98,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 128,34 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 32,568 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 288,021 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 277,247 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 918,08 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 288,021 | m2 |
| C | NHÀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI - PHẦN XÂY DỰNG (Phần cải tạo phần móng, thân): | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,764 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M250, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,292 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,952 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2013 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3332 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm, sàn mái, M250, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,1097 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 0,4381 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3756 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 15 | Tường gạch bê tông (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 44,8741 | m3 |
| 16 | Tường gạch bê tông (10x19x39)cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9,639 | m3 |
| D | NHÀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI - PHẦN XÂY DỰNG (Bậc cấp): | |||
| 1 | Tường gạch bê tông (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,0556 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,834 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,827 | m3 |
| 4 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5,4 | m3 |
| E | NHÀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI - PHẦN XÂY DỰNG (Bồn hoa): | |||
| 1 | Xây bồn hoa gạch bê tông (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,5576 | m3 |
| F | NHÀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI - PHẦN XÂY DỰNG (Hoàn thiện): | |||
| 1 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 36,07 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 139,6 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, KT: 300x600mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 180,72 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, KT: 300x300mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 124,88 | m2 |
| 5 | Công tác ốp tấp Cemboard vào tường có chốt bằng inox | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 80,78 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào mặt tấm Cemboard | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 80,78 | m2 |
| 7 | Sơn bề mặt tấm Cemboard bằng sơn giả gỗ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 80,78 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch KT: 600x600 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 232,021 | 1m2 |
| 9 | Lát nền bằng gạch chống trượt KT: 300x300 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 83,03 | 1m2 |
| 10 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, KT: 100x200mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 32,788 | m2 |
| 11 | Lát bậc tam cấp, đá granite tự nhiên | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 63,65 | m2 |
| 13 | Thi công trần hợp kim nhôm KT 600x600 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 56 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 313,317 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.057,68 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 257,671 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.315,35 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 313,317 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi mở quay thanh nhôm profile cao cấp, kính cường lực 8mm (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện và phụ kiện kèm theo) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 38,72 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở quay thanh nhôm profile cao cấp, kính cường lực 8mm (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện và phụ kiện kèm theo) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở hất thanh nhôm profile cao cấp, kính cường lực 8mm (Bao gồm lắp đặt, hoàn thiện và phụ kiện kèm theo) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 22 | Lan can kính cường lực 10 mm, tay vịn inox 30x60, thanh đứng inox 40x40 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14,3 | m |
| 23 | Chữ mi ca " NHÀ QUẢN LÝ ĐẦU MỐI SÔNG CÁI" dày dày 2mm, uốn theo tỷ lệ 1/10 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,7 | m2 |
| 24 | Sơn cửa đi, cửa sổ tận dụng tầng 2, lắp dựng hoàn thiện | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,9864 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5,832 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,6728 | 100m2 |
| G | NHÀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI - PHẦN XÂY DỰNG (Hầm tự hoại): | |||
| 1 | Đào móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3806 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | 3,2532 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,147 | m3 |
| 4 | Trát tường trong , vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 40,2952 | m2 |
| 5 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,37 | m2 |
| 6 | Láng nền, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 30,59 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,7034 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0964 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 100mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 100mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lớp than xỉ dày 250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4275 | m3 |
| 16 | Lớp sạn sông 40x60 dày 250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4275 | m3 |
| 17 | Lớp than củi dày 250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4275 | m3 |
| 18 | Lớp sạn sông 30x30 dày 250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4275 | m3 |
| H | PHẦN: ĐIỆN CHIẾU SÁNG; CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ; PCCC; CHỐNG SÉT; MẠNG MÁY TÍNH (NHÀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 20A | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt điều chỉnh mờ đèn Dimer | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đơn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt ốp trần | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 42 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 28 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ Aptomat | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn Led âm trần 0,6m.DA 60x60/35w | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 110/9W | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 46 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần 270/9W | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn ốp tường) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đặt tủ điện 18 4P | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV (2x2,5)mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 429 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 850 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | 820 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 84,5 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 182,5 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 195 | m |
| I | CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt liền khối (AC-959VAN + nắp rửa CW-S15VN) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Loại bàn đá) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo treo tường 1 vòi (Không chân) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ nút nhấn xả nước, ống dẫn Lavabo | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam AU-431VR | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ xả cảm ứng bồn tiểu inax OKUV-120S | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh LFV-102A | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren chia nước (Van chữ T) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt nước lạnh inax LFV-17 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen nóng lạnh Vòi sen tắm nhiệt độ BFV-3413T-4C | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt bình nước nóng năng lượng mặt trời 160 lít | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van nước nóng) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van điện từ điện áp 220V - Đường kính D40mm bằng đồng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3, | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nối mềm thiết bị | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 18 | sợi |
| 38 | Đào móng, đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5,4 | 1m3 |
| 39 | Đắp móng đường ống | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa , ĐK 100mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 65mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK 89mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa - ĐK 100mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính90mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 114mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 65mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 100mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 50mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| J | PHẦN PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8 ABC | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2. MT3 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | Bảng |
| 4 | Kệ đựng bình cứu hỏa - kệ đôi | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ 51m cấp III (NLP 1110-15 hoặc tương đương) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kim thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ 51m cấp III (NLP 1110-15 hoặc tương đương) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Khớp nối ở đầu cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 50mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 6 | Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 7 | Đào móng băng , đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 9 | Khoan giếng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 30 | 1m khoan |
| 10 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, M50mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 63 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | Mối |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 15 | Dây chèn giữ kim trụ kim thu cáp fi 4mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Kẹp định vị dây dẫn, chân đỡ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ tăng đơ dây neo | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| L | MẠNG VI TÍNH | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem trong (Thiết bị WIFI TPLINK 2 râu 841N) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Wifi 2 râu | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt ô cắm mạng Internet | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7 | hộp |
| 6 | Lắp connector mới trong nhà | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 18 | 1 đầu |
| 7 | Dây nhảy mạng 1,5m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | Sợi |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 206 | m |
| 9 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 38 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | hộp |
| 13 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | thiết bị |
| M | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông (9x15x39)cm, vữa xi măng M75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1224 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 786,24 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 676,8 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 103,4 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 103,4 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào khung thép, cổng sắt bị hỏng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15 | công |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào sắt hộp 20x20x1.2mm. Phun sơn chống gỉ, hoàn thiện sơn 2 lớp. | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 9 | Sửa chữa cổng sắt | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | tb |
| N | HẠNG MỤC: CẢNH QUAN, SÂN NỀN (Cải tạo đài phun nước) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2, M250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 31,5963 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 31,5963 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 31,5963 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: CẢNH QUAN, SÂN NỀN (Cải tạo mương nước:) | |||
| 1 | Đào vét bùn mương thoát nước | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan hỏng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3551 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan bê tông | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 50 | cái |
| P | HẠNG MỤC: CẢNH QUAN, SÂN NỀN (Cải tạo nền sân) | |||
| 1 | Bê tông nền đá 2x4, M150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gờ chặn phía sau nhà xe | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Cắt nền bê tông | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,4034 | 100m |
| 4 | Đào đất móng gờ chặn, bồn hoa, đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12,0305 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ chặn, bồn hoa, đá 1x2, M200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12,956 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn bồn hoa | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,4807 | 100m2 |
| Q | PHẦN: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ (NHÀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI) | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,086 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | 31,04 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,88 | 1000v |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 6 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm +Sứ tráng men báo hiệu cáp ngầm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 395,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoăn HDPE 65/50 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 395 | m |
| 9 | Đào móng , đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 14 | Cốt thép đường kính > 10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 15 | Thép L763x63x6 & L70x70x7 mạ kẽm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 110,13 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,45 | m |
| 17 | Đắp đất nền móng, nền đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,872 | m3 |
| R | HÀNG RÀO BIÊN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,9422 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 60,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3141 | 100m3 |
| 5 | Bu lông D16, L260mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3.020 | cái |
| 6 | Cốt thép định vị bu lông, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2011 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột hàng rào D90, dày 3mm (bao gồm bản đế, ke, bát liên kết) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15.945,6 | kg |
| 8 | Gia công khung lưới thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11,2271 | tấn |
| 9 | Sơn tĩnh điện cột, khung lưới hàng rào | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 27.172,7 | kg |
| 10 | Bulong M8x50 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15.100 | cái |
| 11 | Bulong M8x150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3.775 | cái |
| 12 | Lắp cột hàng rào | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15.945,6 | kg |
| 13 | Lắp dựng khung lưới hàng rào | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3.176,66 | m2 |
| S | CÂY XANH VEN ĐƯỜNG (Đường vào cống lấy nước đập phụ 1) | |||
| 1 | Cây me tây, cao 4,5-- 5m, ĐK tiêu chuẩn 11-15cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 23 | cây |
| 2 | Cây bằng lăng, cao 4,5-- 5m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cây |
| 3 | Cây Osaka vàng, cao 3,5-4,0m, ĐK tiêu chuẩn 9-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cây |
| T | CÂY XANH VEN ĐƯỜNG (Đường vào nhà vận hành đập chính Sông Cái) | |||
| 1 | Cây bằng lăng, cao 4,5-- 5m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14 | cây |
| 2 | Cây Osaka vàng, cao 3,5-4,0m, ĐK tiêu chuẩn 9-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11 | cây |
| U | CÂY XANH VEN ĐƯỜNG (Đường vào vai phải đập phụ 3) | |||
| 1 | Cây Bàng Đài Loan, cao 3,5--4,0m, ĐK tiêu chuẩn 9-12cm. | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 122 | cây |
| 2 | Cây bằng lăng, cao 4,5-- 5m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 21 | cây |
| 3 | Cây Osaka vàng, cao 3,5-4,0m, ĐK tiêu chuẩn 9-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 21 | cây |
| V | CÂY XANH VEN ĐƯỜNG (Đường vào hành lang đập chính, ngang qua Nhà QL) | |||
| 1 | Cây me tây, cao 4,5-- 5m, ĐK tiêu chuẩn 11-15cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 26 | cây |
| W | CÂY XANH VEN ĐƯỜNG (Đường vào hành lang đập phụ 3) | |||
| 1 | Cây me tây, cao 4,5-- 5m, ĐK tiêu chuẩn 11-15cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 37 | cây |
| 2 | Cây bằng lăng, cao 4,5-- 5m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 38 | cây |
| X | CÂY XANH VEN ĐƯỜNG (Đường van côn nhà máy thủy điện) | |||
| 1 | Cây me tây, cao 4,5-- 5m, ĐK tiêu chuẩn 11-15cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | cây |
| Y | CÂY XANH VEN ĐƯỜNG (Đường lên vai Trái đập chính) | |||
| 1 | Cây bằng lăng, cao 4,5-- 5m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Cây Osaka vàng, cao 3,5-4,0m, ĐK tiêu chuẩn 9-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 17 | cây |
| Z | CÂY XANH VEN ĐƯỜNG (Đường vào hành lang và vai Trái đập phụ 4) | |||
| 1 | Cây Bàng Đài Loan, cao 3,5--4,0m, ĐK tiêu chuẩn 9-12cm. | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 19 | cây |
| 2 | Cây bằng lăng, cao 4,5-- 5m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Cây Osaka vàng, cao 3,5-4,0m, ĐK tiêu chuẩn 9-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh ven đường KT bầu 70x70x70cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 411 | cây |
| AA | VỌNG CẢNH (Sân nền) | |||
| 1 | Xây móng bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, cvữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2688 | m3 |
| 2 | Đắp cát bậc cấp | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp, đá1x2, M200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13,6414 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ, đá 1x2, M200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,781 | m3 |
| 5 | Khoan cấy thép, lỗ khoan D | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 76 | lỗ khoan |
| 6 | Sika cấy thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | tuýp |
| 7 | Cốt thép trụ, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2051 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1837 | 100 m2 |
| 10 | Tường gạch bê tông (10x6x21)cm , vữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,3384 | m3 |
| 11 | Tường tận dụng mẫu bê tông 15x15x15cm, vữa XM mác 100 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,7557 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng đá 1x2, M200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,2034 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1753 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng tường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1539 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng lõi mẫu khoan | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 64 | cái |
| 17 | Trát trụ hàng rào, vữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,9589 | m2 |
| 18 | Đắp chỉ đầu cột, vữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 27,56 | m |
| 19 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9,3286 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào đầu cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,9589 | m2 |
| 21 | Sơn đầu cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,9589 | m2 |
| 22 | Lát nền, bậc cấp bằng gạch cotto KT 400x400 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 144,72 | m2 |
| 23 | Lát nền bằng đá granite KT: 30x60x3cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24,52 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 40,392 | m2 |
| AB | VỌNG CẢNH (Bồn hoa) | |||
| 1 | Bê tông bồn hoa đá 1x2, M 200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12,0864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bồn hoa | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,4248 | 100m2 |
| 3 | Ốp đá chẻ vào tường, KT: 100x200mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 57,39 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng lan can Inox 304 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8 | m |
| AC | VỌNG CẢNH (Bảng thông tin công trình) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép bằng máy khoan. ĐK thép D16mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 62 | lỗ khoan |
| 2 | Sika cấy thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | tuýp |
| 3 | Cốt thép tường, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2, vữa mác 250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10,0957 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3976 | 100m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13,0544 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11,02 | m2 |
| 9 | Ghi chữ bảng thông tin bằng công nghệ thổi cát, sơn nhũ vàng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 21,2904 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 21,2904 | m2 |
| 12 | Sơn giả đá tường ngoài nhà | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 21,2904 | m2 |
| AD | VỌNG CẢNH (Bảng Phù điêu) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép bằng máy khoan. ĐK thép D16mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 2 | Sika cấy thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | tuýp |
| 3 | Cốt thép đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, M250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính 10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 12 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, M250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ cột, vữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11,8016 | m2 |
| 18 | Bức phù điêu KT: 1,72x3,72m, 20CM | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | tấm |
| AE | VỌNG CẢNH (Mái che NLMT) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép bằng máy khoan. ĐK thép D16mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 2 | Sika cấy thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | tuýp |
| 3 | Bu lông neo D16mm, dài 500mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2649 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2649 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,7362 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,7362 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 55,8612 | m2 |
| AF | VỌNG CẢNH (Cây xanh, cảnh quan) | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 2 | Cây phát tài núi cao 3,5-:-4,0m, ĐK tiêu chuẩn 12-15cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Cây Gừa lá vàng, cắt tán dù, cao 1,2-1,5m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | cây |
| 4 | Tròng cây bóng mát KT bầu 70x70x70cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu: 30x30 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | cây |
| AG | VỌNG CẢNH (Cấp điện) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0618 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 4 | Bê tông M150, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 6 | Bu lông móng 4M24x750 + Eru + Londen + Ốc mũ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Đắp đất nền món, nền đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,568 | m3 |
| 8 | Cột thép tròn côn 6M dày 3,5mm2 (D78/148) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 9 | Đèn năng lượng mặt trời Led RA 365 30W (Nikkon Malaysia hoặc tương đương) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan40cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 12 | Keo cấy thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | Tuýt |
| 13 | Bu lông móng M24x500 + Eru + Londen + Ốc mũ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Cột thép tròn côn 6M dày 3,5mm2 (D78/148) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 15 | Đèn năng lượng mặt trời Led 30W (Nikkon hoặc tương đương) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Đào móng, đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót , M100, đá 4x6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ cầu đá 1x2, mác 200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 100 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 22 | Bu lông móng 4M16x400 + Eru + Londen + Ốc mũ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Đắp đất nền móng, nền đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 24 | Trụ đèn năng lượng mặt trời trang trí đế, thân nhôm HG-08, đế gang thân nhôm đèn Sepat bóng led 20W | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 25 | Lắp đèn pha chiếu sáng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 16 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 16 | m |
| AH | VỌNG CẢNH (Cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,107 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn mương cáp nền đất - Đường ống nhựa xoắn D32/25 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 119,1 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA (2x4) mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 121,1 | m |
| 4 | Đào móng, đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0879 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,1984 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| 7 | Cùm INox D34 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 121 | cái |
| 8 | Cùm INox D40 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 121 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi phun - Van 4'A | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 39 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đầu phun (tưới áp lực) 1804 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 39 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Co SBE 050 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống dẻo SPX -100 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 39 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Máy bơm hỏa tiển (gồm cả mua sắm, lắp đặt)1 pha 4S10-10 1,1kW/220V 1,5HP (Đường kính hút xả D40, Q = 3,6-9,6 m3/h, H= 58-16 m) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | máy |
| 19 | Cáp lụa Inox 304 6mm, | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22 | m |
| AI | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt biến tần bơm 220V - IP 65 - 2,2kW | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | 1 modun |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn báo | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền AC 2P | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm MPE 6 đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 9 | MC4 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, Cu/XLPE/XLPE/1x6mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Bọ kẹp ống PVC 20mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Nối ống + Co D20 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 40x60mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D 20 mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt: Vít bắn, dây đai, keo dán | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | TB |
| AJ | CỤM GIÀN HOA - DÂY LEO VAI ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 2 | Bê tông bồn hoa đá 1x2, M 200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11,908 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bồn hoa | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 4 | Ốp gạch Inax vào tường kích thước vỉ 300x300mm, kích thước viên 145x45mm. | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 68,7 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 33,11 | m3 |
| 6 | Lắp dựng lưới thép trên mái đá, lưới thép d4, kích thước ô lưới 2,0x2,0m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.660 | m2 |
| 7 | Cát tử đằng, cao 1,0--1,2m, KT bầu 30x30 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 30 | cây |
| 8 | Cây hoa giấy, cao 1,0--1,2m, KT bầu 30x30 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 21 | cây |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu: 30x30 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 51 | cây |
| AK | Điện chiếu sáng- Vai phải đập phụ 3 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ M150, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | m2 |
| 6 | Bu lông móng 4M24x750 + Eru + Londen + Ốc mũ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Đắp đất nền móng , nền đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 8 | Cột thép tròn côn 6M dày 3,5mm2 (D78/148) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 9 | Đèn năng lượng mặt trời Led RA 365 30W (Nikkon Malaysia hoặc tương đương) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan40cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 12 | Keo cấy thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | Tuýt |
| 13 | Bu lông móng M24x500 + Eru + Londen + Ốc mũ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Cột thép tròn côn 6M dày 3,5mm2 (D78/148) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 15 | Đèn năng lượng mặt trời Led 30W (Nikkon hoặc tương đương) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| AL | Cấp nước - Vai phải đập phụ 3: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,156 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 72,7 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA (2x2,5) mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 74,7 | m |
| 4 | Đào móng, đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 7 | Cùm INox D21 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 150 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính tê 20mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi lấy nước, đường kính van D21 mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 20mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong , đường kính cút 20mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cáp lụa Inox 304 6mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22 | m |
| AM | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt Timer điện tử DC loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước Solar WP12V (Bao gồm tấm Pin và máy bơm) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 modun |
| AN | TRẠM NGHỈ CHÂN - Cây xanh: | |||
| 1 | Chiều dài bồn hoa | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 496,31 | m |
| 2 | Bê tông bồn hoa đá 1x2, M200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 69,4834 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ BT bồn hoa | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,9631 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 232,124 | m3 |
| 5 | Cây phượng vỹ, cao 3,0-- 4m, ĐK tiêu chuẩn 7,0-8,0cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | cây |
| 6 | Cây bằng lăng, cao 4,5-- 5m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | cây |
| 7 | Cây Osaka vàng, cao 3,5-4,0m, ĐK tiêu chuẩn 9-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11 | cây |
| 8 | Cây cau trắng cao 1,0-:-2,0m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 19 | cây |
| 9 | Cây hoa giấy, cao 1,0--1,2m, KT bầu 30x30 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cây |
| 10 | Tròng cây bóng mát KT bầu 70x70x70cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 36 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu: 30x30 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cây |
| AO | TRẠM NGHỈ CHÂN - Nền sân: | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,1615 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,0657 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất , vận chuyển | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,3288 | 100m3 |
| 4 | Diện tích lát gạch | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 346,02 | m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, M150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 17,301 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân gạch Terrazzo KT: 400x400x30mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 346,02 | m2 |
| AP | TRẠM NGHỈ CHÂN - Chòi nghỉ chân: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1599 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,6486 | m3 |
| 5 | Cốt thép đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1861 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1236 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bó nền, đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1943 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,8833 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó nền đá 1x2, M200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,7107 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó nền | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4711 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đà kiềng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1944 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đà kiềng, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 16 | Cốt thép đà kiềng, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3182 | tấn |
| 17 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2437 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,6481 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2066 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2442 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng đá 1x2, M250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,7382 | m3 |
| 23 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1031 | tấn |
| 24 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,5222 | tấn |
| 25 | Ván khuôn giằng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4107 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9,066 | m3 |
| 27 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,6039 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,9066 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông nền | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bậc cấp đá 1x2, M250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,429 | m3 |
| 32 | Cốt thép bậc cấp đường kính cốt thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4822 | tấn |
| 33 | Cốt thép bậc cấp đường kính cốt thép > 10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2893 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bậc cấp, lan can, bệ ngồi | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,1613 | 100m2 |
| 35 | Bê tông thành bồn hoa đá 1x2, M200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 41,07 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 90,66 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 53,4 | m |
| 41 | Trát granitô, vữa XM mác 75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 116,13 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch KT: 500x500 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 63 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 131,73 | m2 |
| 45 | Sơn cột bằng sơn giả đá | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 131,73 | m2 |
| 47 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 90,66 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,1168 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,878 | 100m2 |
| AQ | TRẠM NGHỈ CHÂN - Mái che NLMT | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép bằng máy khoan. ĐK thép D16mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 2 | Sika cấy thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | tuýp |
| 3 | Bu lông neo D16mm, dài 500mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2649 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2649 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,7362 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,7362 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 55,8612 | m2 |
| AR | TRẠM NGHỈ CHÂN - Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0618 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ M150, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 6 | Bu lông móng 4M24x750 + Eru + Londen + Ốc mũ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Đắp đất nền móng , nền đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,568 | m3 |
| 8 | Cột thép tròn côn 6M dày 3,5mm2 (D78/148) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 9 | Đèn năng lượng mặt trời Led RA 365 30W (Nikkon Malaysia hoặc tương đương) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn cao áp | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ cầu đá 1x2, mác 200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 100 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 16 | Bu lông móng 4M16x400 + Eru + Londen + Ốc mũ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Đắp đất nền móng , nền đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 18 | Trụ đèn năng lượng mặt trời trang trí đế, thân nhôm HG-08, đế gang thân nhôm đèn Sepat bóng led 20W | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 19 | Đào móng, đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 22 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 100 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 24 | Bu lông móng 4M16x400 + Eru + Londen + Ốc mũ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Đắp đất nền móng, nền đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 26 | Trụ đèn năng lượng mặt trời trang trí đế, thân nhôm HG-08, đế gang thân nhôm đèn Sepat bóng led 20W | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 cột |
| AS | TRẠM NGHỈ CHÂN - Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,632 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn mương cáp nền đất - Đường ống nhựa xoắn D32/25 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 204 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA (2x4) mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 206 | m |
| 5 | Đào móng , đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2448 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 8 | Cùm INox D34 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 206 | cái |
| 9 | Cùm INox D60 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 204 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi phun - Van 4'A | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi phun - Van 8'A | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi phun - Van 17'A | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đầu phun (tưới áp lực) 1804 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 54 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Co SBE 050 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 54 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống dẻo SPX -100 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 54 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính tê 60mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính tê 60/40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 60mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE Đường kính 40mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Máy bơm hỏa tiển (gồm cả mua sắm, lắp đặt) 1 pha 4S10-10 1,1kW/220V 1,5HP (Đường kính hút xả D40, Q = 3,6-9,6 m3/h, H= 58-16 m) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | máy |
| 26 | Cáp lụa Inox 304 6mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22 | m |
| AT | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt biến tần bơm 220V - IP 65 - 2,2kW | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | 1 modun |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn báo | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền AC 2P | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm MPE 6 đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 9 | MC4 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, Cu/XLPE/XLPE/1x6mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Bọ kẹp ống PVC 20mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Nối ống + Co D20 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 40x60mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D 20 mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt: Vít bắn, dây đai, keo dán | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | TB |
| AU | BẢNG TÊN TRÊN THÀNH ĐẬP | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 505,1 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 505,1 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 175 | m2 |
| 4 | Giàn giáo phục vụ thi công . | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | tb |
| AV | Trồng thảm cây xanh trên mặt bằng san trải - cải tạo | |||
| 1 | Diện tích trồng cây | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 146.198 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất, đá vận chuyển | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 219,297 | 100m3 |
| 3 | Trồng keo. Mật độ 1,666 cây/ha | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14,6198 | ha |
| AW | Trồng dặm cây xanh trên bề mặt tự nhiên | |||
| 1 | Diện tích trồng cây | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 176.032 | m2 |
| 2 | Trồng keo. Mật độ 833 cây/ha | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 17,6032 | ha |
| AX | Đường giao thông xuống bến thuyền | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,0629 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 29,987 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất , đất cấp III, vận chuyển | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 30,8224 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,1746 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt nilong lớp cách ly | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2.110,16 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,1621 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 2x4, M250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 380,43 | m3 |
| 8 | Cắt khe mặt đường BTXM | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 352 | m |
| 9 | Matit chèn khe bê tông | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 140,8 | kg |
| 10 | Đào móng, đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1907 | 100m3 |
| 12 | Bê tông ống cống V50, M200, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,0166 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4116 | tấn |
| 15 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,5564 | tấn |
| 16 | Đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống cống V50 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | đoạn |
| 18 | Ván khuôn mối nối cống | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mối nối cống M250, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 20 | Cốt thép mối nối bảo vệ cống, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2606 | tấn |
| 21 | Đá đệm móng tường đầu, ĐK đá Dmax ≤4 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 22 | Bê tông móng tường đầu đá 4x6 M150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 23 | Bê tông tường đầu đá 4x6, mác 150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng tường đầu | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tường đầu | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 26 | Chèn đá hộc hai bên cống | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 27 | m3 |
| 27 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | ống cống |
| 28 | Mái: | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 40,02 | m |
| 29 | Đoạn vuốt | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 30 | Đào móng, đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,6348 | 100m3 |
| 31 | Bê tông bê tông lót móng, mác 150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0908 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 34,816 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,7267 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2431 | 100m3 |
| 36 | Bê tông tường đá 2x4, mác 150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 19,5592 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,8504 | 100m2 |
| 38 | Bê tông gia cố mái đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 32,8242 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ mái taluy | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1025 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 41 | Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 42 | Chiều dài hộ lan mềm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 82 | m |
| 43 | Đào móng cột, đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 44 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng nhúng kẽm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 82 | m |
| 45 | Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng nhúng kẽm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | tấm |
| 46 | Bê tông móng đá 4x6, M200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 47 | Cốt thép đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| AY | Đường giao thông lên Nhà vận hành đập chính sông Cái | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7,2811 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 34,7242 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, vận chuyển | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 31,9572 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,0963 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt nilong lớp cách ly | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.391,81 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,8069 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 2x4, M250 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 250,6 | m3 |
| 8 | Cắt khe mặt đường BTXM | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 242 | m |
| 9 | Matit chèn khe bê tông | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 96,8 | kg |
| 10 | Mái đoạn 1,4 phải tuyến: | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 11,5 | m |
| 11 | Mái đoạn 2,3 phải tuyến: | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 107 | m |
| 12 | Mái trái tuyến | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 87 | m |
| 13 | Đào móng , đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,5923 | 100m3 |
| 14 | Bê tông bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4118 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 181,6725 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,6154 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,5776 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tường đá 2x4, mác 150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 209,3275 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,325 | 100m2 |
| 21 | Bê tông gia cố mái đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 86,4266 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ mái taluy | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2466 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 24 | Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1062 | 100m2 |
| AZ | Chiếu sàng đường lên nhà vận hành đập chính sông Cái: | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông M150, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | m2 |
| 6 | Bu lông móng 4M24x750 + Eru + Londen + Ốc mũ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Đắp đất nền móng , nền đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5,136 | m3 |
| 8 | Cột thép tròn côn 6M dày 3,5mm2 (D78/148) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 9 | Đèn năng lượng mặt trời Led RA 365 30W (Nikkon Malaysia hoặc tương đương) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn cao áp | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| BA | Cổng barie | |||
| 1 | Đào móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1475 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 5 | Cốt thép, đường kính | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, M 200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 7 | Thép ống mạ kẽm D100, dày 3,2mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 31,5 | m |
| 8 | Thép trục quay D20 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | m |
| 9 | Dây thừng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9,1106 | m2 |
| BB | Biển chỉ dẫn: | |||
| 1 | Đào móng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1121 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,252 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1744 | 100m2 |
| 7 | Thép đặt bản mã | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1846 | tấn |
| 8 | Bu long neo M16, L=600mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3409 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện cột biển chỉ dẫn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 340,9 | kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt khung alu gắn chữ nỗi mica | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 25,2 | m2 |
| BC | PHẦN: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9,309 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9,309 | 100m3 |
| 3 | Khoan qua đường | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 19,865 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5,845 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 90mm chiều dày 5,4mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 50mm, chiều dày 3,0mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 17,405 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính D32 mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE Đường kính 60mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính 200mm, chiều dày 14,7mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính 90mm, chiều dày 6,7mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE 1 lớp, đường kính côn 140mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE 1 lớp , đường kính côn 90/50mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8 mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Hàn nối bích nhựa HDPE , đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Hàn nối bích nhựa HDPE , đường kính 90mm, chiều dày 6,7 mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 200mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 160mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 90mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 200mm, chiều dày 14,7mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính 90mm, chiều dày 6,7mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 90mm, chiều dày 6,7mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , đường kính cút 50mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Ống nối mềm D200 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE , đường kính 90mm, chiều dày 6,7mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE , đường kính cút 50mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA (3x50+1x25)mm2 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính đặt xoắn HDPE 85/65 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Máy bơm nước 3 pha (gồm cả mua sắm, lắp đặt) điện áp 380V; 22,5kW, 30HP (CM80-160A; Lưu lượng 66->225 m3/h; Cột áp 26 -> 40) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | máy |
| 35 | Tủ điều khiển máy bơm 3 pha (Bao gồm vỏ tủ; Khởi dộng từ; công tắc ON, OFF; đèn báo pha,...) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| BD | CÂY XANH: | |||
| 1 | Cây Bàng Đài Loan, cao 3,5--4,0m, ĐK tiêu chuẩn 9-12cm. | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12 | cây |
| 2 | Cây tùng tháp cao 2-:-2,5m, ĐK tán >0,8m | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Tròng cây bóng mát KT bầu 70x70x70cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12 | cây |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu: 30x30 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 10 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Sử dụng hệ thống tưới sẵn có | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22 | cây/90 ngày |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Sử dụng hệ thống tưới có sẵn) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 22 | cây/năm |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 32,6 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 163 | m2 |
| BE | TƯỚI NƯỚC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van nước nóng) | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Đào móng , đất cấp IV | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| BF | Giàn hoa lối vào | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông . ĐK thép D16mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 2 | Sika cấy thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1 | tuýp |
| 3 | Bu lông neo D16mm, dài 500mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cột bằng thép hình | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 5 | Xà gồ thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,3302 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 28,3067 | m2 |
| 7 | Cung cấp thành gỗ composite KT: 50x100 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 43,02 | |
| 8 | Gia công xà gồ thép đặt trong lõi thanh gỗ composite, KT: 40x80x2mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép trong lõi gỗ composite | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1567 | tấn |
| BG | Giàn hoa mặt đập: | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép bằng máy khoan. ĐK thép D16mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 32 | lỗ khoan |
| 2 | Sika cấy thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2 | tuýp |
| 3 | Bu lông neo D16mm, dài 500mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Cột bằng thép hình | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2887 | tấn |
| 5 | Xà gồ thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,7182 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 63,5988 | m2 |
| 7 | Cung cấp thành gỗ composite KT: 50x100 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 112,5 | |
| 8 | Gia công xà gồ thép đặt trong lõi thanh gỗ composite, KT: 40x80x2mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4098 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép trong lõi gỗ composite | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,4098 | tấn |
| BH | Cây xanh: | |||
| 1 | Cung cấp bồn cây composite KT: 120x50x50cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Cây hoa giấy, cao 1,0--1,2m, KT bầu 30x30 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu: 30x30 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4 | cây |
| BI | Cây xanh thảm cỏ Khu nhà Quản lý: | |||
| 1 | Cây Sao đen, cao 4,5-- 5m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 33 | cây |
| 2 | Tròng cây xanh ven đường KT bầu 70x70x70cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 33 | cây |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14,6772 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,1642 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,4717 | m2 |
| 10 | Bulong M20 chôn sẵn trong đầu cột, L=220mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 108 | cái |
| 11 | Kết cấu thép giàn hoa | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,0202 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép giàn hoa | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4.020,2 | kg |
| 13 | Lam gỗ mái giàn hoa | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,2394 | 1m3 |
| 14 | Gia công lồng thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,2072 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 12,5962 | 1m2 |
| 16 | Lát đá mặt bồn hoa | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 14,895 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 85,68 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 85,68 | m2 |
| 19 | Sơn cột đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 85,68 | m2 |
| 20 | Đắp đất màu trồng cây | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 4,644 | m3 |
| 21 | Cây hoa giấy cao 50-70cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 18 | cây |
| 22 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu: 15x15 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 18 | cây |
| BJ | Cây xanh thảm cỏ Khu bờ Bắc: | |||
| 1 | Cây Sao đen, cao 4,5-- 5m, ĐK tiêu chuẩn 10-12cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9 | cây |
| 2 | Tròng cây xanh ven đường KT bầu 70x70x70cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 9 | cây |
| 3 | Đào móng , đất cấp III | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,5232 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,6541 | m2 |
| 10 | Bulong M20 chôn sẵn trong đầu cột, L=220mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Kết cấu thép giàn hoa | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,7867 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép giàn hoa | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1.786,7 | kg |
| 13 | Lam gỗ mái giàn hoa | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 1,8842 | 1m3 |
| 14 | Lồng thép | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 5,5983 | 1m2 |
| 16 | Lát đá mặt bồn hoa | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,62 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 19 | Sơn cột đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 20 | Đắp đất màu trồng cây | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 21 | Cây hoa giấy cao 50-70cm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8 | cây |
| 22 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu: 15x15 | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8 | cây |
| BK | Biển chỉ dẫn - Tên công trình: | |||
| 1 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0436 | 100m2 |
| 3 | Thép đặt bản mã | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 4 | Bu long neo M16, L=600mm | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cột thép hình | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện cột biển chỉ dẫn | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 85,2 | kg |
| 7 | Khung alu gắn chữ nỗi mica | Thi công theo bản vẽ thiết kế kèm theo E-HSMT | 6,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên theo thông tư 03/2016/TT – BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.+ San nền tạo mặt bằng trồng cây, diện tích ≥ 14,6ha;+ Đường giao thông bê tông xi măng có chiều dài ≥ 0,7 km; + Trồng cây, hệ thống cấp nước tưới cho cây xanh và hệ thống chiếu sáng trong phạm vi chỉnh trang.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.000.000.000 VND (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 11.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(Đối với nhà thầu liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp và có giá trị tối thiểu bằng 11 tỷ vnđ x (nhân với) tỷ lệ công việc được phân chia trong thỏa thuận liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng, Thủy lợi trở lên;+ Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.*Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng, Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | + Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này;+ Trình độ chuyên môn: Cao đẳng chuyên ngành kiến trúc, xây dựng thủy lợi trở lên;*Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Quyết định phân công làm Cán bộ kỹ thuật thi công, Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 3 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | 5 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 3 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | 4 |
| 10 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D315mm | Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D315mm | 3 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t | Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông – dung tích: 250 lít | 2 |
| 14 | Máy ủi – công suất: 110 CV | Máy ủi – công suất: 110 CV | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | 3 |
| 16 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi